1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

toan hinh lop 9 tuan 22

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 149,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố cho học sinh về góc ở tâm, số đo của góc ở tâm và cung bị chắn, mối liên hệ giữa các điểm nằm trên cung - Thông qua hệ thống bài tập giáp học sinh nắm vững các vấn đ[r]

Trang 1

Ngày soạn:12/01/2013

Ngày dạy:16/01/2013

Tiết 37:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố cho học sinh về góc ở tâm, số đo của góc ở tâm và cung bị chắn, mối liên hệ giữa các điểm nằm trên cung

- Thông qua hệ thống bài tập giáp học sinh nắm vững các vấn đề nói trên bằng thực hành

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng chứng minh và phân tích

3.Thái độ:

- Tạo cho học sinh tính nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ

- Tạo cho học sinh niềm say mê học tập, yêu thích bộ môn

4.Tư duy:

- Rèn luyện khả năng tư duy khi làm bài tập cho học sinh

II CHUẨN BỊ:

G: Giáo án, SGK, bảng phụ, Compa, thước ,

H: Vở ghi, vở bàitập, SGK, SBT

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu định nghĩa thế nào là góc ở tâm, góc ở tâm và cung bị chắn có mối quan

hệ gì với nhau?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập số 4 – 69

GV vẽ hình hoặc treo bảng phụ đã vẽ sẵn

hình lên bảng

Theo hình vẽ em hãy cho biết tam giác

ATO là tam giác gì?

Tam giác vuông cân có đặc điểm gì?

Vậy ta có cung nhỏ AB =?

Tiưg đó ta suy ra cung lớn AB bằng bao

nhiêu độ?

Hoạt động 2: Chữa bài tập số 5:

Bài tập 4 trang 69

Vì  OAT vuông cân tại A nên ta có

A

O

T B

Trang 2

Hoạt động Nội dung

 AOT   ATO  = 450 Vậy ta cú Cung nhỏ AB = 450

 Cung lớn AB = 3600 – 450= 3150 ( Vỡ cả đường trũn được chia theo 3600)

HS đọc đề bài của bài tập 5 và cho biết

yờu cầu của bài toỏn:?

GV treo bảng phụ hoặc gọi học sinh lờn

bảng vẽ hỡnh theo bài tập 5

Tiếp tuyến và bỏn kớnh của đường trũn cú

đặc điểm gỡ?

Mà tổng 4 gúc trong 1 tứ giỏc bằng bao

nhiờu độ?

Vậy tổng 2 gúc cũn lại là bao nhiờu độ?

mà AMB   350 vậy góc còn lại là bao

nhiêu?

Góc AOB là góc ở tâm , vậy cung nhỏ AB

là bao nhiêu độ? Từ đó ta suy ra cung lớn

AB là bao nhiêu độ?

Hoạt động 3: Chữa bài tập số 6

HS đọc đề bài và cho biết tam giác đề là

tam giác nh thế nào?

Tam giác đều có đặc điểm gì về các đờng

trong tam giác?

Giáo viên vẽ hình và minh hoạ cho học

sinh bằng hình vẽ?

Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác là

giao điểm của 3 đờng gì?

Mà tam giác đều thì mỗi góc bằng bao

nhiêu độ?

Bài tập 5:SGK-69

Tớnh số đo gúc ở tõm tạo bởi 2 bỏn kớnh

Vỡ AM và BM là tiếp tuyến của (O) Nờn ta cú MAO MBO 900 Vậy  AOB AMB 1800

mà AMB   350 AOB = 1800 –350 = 1450

AOB = 1450 nờn cung nhỏ AB = 1450 => Cung lớn AB = 3600 – 1450= 2150

Bài 6 SGK-69

Gọi AM và BN là cỏc đường trung trực trong tam giỏc, Vậy O chớnh là giao của AM và BN

Mà trong tam giỏc đều đường cao là đường phõn giỏc nờn BAO   ABO   300

 AOB 1800  600 1200

Cỏc gúc ở tõm = 1200 vậy em hóy suy ra

cỏc cung bị chắn?

