tiªu: HS biết kể tên một số nghề nghiệp và nói được những hoạt động sinh sống của người dân ở địa phương mình.. HS có ý thức gắn bó và yêu mến quê hương Ham thích moân hoïc.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2013
Toán
Kiểm tra giữa kỳ 2: (1 tiết)
Đề của phòng GD
Tập đọc
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: ngẫm, cuống quýt, đắn đo, coi thờng, trốn đằng trời
- Hiểu nghĩa chuyện: khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh, sự hình thành của mỗi ngời, chớ kiêu căng, hơn mình xem thờng ngời khác
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Đọc thuộc lòng bài: Vè chim - 2 HS đọc
- Em thích loài chim nào trong vờn
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.2 GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV hớng dẫn cách đọc ngắt giọng,
nghỉ hơi 1 số câu trên bảng phụ - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng
đoạn, cả bài
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm
CN đọc tốt nhất
Tiết 2:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
3 Tìm hiểu bài:
- Tìm những câu nói lên thái độ của
chồn coi thờng gà rừng ? Mình thì có hàng trăm.- Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn ít thế sao ?
- Khi gặp nạn chồn nh thế nào ? - Khi gặp nạn, chồn rất sợ hãi và chẳng
nghĩ ra đợc điều gì ? Câu 3:
- Gà rừng nghĩ ra điều gì ? để cả hai
thoát nạn ? hớng ngời thợ săn tạo thời cơ cho chồn vọt ra- Gà rừng giả chết rồi bỏ chạy để đánh lạc
khỏi hang
Trang 2Câu 4: - 1 HS đọc yêu cầu
- Thái độ của chồn đối với gà rừng
thay đổi ra sao ? trí khôn của bạn còn hơn cả trăm trí khôn của- Chồn thay đổi hẳn thái độ Nó tự thấy một
mình
- Chọn một tên khác cho câu chuyện
theo gợi ý ? nhân vật đang đợc ca ngợi.- Chọn gà rừng thông minh vì đó là tên của
4 Luyện đọc lại:
- Trong chuyện có những nhân vật
- Các nhóm đọc theo phân vai - 3, 4 em đọc lại chuyện
C Củng cố - dặn dò: (3p)
- Em thích nhân vật nào trong
truyện ? vì sao ? minh- có thể thích chồn vì đã hiểu ra sai lầm- Thích gà rừng vì nó bình tĩnh, thông
của mình
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại cho ngời
thân nghe câu chuyện này
Ôn tiếng việt
Rèn đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khôn I-
Mục tiêu:
- Luyeọn ủoùc ủuựng , bieỏt ngaột hụi ụỷ daỏu phaồy , nghổ hụi ụỷ daỏu chaỏm
- Luyeọn ủoùc dieón caỷm
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: ngẫm, cuống quýt, đắn đo, coi thờng, trốn đằng trời
- Hiểu nghĩa chuyện: khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh, sự hình thành của mỗi ngời, chớ kiêu căng, hơn mình xem thờng ngời khác
II- Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hđ 1-OÂn kieỏn thửực ủaừ hoùc:
- Goùi hoùc sinh leõn baỷng ủoùc trong baứi
- Yeõu caàu caỷ lụựp theo doừi , nhaọn xeựt
Hđ 2.Luyeọn ủoùc:
- Goùi hoùc sinh ủoùc caự nhaõn toaứn
baứi Keỏt hụùp traỷ lụứi caõu hoỷi :
+Tỡm nhửừng caõu noựi leõn thaựi ủoọ cuỷa Choàn
Hoùc sinh leõn baỷng ủoùc Caỷ lụựp nhaọn xeựt
Hoùc sinh ủoùc theo nhoựm : 3 em ẹoùc caự nhaõn , traỷ lụứi caõu hoỷi :
- Choàn vaón ngaàm coi thửụứng baùn Ít theỏ sao? Mỡnh thỡ coự haứng traờm
- Chuựng gaởp moọt ngửụứi thụù saờn
Trang 3ủoỏi vụựi Gaứ rửứng ?
+ Chuyeọn gỡ ủaừ xaỷy ra vụựi ủoõi baùn khi
chuựng ủang daùo chụi treõn caựnh ủoàng ?
