1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Thanh Mai

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 239,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên giải thích thêm về đời sống của loài chim - Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp - Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh *Hoạt động 2: Luyện viết - Học sinh vi[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn: 18/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 21/ 9/ 2009

ĐẠO ĐỨC: GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiếp)

A YÊU CẦU:

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng, sạch sẽ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở bài tập đạo đức, bài hát ''Rửa mặt như mèo''

- Lược chải tóc

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?

- Vì sao phải ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

+ Bạn đó có gọn gàng, sạch sẽ không ?

+ Em có muốn làm như bạn nhỏ đó không ?

- Học sinh quan sát và trao đổi nhóm đôi

- Gọi vài học sinh lên trình bày trươc slớp

 Giáo viên kết luận

*Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 2 (bài 4)

- Học sinh từng đôi giúp nhau sửa lại áo quần đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ

- Giáo viên nêu yêu cầu, học sinh thực hiện theo cắp

- Giáo viên nhận xét và tuyên dương những em làm tốt

*Hoạt động 3: Cả lớp hát bài ''Rửa mặt như mèo''

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu thơ:

''Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu''

Trang 2

3 Hoạt động nối tiếp:

+ Ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng em cảm thấy như thế nào ?

Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học

- Nhận xét giờ học

_

TIẾNG VIỆT: BÀI 13: N, M

A YÊU CẦU:

- Đọc được: m, n, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bố, mẹ, ba má.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các từ khóa: nơ, me

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh lên bảng viết, đọc: i - bi, a - cá

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô ly

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi

+ Bức tranh vẽ ai và đang làm gì ?

+ Bức tranh vẽ quả gì ?

+ Trong tiếng nơ và me, có chữ và âm nào đã được học ?

- Học sinh đọc cá nhân: ơ, e

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới: n, m

- Học sinh đọc theo giáo viên: n - nơ, m - me

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

 n

a Nhận diện chữ:

- Giáo viên viết bảng: n, vừa viết vừa nói: chữ n gồm 1 nét móc xuôi và

1 nét móc hai đầu

b Phát âm và đánh vần tiếng

Trang 3

Phát âm:

- Giáo viên phát âm mẫu, học sinh quan sát

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh Đánh vần:

- Giáo viên viết bảng: nơ và đọc: nơ

- Học sinh đọc: nơ

+ Vị trí của các chữ trong tiếng nơ được viết như thế nào ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ - ơ - nơ

- Học sinh đánh vần theo: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- Giáo viên chính sửa cách đánh vần cho học sinh

c Hướng dẫn viết chữ:

Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)

- Giáo viên viết mẫu lên bảng: n, vừa viết vừa nói quy trình viết

- Học sinh viết vào bảng con: n

- Giáo viên n sửa lỗi cho học sinh

Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)

- Giáo viên viết mẫu: nơ và nêu qui trình viết

- Học sinh viết vào bảng con: nơ

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

 m (Dạy tương tự n)

Lưu ý: - Chữ m gồm hai nét móc xuôi, một nét móc hai đầu

- So sánh m với n:

+ Giống: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

+ Khác: m nhiều hơn một nét móc xuôi.

d Đọc tiếng, từ ứng dụng

Đọc tiếng ứng dụng:

- Học sinh đọc theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét chính sửa phát âm cho học sinh

Đọc từ ứng dụng:

- Học sinh đọc các từ ứng dụng: ca nô bó mạ

- Giáo viên giải thích các từ trên

Trang 4

- Giáo viên đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:

- Học sinh lần lượt phát âm: n - nơ, m - me

- Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng theo: nhóm, cá nhân, cả lớp Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét về tranh minh họa của câu ứng dụng

- Học sinh đọc câu ứng dụng theo nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chính sửa lỗi phát âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh giở vở tập viết và chuẩn bị tư thế ngồi viết

- Học sinh viết: n, m, nơ, me theo mẫu trong vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý theo tranh, học sinh trả lời:

+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

+ Nhà em có mấy anh chị em ? Em là thứ mấy ?

+ Em hãy kể tình cảm của mình đối với bố mẹ ?

+ Em sẽ làm gì để bố mẹ vui lòng ?

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc theo

- Học sinh tìm chữ vừa học

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 14

- GV nhận xét giờ học

Ngày soạn: 20/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 23/ 9/ 2009

TOÁN: LUYỆN TẬP

A YÊU CẦU:

Trang 5

- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai

số

- Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn

- Học sinh say mê so sánh

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK, bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 học sinh lên bảng làm: 3  3 , 5  5, 1  1

- Cả lớp làm bảng con: 2  2

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Giáo viên nêu yêu cầu, 1 học sinh nêu cách làm

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập, gọi 1 học sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh chữa miệng (theo từng cột)

+ Các số được so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống nhau ?

+ Kết qủa thế nào ?

