- Giáo viên giải thích thêm về đời sống của loài chim - Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp - Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh *Hoạt động 2: Luyện viết - Học sinh vi[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn: 18/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 21/ 9/ 2009
ĐẠO ĐỨC: GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiếp)
A YÊU CẦU:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng, sạch sẽ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập đạo đức, bài hát ''Rửa mặt như mèo''
- Lược chải tóc
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?
- Vì sao phải ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Bạn đó có gọn gàng, sạch sẽ không ?
+ Em có muốn làm như bạn nhỏ đó không ?
- Học sinh quan sát và trao đổi nhóm đôi
- Gọi vài học sinh lên trình bày trươc slớp
Giáo viên kết luận
*Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 2 (bài 4)
- Học sinh từng đôi giúp nhau sửa lại áo quần đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ
- Giáo viên nêu yêu cầu, học sinh thực hiện theo cắp
- Giáo viên nhận xét và tuyên dương những em làm tốt
*Hoạt động 3: Cả lớp hát bài ''Rửa mặt như mèo''
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu thơ:
''Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu''
Trang 23 Hoạt động nối tiếp:
+ Ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng em cảm thấy như thế nào ?
Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học
- Nhận xét giờ học
_
TIẾNG VIỆT: BÀI 13: N, M
A YÊU CẦU:
- Đọc được: m, n, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bố, mẹ, ba má.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa: nơ, me
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh lên bảng viết, đọc: i - bi, a - cá
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô ly
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Bức tranh vẽ ai và đang làm gì ?
+ Bức tranh vẽ quả gì ?
+ Trong tiếng nơ và me, có chữ và âm nào đã được học ?
- Học sinh đọc cá nhân: ơ, e
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới: n, m
- Học sinh đọc theo giáo viên: n - nơ, m - me
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
n
a Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết bảng: n, vừa viết vừa nói: chữ n gồm 1 nét móc xuôi và
1 nét móc hai đầu
b Phát âm và đánh vần tiếng
Trang 3Phát âm:
- Giáo viên phát âm mẫu, học sinh quan sát
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh Đánh vần:
- Giáo viên viết bảng: nơ và đọc: nơ
- Học sinh đọc: nơ
+ Vị trí của các chữ trong tiếng nơ được viết như thế nào ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ - ơ - nơ
- Học sinh đánh vần theo: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- Giáo viên chính sửa cách đánh vần cho học sinh
c Hướng dẫn viết chữ:
Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)
- Giáo viên viết mẫu lên bảng: n, vừa viết vừa nói quy trình viết
- Học sinh viết vào bảng con: n
- Giáo viên n sửa lỗi cho học sinh
Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)
- Giáo viên viết mẫu: nơ và nêu qui trình viết
- Học sinh viết vào bảng con: nơ
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
m (Dạy tương tự n)
Lưu ý: - Chữ m gồm hai nét móc xuôi, một nét móc hai đầu
- So sánh m với n:
+ Giống: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
+ Khác: m nhiều hơn một nét móc xuôi.
d Đọc tiếng, từ ứng dụng
Đọc tiếng ứng dụng:
- Học sinh đọc theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét chính sửa phát âm cho học sinh
Đọc từ ứng dụng:
- Học sinh đọc các từ ứng dụng: ca nô bó mạ
- Giáo viên giải thích các từ trên
Trang 4- Giáo viên đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:
- Học sinh lần lượt phát âm: n - nơ, m - me
- Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng theo: nhóm, cá nhân, cả lớp Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét về tranh minh họa của câu ứng dụng
- Học sinh đọc câu ứng dụng theo nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chính sửa lỗi phát âm cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh giở vở tập viết và chuẩn bị tư thế ngồi viết
- Học sinh viết: n, m, nơ, me theo mẫu trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý theo tranh, học sinh trả lời:
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
+ Nhà em có mấy anh chị em ? Em là thứ mấy ?
+ Em hãy kể tình cảm của mình đối với bố mẹ ?
+ Em sẽ làm gì để bố mẹ vui lòng ?
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc theo
- Học sinh tìm chữ vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 14
- GV nhận xét giờ học
Ngày soạn: 20/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 23/ 9/ 2009
TOÁN: LUYỆN TẬP
A YÊU CẦU:
Trang 5- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai
số
- Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn
- Học sinh say mê so sánh
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK, bảng phụ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng làm: 3 3 , 5 5, 1 1
- Cả lớp làm bảng con: 2 2
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Giáo viên nêu yêu cầu, 1 học sinh nêu cách làm
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập, gọi 1 học sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh chữa miệng (theo từng cột)
+ Các số được so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống nhau ?
