Sử dụng các tính chất của hàm số để giải phương trình là dạng toán khá quen thuộc.[r]
Trang 1Chuyên đề: PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ.
I PHƯƠNG PHÁP 1: NÂNG LUỸ THỪA
I-KIẾN THỨC:
1/
( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0
Bài 3: Giải phương trình: x 4 1 x 1 2 x
HD: Ta có: x 4 1 x 1 2 x x 4 1 2 x 1 x
Trang 22 1 0 (2 1) 2 3 1
x x
x x
x x
Bài 5 Giải phương trình : 3 x x 3x
HD: Đk: 0 x 3 khi đó pt đã cho tương đương: 3 2
Trang 3Bài 7 Giải phương trình sau : 2 3 2
+ Nếu m < 0: m2 + 4 ≤ 2m2 m2 ≥ 4 m ≤ –2Tóm lại:– Nếu m ≤ –2 hoặc 0 < m ≤ 2: phương trình có một nghiệm x m2 4
2m
– Nếu –2 < m ≤ 0 hoặc m > 2: phương trình vô nghiệm
Bài 9 Giải và biện luận phương trình với m là tham số: x2 3 x m
Bài 10 Giải và biện luận theo tham số m phương trình: x x m m
HD: Điều kiện: x ≥ 0
– Nếu m < 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m = 0: phương trình trở thành x ( x 1) 0 có hai nghiệm: x1 = 0,
Trang 41/ x x 1 13 2/ 3 x 34 3 x 3 1 3/ 2x 5 3x 5 2
1 x x 4 x 1 5/ x 3 5 x 2 6/ x 1 x 7 12 x 7/ x x 1 x 4 x 9 0 8/ x 2 5 0 9/ 3 = 6x x 2
Bài 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x2 3x 2 2m x x 2
Bài 4: Cho phương trình: 2
1
x x m
a) Giải phương trình khi m = 1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 5: Cho phương trình: 2x2 mx 3 x m
a) Giải phương trình khi m=3
b) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
Bài 6: Giải các phương trình sau:
Trang 5II-BÀI TẬP:
Bài 1: Giải phương trình: x 2 4x 4 x 8 (1)
HD: (1) (x 2) 2 8 x |x – 2| = 8 – xx – 2|x – 2| = 8 – x = 8 – x
– Nếu x < 2: (1) 2 – x = 8 – x (vô nghiệm)
– Nếu x 2 : (1) x – 2 = 8 – x x = 5 (thoả mãn) Vậy: x = 5
Bài 2: Giải phương trình: x 2 2 x 1 x 10 6 x 1 2 x 2 2 x 1 (2)
– Nếu y > 3: y + 1 + y – 3 = 2y – 2 (vô nghiệm)
Với y = 3 x + 1 = 9 x = 8 (thoả mãn) Vậy: x = 8
Bài 3:Giải phương trình: x 2 2x 5 x 2 3 2x 5 7 2
2
x
PT 2x 5 2 2 x 5 1 2x 5 6 2 x 5 9 14
2x 5 1 2x 5 3 14 2x 5 5 x 15 (Thoả mãn) Vậy:x = 15
Bài 4:Giải phương trình: x2 x1 x 2 x1 2
HD:ĐK:x 1
Pt x 1 2 x 1 1 x 1 2 x 1 1 2 x 1 1 x 1 1 2
Nếu x 2 pt x 1 1 x 1 1 2 x 2 (Loại)
Trang 6Nếu x 2 pt x 1 1 1 x 1 2 0x 0 (Luôn đúng với x)
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S x R |x – 2| = 8 – x 1 x 2
11/ x 6 2 x 2 x 11 6 x 2 1 12/ x 2 2x 5 x 2 3 2x 5 7 213/ x2 2x x2 2x 1 5 0 14/ 2x 4 6 2x 5 2x 4 2 2x 5 4
1 Phương pháp đặt ẩn phụ thông thường
Đối với nhiều phương trình vô vô tỉ , để giải chúng ta có thể đặt t f x và
chú ý điều kiện của tnếu phương trình ban đầu trở thành phương trình chứa một
biến tquan trọng hơn ta có thể giải được phương trình đó theo tthì việc đặt phụ
xem như “hoàn toàn ”
Bài 1 Giải phương trình: x x2 1 x x2 1 2
HD: Điều kiện: x 1
Nhận xét x x2 1. x x2 1 1
Trang 7Đặt t x x2 1 thì phương trình cĩ dạng: t 1 2 t 1
Ta tìm được bốn nghiệm là: t1,2 1 2 2;t3,4 1 2 3
Do t 0 nên chỉ nhận các gái trị t1 1 2 2,t3 1 2 3