Bài 2: Viết theo mẫu

- Học sinh nêu yêu cầu của bài và đọc bài mẫu

- Học sinh làm tiếp các phần còn lại, giáo viên quan sát giúp đỡ

- Học sinh đổi bài kiểm tra lẫn nhau

- Học sinh nêu kết quả bài làm của bạn, nhận xét

Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu)

Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu Gọi học sinh giải thích tại sao lại nối như hình vẽ

- Học sinh tự làm bài, giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

- Gọi học sinh chữa bài, giáo viên nhận xét

*Hoạt động 2: Trò chơi ''Nối phép tính với kết qủa đúng''

- Giáo viên nêu cách chơi

- Học sinh thực hiện trò chơi

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài, làm bài tập trong sách giáo khoa

- Nhận xét giờ học

Trang 6

TIẾNG VIỆT: BÀI 15: T, TH

A YÊU CẦU

- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các từ khóa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh lên bảng viết: d - dê, đ - đò

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Con gì hay ăn củ cà rốt ?

+ Trong tiếng tổ và thỏ chữ và âm nào đã được học ?

- Học sinh đọc cá nhân: ô, o

Hôm nay, chúng ta học chữ và âm mới: t, th Giáo viên viết bảng: t - th

- Học sinh đọc theo giáo viên: t - tổ, th - thỏ

* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

 t

a Nhận diện chữ:

- Giáo viên viết lại chữ t và nói: Chữ t gồm 1 nét xiên phải, 1 nét móc

ngược dài và một nét ngang ngắn

+ Chữ t và đ giống và khác nhau ở điểm nào ?

b Phát âm và đánh vần

 Phát âm:

- Giáo viên phát âm mẫu: t (đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra)

- Học sinh nhìn bảng phát âm: cá nhân, nhóm, cả lớp

Trang 7

- Giáo viên chính sửa phát âm cho học sinh

Đánh vần:

- Giáo viên viết bảng: tổ và đọc tổ

- Học sinh đọc: tổ

+ Vị trí của các chữ trong tiếng tổ được viết như thế nào ?

- Hướng dẫn học sinh đánh vần: tờ - ô - tô - hỏi - tổ

- Học sinh đánh vần: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

c Hướng dẫn viết chữ

 Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)

- Giáo viên viết mẫu lên bảng: t và hướng dẫn qui trình viết Học

sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ

- Học sinh viết bảng con: t

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)

- Giáo viên viết mẫu: tổ, vừa viết vừa nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: tổ

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh

 th: (Qui trình dạy tương tự như t)

Lưu ý: - Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ t và h

- So sánh chữ t và th: + Giống: đều có chữ t

+ Khác: th có thêm con chữ h

d Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng

 Đọc tiếng ứng dụng: to, tơ, ta

tho, thơ, tha

- Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh

 Đọc từ ngữ ứng dụng: ti vi, thợ mỏ

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ngữ trên

- Giáo viên giải thích các từ trên

- Giáo viên đọc mẫu

Trang 8

- Gọi học sinh đọc lại

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Học sinh lần lượt phát âm: t - tổ, th - thỏ

- Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

+ Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Giáo viên chính sửa lỗi phát âm cho học sinh

- Giáo viên đọc m ẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh viết vào vở tập viết: t, th, tỏ, thỏ theo mẫu trong vở tập viết

- Học sinh viết lần lượt từng dòng

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ

- Học sinh quan sát tranh, trả lời câu hỏi:

+ Con gì có ổ ?

+ Con gì có tổ

+ Các con vật có ổ, tổ , còn con người có gì để ở ?

+ Em có nên phá ổ, tổ của các con vật đó không ? Vì sao ?

 Trò chơi:

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo

- Học sinh tìm chữ vừa học

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 15

- Nhận xét giờ học

_

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

A YÊU CẦU:

Trang 9

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.

- Đưa ra được một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai

- Học sinh có ý thức bảo vệ mắt và tai

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong bài 4 sách giáo khoa

- Học sinh và giáo viên sưu tầm một số tranh ảnh về mắt và tai

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Khởi động:

* Hoạt động 1: làm việc với sách giáo khoa

Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để

bảo vệ mắt

Cách tiến hành:

Bước 1: hướng dẫn học sinh quan sát từng hình trang 10 sách giáo khoa

và tập đặt câu hỏi, tập trả lời câu hỏi cho từng tranh

- Học sinh quan sát hình đầu trong sách giáo khoa và hỏi:

+ Khi có ánh sáng chiếu vào mắt, bạn nhỏ lấy tay che lại, việc làm đó đúng hay sai ? Có nên làm theo bạn đó không ?

- Tương tự như vậy với các hình còn lại

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

Bước 2: Học sinh lên trình bày trước lớp, học sinh khác bổ sung, giáo viên kết luận

* Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa

Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nân làm và việc gì không nên làm để

bảo vệ tai

Cách tiến hành:

- Học sinh quan sát từng hình ở trang 11 sách giáo khoa và đặt từng câu hỏi cho từng tranh, học sinh trả lời:

+ Hai bạn đó đang làm gì ?