+ Kết qủa thế nào ?
Bài 2: Viết theo mẫu
- Học sinh nêu yêu cầu của bài và đọc bài mẫu
- Học sinh làm tiếp các phần còn lại, giáo viên quan sát giúp đỡ
- Học sinh đổi bài kiểm tra lẫn nhau
- Học sinh nêu kết quả bài làm của bạn, nhận xét
Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu)
Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu Gọi học sinh giải thích tại sao lại nối như hình vẽ
- Học sinh tự làm bài, giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- Gọi học sinh chữa bài, giáo viên nhận xét
*Hoạt động 2: Trò chơi ''Nối phép tính với kết qủa đúng''
- Giáo viên nêu cách chơi
- Học sinh thực hiện trò chơi
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài, làm bài tập trong sách giáo khoa
- Nhận xét giờ học
Trang 6TIẾNG VIỆT: BÀI 15: T, TH
A YÊU CẦU
- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh lên bảng viết: d - dê, đ - đò
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Con gì hay ăn củ cà rốt ?
+ Trong tiếng tổ và thỏ chữ và âm nào đã được học ?
- Học sinh đọc cá nhân: ô, o
Hôm nay, chúng ta học chữ và âm mới: t, th Giáo viên viết bảng: t - th
- Học sinh đọc theo giáo viên: t - tổ, th - thỏ
* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
t
a Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết lại chữ t và nói: Chữ t gồm 1 nét xiên phải, 1 nét móc
ngược dài và một nét ngang ngắn
+ Chữ t và đ giống và khác nhau ở điểm nào ?
b Phát âm và đánh vần
Phát âm:
- Giáo viên phát âm mẫu: t (đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra)
- Học sinh nhìn bảng phát âm: cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 7- Giáo viên chính sửa phát âm cho học sinh
Đánh vần:
- Giáo viên viết bảng: tổ và đọc tổ
- Học sinh đọc: tổ
+ Vị trí của các chữ trong tiếng tổ được viết như thế nào ?
- Hướng dẫn học sinh đánh vần: tờ - ô - tô - hỏi - tổ
- Học sinh đánh vần: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
c Hướng dẫn viết chữ
Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)
- Giáo viên viết mẫu lên bảng: t và hướng dẫn qui trình viết Học
sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ
- Học sinh viết bảng con: t
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)
- Giáo viên viết mẫu: tổ, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: tổ
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh
th: (Qui trình dạy tương tự như t)
Lưu ý: - Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ t và h
- So sánh chữ t và th: + Giống: đều có chữ t
+ Khác: th có thêm con chữ h
d Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng
Đọc tiếng ứng dụng: to, tơ, ta
tho, thơ, tha
- Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc từ ngữ ứng dụng: ti vi, thợ mỏ
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ngữ trên
- Giáo viên giải thích các từ trên
- Giáo viên đọc mẫu
Trang 8- Gọi học sinh đọc lại
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: t - tổ, th - thỏ
- Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chính sửa lỗi phát âm cho học sinh
- Giáo viên đọc m ẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh viết vào vở tập viết: t, th, tỏ, thỏ theo mẫu trong vở tập viết
- Học sinh viết lần lượt từng dòng
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh còn lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ
- Học sinh quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
+ Con gì có ổ ?
+ Con gì có tổ
+ Các con vật có ổ, tổ , còn con người có gì để ở ?
+ Em có nên phá ổ, tổ của các con vật đó không ? Vì sao ?
Trò chơi:
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm chữ vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 15
- Nhận xét giờ học
_
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
A YÊU CẦU:
Trang 9- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
- Đưa ra được một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai
- Học sinh có ý thức bảo vệ mắt và tai
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong bài 4 sách giáo khoa
- Học sinh và giáo viên sưu tầm một số tranh ảnh về mắt và tai
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động:
* Hoạt động 1: làm việc với sách giáo khoa
Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để
bảo vệ mắt
Cách tiến hành:
Bước 1: hướng dẫn học sinh quan sát từng hình trang 10 sách giáo khoa
và tập đặt câu hỏi, tập trả lời câu hỏi cho từng tranh
- Học sinh quan sát hình đầu trong sách giáo khoa và hỏi:
+ Khi có ánh sáng chiếu vào mắt, bạn nhỏ lấy tay che lại, việc làm đó đúng hay sai ? Có nên làm theo bạn đó không ?
- Tương tự như vậy với các hình còn lại
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Bước 2: Học sinh lên trình bày trước lớp, học sinh khác bổ sung, giáo viên kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nân làm và việc gì không nên làm để
bảo vệ tai
Cách tiến hành:
- Học sinh quan sát từng hình ở trang 11 sách giáo khoa và đặt từng câu hỏi cho từng tranh, học sinh trả lời:
+ Hai bạn đó đang làm gì ?