Từ đĩ tìm được các nghiệm của phương trình l: x 1 2 và x 2 3
Cách khác: Ta cĩ thể bình phương hai vế của phương trình với điều kiện
2
2x 6x 1 0
Ta được: x x2 ( 3) 2 (x 1) 2 0, từ đĩ ta tìm được nghiệm tương ứng
Đơn giản nhất là ta đặt : 2y 3 4x 5 và đưa về hệ đối xứng (Xem phần đặt
Trang 8Từ đó ta tìm được các giá trị của 11 17
Bài 6 Giải phương trình : x2 3 x4 x2 2x 1
HD: x 0 không phải là nghiệm , Chia cả hai vế cho x ta được:
y y
x x
Trang 9Nhận xét : Đối với cách đặt ẩn phụ như trên chúng ta chỉ giải quyết được một
lớp bài đơn giản, đôi khi phương trình đối với t lại quá khó giải
2 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình thuần nhất bậc 2 đối với 2 biến :
Chúng ta đã biết cách giải phương trình: u2 uvv2 0 (1) bằng cách Xét v 0 phương trình trở thành :
Trang 10Để có một phương trình đẹp , chúng ta phải chọn hệ số a,b,c sao cho phương trìnhbậc hai at2 bt c 0 giải “ nghiệm đẹp”
Bài 1 Giải phương trình : 2 3
phương trình trở thành :-3u+6v=- 3 uv u 3v Từ đây ta sẽ tìm được x
Bài 3: Giải phương trình sau :2x2 5x 1 7 x3 1(*)
Trang 11Bài 4 Giải phương trình : 3 2 3
Trang 121 5 2
Bài 3 Giải phương trình : 5x2 14x 9 x2 x 20 5 x 1
HD:Đk x 5 Chuyển vế bình phương ta được:
2x 5x 2 5 x x 20 x 1
Nhận xét : Không tồn tại số , để : 2x2 5x 2 x2 x 20 x 1
vậy ta không thể đặt :
2
20 1
Trang 13Khai triển và rút gọn ta sẽ được những phương trình vô tỉ không tầm thường chútnào, độ khó của phương trình dạng này phụ thuộc vào phương trình tích mà ta xuất phát
Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phương trình dạng này Phương pháp giải được thể hiện qua các ví dụ sau
Bài 1 Giải phương trình : 2 2 2
Khi đó phương trình trở thnh : x 1t x2 1 x2 1 x 1t 0
Bây giờ ta thêm bớt , để được phương trình bậc 2 theo t có chẵn :
Phương trình trở thành:t2 - (x + 3)t + 3x = 0 (t - x)(t - 3) = 0
3
t x t
Nếu t = x 2
Xuất phát từ đẳng thức a b c 3 a3 b3 c3 3a b b c c a , Ta có
Trang 142 2
; 0 1
Trang 15Từ (1) và (2) suy ra phương trình (*) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 1
5.1 Đặt ẩn phụ đưa về hệ thông thường
Đặt u x v, x và tìm mối quan hệ giữa x và x từ đó tìm được hệ theo u,v
Bài 1 Giải phương trình: x3 35 x x3 3 35 x3 30
ta tìm được ( ; ) (2;3) (3;2)x y Tức là nghiệm của phương trình là x {2;3}
Bài 2 Giải phương trình: 2 1 4 41
Trang 16Ta đưa về hệ phương trình sau:
4 4
2
4
1 1
2 2
Trang 17Phương trình (1) trở thành u + v = 3
Ta có hệ phương trình
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = {1}
x x
x x
Trang 18Với điều kiện (*), đặt u x;v x
3
2
1 1
v x
u x
2 2
3 3
194 8
3
2
) ( 0 18
194 8
y
a y
y
(b) vô nghiệm
(a) có 2 nghiệm
Trang 193 2
97 1
; 2
3 2
97
1
2 1
2 2 2 1
1 1
y v
y u y v
y u
Vì u ≥ 0 nên ta chọn
3
3 2
97 1
3
3 2
97 1
97 1
HD:Với điều kiện
18 5
645
18 0
x x
x u
5 64
5 18
82 ) ( 2 4 0
2 2 4
4
v v
uv v
u
v u v
4 0
0 87 32
4
0 ,
0
82 2
2
4
2
2 2
2
P
P P
S P
S
S
Trang 20v
u v
(2) Với S = 4, P = 29 không tồn tại u và v
