1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phuong trinh duong thang

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 190,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tham số giúp cho bài toán tìm điểm trên đường thẳng được quy về một ẩn t giải dễ dàng hơn.. Học trực tuyến tại: www.moon.vn..[r]

Trang 1

1) Véc tơ chỉ phương, các dạng phương trình đường thẳng

 =( ; ; ), 2+ 2+ 2>0

u a b c A B C có phương song song hoặc trùng với (d) được gọi là véc tơ chỉ phương của (d)

 (d) đi qua điểm M x y z( 0; 0; 0) và có véc tơ chỉ phương =( ; ; )

u a b c thì có phương trình

+ Phương trình tham số ( ) 00

0

:

= +

= +

+ Phương trình chính tắc ( ):xx0 = yy0 = zz0

d

+ Phương trình tổng quát của đường thẳng: ( ) ( ) : 0

+ + + =

= ∩ ⇒ 

+ + + =

Trong đó véc tơ chỉ phương của d được xác định bởi ud=n nP;Q

 (d) đi qua điểm A và song song với đường thẳng (∆) thì ta chọn cho ud=u∆

 (d) đi qua điểm A và vuông góc với hai đường thẳng (d1), (d2) thì 1 1 2

2

;

→ =



 

  

 

 (d) đi qua điểm A và song song với hai mặt phẳng (α), (β) thì α α; β

β

→ =



 

  

 

d

d d

 (d) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng ; song song mặt phẳng (P) thì d d ; P

→ =



 

  

Ví dụ 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M và có VTCP u d

 cho trước:

a) M(1;2; 3),− u d = −( 1;3;5)



b) M(0; 2;5),− u d =(0;1;4)



c) M(1;3; 1),− u d =(1;2; 1)−



d) M(3; 1; 3),− − u d = −(1; 2;0)



Ví dụ 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A, B cho trước:

a) A(2 3 1; ;− ) (, B 1 2 4; ; ) b) A(1 1 0; ;− ) (, B 0 1 2; ; )

c) A(3 1 5; ;− ) (, B 2 1 1; ;− ) d) A(2 1 0; ; ) (, B 0 1 2; ; )

Ví dụ 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng ∆ cho trước:

a) A(3 2 4; ;− ), ∆≡Ox c)

2 3

5 2

 = −

−  = +

 = −

( ; ; ), : x t

+ − −

3 4

3 1

 = +

−  = −

 = −

( ; ; ), : x t

Ví dụ 4: Viết phương trình tham số của đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) cho trước:

04 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

a) 6 2 2 3 0

( ) :

 − + − =

 + − + =

( ) : ( ) :Q P x x y z y z

( ) :

1 0

 + − + =

 + + − =

( ) : ( ) :Q x P x y z y z

Ví dụ 5: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với hai đường thẳng d 1 , d 2 cho trước:

= − = +

( ; ; ), : x t, : x t

−  = − +  = − +

−  = − −  = − +

( ; ; ), : x t , : x

 = − +  = +

= − = − +

 = +  = − −

Ví dụ 6: Viết phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng

a) đi qua A(1; 2; –1) và có vectơ chỉ phương là = −(1; 2;1 )

u

b) đi qua hai điểm I(–1; 2; 1), J(1; –4; 3)

c) đi qua M(1; 2; 4) và vuông góc với mặt phẳng (P): 3x – y + z – 1 = 0

d) đi qua M(1; 2; 0) và song song với 2 mặt phẳng (P): 2x – 5y – z + 1 = 0 và (Q): 3x + 4z – 4 = 0

Ví dụ 7: Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng:

a) qua A(3; –1; 2) và song song với đường thẳng ( ): 1 23

= −

∆  = +

 = −

b) qua A(4; 4; 1) và song song với hai mặt phẳng (P): x + 2z – 4 = 0, (Q): x + y – z + 3 = 0

c) qua M(1; 1; 4) và vuông góc với hai đường thẳng 1

1 2

= −

= +

 = −

− = − = +

d

d) qua M(2; 1; 0) và song song với (P): x + 2z = 0 đồng thời vuông góc với ( ) 1 2

