Chứng minh rằng khi M di động trên AD thì I chạy trên đường thẳng cố định S... cố định suy ra SJ cố định nên I chạy trên SJ cố định đpcm.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG MỸ
CÂU LẠC BỘ TOÁN HỌC
ĐÁP ÁN TUẦN 1THÁNG 01 NĂM 2103
(07 tháng 01 năm 2013) KHỐI 10
Câu 1: Cho phương trình x3 2m2x27m11x 6m14 0 Tìm để phương trình đã cho
có 3 nghiệm phân biệt lớn hơn 1
1 2 2 2 1 3 7 0
pt x x m x m
2
2 1
x
Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thì (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 2 và thỏa
1; 2:1 1 2
x x x x
2
7
1 2
m
x x
Câu 2: Cho a b c, , các số thực dương thỏa mãn: ab bc ca 3.
Chứng minh rằng: 2 2 2
1a b c 1b c a 1c a b abc
Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có:3ab bc ca 3 (3 abc)2 abc1
Suy ra:
2
3
a b c abc a b c a ab bc ca a
a
a b c
Tương tự ta có: 2 2
1b c a( ) b 1c a b( ) c
Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:
ab bc ca
a b c b c a c a b
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
abc ab bc ca a b c a b c
Câu 3: Giải hệ phương trình:
Với x 0 y hệ pt không thỏa mãn
LẦN 3
Trang 2Với x y , 0 thì hệ
4
Đặt
2
2
8 5
x
u
x y
v
y
hệ pt trở thành
4
u v
2 2
1 11 2
Pt(2) 4 11 2 u 5u1 2u1 11 2 u 4u2 21u27 0
3 3
2
Với
2
2
3
1 3
2
2
2
x
x
y
y y
Với
2
2
3
2
4
13
x y x
x
x
y
KHỐI 11 Câu 1: Tính tổng các nghiệm của phương trình
x x x x
trên đoạn 0;100
Trang 3
3
3
2
2
sin
7
x
x VN
Do k Z k 1;2;3;4; 15;16
Vậy tổng cần tìm 2 1 2 3 15 16 272 1 543
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Gọi M3;2
là trung điểm
của BC,
2 2
;
3 3
G
là trọng tâm của tam giác ABC, và I1; 2 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ điểm C của tam giác ABC
+ Ta có : IM 2;4
và
7 4
;
3 3
GM
+ Gọi A x y A; A
, ta có AG2GM
4; 2
A
+ Đường thẳng BC qua điểm M3;2
và nhận IM 2;4 nên có phương trình: x2y 7 0 . + Gọi C x y ; ta có IC IA nên ta được: x 12y22 25
+ Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình : 2 2
x y
+ Giải hệ phương trình ta được :
5 1
x y
1 3
x y
+Vậy có 2 điểm C thỏa mãn : C5;1
và C1;3
Câu 3: Cô dâu và chú rể mời bốn người bạn đứng thành một hàng ngang để chụp ảnh cùng với
mình Có bao nhiêu cách xếp hàng nếu cô dâu đứng bên trái chú rể
TH1:Số cách xếp hàng ngang mà cô dâu đứng bên trái cạnh chú rể là 5! 120
TH2: Xếp hàng ngang mà cô dâu đứng bên trái không cạnh chú rể
Số tất cả các cách xếp hàng ngang là 6! 720
Số cách xếp hàng mà cô dâu không đứng cạnh chú là 6! 240 480
(240 là số cách xếp cô dâu đứng cạnh chú rể:2.5! 240)
Vậy số cách xếp hàng nếu cô dâu đứng bên trái chú rể
480
2
(cách xếp)
Trang 4KHỐI 12
Câu 1: Cho hàm số
4
3
x
y x
có đồ thị (C) và điểm A( )C với x A a. Tìm các giá trị của a, biết rằng tiếp tuyến của (C) tại A cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt B,C khác A sao cho
3
AC AB( B nằm giữa A và C)
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C) tại điểm A với xA= a là:
4
a
y a a x a a
Phương trình hoành độ giao điểm của tiếp tuyến với đồ thị ( C)
x a x ax a
Để có 3 giao điểm A,B,C thì phương trình : x22ax3a2 6 0 (1) có hai nghiệm phân biệt khác a
1
a a
Khi đó hoành độ B,C là hai nghiệm của pt ( 1) nên 2
2
B C
B C
x x a
Mặt khác AC=3AB ( B nằm giữa A và C ) AC 3AB x C 3x B 2a
Giải hệ ba phương trình trên ta được a 2 ( thỏa đề bài)
Câu 2: Giải phương trình
2
2
x
x x
x x
Đặt
2
1 0
a x
b x x
pt 2013
2013 log
2013
b a
Đặt t x2 0pt t3 3 1 0t (1)
Xét hàm số
3
( 1) 1
(2) 1
f f
f t t t t R
f f
Suy ra pt f(t)=0 có một nghiệm thuộc mối khoảng ( -2; -1); (-1;0);(0;2)
pt(1) chỉ có một nghiệm t (0;2) nên ta dặt t 2cos (0 2)
khi đó (1) 2(4cos3 3cos ) 1
1 cos3
Vậy pt đã cho có hai nghiệm x1,2 2cos9
Trang 5Câu 3: Cho hình chóp S ABCD. có đáyABCD là hình thang vuông tạiA D, biết
AB AD DC a a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy;
M nằm trên
đoạn AD sao cho AM x0x a Mặt phẳng (P) qua M và song song với SA, AB lần lượt cắt các cạnh BC, SC, SD tại N, P,Q
1) Tìm x để thể tích khối chóp S MNPQ. lớn nhất Tính thể tích đó
2) Gọi I là giao điểm của MQ và NP Chứng minh rằng khi M di động trên AD thì I chạy trên
đường thẳng cố định
Ta có
//
//
AB P
//
//
MQ P SAD
SA P
//
//
//
PQ P SAD
CD P
do AB CD
P SBC NP
Ta có MNPQ là hình thang (1)
Gọi J ADBC
Khi đó DC là đường trung bình tam giác JAD
x 2(a-x)
2a-x
N
M
K
I P Q
N
J
C
H
D
S
M
Trang 62 2
MN AB
MN JM a x
2
MN a x
//
MQ SA
MQ DM a x
SA DA aa
2
MQ a x
//
QP CD
QP SQ
CD SD
DQ DM DS SQ a x SQ x
PQ x
PQ x
CD a
JN JM JI
NI SB NP SB
JP JA JS
Khi đó ta có NP CP DQ DM NP 2a x
SB CS DS DA
Vậy NP = NQ vậy MNPQ là hình thang cân
Gọi P’, Q’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của P, Q lên MN
MQ NP MQ a x
Suy ra QQ' MQ2 MQ'2 3a x
Vậy S MNPQ a 3a x
Ta có SAB // MNPQ
Gọi H là trung điểm AB vì SAB
đều suy ra SH AB
Vì SAB ABCD SH ABCD
Mà ABCD là hình thang vuông tại A, D suy ra ABCH là hình vuông
CH AD
CH SAB
do SH ABCD SH CH
Mà SAB // MNPQ
suy ra HK MNPQ HK d S MNPQ , x
.
S MNPQ
V x a a x x a x
Dấu bằng
3
2) Ta có
I SBC
I SAD
Trang 7Vì SAD , SBC
cố định suy ra SJ cố định nên I chạy trên SJ cố định (đpcm)