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là: 1
2
17 5 63 5
x x
5.2 Giải phương trình vô tỉ bằng cách đưa về hệ đối xứng loại II
Ta hãy đi tìm nguồn gốc của những bài toán giải phương trình bằng cách đưa về hệ đối xứng loại II
Ta xét một hệ phương trình đối xứng loại II sau :
2 2
giải hệ này thì đơn giản
Bây giờ ta sẽ biến hệ thành phương trình bằng cách đặt yf x sao cho (2) luôn đúng , y x 2 1 , khi đó ta có phương trình :
x 12 ( x 2 1) 1 x2 2x x 2
Vậy để giải phương trình : x2 2x x 2 ta đặt lại như trên và đưa về hệ
Trang 21Bằng cách tương tự xét hệ tổng quát dạng bậc 2 :
2 2
Tóm lại phương trình thường cho dưới dạng khai triển ta phải viết về dạng :
xn p a x b n ' ' đặt y n ax b để đưa về hệ , chú ý về dấu của
Ta có phương trình được viết lại là: (x 1) 2 1 2 2 x 1
Đặt y 1 2x 1 thì ta đưa về hệ sau:
2 2
Trừ hai vế của phương trình ta được (x y x y )( ) 0
Giải ra ta tìm được nghiệm của phương trình là: x 2 2
Cách 2: Đặt 2x 1 t a 2x 1t2 2at a 2
Chọn a = -1 ta được:t2 - 2t = 2x - 2
kết hợp với đầu bài ta có hệ phương trình:
2 2
Trang 22Bài 2 Giải phương trình: 2x2 6x 1 4x 5
Với x y 1 0 y 1 x 2x 1 4x 5 (vô nghiệm)
Kết luận: Nghiệm của phương trình là x 2 3
Bài 3: Giải phương trình:x2 x 5 5
Bài 4: Giải phương trình: 7x2 + 7x = 4 9( 0)
28
x x
Trang 23Kết hợp với đầu bài ta được hệ phương trình:
2 2
1
2 1
Dấu ‘‘=’’ xảy ra a1 a2 a n
3 GTLN,GTNN của biểu thức:
a/ A = m + f2(x) m b/ A = M - g2(x) M
Trang 25 Nếu ta đoán trước được nghiệm thì việc dùng bất đẳng thức dễ dàng hơn, nhưng có nhiều bài nghiệm là vô tỉ việc đoán nghiệm không được, ta vẫn dùng bất đẳng thức để đánh giá được.
2 1
5 1
Trang 26Mặt khác:VP = x2 - 12x + 38 =2 + (x - 6)2 2
Theo giả thiết dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi:x = 6
Vậy x = 6 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Bài 5: Giải phương trình: x2 3x 2 x 1 2
Từ (1) và (3) Ta có x = 1 thế vào (2) thoả mãn.Vậy :x = 1
Bài 6:Giải phương trình : x 4x 1 2
x 4x 1
HD: Điều kiện x 1
Trang 27
2 2
x 4x 1 0 (x 2) 3
Với x ≥ 1 thì: Vế trái: x 1 5x 1 vế trái luôn âm
Vế phải: 3x 2 ≥ 1 vế phải luôn dươngVậy: phương trình đã cho vô nghiệm
Ta có: Vế trái ≥ 4 9 2 3 5 Dấu “=” xảy ra x = –1
Vế phải ≤ 5 Dấu “=” xảy ra x = –1Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm x = –1
Bài 9:Giải phương trình : x 7 2
Trang 28Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x = 2
Bài 10:Giải phương trình : 6 8 6
3 x 2 x HD: ĐK: x < 2 Bằng cách thử, ta thấy x = 3
2 là nghiệm của phương trình Ta cần
chứng minh đó là nghiệm duy nhất Thật vậy:Với x < 3
Trang 295/ 2x 3 5 2 x 3x2 12x 14 6/ x 2 10 x x2 12x 40
V PHƯƠNG PHÁP 5: PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
Sử dụng các tính chất của hàm số để giải phương trình là dạng toán khá quen thuộc
Ta có 3 hướng áp dụng sau đây:
Hướng 1: Thực hiện theo các bước:
Bước 3: Nhận xét:
Với x x 0 f x( ) f x( ) 0 k do đó x0 là nghiệm