:

∆ = =

2) Ứng dụng cơ bản của phương trình tham số

Cho đường thẳng ( ) 00

0

:

= +

= +

, nếu điểm M thuộc d thì M x( 0+at y; 0+bt z; 0+ct )

Phương trình tham số giúp cho bài toán tìm điểm trên đường thẳng được quy về một ẩn t giải dễ dàng hơn

Ví dụ 1: Cho đường thẳng

= +

= −

 = +

1

2 2

Tìm điểm M thuộc d sao cho

a) MA= 13; A(2; 1;0 − )

b) MIIA; I(0;1;2 ,) (A 1;2; 2 − )

c) ∆∆∆∆MAB cân tại A, với A(2; 1; 3), B(0; −−−−2; 1)

Trang 3

d) ∆ =7 ,

2

MAB

S với A(2; 1; 3), B(0; −−−−2; 1)

Hướng dẫn giải:

Ta có, M∈( )dM(1+ −t; 2 ; 2t +2 t)

1 0; 2;0

 = − ⇒

= ⇔ = ⇔ − + − + + = ⇔ + − = ⇔  

= ⇒  − 

Vậy có hai điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán

b) Ta có MI= − −( 1 t;1 2 ; 2 ,+ tt) IA=(1;1; 4− )

MIIAMI IA= ⇔ − − + + + = ⇔ =t t t tM

c) Ta có MA= −(1 t;1 2 ;1 2 ,+ tt) MB= − − − +( 1 t; 2 2 ;1 2tt)

Theo bài, MA=MBMA2=MB2 ⇔ −(1 t)2+ +(1 2 )t 2+ −(1 2 )t 2= − −( 1 t)2+ − +( 2 2 )t 2+ −(1 2 )t 2

⇔ − + = − + ⇔ = ⇔ = ⇒  − 

d) Ta có MA= −(1 t;1 2 ;1 2 ,+ tt) MB= − − − +( 1 t; 2 2 ;1 2tt)→MA MB;= −(3 6 ; 2t − +4 ; 1 7t − + t)

MAB

S = MA MB  = − t + − + t + − + t = tt+

= ⇒  − 

Vậy có hai điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán

− thỏa mãn

a) thuộc mặt phẳng (P): x – y + 2z + 2 = 0 Đ/s: M(2; 2; –1)

b) tam giác MAB vuông tại A với A(3; 1; 0), B(2; –1; –3)

c) tam giác MAB cân tại M với A(1; 0; –1), B(4; –2; 3)

2

MAB

S = với A(2; 3; 1) và B(1; –1; –2) Đ/s: M(1; 0; 0)

Ví dụ 3: Tìm điểm M trên đường thẳng

1 2 :

2

= +

=

 = −

thỏa mãn

a) thuộc mặt phẳng (P): 2x + y – z – 6 = 0 Đ/s: M(3; 1; 1)

d) IM d, với I(3; 0; –4)

Trang 4

Ví dụ 4: Tìm điểm M trên đường thẳng

1

z t

= +

= −

 =

thỏa mãn

a) thuộc mặt phẳng (P): x + 2y – z + 1 = 0 Đ/s: M(2; –1; 1)

b) x M2 +2y M2 −z M2 =37 Đ/s: M(2; –4; 2)

c) tam giác MAB vuông tại M với A(2; 1; 1), B(1; 1; –10) Đ/s: M(0; 5; –1)

b) tam giác MAB cân tại M với A(1; 1; –3), B(–2; 1; –2) Đ/s: M(2; 1; 0)

c) x M2 +3y M2 −z2M =13 Đ/s: M(–1; 4; 6)

+ − +

x = y = z

Tìm điểm C trên ∆ sao cho:

a) tam giác ABC đều

b) tam giác ABC cân tại A

c) diện tích tam giác ABC bằng 9/2

d) tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất

e) F =x2My M2 +z đạt giá trị lớn nhỏ nhất M2

f) CA2 + CB2 đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 20/06/2021, 04:26

w