+ Theo bạn, việc làm đó đúng hay sai ?

+ Tại sao không nên ngoáy tai cho nhau ?

+ Bạn gái trong hình đang làm gì ? Có tác dụng gì ?

+ Các bạn đó đang làm gì ? Việc nào đúng, việc nào sai ? Tại sao ?

Trang 10

- Học sinh hỏi và trả lời theo hướng dẫn của giáo viên, giáo viên kết luận

- Học sinh có thể đưa ra một số cách xử lí khi gặp các tình huống tương

tự VD: bụi bay vào mắt, mụn nhọt, kiến bò vào tai

* Hoạt động 3: Đóng vai

Mục tiêu: tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai

Cách tiến hành:

Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vụ cho các nhóm

Nhóm 1: Hùng đi học về, thấy Tuấn đang chơi với bạn bằng 2 chiếc que Nếu là Hùng, em sẽ xử trí như thế nào ?

Nhóm 2: Lan đang học bài thì bạn của anh Lan đến chơi và đem 1 băng nhạc Hai anh mở nhạc rất to Nếu là Lan, em sẽ làm gì ?

Bước 2: Các nhóm thảo luận, cử học sinh đại diện

Bước 3:

- Các nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, giáo viên bổ sung

- Giáo viên kết luận

3 Củng cố, dặn dò:

- Em hãy nêu việc nên làm, không nên làm để bảo vệ mắt và tai ?

- Về nhà ôn lại bài, làm theo bài học

- GV nhận xét giờ học

THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

A YÊU CẦU:

- Biết cách xé,dán hình vuông

- Xé, dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

- Học sinh có tính cẩn thận khi thực hành

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên:

- Bìa mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn

- Hai tờ giấy màu khác nhau

- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay

2 Học sinh

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu

Trang 11

- Hồ dán, bút chì, vở thủ công

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Giáo viên cho học sinh quan sát bài mẫu và giảng giải

- Giáo viên đặt câu hỏi:

+ Em hãy nêu các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn

- Giáo viên nhắc học sinh ghi nhớ đặc điểm của các hình đó

*Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu

a Vẽ và xé hình vuông

- Giáo viên làm mẫu các thao tác vẽ, xé

- Học sinh lấy vở nháp có kẻ ô đánh dấu, vẽ, xé hình vuông

- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các em

b Vẽ và xé hình tròn

(Các bước tương tự như vẽ, xé hình vuông)

c Hướng dẫn dán hình

- Xếp hình cân đối trước khi dán

- Phải dán hình bằng một lớp hồ bôi mỏng

*Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá

- Nhận xét chung giờ học

- Đánh giá sản phẩm của học sinh

- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu giờ sau thực hành

_

Ngày soạn: 21/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 24/ 9/ 2009

THỂ DỤC: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI

( Có GV bộ môn)

_

TIẾNG VIỆT : BÀI 16: ÔN TẬP

A YÊU CẦU:

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12

đến bài 16

Trang 12

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài

16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn trong sách giáo khoa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa truyện kể: ''Cò đi lò dò''

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: t, th, tổ, thỏ

- Học sinh đọc các từ: ti vi, thợ mỏ

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bố thả cá mà, bé thả cá cờ

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Bức tranh vẽ cây gì ?

+ Cây đa thường có ở đâu trong làng ?

+ Trong tiếng đa có chữ và âm gì đã học ?

- Giáo viên gắn bảng ôn lên bảng Học sinh kiểm tra, bổ sung

*Hoạt động 2: Ôn tập

a Các chữ và âm vừa học

- Học sinh lên bảng, chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng 1

- Giáo viên đọc âm, học sinh chỉ chữ

- Học sinh chỉ chữ và đọc âm

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

b Ghép chữ thành tiếng

- Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

- Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh và giải thích

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- Học sinh đọc các từ ngữ: nhóm, cá nhân, cả lớp

Trang 13

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d Tập viết các từ ngữ

- Học sinh viết trong vở tập viết từ: lò cò theo mẫu

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Nhắc lại bảng ôn ở tiết 1

- Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ứng dụng theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng

- Học sinh quan sát tranh, thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ Cò bố và cò mẹ làm việc như thế nào ?

- Giáo viên giải thích thêm về đời sống của loài chim

- Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh viết trong vở tập viết từ: bó mạ theo mẫu

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Kể chuyện ''Cò đi lò dò''

- Học sinh đọc tên câu chuyện, giáo viên dẫn vào câu chuyện

- Giáo viên kể lại diễn cảm, kèm theo tranh minh họa

- Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện lên kể lại

- Học sinh đại diện các nhóm lên chỉ tranh và kể lại

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi đọc theo

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w