1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIÁO ÁN 1 TUẦN 28 - 2016 - 2017

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 53,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh cả lớp nhận xét các bạn đóng vai và kể... * Hướng dẫn học sinh kể toàn câu chuyện: Tổ chức cho các nhóm, mỗi nhóm 4 em đóng các vai: người dẫn chuyện, người mẹ, cụ già, cô bé). [r]

Trang 1

TUẦN 28

Ngày soạn :31/3/2017

Ngày giảng : Thứ 2, 03/4/2017

TẬP ĐỌC NGÔI NHÀ I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm

phức, mộc mạc, ngõ.

- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà

- Trả lời được các câu hỏi 1 (SGK)

2 Kĩ năng : Nhận biết được khổ thơ, bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ.

Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng

3 Thái độ : Gd hs biết yêu quý ngôi nhà – nơi mọi người trong một gia đình sinh sống

* QTE: -Quyền được sống trong ngôi nhà với bao nhiêu kỉ niệm yêu thương gắn bó

- Bổn phận yêu thương gia đình và những người thân

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC (3’): Nhận xét bài KT

Và rút kinh nghiệm cho học sinh

2.Bài mới: (28’)

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

đề bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi, tha

thiết tình cảm)

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Gv đưa từ khó lên bảng :

Hàng xoan: (hàng ¹ hàn), xao xuyến: (x ¹ s),

lảnh lót: (l¹ n)

Thơm phức: (phức ¹ phứt)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

+ Luyện đọc câu:

- Gọi từng hs nhận diện câu

+ Luyện đọc khổ thơ: ( theo 3 khổ thơ)

Cho học sinh đọc từng khổ thơ nối tiếp nhau)

Học sinh chữa bài tập kiểm tra

HS nhắc lại

Lắng nghe

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Thơm phức: Mùi thơm rất mạnh, rất hấp dẫn

Lảnh lót : Tiếng chim hót liên tục nghe rất hay

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc khổ thơ giữa

Trang 2

+ Đọc đồng thanh cả bài.

 Ôn các vần yêu, iêu

? Đọc những dòng thơ có tiếng yêu ?

? Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?

? Quy tắc chính tả viết iêu và yêu ?

? So sánh vần iêu và yêu ?

? Nói câu có chứa tiếng mang vần iêu ?

Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để

người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Em yêu nhà em./Em yêu tiếng chim/ Em yêu ngôi nhà

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy

Ví dụ: buổi chiều, chiếu phim, chiêu đãi, kiêu căng …

- Có phụ âm đứng trước thì viết iêu, còn lại viết là yêu

- Hs so sánh Đọc mẫu câu trong bài (Bé được phiếu bé ngoan)

Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức

Tiết 2

* Tìm hiểu bài (16’)

1 Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ

+ Nhìn thấy gì?

+ Nghe thấy gì?

+ Ngửi thấy gì?

2 Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà

của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện HTL một khổ thơ

Tổ chức cho các em thi đọc thuộc lòng một khổ

thơ mà các em thích

Gv: Em có yêu ngôi nhà của mình không?

QTE: Trẻ em có quyền được sống trong ngôi

nhà vơi bao kỉ niệm , yêu thương gắn bó

? Vậy con phải có bổn phận gì đối với những

người thân trong ngôi nhà thân yêu của mình

* Luyện nói: (13’)Nói về ngôi nhà em mơ ước.

Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua

- 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời các câu hỏi

Nhìn thấy: Hàng xoan trước ngỏ hoa nở

như mây từng chùm

Nghe thấy: Tiếng chim đầu hồi lảnh lót Ngửi thấy: Mùi rơm rạ trên mái nhà, phơi

trên sân thơm phức

Học sinh đọc:

Em yêu ngôi nhà.

Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca.

HS lắng nghe Học sinh rèn đọc diễn cảm

Học sinh rèn HTL theo hướng dẫn của giáo viên và thi đọc HTL khổ thơ theo ý thích

2, 3 HS nói -Bổn phận phải thương yêu gia đình và những người thân

Trang 3

tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh

nói tốt theo chủ đề luyện nói

5.Củng cố: (2’)

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới Dọn

nhà cửa sạch sẽ ngăn nắp

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Chẳng hạn: Các em nói về ngôi nhà các

em mơ ước

Học sinh khác nhận xét bạn nói về mơ ước của mình

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

TOÁN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (Tiếp theo)

I.MỤC TIÊU : Giúp học sinh:

1 Kiến thức : Hiểu bài toán có một phép trừ: Tìm hiểu bài toán (Bài toán cho biết gì, hỏi

gì )

2 Kĩ năng : Biết trình bày bài giải gồm : Câu lời giải, phép tính, đáp số

3 Thái độ : Rèn luyện tính tự giác khi học toán

* Giảm tải : Bài 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC: (5’)

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4

Lớp làm bảng con: So sánh : 55 và 47

16 và 15+3

2.Bài mới : (27’)

a, Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài.

b, Giới thiệu cách giải bài toán và cách

trình bày bài giải

Bài toán cho biết những gì?

