- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu nội dung bức tranh. - GV hướng dẫn hs đọc bài - GV theo dõi nhận xét[r]
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn: 6 / 10 /2017
Ngày giảng:Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 22: p - ph nh
I Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi hs đọc và viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:(3’) Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:(27’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ph
- Gv giới thiệu: Chữ ph được ghép từ 2 con chữ p và h
(Âm ph trước âm ô sau, dấu sắc trên ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: phố
- Cho hs đánh vần và đọc: phờ- ô- phô- sắc- phố
- Gọi hs đọc toàn phần: phờ- phờ- ô- phô- sắc- phố- phố
Trang 2- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: phố, nhà
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã
- Gv nêu lại cách viết các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
Trang 3- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 23
Rút kinh nghiệm
Toán Tiết 20: Số 10
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết các số 10 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa và
hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 9 bạn đang chơi trò chơi
Rồng rắn lên mây + Có mấy bạn làm rắn?
+ Mấy bạn làm thầy thuốc?
+ Tất cả có bao nhiêu bạn?
- Tương tự gv hỏi:
+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?
+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- Gv hỏi: có mười bạn, mười chấm tròn, mười con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 10 in và số 10 viết
- Gv viết số 10 và hướng dẫn cách viết rồi gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Cho hs đọc các số từ 0 đến 10 và ngược lại từ 10 đến 0
- Gv hỏi: Số 10 đứng liền sau số nào?
2 Thực hành(15’)
a Bài 1: Viết số 10
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
Trang 4- Gọi hs chữa bài.
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu hs đếm số chấm tròn ở cả 2 nhóm rồi viết số chỉ số
lượng chấm tròn dó vào ô trống
- Gọi hs nhận xét
d Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi hs nêu cách viết số
- Cho hs tự viết các số theo thứ tự từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- Giúp HS nhận biết sự nguy hiểm khi chơi gần ở dải phân cách
- Giúp HS có ý thức không chơi và trèo qua dải phân cách
II.Nội dung:
- HS biết dải phân cách là nơi ngăn 2 dòng xe trên đường giao thong.
- Chơi đùa gần dải phân cách,trèo qua dải phân cách là rất nguy hiểm dễ bị tai nạn.
b Hoạt động 2: (10’)QS tranh trả lời câu hỏi
-Bước 1: GV chia lớp 3 nhóm giao nhiệm
Trang 5- Bước 2:Đại diện nhóm trình bày
- Bước 3: GV nhận xét khen ngợi HS
* GV nx giờ học, nhắc hs ghi nhớ bài học và
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
- Gọi hs đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.(3’)
2 Dạy chữ ghi âm:(27’)
Âm g:
Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: g
- Gv giới thiệu: Chữ g gồm nét cong hở phải và nét
(Âm g trước âm a sau, dấu huyền trên a.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: gà
- Cho hs đánh vần và đọc: gờ- a- ga- huyền- gà
Trang 6- Gọi hs đọc trơn: gà, gà ri.
Âm gh:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: gh
- Gv giới thiệu: Chữ gh được ghép từ 2 con chữ g và h
(Âm gh trước âm ê sau, dấu sắc trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: ghế
- Cho hs đánh vần và đọc: ghờ- ê- ghê- sắc- ghế
- Gọi hs đọc trơn: ghế, ghế gỗ
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi
nhớ
- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Hs xác định tiếng có âm mới: ghế, gỗ
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Gà gô thường sống ở đâu?Em dã trông thấy nó chưa?
+ Hãy kể tên các loại gà mà em biết?
+ Nhà em có nuôi gà ko? Nó là loại gà nào?
Trang 7+ Con gà ri trong tranh vẽ là gà trống hay gà mái? Tại sao
em biết?
c Luyện viết:(10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: q- qu, gi, chợ quê, cụ già
- Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi hs đọc và viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi
nhớ
- Gọi hs đọc câu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:(27’)
Trang 8- Gv phát âm mẫu.
- Cho hs phát âm
Âm qu:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: qu
- Gv giới thiệu: Chữ qu được ghép từ 2 con chữ q
- Nêu cách ghép tiếng quê
(Âm qu trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: quê
- Cho hs đánh vần và đọc: quờ- ê- quê
- Gọi hs đọc toàn phần: quờ- quờ- ê- quê- chợ quê
- Cho hs đọc trơn: quê- chợ quê
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ: q- qu, gi, chợ quê, cụ
già
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: qua, giỏ
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
Trang 9b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: quà quê
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Quà quê gồm những thứ quà gì?
