TỰ NHIÊN XÃ HỘI : 55 I/Yeâu caàu: -Nêu ích lợi của các loài thú đối với con người -Quan sát hình vẻ và chỉ được bộ phận bên ngoài của loài thú nêu được một số thí dụ về thú nhà và thú r[r]
Trang 118/2 NGÀY 22/3/2013
hai
Ngày :18/3/2013
TNXH THTV –
CÔNG
Thú (tt) ( KNS )
#$ hành &% '( & 1 Làm +,% , +- bàn ( & 1 )
ba
Ngày :19/3/2013
ANH 0
ÔN TOÁN
ÔN TOÁN
34 +56 , 789% toán 34 +56 , 789% toán
8
Ngày :20/3/2013
ANH 0
;
TH
#$ hành &% '( & 2
#$ hành toán & 1
%<*
Ngày : 21/3/2013
ANH 0
ÔN =
ÔN = 34 +56 , 789% &% '( 34 +56 , 789% &% '(
sáu
Ngày : 22/3/2013
@ AB
ANH 0
Trang 2Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
( 1)
- Giáo viên 8I% 7J% K$ sinh làm bài MNO
- K$ sinh làm bài MNO
Bài 1: !" #$%&'( sau: +,-& ".% ”
- Giáo viên +K$ *J?O
- K$ sinh +K$ nĩi &N câu
- K$ sinh +K$ nhĩm
- RS K$ sinh +K$ $T bài
Bài 2: ,!( câu #$- 12 34(5 ( 6 '(5
a) Ngày +D?U $M? bé +W% %T , X, L5 khơng %T vì %\ >] làm $M? do 7#
b) Ngày hai, lúc +D?U thái +S $^ $M? bé >?C 30 phút , $M? $ $?_% W %T X, L5 thơi c) ?C cùng $M? a hai tay , MN % 8b , LS% nhào c?C% %8I$ X, X, lên
d) Bài K$ $M? bé rút ra là %T $D? khơng khĩ e% f% %\ >] hãi
Bài 3: C câu 'I *J? câu 8a% %
A B
- h* +-*U %M% xét
*********************************************
i NHIÊN XÃ F : 55
I/Yêu cầu:
-Nêu ích lợi của các loài thú +C 'I con % 8b
-Quan sát hình 'n và $o +8]$ S NM% bên ngồi $^ lồi thú ( nêu +8]$ *S >C thí 74 'q thú nhà và thú Xr% , & %s% +S% 'M cĩ lơng mao , +n con và nuơi con e% >s +8]$ K là thú hay +S% 'M cĩ vú )
KNS : !t %<% xác +W% ; xác +W% giá XW , xây 7#% %q* tin vào ># $D% & trong '($ T6 '( các lồi thú Xr% , Yt %<% ]N tác : tìm Y&* các L# $K% , các cách làm +- tuyên X?q% , T6 '( các lồi thú Xr% v +W N8a%
-Có ý thức bảo vệ loài thú
II/ Ph 89(5 # '( :;& ,!" : Tranh SGK.
III/ Tiến trình dạy học
1) Ai là gì?
2) Ai làm gì?
3) Ai & nào?
a) M? bé Xh >] T khi +% trên
$D? %TO
b) M? bé là %q* # hào $^
% 8b cha
c) M? bé X, lên Yx *y %8I$
trong &% hoan hơ vang 7SO
Trang 3Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1/ Ổn định:
2 /KTBC: Thú nhà.
Nhận xét
3/ Bài mới:
Khám phá : + Ghi tựa
K&t nCi
Hoạt động 1: ! tên các thú rr% mà em bi&t
-Quan sát và thảo luận nhĩm
Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát hình các
loài thú rừng trong SGK
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm: Kể tên các
loài thú rừng, chỉ và gọi tên các bộ phận cơ
thể một số con vật đó, nêu những điểm giống
và khác nhau của chúng
-Yêu cầu các nhóm lên bảng chỉ vào hình, nói
tên con vật và các bộ phận bên ngoài
-Yêu cầu các nhóm nêu những điểm giống và
khác của thú rừng
*Kết luận:
Là động vật có xương sống, có lông mao, đẻ
con và nuôi con bằng sữa.
Hoạt động 2: Ích lợi của thú- thu thập và xử lí
thơng tin
Thực hành
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm và hoàn thành
phiếu BT
-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả thảo
luận
-GV kết luận: Đáp án: Câu 1,3,4 nối với b
Cón 2,5 nối với a
-Kết kuận: Thú rừng cung cấp các dược liệu
quý và nguyên liệu để trang trí và mĩ nghệ
Thú rừng giúp thiên nhiên và cuộc sống tươi
đẹp.