Bài toán hỏi gì?

Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng

Tóm tắt:

Có : 9 con gà.

Bán : 3 con gà Còn lại: ? con gà

2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng

57 > 47

16 < 15+3

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc đề toán trong SGK

 Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3 con gà

 Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?

Học sinh đọc đề toán theo TT trên bảng

Trang 4

Giáo viên hướng dẫn giải:

? Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta

làm thế nào?

Cho học sinh nêu phép tính và kết quả, nhìn

tranh kiểm tra lại kết quả và trình bày bài

giải

Bài giải gồm những gì?

Thực hành:

Bài 1:

Gọi học sinh nêu TT bài toán bằng cách điền

số thích hợp và chỗ trống theo SGK

Tóm tắt

Có : 8 con chim Bay đi :2 con chim Còn lại : ? con chim.

CC:kü n¨ng gi¶i vµ tr×nh bµy bµi to¸n cã lêi

v¨n.(bµi to¸n vÒ phÐp tÝnh trõ)

Bài 2:

Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm

(4 nhóm)

Tuyên dương nhóm thắng cuộc

CC:kü n¨ng gi¶i vµ tr×nh bµy bµi to¸n cã lêi

v¨n.(bµi to¸n vÒ phÐp tÝnh trõ)

Bài 3: Gi¶m t¶i

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Lấy 9 con gà trừ 3 con gà còn 6 con gà

Giải

Số gà còn lại là:

9 – 3 = 6 (con gà)

Đáp số : 6 con gà.

Bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính và đáp

số.

Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán:

Gọi học sinh trình bày bài giải

Giải

Số con chim còn lại là:

8 – 2 = 6 (con chim) Đáp số : 6con chim

4 nhóm hoạt động : TT và giải bài toán (thi đua giữa các nhóm)

Giải:

An còn lại số quả bóng là::

8 – 3 = 5 (quả bóng)

Đáp số : 5 quả bóng.

Nêu tên bài và các bước giải bài toán có văn Thực hành ở nhà

ĐẠO ĐỨC

CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt

2 Kĩ năng : Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hàng ngày

3 Thái độ : Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi, thân ái với bạn bè và em nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách giáo khoa

-Tranh vẽ

III KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- kÜ n¨ng giao tiÕp, øng xö víi mäi ngêi, biÕt chµo hái khi gÆp gì vµ t¹m bÞªt khi chia tay

Trang 5

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

2/ Bài mới: (25’)

Họat động 1: Thảo luận bài tập 1

-Thảo luận, phân tích tranh ở bài tập 1:

Trong từng tranh có những ai?

Chuyện gì xảy ra với các bạn nhỏ?

Các bạn đã làm gì khi đó?

Noi theo các bạn, các em cần làm gì?

-Kết luận:

Tranh 1: Trong tranh có bà cụ già và hai bạn

nhỏ, họ gặp nhau trên đường đi Các bạn đã

vòng tay lễ phép chào hỏi bà cụ Noi theo các

bạn đó, các em cần chào hỏi khi gặp gỡ

Tranh 2: Có 3 bạn HS đi học về, các bạn giơ

tay vẫy chào tạm biệt nhau Khi chia tay, chúng

ta cần nói lời tạm biệt

Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai

-Giao từng cặp HS thể hiện việc chào hỏi hay

tạm biệt với mọi người xung quanh

-GV tổng kết

Hoạt động 3:Làm bài tập 2

-Cho HS làm bài tập 2

Trong từng tranh, các bạn nhỏ gặp chuyện

gì?

Khi đó các bạn cần làm gì cho chúng?

-Kết luận theo từng tranh

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

-Nhận xét tiết học

-HS thảo luận theo nhóm -Trình bày kết quả, bổ sung ý kiến cho từng tranh

-Mỗi cặp thể hiện một đối tượng cụ thể -Diễn vai, lớp nhận xét

-HS thảo luận theo nhóm -Trình bày kết quả, bổ sung ý kiến cho từng tranh

**********************************************

Ngày soạn : 01/4/2017

Ngày giảng : Thứ 3, 04/4/2017

TOÁN

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

1 Kiến thức : Biết giải bài toán có phép trừ

-Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

2 Kĩ năng : Giúp hscó kĩ năng giải bài toán có lời văn theo 3 phần, thực hiện được phép cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20

3 Thái độ : Giáo dục hs ham thích sự chính xác của môn Toán

Trang 6

II.Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ ghi cỏc bài tập theo SGK

III.CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC :

1.KTBC: (5’)Hỏi tờn bài cũ.