+ Em thích thứ quà gì nhất?
+ Ai hay cho em quà?
+ Được quà em có chia cho mọi người ko?
+ Mùa nào thường có nhiều quà từ làng quê?
A- Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10
II Bài luyện tập (25’)
1 Bài 1: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp
- Cho hs quan sát mẫu rồi làm bài
- Cho hs tự làm bài
- Gọi hs đọc kết quả
2 Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
- Hướng dẫn hs làm mẫu: Vẽ thêm chấm tròn vào cột
bên phải cho đủ 10 chấm tròn
Trang 10- Cho hs tự làm bài rồi chữa.
- Nêu cấu tạo của số 10 dựa vào bài làm của mình
3 Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống
- Yêu cầu hs tự đếm và điền số hình tam giác vào ô
trống
- Gọi hs đọc kết quả
4 Bài 4: So sánh các số
- Cho hs nêu nhiệm vụ từng phần
+ Phần a: Điền dấu (>, <, =)? Yêu cầu hs so sánh rồi
điền dấu thích hợp
+ Phần b, c: Yêu cầu hs so sánh rồi khoanh vào số theo
yêu cầu
- Gọi hs nhận xét
5 Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs quan sát mẫu
- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh đọc bài
- Học sinh viết bảng con: nha sĩ - phố
- GV nhận xét, đánh giá
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (25’)
a Hoạt động 1: Tìm tiếng có âm g, gh âm gi.
HĐ của HS
- 1 vài học sinh đọc bài
- HS viết bảng con
Trang 11- Yêu cầu học sinh quan sát tranh
- HD hs tình tiếng có âm g, gh, âm gi
- GV nhận xét
b Hoạt động 2: Nối chữ với hình:
- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu nội dung từng
bức tranh
- HD hs đọc từng câu
- YC hs nối chữ với hình
- GV theo dõi nhận xét
c Hoạt động 3: Viết: ghế gỗ - gió to ghê
- Hướng dẫn học sinh viết
- Yc học sinh viết bảng con
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Đọc được câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé., bé
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- Gọi hs đọc câu: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.(3’)
Hoạt động của hs
- 4 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
Trang 122 Dạy chữ ghi âm: (27’)
Âm ng:
Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ng
- Gv giới thiệu: Chữ ng được ghép từ 2 con chữ n và g
(Âm ng trước âm ư sau, dấu huyền trên ư.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: ngừ
- Cho hs đánh vần và đọc: ngờ- ư- ngư- huyền- ngừ
- Gọi hs đọc trơn: ngừ, cá ngừ
Âm ngh:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ngh
- Gv giới thiệu: Chữ ngh kép được ghép từ 3 con chữ
(Âm ngh trước âm ê sau, dấu nặng trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nghệ
- Cho hs đánh vần và đọc: nghờ- ê- nghê- nặng- nghệ
- Gọi hs đọc trơn: nghệ, củ nghệ
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ
sĩ, nghé ọ
- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 13- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: nghỉ, nga
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bê, nghé, bé
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Ba nhân vật trong tranh có gì chung?
+ Bê là con của con gì? Nó có màu gì?
+ Nghé là con của con gì? Nó có màu gì?
+ Bê, nghé thường ăn gì?
+ Em có biết bài hát nào về bê, nghé ko? Em hts cho
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.B- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:(5’) (>, <, =)?
Hoạt động của hs
- 2 hs thực hiện
Trang 140 2 10 9
8 5 9 10
6 0 10 10
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài luyện tập chung:(25’)
1 Bài 1: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp
- Cho hs quan sát mẫu
- Yêu cầu hs viết các số trên toa tầu theo thứ tự từ 10
đến 1 (phần a) và viết các số vào ô trống theo thứ tự từ
0 đến 10 (phần b)
- Gọi hs đọc kết quả
4 Bài 4: Viết các số 6, 1, 3, 7 theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé
- Gv nêu yêu cầu
- Cho hs làm bài, rồi chữa
- Gọi hs nhận xét
5 Bài 5: Xếp hình (theo mẫu):
- Cho hs quan sát mẫu
- Tổ chức cho hs thi đua xếp hình đúng và nhanh
- Gv nhận xét, khen tổ và cá nhân xếp nhanh
- Hs nêu yêu cầu
Trang 152 Kiểm tra bài cũ.(5’).