+ Khi gaởp naùn Choàn ta xửỷ lớ nhử theỏ naứo ?
+Gaứ Rửứng nghú ra keỏ gỡ ủeồ caỷ hai cuứng
thoaựt naùn ?
+Qua chi tieỏt treõn caực em thaỏy ủửụùc nhửừng
phaồm chaỏt toỏt naứo ụỷ Gaứ rửứng ?
+ Sau laàn thoaựt naùn thaựi ủoọ cuỷa Choàn ủoỏi
vụựi Gaứ rửứng nhử theỏ naứo ? Caõu vaờn naứo
cho ta thaỏy ủieàu ủoự ?
+ Vỡ sao Choàn laùi thay ủoồi nhử vaọy ?
+ Qua caõu chuyeọn treõn muoỏn khuyeõn ta
ủieàu gỡ ?
Luyeọn ủoùc dieón caỷm
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt , bỡnh choùn baùn ủoùc
hay nhaỏt
III Cuỷng coỏ daởn doứ:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Choàn sụù haừi, luựng tuựng neõn khoõng coứn moọt tớ trớ khoõn naứo trong ủaàu
- Gaứ nghú ra meùo laứ giaỷ vụứ cheỏt ủeồ ủaựnh lửứa ngửụứi thụù saờn Khi ngửụứi thụù saờn quaỳng noự xuoỏng ủaựm coỷ , boóng noự vuứng daọy chaùy , oõng ta ủuoồi theo taùo ủieàu kieọn cho Choàn troỏn thoaựt
- Gaứ rửứng raỏt thoõng minh / Raỏt duừựng caỷm Gaứ rửứng bieỏt lieàu mỡnh vỡ baùn
- Choàn trụỷ neõn khieõm toỏn hụn
- Caõu : Choàn baỷo Gaứ rửứng : “ Moọt trớ khoõn cuỷa caọu coứn hụn caỷ traờm trớ khoõn cuỷa mỡnh”
- Vỡ Gaứ rửứng ủaừ duứng moọt trớ khoõn maứ cửựu ủửụùc caỷ hai cuứng thoaựt naùn
- Khuyeõn chuựng ta haừy bỡnh túnh khi gaởp hoaùn naùn
- Luực gaởp khoự khaờn hoaùn naùn mụựi bieỏt
ai khoõn
Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013 Sáng: Mỹ thuật
GV: Chuyên dạy
Toán
Phép chia
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Bớc đầu nhận biết phép chia trong mỗi quan hệ với phép nhân
- Biết đọc, tính kết quả của phép chia
II Đồ dùng - dạy học:
- Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Chữa bài kiểm tra một tiết
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài:
- Nhắc lại phép nhân 2 x 3 = 6
- Mỗi phần có 3 ô Hỏi hai phần có mấy ô - Có 6 ô
2 Giới thiệu phép chia cho 2:
- GV kẻ một vạch ngang (nh hình vẽ)
Trang 4- 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau Mỗi
- Ta đã thực hiện một phép tính mới đó là
phép chia ? chia.- Vậy là 6 : 2 = 3, dấu ( : ) gọi là dấu
3 Giới thiệu phép chia cho 3:
- Vẫn dùng 6 ô nh trên
- 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có
- Ta có phép chia ? - Sáu chia ba bằng hai viết 6 : 3 = 2
4 Nêu nhận xét quan hệ giữa phép
nhân và phép chia.
- Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có 6 ô 2 x 3 = 6
- 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi
- Từ phép nhân ta có thể lập đợc mấy
phép chia - 2 phép chia 6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
5 Thực hành:
15 : 3 = 5
15 : 5 = 3 b) 4 x 3 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
- Nhận xét chữa bài
c) 2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
4 x 5 = 20
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố - dặn dò: (3p)
- Nhận xét tiết học
Chính tả : ( Nghe - viết )
MOÄT TRÍ KHOÂN HễN TRAấM TRÍ KHOÂN
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng nghe - viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong truyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- Luyện viết các chữ có âm đầu và dấu thanh dễ lẫn r/d/gi, dấu hỏi, dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3 a
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Viết 2 tiếng bắt đầu bằng: ch - Cả lớp viết bảng con
B Bài mới: (30P)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
Trang 52 Hớng dẫn nghe viết
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- Sự việc gì xảy ra với gà rừng và
chồn trong lúc dạo chơi ?