4- Áp dụng
-HS đọc nội dung bài và TLCH
-HS nhắc lại
-HS quan sát tranh + Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận: Kể tên các con thú rừng mà
em biết
-HS làm việc theo nhóm 6 Lần lượt kể tên các loài thú rừng, ghi vào giấy Sau đó chọn một con thú bất kì nêu những bộ phận bên ngoài của con vật đó trước nhóm
-Cả nhóm nêu những điểm giống và khác nhau giữa các loài thú rừng
-Đại diện các nhóm lên trình bày, mỗi nhóm giới thiệu về 1 con Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-Đại diện hai nhóm, nhóm khác bổ sung
-1 HS nhắc lại
-Nhận phiếu, cùng làm bài tập
1 Da hổ báo, hươu nai
2 Mật gấu
3 Sừng tê giác, hươu nai
4 Ngà voi
5 Nhung hươu
a.Cung cấp dược
liệu quí.
b.Nguyên liệu để
làm đồ mĩ nghệ trang trí.
-Đại diện 2 nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
-HS nhắc lại
-HS đọc bài ghi nhớ SGK
-Cần bảo vệ thú rừng, không săn bắt thú rừng bừa bãi, không chặt phá rừng
Trang 4-Chúng ta cần làm gì để các loài thú không bị
mất đi?
-Cần bảo vệ và chăm sóc các loài thú rừng vì
nó giúp ích nhiều cho chúng ta Đó là việc
làm rất cần thiết
-Chuẩn bị bài sau: Thực hành đi thăm thiên
nhiên
-Về nhà thực hiện
CƠNG : 28
I.Mục tiêu:
HS biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công
Làm được đồng hồ để bàn đúng quy trình kĩ thuật, z{ { 8a% +C cân
+C trang trí +|N
HS yêu thích sản phẩm mình làm được
II Chuẩn bị:
-Mẫu đồng hồ để bàn làm bằng giấy thủ công (hoặc bìa màu)
-Đồng hồ để bàn
-Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn
-Giấy thủ công, tờ bìa màu, giấy trắng, hồ gián, …
III Lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC: KT đồ dùng của HS.
- Nhận xét tuyên dương
3 Bài mới:
a.GTB: Nêu mục tiêu yêu cầu bài học Ghi tựa.
b Thực hành:
Hoạt động 1: GV HD HS Quan sát và nhận xét:
-GV giới thiệu mẫu đồng hồ để bàn làm bằng giấy
thủ và nêu các câu hỏi để HS quan sát nhận xét:
-GV tạo điều kiện cho HS suy nghĩ, tìm ra cách làm
đồng hồ để bàn bằng cách gợi ý cho HS mở dần
đồng hồ để thấy được và trả lời
-Em hãy quan sát nhận xét về hình dạng, màu sắc,
tác dụng của từng bộ phận trên đồng hồ như kim
chỉ giờ, chỉ phút, chỉ giây, các số ghi trên mặt đồng
hồ,…… (Hình 1)
-Liên hệ và so sánh hình dạng, màu sắc các bộ
phận của đồng hồ mẫu với đồng hồ để bàn được sử
dụng trong thực tế Nêu tác dụng của đồng hồ
-GV nhận xét và chốt lại qua HĐ2
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu.
Bước 1: Cắt giấy
-HS mang đồ dùng cho GV KT
-HS lắng nghe
-HS quan sát trả lời theo quan sát được: VD: Đồng hồ để bàn có dạng hình vuông, hình tròn, …, nhiều màu sắc Trên đồng hồ có các bộ phận cơ bản như: đế, mặt, kim giờ, kim phút, kim giây, các số chỉ giờ, ………Đồng hồ có tác dụng giúp cho ta biết thời gian trong ngày để làm một số công việc có ích, đảm bào thời gian,…
Trang 5-Cắt 2 tờ bìa màu có chiều dài 24ô, rộng 16ô để làm đế và làm khung dán mặt đồng hồ
-Cắt một tờ giấy hình vuông có cạnh dài 10ô, rộng 5ô để làm chân đỡ đồng hồ
-Cắt một tờ giấy trắng có chiều dài 14ô, rộng 8ô để làm mặt đồng hồ
Bước 2: Làm các bộ phận của đồng hồ (khung, mặt, đế, và chân đỡ đồng hồ).