- Giáo viên viết bài tập lên bảng gọi học
sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét,đánh giá
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
(20’).
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Giáo viên đọc yêu cầu bài toán
- Yêu cầu học sinh viết
a, Các số bé hơn 8 là:
b, Trong các số đó, số bé nhất là: , số
lớn nhất là:
- Giáo viên nhận xét, kết luận
Bài 2: Nối theo mẫu:
- Giáo viên nêu yêu cầu bài toán
- Yêu cầu học sinh quan sát
- Hướng dẫn học sinh, yêu cầu học sinh
làm bài tập
- Gọi học sinh nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Giáo viên đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
a, Viết các số 2, 7, 5, 8 viết theo thứ tự từ
- Giáo viên đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Trang 161 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh đọc bài
- Học sinh viết bảng con: nhà ga, ghế đá, cụ già
- GV nhận xét, đánh giá
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (25’)
a Hoạt động 1: Tìm tiếng có âm qu, ng, ngh
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh
- HD hs tình tiếng có âm qu, ng, ngh
- GV nhận xét
b Hoạt động 2: Đọc bài: về quê
- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu nội dung bức
tranh
- GV hướng dẫn hs đọc bài
- GV theo dõi nhận xét
c Hoạt động 3: nga nghe kể về quê nhà
- Hướng dẫn học sinh viết
- Yc học sinh viết bảng con
Trang 17Ngày giảng:Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 26: y- tr
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: y, tr, y tá, tre ngà
- Đọc được câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé
ọ
- Gọi hs đọc câu: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm: (27’)
Âm y:
Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: y
- Gv giới thiệu: Chữ y dài gồm nét xiên phải, nét
móc ngược, nét khuyết dưới
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: tr
- Gv giới thiệu: Chữ tr được ghép từ 2 con chữ t và r
Trang 18(Âm tr trước âm e sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: tre
- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ: y, tr, y tá, tre ngà
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: y
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: nhà trẻ
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các em bé đang làm gì?
+ Hồi bé em có đi nhà trẻ ko?
+ Người lớn duy nhất trong tranh được gọi là gì?
+ Nhà tre quê em nằm ở đâu? Trong nhà trẻ có
những đồ chơi gì?
+ Nhà tre khác lớp Một em đang học ở chỗ nào?
+ Em còn nhớ bài hát nào được học từ nhà trẻ hoặc
mẫu giáo ko? Em hát cho các bạn nghe
c Luyện viết:(10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: y, tr, y tá, tre ngà
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
Trang 19II Bài luyện tập chung:(25’)
1 Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Cho hs nêu cách làm
- Cho hs tự làm bài
- Gọi hs đọc kết quả
2 Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
- Yêu cầu hs tự so sánh các số rồi điền dấu cho phù hợp
- Gọi hs đọc bài và nhận xét
3 Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu hs viết các số vào ô trống cho phù hợp
- Gọi hs đọc kết quả
4 Bài 4: Sắp xếp các số cho trước theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé
- Gv nêu yêu cầu
- Cho hs làm bài, rồi chữa
- Yêu cầu hs tìm trên hình đó có mấy hình tam giác
- Gọi hs nêu kết quả và cách tìm
Trang 20- Học sinh viết bảng lớp
- Học sinh viết bảng con: gà ri - ghế gỗ
- GV nhận xét
2 Hướng dẫn học sinh luyện viết: ( 25’)
a Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết : q, qu - gi
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh cách viết và nét
nối giữa các âm vần
- Hướng dẫn học sinh viết tiếng: chợ quê - cụ già
- Hướng dẫn và cho học sinh viết trên không
- Yêu cầu học sinh viết bảng con
- Giáo viên hướng dẫn, nhận xét và sửa sai cho học sinh
b Hoạt động 2: Viết vở ô ly
- Yêu cầu học sinh trình bày vào vở ô ly
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách cầm bút và tư thế ngồi
- Yêu cầu học sinh viết ba dòng : q, qu - gi