- Tìm câu nói của ngời thợ săn ?
- Câu nói đó đợc đặt trong dấu gì ?
- Viết chữ khó
2.2 GV đọc bài chính tả
- Đọc cho HS chép bài
- Đọc cho HS soát lỗ
3 Hớng dần làm bài tập:
Bài 2: Lựa chọn
- GV hớng dẫn học sinh
Bài 3: Lựa chọn
- GV hớng dẫn học sinh làm vào vở
C Củng cố - dặn dò: (3p)
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc lại bài
- Chúng gặp ngời đi săn, cuống quýt nấp vào một cái hang Ngời thợ săn phấn khởi phát hiện thấy chúng lấy gậy thọc vào hang bắt chúng
- Có mà trốn bằng trời
- Câu nói đó đợc đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm
- HS tập viết trên bảng con
- HS chép bài
- HS tự soát lỗi đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
a reo - giật - gieo
b giả - nhỏ -hẻm (ngõ)
- 1 HS đọc yêu cầu
a .mát trong từng giọt nớc hoà tiếng chim .tiếng nào riêng giữa trăm nghìn tiếng chung
_
Tự nhiên và xã hội
CUOÄC SOÁNG XUNG QUANH (TT)
I
Mục tiêu:
HS bieỏt keồ teõn moọt soỏ ngheà nghieọp vaứ noựi ủửụùc nhửừng hoaùt ủoọng sinh soỏng cuỷa ngửụứi daõn ụỷ ủũa phửụng mỡnh
HS coự yự thửực gaộn boự vaứ yeõu meỏn queõ hửụng
Ham thớch moõn hoùc
II
Đồ dùng - dạy học:
GV: Tranh, aỷnh Moọt soỏ tranh aỷnh veà caực ngheà nghieọp
HS: Vụỷ
III
Các hoạt động dạy học:
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
1 Baứi cu ừ (3’) Cuoọc soỏng xung quanh
2 Baứi mụựi : 35’ Giụựi thieọu: (1’)
Hoaùt ủoọng 1: Keồ teõn moọt soỏ ngaứnh ngheà ụỷ thaứnh
phoỏ
Haừy thaỷo luaọn caởp ủoõi ủeồ keồ teõn moọt soỏ ngaứnh
ngheà ụỷ thaứnh phoỏ maứ em bieỏt
GV keỏt luaọn: Cuừng nhử ụỷ caực vuứng noõng thoõn
khaực nhau ụỷ moùi mieàn Toồ quoỏc, nhửừng ngửụứi daõn
Haựt
HS traỷ lụứi theo caõu hoỷi cuỷa GV
Trang 6thaứnh phoỏ cuừng laứm nhieàu ngaứnh ngheà khaực nhau.
Hoaùt ủoọng 2: Keồ vaứ noựi teõn moọt soỏ ngheà cuỷa
ngửụứi daõn thaứnh phoỏ qua hỡnh veừ
Caực nhoựm HS thaỷo luaọn :
Noựi teõn ng ngheà cuỷa ngửụứi daõn tr hỡnh veừ ủoự
GV nhaọn xeựt, boồ sung veà yự kieỏn cuỷa caực nhoựm
Hoaùt ủoọng 3: Lieõn heọ thửùc teỏ
- Ngửụứi daõn nụi baùn soỏng thửụứng laứm ngheà gỡ?
Baùn coự theồ moõ taỷ laùi ngaứnh ngheà ủoự cho caực
baùn trong lụựp bieỏt ủửụùc khoõng?
Hoaùt ủoọng 4 : Troứ chụi: Baùn laứm ngheà gỡ?