Nờu cỏc bước giải bài toỏn cú văn

Gọi học sinh giải bài 2 trờn bảng lớp

Nhận xột KTBC

2.Bài mới : (27’)

* Giới thiệu bài : trực tiếp, ghi đề bài.

* Thực hành :

Bài 1, 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài

Học sinh tự TT bài toỏn hoặc dựa vào phần TT

để viết số thớch hợp vào chỗ chấm để cú TT bài

toỏn và giải vào VBT rồi nờu kết quả bài giải

Cc:Kỹ năng giải toán có lời văn

Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài.

Tổ chức cho học sinh thi đua tớnh nhẩm:

Hướng dẫn học sinh tớnh nhẩm và ghi kết quả

vào ụ vuụng

- 2 -3

Đọc: mười bảy trừ hai bằng mười lăm, m ười

lăm trừ ba bằng mười hai

CC: thực hiện phép cộng, trừ (không nhớ)trong

phạm vi 20

Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Cú : 8 hỡnh tam giỏc

Tụ màu : 4 hỡnh tam giỏc

Khụng tụ màu: hỡnh tam giỏc?

CC:dựa vào tóm tắt để giải bài toán.

4.Củng cố, dặn dũ: (2’)

Yờu cầu HS nờu lại cỏc bước giải bài toỏn

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau

2 học sinh nờu: Tỡm cõu lời giải, ghi phộp tớnh, ghi đỏp số

1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải

Học sinh nhắc lại

Giải:

Cửa hàng cũn lại sú bỳp bờ là:

15 - 2 = 13 (bỳp bờ)

Đỏp số : 13 bỳp bờ

Trờn sõn cũn lại số mỏy bay là:

12 - 2 = 10 (mỏy bay)

Đỏp số : 10 mỏy bay

Cỏc em tự tớnh nhẩm và xung phong nờu kết quả, thi đua theo nhúm bằng hỡnh thức tiếp sức

18 – 4 + 1 = 15

14 + 2 - 5 = 11

Nờu lại cỏc bước giải bài toỏn cú văn

Bài giải Các hình không tô màu là:

8 - 4 = 4 (hình) Đáp số: 4 hình

TẬP VIấ́T

Tễ CHỮ HOA: H, I, K

1

7

Trang 7

I.MỤC TIÊU:-Giúp HS:

1 Kiến thức : Tô được chữ hoa H - I- K

2 Kĩ năng : Viết đúng các vần iêt, uyêt, iêu, yêu, các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan

ngoãn ,đoạt giải - chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết

- H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng c¸ch viết đủ số dòng, số chữ quy định trong

vở tập viết

3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở

I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

- Chữ hoa:H, I, K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC: (5’)Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, nhận xét 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các

từ: nải chuối, tưới cây

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới : (26’)

* Giới thiệu bài.

* Hướng dẫn tô chữ hoa:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét

Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

* Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

3.Củng cố : (2’)

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ K

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: nải chuối, tưới cây

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa K trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên vào vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP) NGÔI NHÀ I.MỤC TIÊU:

Trang 8

1 Kiến thức : HS chép lại đúng khổ 3 của bài: Ngôi nhà trong khoảng 10- 12 phút Hs

làm được bài tập 2,3 SGK

2 Kĩ năng : Giúp hs có kĩ năng trình bày đúng khổ thơ, Điền đúng vần iêu hoặc yêu, chữ c hoặc k vào chỗ trống

3 Thái độ : GD hs ý thức tèn chữ, giữ vở

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập 2, 3.(CNTT)

-Học sinh cần có VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC : (5’)

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và

3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới: (25’)

GV giới thiệu bài ghi đề bài

* Luyện viết từ khó

Gọi học sinh nhìn phông chiếu đọc khổ thơ

cần chép

Cả lớp đọc thầm khổ thơ và gv gạch chân

dưới các từ: mộc mạc, tre, đất nước

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

Thực hành bài viết (chép chính tả).

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của khổ thơ thụt vào 3 ô, phải viết

hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ

Cho học sinh nhìn bài viết ở phông chiếu

Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên phông chiếu để học sinh soát và

sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những

chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

Thu bài nhận xét 1 số em.

* Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm chú ý những từ gv gạch chân

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần iêu hoặc yêu

Trang 9

tập giống nhau của cỏc bài tập.

Gọi học sinh làm bảng từ theo hỡnh thức thi

đua giữa cỏc nhúm

Nhận xột, tuyờn dương nhúm thắng cuộc

Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:

k

i e ờ

K thường đi trước nguyờn õm i, e, ờ

3.Nhận xột, dặn dũ: (2’)

Yờu cầu học sinh về nhà chộp lại khổ thơ

cho đỳng, sạch đẹp, làm lại cỏc bài tập

Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Cỏc em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhúm, mỗi nhúm đại diện 5 học sinh

Đỏp ỏn

Hiếu chăm ngoan, học giỏi, cú năng khiếu vẽ.

Bố mẹ rất yờu quý Hiếu.

ễng trồng cõy cảnh.

Bà kể chuyện.

Chị xõu kim.

Đọc lại nhiều lần

Học sinh nờu lại bài viết và cỏc tiếng cần lưu

ý hay viết sai, rỳt kinh nghiệm bài viết lần sau

**************************************

Ngày soạn : 02/4/2017

Ngày giảng : Thứ 4, 05/4/2017

TẬP ĐỌC QUà CỦA Bễ́.

I.MỤC TIấU:

1.Kiến thức :Học sinh đọc trơn cả bài thơ - Trả lời được cõu hỏi 1,2 Hs khỏ giỏi HTL bài thơ

Hiểu được nội dung bài: Bố là bộ đội ở ngoài đảo xa Bố rất nhớ và yờu em

2 Kĩ năng : Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ: lần nào, luụn luụn, về phộp, vững vàng.Biết nghỉ

hơi đỳng sau mỗi dũng thơ

3.Thaớ độ : Cú ý thức chăm học chăm làm để giỳp đỡ bố mẹ

*GDTNMT Biển đảo: Qua bài học HS biết các chú bộ đội ngoài đảo xa đang ngày đêm

canh giữ biển trời Tổ quốc.GD ý thức về chủ quyền biển, đảo lòng yêu nớc

* Tớch hợp GD quốc phũng và an ninh : Đọc một bức thư cú thật của bạn Nguyễn Hải

Đăng cú bố là bộ đội hải quõn đúng ở đảo Trường Sa

II.Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK (CNTT)

- Bức thư của bạn Nguyễn Hải Đăng

III.CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC :

1.KTBC : (5’)Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc thuộc lũng 1 khổ thơ trong

bài: “Ngụi nhà” và trả lời cõu hỏi 1 và 2 trong

SGK

Học sinh nờu tờn bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

Trang 10

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng

con: xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, trước

ngỏ

GV nhận xét chung

2.Bài mới: (26’)

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

đề bài ghi bảng

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng chậm rãi tình

cảm nhấn giọng ở khổ thơ thứ hai khi đọc các

từ ngữ: nghìn cái nhớ, nghìn cái thương, nghìn

lời chúc, nghìn cái hôn)

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Giáo viên gạch chân các từ ngữ :

Lần nào: (l¹ n), về phép: (về ¹ dề), luôn luôn:

(uôn ¹ uông), vững vàng: (âm v và dấu ngã)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

+ Luyện đọc khổ thơ và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

+ Đọc đồng thanh cả bài.

* Ôn vần oan, oat.

? Tìm tiếng trong bài có vần oan ?

? Nói câu chứa tiếng có mang vần oan, oat ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Học sinh viết bảng con và bảng lớp

HS nhắc lại

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng Vài em đọc các từ trên bảng

Vững vàng: có nghĩa là chắc chắn

Đảo xa: Vùng đất ở giữa biển, xa đất liền Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

ngoan

Đọc câu mẫu trong bài (Chúng em vui liên

hoan Chúng em thích hoạt động.)

Học sinh thi nói câu có chứa tiếng mang vần oan, oat

Bạn Hiền học giỏi môn toán.

Bạn Hoa đoạt giải nhất viết chữ đẹp cấp huyện., …

Tiết 2

1 Tìm hiểu bài (15’)

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu ?

2 Bố gửi cho bạn những quà gì ?

Nhận xét học sinh trả lời

- 1 hs đọc lại bài, lớp đọc nhẩm

Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đảo xa

Bố gửi cho con những nổi nhớ thương, những lời chúc con khoẻ, ngoan, học giỏi

và rất nhiều cái hôn

Ngày đăng: 18/01/2021, 07:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w