Đọc từ ngữ ứng dụng: -GV giới thiệu từ ứng dụng thuở xưa trăng khuya huơ tay phéc- mơ- tuya - GV giải thích từ ứng dụng GV đọc mẫu TIẾT 3 *Hoạt đông 2: Luyện tập a.Luyện đọc: đọc lại bài[r]
Trang 1-Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và các câu ứng dụng.
-Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ trong SGK
-SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giới thiệu bài:
-Giới thiệu vần oanh - oach
-So sánh vần oanh với oan
-So sánh oach với oanh
-Hát -HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ: áo choàng, dài
oach: được tạo nên từ o,a và
Trang 2doanh trại thu hoạch
-GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho hs
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch xoạch
- GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 4
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
o- a- nhờ - oanh , o-a oach
-chờ Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: oanh,
oach, doanh trại, thu hoạch
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học -HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc oanh, oach; đọc từ ngữ
-Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp.
Trang 3-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai.
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong cảnh đó em thấy những gì?
+ Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?
+ Cho HS nói về một cửa hàng hoặc một nhà máy
hoặc một doanh trạïi gần nơi ở của em?
- Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có thể)
4 Củng cố - Dặn dò:
-Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm
tiếng có vần mới học
-Về học lại bài xem trrước bài 96.
-2-3 HS đọc -HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu.
-HS đọc tên bài luyện nói
Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.
-HS trả lời câu hỏi
-HS làm bài tập trong vở BTTV
-GV và HS sử dụng thước có vạch chia thành từng xăng-ti-mét
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
xăng-ti-mét và dùng thước để đo độ dài Vậy để vẽ
một đoạn thẳng có độ dài cho trước ta làm thế nào
Hôm nay cô và các em sẽ cùng tìm hiểu bài: Vẽ đoạn
8cm +2cm = 9cm – 4cm =14cm+5cm = 17cm – 7cm =
Trang 4thẳng có độ dài cho trước (GV ghi tựa- HS nhắc lại)
*Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS thực hiện các thao
tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
GV: Muốn vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước ta dùng
thước có chia từng vạch xăng-ti-mét Cô đã phóng to
từng vạch xăng-ti-mét để các em dễ nhìn thấy nhưng
thực tế xăng-ti-mét là vạch quy định có ghi những số
đo rất nhỏ trên thước của các em
- GV hướng dẫn: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm
thì làm như sau:
-Đặt thước (có vạch chia thành từng xăngtimet) lên
bảng, tờ giấy trắng, tay trái giữ thước; tay phải cầm
bút chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm
trùng với vạch 4
-Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4,
thẳng theo mép thước
-Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm
cuối của đoạn thẳng Ta vẽ được đoạn thẳng AB có
Lưu ý HS: Tay trái phải giữ chặt để khi vẽ thước
không bị xô lệch, đoạn thẳng sẽ xấu hoặc sai
-Cho HS tự vẽ lần lượt các đoạn thẳng theo các thao
tác như trên ở bảng con, bảng lớp
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Trang 5Tóm tắt:
Đoạn thẳng AB : 5cm
Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng :…cm?
GV: Bàì toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
Muốn biết cả hai đoạn dài mấy xăng-ti-mét ta làm
-HD hs vẽ theo nhiều cách khác nhau
Liên hệ: Các em sẽ áp dụng vẽ đoạn thẳng khi gặp
dạng tốn giải tốn có lời văn về đoạn thẳng
3.Củng cố,Dặn dò:Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
-Nhận xét tiết học, tuyên dương, nhắc nhở
-HS nêu tóm tắt-Nêu bài toán: Đoạn thẳng
AB dài 5cm, đoạn thẳng BCdài 3cm Hỏi cả hai đoạnthẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
-HS giải vào vở, 1HS làmbảng phụ
Bài giải
Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm-HS nêu yêu cầu
-Có chung một đầu đó là điểm B
-HS tự vẽ vào phiếu bài tập
HS đổi phiếu để kiểm tra 1HS làm bảng phụ GV nhận xét
-Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
-Vở bài tập Đạo đức 1
-Tranh BT1, BT2, mô hình đèn xanh, đèn đỏ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Bài cũ Tiết trước học bài gì?
+Trẻ em có quyền gì?
Tiết trước học bài: Em vàcác bạn
Trang 6+ Khi cùng học, cùng chơi với bạn em phải cư xử như
+Hằng ngày em có thường xuyên đi trên đường không?
+Vậy em có biết mình phải đi ntn là đúng qui định và
ntn là sai qui định không?
Vậy hôm nay cô cùng các em tìm hiểu qua bài “Đi bộ
đúng qui định”
b Kết nối:
* Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 1.