GV phoồ bieỏn caựch chụi: GV goùi HS leõn chụi maóu
GV toồ chửực cho HS chụi
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ HS chuaồn bũ baứi ngaứy hoõm sau
HS thaỷo luaọn caởp ủoõi vaứ trỡnh baứy keỏt quaỷ
ễÛ thaứnh phoỏ cuừng coự raỏt nhieàu ngaứnh ngheà khaực nhau
HS nghe, ghi nhụự
Caực nhoựm HS thaỷo luaọn vaứ trỡnh baứy keỏt quaỷ
Caự nhaõn HS phaựt bieồu yự kieỏn
Chiều : Thể dục
GV: Chuyên dạy
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim
Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về chim chóc, biết thêm tên một số loài chim, một số thành ngữ về loài chim
- Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ 7 loài chim ở bài tập 1
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- 2 HS hỏi đáp cụm từ ở đâu
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong
SGK trao đổi theo cặp chim.- HS quan sát tranh và nói tên từng loài
- Nhiều HS tiếp nối nhau phát biểu
1 Chào mào; 2 Sẻ; 3 Cò; 4 Đại bàng; 5 Vẹt; 6 Sáo, 7 Cú mèo
- Nhận xét, chữa bài
Trang 7Bài 2: (Miệng) - HS đọc yêu cầu.
- GV giới thiệu tranh ảnh các loài
chim điểm các loài chim.- HS quan sát và thảo luận nhận ra đặc
- Gọi 2 HS lên bảng điền tên các loài
chim thích hợp vào chỗ trống a Đen nh qua (đen, xấu)
b Hôi nh cú
c Nhanh nh cắt
d Nói nh vẹt
c Hót nh khớu
- 1 HS đọc yêu cầu
- Ngày xa có đôi bạn Diệc và Cò Chùng th-ờng cùng ở, cùng ăn, cùng làm việc và
đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau
nh hình với bóng
Bài 3: (Viết)
- GV dán 3, 4 tờ phiếu lên bảng, 3, 4
HS lên thi làm bài
C Củng cố - dặn dò:(3p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà học thuộc các
thành ngữ ở bài tập 2
Ôn toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 5
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có một phép tính nhân ( trong bảng nhân 5)
- Nhận biết đợc đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó
- GD lòng yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ: (3p)
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài nhiều em nối tiếp nhau đọc kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu
b Bài mới: (30p)
HĐ1 HD làm BT:
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào SGK
Bài 2: Tính
- Yêu cầu mỗi tổ thực hiện một phép
tính, 3 em lên bảng
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Đọc yêu cầu
- Hớng dẫn HS phân tích đề toán
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và
giải
a) 5 x 7 - 15 = 35 - 15
= 20 b) 5 x 8 - 20 = 40 - 20
= 20 c) 5 x 10 - 28 = 50 - 28
= 22
- HS đọc yêu cầu
Trang 8- Nhận xét chữa bài.
Bài 4: Nếu còn thời gian
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán cho hỏi gì ?
- Nhận xét, chữa bài
Bài 5:
- Nhận xét đặc điểm của mỗi dãy số
HĐ2 Củng cố - dặn dò: (3p)
- Nhận xét tiết học
Tóm tắt:
Mỗi ngày học: 5 giờ Mỗi tuần học: 5 ngày Mỗi tuần học: giờ ?
Bài giải:
Số giờ Liên học trong mỗi tuần là:
5 x 5 = 25 (giờ)
Đáp số: 25 giờ
- HS đọc đề toán- Giải bài vào vở
Tóm tắt:
Mỗi can: 5 lít dầu
10 can: lít dầu ?
_
Thủ công GV: Chuyên dạy
Thứ t ngày 23 tháng 1 năm 2013 Sáng : Toán
BAÛNG CHIA 2
I.
Mục tiêu:
- Giuựp HS:Laọp baỷng chia 2 Thửùc haứnh chia 2.
- Ham thớch hoùc Toaựn
II
Đồ dùng - dạy học:
GV: Chuaồn bũ caực taỏm bỡa, moói taỏm coự 2 chaỏm troứn (nhử SGK) HS: Vụỷ
III.
