Câu 2: Cho biểu thức : 1)Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa . 2)Rút gọn biểu thức A . 3)Giải phương trình theo x khi A = -2 . Câu 3: Cho biểu thức : A = a) Với những giá trị nào của a thì A xác định . b) Rút gọn biểu thức A . c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên . Câu 4:
Trang 1ĐỀ BÀI Trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Câu 1 : AB là một cung của (O; R ) với số đo cung nhỏ AB là 800
; Khi đó : a) góc AOB có số đo là:
A 1800
; B 1600 ; C 1400 ; D 800 b) Số đo cung lớn AB là :
A 1600 ; B 2800 ; C 800 ; D Kết quả khác
Câu 2: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có
Vậy số đo của góc ADC là :
Câu 3 : Chu vi đường tròn có bán kính 3 cm là :
A 9 cm B 6 cm C 3 cm D Kết quả khác
Câu 4 : Độ dài cung 600 của đường tròn có bán kính 6 cm là :
A B C D
Câu 5 : Diện tích hình quạt tròn 1200 bán kính 3
cm là :
A (cm2 ) ; B 2(cm2 ) ; C 3(cm2 ) ; D 4(cm2 )
Tự luận : ( 7 Điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M, vẽ đường tròn đường kính MC
Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S Chứng minh:
a) Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn
b)
c) Tính diện tích và chu vi đường tròn ngoại
tiếp tứ giác ABCD Biết AB = 9cm , AC = 12 cm
� 120 0
ABC
6 ( cm)
2 (6 (cm cm))
3 ( cm)
ACB ACS
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Trắc nghiệm: MỖI CÂU 0,5 ĐIỂM
Tự luận : 7 điểm
0,5
đường tròn)
(gt)
Vậy tứ giác ABCD nội tiếp
đường tròn ( Hai đỉnh liên tiếp )
0,75 0,5 0,75 0,5
(Hai góc nội tiếp cùng chắn một
cung AB)
Mà tứ giác CMDS nội tiếp đường tròn đường kính MC
0,75
0,75 0,5
BC 2 = 9 2 + 12 2 = 81 +144 = 225 BC = 15
Trong đường tròn tâm I có đường kính BC = 15 cm R (I) =7,5 cm
+) Chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD là :
cm
+) Diện tích hình tròn đường kính BC
là :
cm 2
0,75 0,25 0,5 0,5
0,75 0,75 0,5
Trong đường tròn đường kính BC có :
(1) Trong đường tròn đường kính MC có:
(2)
Tõ (1) vµ (2)
CDB 90
BAC 90
�
CDB BAC 90
ACB ADB
ACS ADB
�
ACB ACS
�
ABC
�
� 3,14.15 47,1
2
2 3,14 7,5 176,625
S R �
ACB ADS cuøng chaén AB
ACB ACS
Hình vẽ đúng 0,5 điểm