MT: Biết được một số qui định đối với người đi bộ ở
+ Khi đó đèn tín hiệu màu gì?
+ Vậy ở thành phố, thị xã… khi đi bộ thì theo quy định
gì?
GV kết luận:
Ở thành phố cần đi trên vỉa hè Khi đi qua đường
thì theo tín hiệu đèn xanh, đi vào vạch sơn trắng quy
định.
-Giáo viên treo tranh 2 và hỏi:
+ Tranh vẽ đường đi ở nông thôn hay thành phố?
+ Đường nông thôn ở tranh 2 có gì khác so với đường
ở thành phố?
+ Các bạn đi theo phần đường nào?
+ Ở tranh 1và tranh 2, con đường nào gần giống con
đường các em đi học hăøng ngày? Các em đi có đúng
-Có quyền được học tập,vui chơi, và kết giao bạnbè
-Cần tôn trọng, giúp đỡ,không trêu chọc, đánhnhau,làm bạn đau, làmbạn giận
-Phải biết cư xử tốt vớibạn khi học, khi chơi
-HS trả lời câu hỏi
-HS qs tranh trả lời:
- Tranh vẽ người đi bộ,phương tiện giao thông đilại, trên đường có vạchtrắng, đèn tín hiệu giaothông…
đi vào vạch sơn trắng quyđịnh
-Đường đi ở nông thôn-Không có vạch trắng,không có đèn tín hiệu giao
Trang 7như vậy không?
GV kết luận: Ở nông thôn đi theo lề đường phía tay
phải.
* Hoạt động 2: HS làm bài tập 2 theo cặp
MT:Nhận xét được các tình huống đúng sai của các
bạn nhỏ trong tranh khi sang đường
CTH:
* GV nhận xét, hỏi thêm:
+ Hai bạn HS và người nông dân đi đúng quy định vì
sao? Đi như thế có an toàn không?
GV kết luận:
Tranh 1: Đi bộ bộ đúng qui định.
Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường sai qui
định.
Tranh 3: 2bạn đi bộ sang đường đúng qui định
* Hoạt động 3: Trò chơi “Qua đường”.
MT: Biết cách đi bộ sang đường dành cho người đi bộ
CTH:
-GV vẽ sơ đồ ngã tư có vạch qui định cho người đi bộ
cho 1 số HS làm người đi bộ, 1 số HS làm người đi ô
tô, xe máy, xe đạp theo biển vẽ hình các loại xe đeo lên
+Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?
+Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình đi như thế?
-GV mời 1 số đôi trình bày kết quả thảo luận
Kết kuận:
Đi dưới lòng đường là sai qui định, có thể gây nguy
hiểm cho cho bản thân và cho người khác.
*Hoạt động 5: Làm bài tập 4
MT: HS biết tô màu vào đúng các tranh đảm bảo an
toàn khi đi bộ và nối đúng các tranh đã tô màu với bộ
mặt tươi cười
thông, không có vỉa hè…-Đi sát lề đường về phíatay phải
-Đại diện nhóm trình bàytừng tranh
-Các nhóm khác bổ sung
-Mỗi nhóm chia thành 4nhó nhỏ đứng ở 4 phầnđường Người điều khiểngiơ đèn đỏ cho tuyếnđường nào thì xe và người
đi bộ phải dừng lại -HS tiến hành chơi -Người phạm luật sẽ bịphạt
-HS qs tranh trả lời câuhỏi
Trang 8-GV gt yêu cầu bài tập
Kết luận
-Tranh 1, 2, 3, 4, 6 đúng qui định
-Tranh 5, 7, 8 sai qui định
-Đi bộ dúng qui định là tự bảo vệ mình và bảo vệ
người khác.