Các hoạt động dạy học:
1 Baứi cu ừ (3’) Pheựp chia.
2 Baứi mụựi : 35’ : Giụựi thieọu: (1’)
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baỷng chia 2
1 Giụựi thieọu pheựp chia 2 tửứ pheựp nhaõn 2
Nhaộc laùi pheựp nhaõn 2
Gaộn leõn baỷng 4 taỏm bỡa, moói taỏm 2 chaỏm troứn
(nhử SGK)
Hoỷi: Moói taỏm bỡa coự 2 chaỏm troứn; 4 taỏm bỡa coự
taỏt caỷ maỏy chaỏm troứn ?Nhaộc laùi pheựp chia
Treõn caực taỏm bỡa coự 8 chaỏm troứn, moói taỏm coự 2
chaỏm troứn Hoỷi coự maỏy taỏm bỡa ? Nhaọn xeựt
Tửứ pheựp nhaõn 2 laứ 2 x 4 = 8, ta coự pheựp chia 2 laứ
8 : 2 = 4 Laọp baỷng chia 2
Cho HS tửù laọp baỷng chia 2
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh
Haựt
HS thửùc hieọn Baùn nhaọn xeựt
HS ủoùc pheựp nhaõn 2
HS vieỏt pheựp nhaõn: 2 x 4 = 8 Coự 8 chaỏm troứn.8 chaỏm troứn
HS vieỏt pheựp chia 8 : 2 = 4 roài traỷ lụứi: Coự 4 taỏm bỡa
HS laởp laùi
HS tửù laọp baỷng chia 2
HS hoùc thuoọc baỷng chia 2
Trang 9Baứi 1: HS nhaồm chia 2.
Baứi 2: Cho HS tửù giaỷi baứi toaựn
Baứi 3: Troứ chụi: Ai nhanh seừ thaộng
HS tớnh nhaồm keỏt quaỷ cuỷa caực pheựp tớnh trong
khung, sau ủoự traỷ lụứi caực soỏ trong oõ troứn laứ keỏt
quaỷ cuỷa pheựp tớnh naứo?
GV nhaọn xeựt - Tuyeõn dửụng
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Chuaồn bũ: Moọt phaàn hai
HS nhaồm chia 2
HS tửù giaỷi baứi toaựn
HS tớnh nhaồm keỏt quaỷ -HS nhaọn xeựt
Âm nhạc GV: Chuyên dạy
Tập viết
Chữ hoa: S
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng viết chữ:
1 Biết viết chữ S hoa theo cỡ vừa và nhỏ
2 Biết viết ứng dụng câu Sáo tắm thì ma theo cỡ vừa và nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều
nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa S đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Sáo tắm thì ma
III.Các hoạt động dạy học:
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Nhắc lại câu ứng dụng - 1 HS nhắc lại: Rít rít chim ca
- Cả lớp viết bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa S:
- Chữ S có độ cao mấy li ?
- GV vừa viết mẫu vừa nối lại cách viết
2.2 Hớng dẫn cách viết trên bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho HS
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Em hiểu nghĩa câu trên nh thế nào ?
3.2 HS quan sát câu ứng dụng nêu nhận xét:
- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ?
- Cao 5 li gồm 1 nét viết liền, là kết hợp giữa 2 nét cơ bản, cong dới ngợc nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ
- HS tập viết bảng con
Trang 10- Chữ nào có độ cao 1,5 li ?
- Các chữ còn lại cao mấy li ?
- Khoảng cách giữa các chữ ?
3.2 Hớng dẫn HS viết chữ Sáo vào bảng con
4 Hớng dẫn viết vở
- GV quan sát theo dõi HS viết bài
5 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5-7 bài, nhận xét
C Củng cố - dặn dò: (3p)
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà luyện viết lại chữ S
- 1 HS đọc: Sáo tắm thì ma
- Hễ thấy có sáo tắm là sắp có ma
- S, h
- Chữ t
- Các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng khoảng cách viết 1 chữ o
- HS viết bảng
- HS viết vở theo yêu cầu của GV
Tập đọc
Cò và cuốc
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ khó: Cuốc, thảnh thơi
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung sớng
II đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- Đọc bài: Chim rừng Tây Nguyên
- Nhận xét
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 Giáo viên đọc mẫu cả bài: - HS nghe
2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho
học sinh
b Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV hớng dẫn một số câu trên bảng
- Giải nghĩa từ: Vè chim - Lời kể có vần
+ Trắng phau phau - Trắng hoàn toàn không có vệt màu khác
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc ĐT, CN từng
đoạn cả bài
- Nhận xét bình điểm cho các nhóm
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Thấy Cò lội ruộng Cuốc hỏi thế - Cuốc hỏi: Chị bắt tép vất vả thế chẳng sợ