Hoạt động 4: Chữa bài tập 7 – 69:

HS đọc đề bài trong SGK

Tương tự ta cú AOC   BOC   1200nờn cỏc cung tạo bởi hai trong 3 điểm A,B,C là 1200 (Cỏc cung nhỏ)

Bài 7 Trang 69

O

A

B

M

A

O

M N

Trang 3

Hoạt động Nội dung

GV đọc lại và phân tích bài toán, treo bảng

phụ và phân tích?

trước hết em hãy nhận xét 2 đườngthẳng

cắt nhau tạo ra mấycặp góc đối đỉnh:?

Vậy dựa vào các cặp góc đối đỉnh bằng

nhau và đó là các cặp góc ở tâm em hãy

cho biết các cung bằng nhau?

a s®AM   s®CP   s®BN   s®DQ 

b AM   CP   BN   DQ 

c AQ   MD 

4 Củng cố:

- Qua bài học ta cần ghi nhớ điều gì?

- GV nhắc lại cho học sinh những chú ý khi giải các bài tập hình học liên quan đến cung

và góc và những kiến thức cơ bản của bài đã học

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học

- Đọc trước bài: Liên hệ giữa cung và dây

Ngày soạn:12/01/2013

Ngày dạy:17/01/2013

Trang 4

Tiết 38 :

LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- Củng cố cho học sinh thế nào là cung, số đo cung và mối liên hệ giữa số

đo cung và góc ở tâm

- Cung cấp cho học sinh mối quan hệ giữa cung và dây, so sánh giữa hai cung và dây, giữa dây và cung

2 Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng vận dụng và liên hệ

3.Thái độ:- Tạo cho học sinh tính nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ

- Tạo cho học sinh niềm say mê học tập, yêu thích bộ môn

4.Tư duy: - Rèn luyện khả năng tư duy khi làm bài tập cho học sinh

II CHUẨN BỊ :

G: Giáo án, SGK, bảng phụ, Compa, thước ,

H : Vở ghi, vở bàitập, SGK, SBT

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu mối quan hệ giữa cung và góc ở tâm chắn cung ấy?

3 Nội dung mới:

Hoạt động 1: Giải thích cụm từ cung

căng dây và dây căng cung.

GV treo bảng phụ và giải thích cụm từ

cung căng dây hay dây căng cung

GV giải thích cho học sinh hiểu thêm về

dây và cung là 2 khái niệm khác nhau

Hoạt động 2: Chứng minh định lý 1

HS đọc định lý 1 SGK?

GV treo bảng phụ Hình 10 và cho học

sinh nhận biết theo định lý 1

GV đọc lại định lý 1 lần và yêu cầu học

sinh ghi nhớ.

B m

A

A, B (O) 

 Dây AB căng cung AmB, cung AmB căng dây AB

1 Định lý 1

Định lý ( SGK - 71)

D

C

Trang 5

Hoạt động Nội dung

a AB   CD  => AB = CD

b AB = CD => AB   CD 

Vậy dựa vào hình vẽ em hãy mô tả nội

dung định lý?

Em hãy chứng minh định lý trên?

Nếu cung AB = CungCD thì ta xét 2 tam

giác nào?

Vậy ta suy ra được điều gì?

Ta chứng minh điều ngược lại:

Nếu AB = CD thì ta xét 2 tam giác nào?

theo điều kiện gì?

Vậy ta có điều gì?

Hoạt động 3: Định lý 2

HS đọc định lý trong SGK – 71

GIáo viên đọc lại định lý và treo bảng

phụ trong hình 11 gọi học sinh phân tích

định lý 2 trên bảng phụ theo hình cụ

thể?

GV phát phiếu học tập cho học sinh và

chia lớp thành 4 nhóm viết GT, KL của

bài toán

Bt ?1 a AB   CD  => AB = CD

Do AB   CD   DOC AOB   AOB =  COD (C.G.C)  AB = CD

b Nếu AB = CD thì  AOB =  COD (c.c.c)

DOC AOB

   ABCD (đpcm)

2 Định lý 2: Định lý ( SGK -71)

Cho(O), cung AB>cungCD

GT

KL AB > CD, .

d©y

- Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp sè 10 SGK t¹i líp

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Làm bài tập 11 – 14 Đọc trước bài: Góc nội tiếp

A

C

D

O

A B

Ngày đăng: 21/06/2021, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w