c Thực hành:
*Hoạt động 6: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
-Cách chơi: HS đứng thành hàng ngang , đội nọ đối
diện đội kia, cách nhau khoảng 2-3 bước người điều
khiển trò chơi cầm đèn hiệu đứng ở giữa, cách đều 2
hàng ngang và đọc “Đèn hiệu lên màu đỏ ”
-Người điều khiển đưa đèn hiệu màu xanh tất cả đi tại
chỗ, đưa đèn vàng Tất cả đứng vỗ tay
-Đưa đèn đỏ Tất cả đứng im
-Khen những người thắng cuộc
3 Củng cố dặn dò
- HS cùng thực hiện đúng qui định khi đi bộ sang
đường và biết nhắc nhở bạn khi đi bộ sai qui định
Thứ ba ngày 22 tháng 01 năm 2013
Tiết 1+2 Học vần
oat - oăt
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: oat, oăt,hoạt hình, loắt choắt; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: oat, oăthoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 9Giới thiệu bài:
- Giới thiệu vần oat - oăt
- GV viết bảng
Dạy vần:
a Nhận diện vần:
- So sánh vần oat với oan
- So sánh oăt với oat
Đánh vần hờ - oat - hoat - nặng - hoạt
chờ - oăt - choăt - sắc - choắt
hoạt hình loắt choắt
- GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho hs
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
- GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Hát
- HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ : khoanh tay, kế
hoạch
- HS nhắc tựa bài CN - ĐT
oat: được tạo nên từ o, a & t + Giống nhau: âm đầu o, a + Khác nhau: oat âm cuối t oăt: được tạo nên từ o,a và t + Giống nhau: âm cuối t + Khác nhau: âm ă
- HS viết bảng con: oat, oăt,
hoạt hình, loắt choắt
- HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học
Trang 10- GV giới thiệu từ ứng dụng
lưu loát chỗ ngoặt
đoạt giải nhọn hoắt
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai.
*Hoạt động 3: Luyện nói
- GV nêu câu hỏi
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
-Hỏi lại bài
- GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm
- 2-3 HS đọc
- +HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu.
-HS đọc tên bài luyện nói
Phim hoạt hình.
-HS trả lời câu hỏi
-HS làm bài tập trong vở BTTV
- Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK và vở 5 ô li
Trang 11III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Thực hành:
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
- Khi chữa bài cho HS đọc các số theo thứ tự từ 1 đến
20
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
+2 +3
11
14 +1 +2
+3 +1
15
-Mười một cộng hai bằng mười ba, mười ba cộng ba bằng mười sáu Bài 3: Tóm tắt Có : 12 bút xanh Có : 3 bút đỏ Có tất cả : … cái bút? Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu) 1 2 3 4 5 6 4 1 7 5 2 0
13 12
14 16
-GV nhận xét - HS hát - Cho HS nêu yêu cầu bài toán - Viết các số từ 1 đến 20 vào ô trống - Tự HS làm và chữa bài -HS nêu yêu cầu bài toán -HS tự làm và chữa bài Bài giải Hộp đó có tất cả: 12 + 3 = 15 (bút) Đáp số: 15 bút -HS tự làm bài rồi chữa bài
-HS làm vào sgk
Trang 12-Cho HS tự giải thích mẫu
Giúp học sinh:
- Tập quan sát, nhận xét về hình vẽ, màu sắc để nhận biết được vẻ đẹp của
tranh
-Thêm gần gũi và yêu thích các con vật
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ các con vật của một số họa sĩ (nếu có điều kiện)
- Tranh vẽ các con vật của thiếu nhi
2 Học sinh:
- Vở tập vẽ 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu tranh về đề tài thiếu nhi
vui chơi:
- GV giới thiệu tranh
a) Tranh Các con vật- sáp màu và
bút dạ của Phạm Cẩm Hà
- GV gợi ý:
+ Tranh của bạn Cẩm Hà vẽ những
con vật nào?
+ Hình nào ảnh nào nổi rõ nhất?
+ Con bướm, con gà, … trong tranh
như thế nào?
+ Trong tranh còn có những hình ảnh
nào nữa?
- HS quan sát:
- HS xem các tranh:
- Dành cho HS từ 1-2 phút để HS quansát các bức tranh trước khi trả lời câu hỏi
Trang 13+ Màu sắc trong tranh thế nào?
+ Em có thích tranh của bạn không?
Vì sao?
b) Tranh Đàn gà Sáp màu và bút dạ
của Thanh Hữu
+ Tranh vẽ những con gì?
+Dáng vẻ các con gà ở đây như thế
nào?
+Em hãy chỉ đâu là gà trống, gà
mái, gà con?
+Em có thích bức tranh này không?
Vì sao?
* Cho các nhóm thảo luận
2.Tóm tắt, kết luận:
- Em đã quan sát những bức tranh
đẹp Hãy quan sát các con vật và vẽ
tranh theo ý thích của mình
3 Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về:
+ Nội dung bài học
+ Ý thức học tập của các em
4 Dặn dò:
- HS trả lời theo gợi ý
-Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh khác nhau.-Đại diện nhóm lên trình bày
- Quan sát hình dáng và màu sắc các convật
-Vẽ một con vật mà em thích
Trang 14Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2013
Tiết 1+2
Học vần
Ôn tập
I MỤC TIÊU:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan
- HS khá, giỏi kể được từ 2- 3 đoạn truyện theo tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh trong sgk phóng to
- , bảng cong, vở tập viết mẫu tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3/ Bài mới Ôn tập
- Giới thiệu bài:
Trong tuần qua các em đã được học những vần nào
bắt đầu bằng o Giáo viên treo bảng ôn
-Giáo viên ghi tựa :GV treo bảng ôn
-Hướng dẫn HS đọc, Giáo viên ghép mẫu : Ghép 1
âm ở cột dọc với 1 âm cột ngang tạo thành vần
Oa, oe, oai, oay, oat, oăt, oach, oan, oăn, oang,
oăng, oanh.