*Làm khung đồng hồ: Lấy một tờ giấy thủ công
dài 24ô, rộng 26ô, gấp đôi chiều dài, miết kĩ đường gấp
-Mở tờ giấy ra, bôi hồ vào đều 4 mép giấy và giữa tờ giấy Sau đó gấp lại theo đường dấu gấp giữa, miết nhẹ cho hai nữa tờ giấy dính chặt vào nhau (Hình 2)
-Gấp hình 2 lên 2ô theo dấu gấp (gấp phía có 2 mép giấy để bước sau sẽ dán vào đế đồng hồ) Như vậy, kích thước của khung đồng hồ sẽ là: dài 16ô, rộng 19ô (Hình 3)
*Làm mặt đồng hồ: Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ
gấp làm 4 phần bằng nhau để xác định điểm giữa mặt đồng hồ và 4 điểm đánh số trên mặt đồng hồ -Dùng bút chì chấm đậm vào điểm giữa mặt đồng hồ và gạch vào điểm đầu các nếp gấp Sau đó, viết các số 3, 6, 9, 12 vào 4 vạch xung quanh mặt ĐH -Cắt dán hoặc vẽ kim chỉ giờ, kim chỉ phút và kim chỉ giây từ điểm giữa hình (Hình 4)
*Làm đế đồng hồ: Đặt tờ bìa dài 24ô, rộng 16ô,
mặt kẻ ô ở phía trên, gấp lên 6ô theo đường dấu gấp Gấp tiếp 2 lần nữa như vậy Miết kĩ các nếp gấp, sau đó bôi hồ vào nếp gấp ngoài cùng và dán lại để được tờ bìa dày có chiều dài là 16ô, rộng 6ô để làm đồng hồ (Hình 5)
-Gấp hai cạnh dài của hình 5 theo đường dâu gấp, mỗi bên 1 ô rưỡi, miết cho thẳng và phẳng Sau đó mở đường gấp ra, vuốt lại theo đường gấp để tạo chân đế ĐH (Hình 6)
*Làm chân đỡ đồng hồ: Đặt tờ giấy hình vuông có
cạnh 10ô lên bàn, mặt kẻ ô ở phía trên Gấp lên theo đường dấu gấp 2ô rưỡi Gấp tiếp 2 lần nữa như vậy Bôi hồ đều vào nếp gấp cuối và dán lại được mảnh bìa có chiều dài 10ô, rộng 2ô rưỡi (Hình 7) +Gấp hình 7 lên 2ô theo chiều rộng và miết kĩ được hình 71
Trang 6Bước 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh
*Dán mặt ĐH vào khung ĐH:
-Đặt tờ giấy làm mặt ĐH vào khung ĐH sao cho
các mép của tờ giấy làm mặt ĐH cách đều các
mép của khung ĐH 1ô và đánh dấu
-Bôi hồ đều vào mặt sau tờ giấy làm mặt ĐH rồi
dán đúng vào vị trí đã đánh dấu (Hình 8)
*Dán khung ĐH vào phần đế: Bôi hồ vào mặt
trước phần gấp lên 2ô của tờ bìa làm khung ĐH rồi
dán vào phần đế sao cho mép ngoài cùng bằng vơi
mép của chân đế (Hình 9)
*Dán chân đỡ vào mặt sau khung ĐH:
-Bôi hồ đều vào mặt trước phần gấp lên 2ô của
chân đỡ, rồi dán vào giữa mặt đế ĐH Sau đó bôi
hồ tiếp vào phần con lại của chân đỡ và dán vào
mặt sau khung ĐH (chú ý dán cách mép khung
khoảng 1ô)
-GV tóm tắt lại các bước làm đồng hồ để bàn và tổ
chức cho HS tập làm mặt ĐH để bàn
4 Củng cố – dặn dò:
-GV nhận xét sự chuẩn bị của HS, tinh thần thái độ
học tập của HS
-HS nêu lại các bước làm đồng hồ để bàn
-Dặn dò HS giờ học sau chuẩn bị đầy đủ đồ dùng
để thực hành tiếp
*****************************************
ba , ngày 19 tháng 03 %<* 2013 34 +56 , 789% tốn