+ Theo bạn, việc làm đó đúng hay sai ?
+ Tại sao không nên ngoáy tai cho nhau ?
+ Bạn gái trong hình đang làm gì ? Có tác dụng gì ?
+ Các bạn đó đang làm gì ? Việc nào đúng, việc nào sai ? Tại sao ?
Trang 10- Học sinh hỏi và trả lời theo hướng dẫn của giáo viên, giáo viên kết luận
- Học sinh có thể đưa ra một số cách xử lí khi gặp các tình huống tương
tự VD: bụi bay vào mắt, mụn nhọt, kiến bò vào tai
* Hoạt động 3: Đóng vai
Mục tiêu: tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai
Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vụ cho các nhóm
Nhóm 1: Hùng đi học về, thấy Tuấn đang chơi với bạn bằng 2 chiếc que Nếu là Hùng, em sẽ xử trí như thế nào ?
Nhóm 2: Lan đang học bài thì bạn của anh Lan đến chơi và đem 1 băng nhạc Hai anh mở nhạc rất to Nếu là Lan, em sẽ làm gì ?
Bước 2: Các nhóm thảo luận, cử học sinh đại diện
Bước 3:
- Các nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, giáo viên bổ sung
- Giáo viên kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- Em hãy nêu việc nên làm, không nên làm để bảo vệ mắt và tai ?
- Về nhà ôn lại bài, làm theo bài học
- GV nhận xét giờ học
THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
A YÊU CẦU:
- Biết cách xé,dán hình vuông
- Xé, dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
- Học sinh có tính cẩn thận khi thực hành
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên:
- Bìa mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn
- Hai tờ giấy màu khác nhau
- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
2 Học sinh
- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu
Trang 11- Hồ dán, bút chì, vở thủ công
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
- Giáo viên cho học sinh quan sát bài mẫu và giảng giải
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Em hãy nêu các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn
- Giáo viên nhắc học sinh ghi nhớ đặc điểm của các hình đó
*Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu
a Vẽ và xé hình vuông
- Giáo viên làm mẫu các thao tác vẽ, xé
- Học sinh lấy vở nháp có kẻ ô đánh dấu, vẽ, xé hình vuông
- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các em
b Vẽ và xé hình tròn
(Các bước tương tự như vẽ, xé hình vuông)
c Hướng dẫn dán hình
- Xếp hình cân đối trước khi dán
- Phải dán hình bằng một lớp hồ bôi mỏng
*Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá
- Nhận xét chung giờ học
- Đánh giá sản phẩm của học sinh
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu giờ sau thực hành
_
Ngày soạn: 21/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 24/ 9/ 2009
THỂ DỤC: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI
( Có GV bộ môn)
_
TIẾNG VIỆT : BÀI 16: ÔN TẬP
A YÊU CẦU:
- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12
đến bài 16
Trang 12- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài
16
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn trong sách giáo khoa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa truyện kể: ''Cò đi lò dò''
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
- Học sinh đọc các từ: ti vi, thợ mỏ
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bố thả cá mà, bé thả cá cờ
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ cây gì ?
+ Cây đa thường có ở đâu trong làng ?
+ Trong tiếng đa có chữ và âm gì đã học ?
- Giáo viên gắn bảng ôn lên bảng Học sinh kiểm tra, bổ sung
*Hoạt động 2: Ôn tập
a Các chữ và âm vừa học
- Học sinh lên bảng, chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng 1
- Giáo viên đọc âm, học sinh chỉ chữ
- Học sinh chỉ chữ và đọc âm
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
b Ghép chữ thành tiếng
- Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
- Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh và giải thích
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- Học sinh đọc các từ ngữ: nhóm, cá nhân, cả lớp
Trang 13- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
d Tập viết các từ ngữ
- Học sinh viết trong vở tập viết từ: lò cò theo mẫu
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Nhắc lại bảng ôn ở tiết 1
- Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ứng dụng theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Cò bố và cò mẹ làm việc như thế nào ?
- Giáo viên giải thích thêm về đời sống của loài chim
- Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh viết trong vở tập viết từ: bó mạ theo mẫu
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Kể chuyện ''Cò đi lò dò''
- Học sinh đọc tên câu chuyện, giáo viên dẫn vào câu chuyện
- Giáo viên kể lại diễn cảm, kèm theo tranh minh họa
- Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện lên kể lại
- Học sinh đại diện các nhóm lên chỉ tranh và kể lại
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi đọc theo