Yêu cầu: Lấy âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang
tương tự như hướng dẫn của Giáo viên
-Hình thành bảng ôn:
è Nhận xét: Sửa sai cho Học sinh
-Giáo viên treo tranh và giới thiệu từ ứng dụng :
khoa học ngoan ngoãn khai hoang
HS đọc bài, viết bảng con
các từ ngữ : lưu loát, nhọn
hoắt
-HS đọc các vần đã học trong tuần
-HS đọc cn, nhóm, đt
-Luyện đọc bảng ôn theo thứ
tự và không theo thứ tự -Học sinh quan sát từ ứng
Trang 15Giáo viên đọc mẫu :
Tìm các vần đã học trong các từ ứng dụng trên?
à Nhận xét : Sửa sai cho Học sinh
c- Hướng dẫn viết:
- Giáo viên gắn mẫu chữ :
ngoan ngoãn khai hoang
-Giáo viên viết mẫu
-Hướng dẫn cách viết :
- Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu thanh
TIẾT 3
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.luyện đọc: H/S đọc lại bài ở tiết1
Giáo viên yêu cầu đọc trang trái ?
Nhận xét : sửa sai
Giáo viên treo tranh lên bảng
Tranh vẽ gì ?
-Giới thiệu câu ứng dụng :
Hoa đào ưa rét
-Học sinh tìm từ đã học -Hs đọc cn, nhóm, đt
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng
con :ngoan ngoãn, khai
hoang.
Học sinh viết vở tập viết
-3 Học sinh đọc bảng ôn , từ ứng dụng
Cá nhân, nhóm, cả lớp-Học sinh quan sát tranh
-HS nhận xét tranh minh hoạ-Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
-Hs viết từ ngữ vào vở tập mẫu t1
-Học sinh viết vở : ngoan
ngoãn, khai hoang.
-Học sinh ngồi lắng nghe -Học sinh vừa lắng nghe vừa
Trang 16* Ý nghĩa câu chuyện:
d) Hướng dẫn làm bài tập: (nếu có thể)
*HS khá giỏi kể lại được 2,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
11 + 4 + 2 = 17-HS đọc: Mười một cộngbốn bằng mười lăm, mườilăm cộng hai bằng mười bảy-HS nêu yêu cầu bài toán-Tự làm và chữa bài-Cho HS nêu nhiệm vụ-HS dùng thước có vạch cm,
Trang 17b) Số bé nhất: 10
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm
-Cho HS đổi vở để chữa bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 18* Cỏch kẻ đoạn thẳng:
-Lấy 2 điểm A, B bất kỡ trờn cựng một dũng kẻ
ngang
-Đặt thước, kẻ qua 2 điểm A, B Giữ thước cố
định bằng tay trỏi, tay phải cầm bỳt dựa vào
cạnh thước, đầu bỳt tỡ trờn giấy vạch nối từ điểm
A sang B ta được đoạn thẳng AB
* Cỏch kẻ 2 đoạn thẳng cỏch đều:
-Trờn mặt giấy cú kẻ ụ, ta kẻ đoạn thẳng AB
-Từ điểm A và điểm B cựng đếm xuống phớa
dưới 2 hay 3 ụ tựy ý Đỏnh dấu điểm C và D
Sau đú nối C với D được đoạn thẳng CD cỏch
đều với AB
Học sinh thực hành:
-Cho HS thực hành trờn tờ giấy vở kẻ ụ
-GV quan sỏt kịp thời uốn nắn, giỳp đỡ cho HS
2 điểm đú, được đoạn thẳng AB(kẻ từ trỏi sang phải)
+ Đỏnh dấu 2 điểm C, D và kẻ tiếpđoạn thẳng CD cỏch đều đoạnthẳng AB
Thứ năm ngày 24 thỏng 01 năm 2013
Tiết 1: Thể Dục
Trũ chơi
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học động tác phối hợp của bài thể dục phát triển chung
-Chơi trò chơi“ Nhảy đúng nhảy nhanh ”
II Địa điểm-phơng tiện
1 Địa điểm: Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
2 Phơng tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, tranh thể dục, các dụng cụ cho trò chơi