S dung: 8I% 7J% HS làm bài MN
* 34 +56
Bài 1: Tính %_*
4000 + 9000 = 13000
7000 x 2 = 14000
5000 x 2 = 10000
20000:2 = 10000 3000x 4 = 12000 500x 5 = 2500 Bài 2: Trong 5 ngày +S ^ L] làm +8]$ 20700 mét *8a% O x trong 7 ngày %8
& làm +8]$ bao nhiêu mét *8a% O
Bài T
"C mét *8a% +S làm trong *\ ngày là
20700: 5 = 4140 (m)
"C mét *8a% +S làm trong 7 ngày là
Trang 74140 x7 = 28980(m) z:N >C/ m
* d, 789%
- Bài 1, 2 làm %8 trên
Bài 3: z% ghi zU sai ghi S: ( T% LIN
a) dT VII ( + e) Tháng tám có 31 ngày ( +
b) R8b C% XIIII ( s ) f) Tháng T có 31 ngày ( +
d) Tháng giêng có 30 ngày ( s ) h) Tháng *8b *S có 30 ngày ( + O
Bài 4: Các )A 3, 5, 6,2,0
& >C LI% %h có %<* $s >C mà >C hàng $4$ là 3: 65230
& >C bé %h có %<* $s >C mà >C hàng $4$ là 0 : 65203
- HS làm bài vào 'vO
- GV thu 'v $h* – %M% xét & K$
*************************
Ôn toán Bài 1 : tìm X
A – x + 15600 = 35700
X = 35700 – 15600
X = 20100
B – c x 2 = 8000
C = 8000 : 2
C = 4000
C – x – 38400 = 60000
X = 60000 + 38400
X = 98400
D – x : 4 = 2500
X = 2500 x 4
X = 10000
Bài 2 : Tìm >C LI% %h có 4 $s >C : 9999
Tìm >C bé %h có 4 $s >C : 1000
Tìm >C bé %h có 5 $s >C : 10000
Tìm >C LI% %h có 5 $s >C : 99999
Bài 3 :
trong 7 ngày làm
Bài làm
135 : 3 = 45 ( mét )
45 x 7 = 315 ( mét ) z:N >C : 315 ngày
M% xét – ghi +-* – tuyên 78a%
Trang 8***************************
8 , ngày 20 tháng 3 %<* 2013
( 2)
* F DUNG:
- Giáo viên 8I% 7J% K$ sinh làm bài MN
Bài 1: zy câu x cho S NM% câu +8]$ in +M*
a) M? bé Xh >] hãi khi 3N(5 trên ".% (,-&.
M? bé Xh >] hãi khi nào?
b) RK % 8a khích L( $M? bé 3P "Q% I;(, :;( (,-& R%A(5 (8S"L
RK % 8a khích L( $M? bé làm gì?
c) 8b cha Xh # hào vì con trai 3U ", V( #,W(5 (X )Y hãi.
8b cha Xh # hào vì sao?
Bài 2: zq% vào ô XC% 7h? $h*U 7h? $h* x 6y$ 7h? $h* than:
"] & ,%
Sau XM% +h? ?q% anh, ?h% L?(% viên an ^ $M? K$ trò 5 XM%
- Em +r% ?,% ( ) thi +h? thì $% NT có lúc f% lúc thua $ ( ! ) dù sao v (N ba
em $% +g làm cho +C N8a% >] & ,%O
M? K$ trò % 5$ nhiên:
- (N ba em +:% C Lf* 5 ( ? )
- Không ( ) 'r vào (N +h? +8]$ *h giây, W trúng + %U em +g ngã L<% ra sàn +h? ( )
võ >t kia >] & ,% vì anh ta 8v% +g +h* $& em
Bài 3: zq% vào $\ XC% r % s thích ]N +- hoàn $o% +65% '<% “ Mai – $a% – Pheo – 'M%
+S% viên c?h >f$ %h
-Mai –$a% pheo là *S 'M% +S% viên a LS % 8b R 5 & 'M% S mùa hè %<* 2008 v
df$ Kinh , anh tham 7# 8 %S dung và 3G;# $T 8 huy $8a% vàng , trong +P LMN 7 MZ 1[" &
I và 1 kì L4$ Ô- lim – pích Anh Xv thánh M% +S% viên R%\# )W" %h trong LW$ > Ô –
lim-pích 'q Yo L4$ >C huy $8a% vàng +5 +8]$ trong *S kì ,V TQ( ,] I % $S% 14
huy $8a% vàng giành +8]$ trong các kì Ô-lim-pích , anh $% phá Yo L4$ 'q >C huy $8a%
vàng Ô-lim-pích mà *S 'M% +S% viên +5 +8]$ trong ># % (N
- h* +-*U %M% xét
………
( 1)
* F DUNG:
- Giáo viên 8I% 7J% K$ sinh làm bài MN
Bì 1: a( :\% > < =:
a) 9765 < 10000 100 000 > 99 999
b) 9999+1 = 10000 100 000 = 99 999+1
c) 12 634 > 12 630 86 728 < 86 730
Trang 9Bài 2: V# các )A 38 567 ; 58367 ; 83756 ; 67538:
a)Theo # r bé +&% LI% 38 567; 58367 ; 67538 ; 83756:
b) Theo # r LI% +&% bé: 83756: 67538; 58367; 38 567
Bài 3: Khoanh vào )A 1S( (,\#
40506 ; 46500 ; 50046 ; 45060
Bài 4: h# tính $j tính:
a) 5426 + 2738 b) 9371 – 3605 c) 2325 x 4 d) 4236 : 3
5426 9371 2325 4236 3
+ - x 12 1412
2738 3605 4 03
06
8164 5766 9300 0
Bài 5: A vui:
3T $S% vào >C LI% %h có C% $s >C *S >C nào +P +- +8]$ >C LI% %h có %<* $s >CO
kA 3l là: 99999 – 9999 = 90.000
- h* +-*U %M% xét
………
Th %<* , ngày 21 tháng 3 %<* 2013
j :8o(5 – 7,[ 3;G – V(5 T '#
* ] dung:
-
7,[ 3;GL
Bài 1: zq% vào $\ XC% tr hay ch ?
, a% xuân *8 L5%
Mây #$2 xanh êm
Tàu cau phe N_
J K #$s(5 lên
dSN Mo cau X4%
Xòa hoa #$W(5 ngà
Bên $ em K$
8a% bay vào nhà.
6T% a* trong gió
8a% cau bay xa.
( Theo Ngô & Dinh )
Trang 10- HS làm bài vào 'vO
Bài 2: Ghép các &% 56 thành r % s +%
z
z *8
z\ *8
o
t % ]
t % a
Nhõ xíu
!t L89%
* j :8o(5.
Bài 1, 2 làm %8 trên.
Bài 3: X?(% vui 78I +Q cĩ 3 $s '& sai chính TU em hãy tìm và > L5 cho +% O Tan K$U h Tí $ $D% $r *T khơng + 'qU *S $W LIN 5 hõi:
- Sao em $8 'q ?
- Bà em 7y% khi nào h ơ tơ qua *I +8]$ sang +8b% O
- \% X8b% mình cĩ bao b cĩ ơ tơ $5 qua +Q? ?
Tí rân Xh% %8I$ *fu
- Chính vì & nên em khơng 'q +8]$O
- s '& sai chính T I- B hõi, "X(5
- " L5 mãi, ,u B "v(5L
- HS làm bài vào 'vO
- GV thu 'v $h* – %M% xét & K$O
***************************
Ơn &% '( :
Em hãy %I và Y- L5 Y& ?T và ># Nh% +h? trong K$ kì 1 'r qua $^ T% thân em
Giáo viên ] ý *S >C ý nĩi 'q T% thân
K$ MN – lao +Z% – '<% % (
K$ sinh Lf% nghe
Suy % t và %I L5
K$ sinh làm bài vào 'v
h* bài – ghi +-*
***************************
sáu , ngày 22 tháng 3 %<* 2013
Sinh 65 $?C ?D% 28
I/ Nội dung
1.Lớp trưởng: Nhận xét các hoạt động của lớp trong tuần qua về các mặt
a/ Học tập, vệ sinh, nề nếp, các hoạt động khác
b/ Tuyên dương các tổ nhóm cá nhân làm tốt
c/ Nhắc nhở các tổ nhóm, cá nhân làm việc chưa tốt
2.Giáo viên: Nhận xét thêm: Tuyên dương, khuyến khích và nhắc nhở
... Tháng tám có 31 ngày ( +b) R8b C% XIIII ( s ) f) Tháng T có 31 ngày ( +
d) Tháng giêng có 30 ngày ( s ) h) Tháng *8b *S có 30 ngày ( + O
Bài... ngày 19 tháng 03 %<* 20 13 34 +56 , 789% tốn
S dung: 8I% 7J% HS làm MN
* 3 4 +56
Bài 1: Tính %_*
4000 + 9000 = 130 00
7000... 99999
Bài :
trong ngày làm
Bài làm
135 : = 45 ( mét )
45 x = 31 5 ( mét ) z:N >C : 31 5 ngày
M%