Với x x 0 f x( ) f x( ) 0 k do đó phương trình vô nghiệm
Với x x 0 f x( ) f x( ) 0 k do đó phương trình vô nghiệm
Vậy x0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Hướng 2: Thực hiện theo các bước
Trang 30Bước 2: Dùng lập luận khẳng định rằng f x( )và g(x) có những tính chất trái
ngược nhau và xác định x0 sao cho f x( ) 0 g x( ) 0
Hướng 3: Thực hiện theo các bước:
Ví Dụ 2: Giải phương trình: 3 x 6 3 x 2 3 x 3 0
HD: nhận thấy x = -2 là một nghiệm của phương trình
Đặt f x 3 x 6 3 x 2 3 x 3
Với x1 x2 f x 1 f x 2 vậy hàm số f(x) đồng biến trên R
Vậy x = -2 là nghiệm duy nhất của phương trình
Trang 31Một số phương trình vô tỉ ta có thể nhẩm được nghiệm x0 như vậy phương trình luôn đưa về được dạng tích x x A x 0 0 ta có thể giải phương trình
C2: ĐK: x 2;x 1
Nếu x 1 ta chia cả hai vế cho x ta được: x 2 x 1 2 x
Bình phương hai vế sau đó giải phương trình ta tìm được x
Nếu x-2 Đặt t = -x t 2Thay vào phương trình ta được
2 2
Trang 32Bình phương hai vế tìm được t
Sau đó tìm ra x
Trong C1 ta đã sử dụng kiến thức liên hợp Còn trong C2 ta vận dụng kiến thức miền xác định về ẩn của phương trình.nhìn chung thì việc vận dụng theo C2 đơn giản hơn
Bài 2 Giải phương trình sau :
Dể dàng nhận thấy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 3 Giải phương trình sau: x2 12 5 3 x x2 5
Trang 33Bài 4 Giải phương trình :3 x2 1 x x3 1
Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 3
Bài 5:Giải phương trình sau:
Giải hệ trên ta tìm được x 2
Bài 6:Giải phương trình:
2 2
HD:ĐK:
9 2 0
x x
Trang 34Pt
2 2
x x
2 ( 5 ) 4 )(
x x
Trang 354 3 10 3 x x 2 3 x x. 3x x2 x 1 x x 2 1 x2 x 2
0 864 5
3
x4 + x 2 2005 2005 a b 1 x 1 a b 1 x (a , b > 0)
x x x x 64x6 - 112x4 + 56x2 - 7 = 2 1 x 2
Bài 5: Ký hiệu [x] là phần nguyên của x
Giải phương trình sau:3 1 3 2 3 x31 855
Bài 6:Cho phương trình:x2 6 x 6 x 2 x2 6 x 6 2 x
Gọi tổng các nghiệm của phương trình là S,tính S15
Bài 7:Giải phương trình nghiệm nguyên sau:
Trang 36Bài 9:Giải các phương trình sau :
Trang 37Bài 12: Cho phương trình: 1 x 8 x 1 x 8 x m
a) Giải phương trình với m = 3
b) Tìm m để phương trình có nghiệm
c) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
Bài 13: Cho phương trình: 1 1 2
b) Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 14: Cho phương trình: 2 2
2 x 2x x 2x 3 m 0
a) Giải phương trình với m = 9
b) Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 15:Giải các phương trình nghiệm nguyên sau:
a/ Vế trái có 100 dấu căn
b/ Vế trái có n dấu căn
Bài 17:Giải các phương trình nghiệm nguyên sau:
4 4 4 4 5
x x x x x x
(Vế trái có 100 dấu căn)
Bài 18:Tìm các số hữu tỉ a và b thoả mãn: 3 2 7 20 3
a b a b
Trang 38Bài 19:Cho hai số x , y thoả mãn: 2 2
x x y y Tính x + y
Bài 20:Giải phương trình:3 2x 1 3 x 1
Bài 21:Cho các số thực dương x,y,z thoả mãn điều kiện:
Bài 23:Giải phương trình nghiệm nguyên: 4y2 2 199 x2 2x
Bài 24:Tìm các số hữu tỉ a và b biết: a 7 b 7 11 7 28
Bài 25:Giải phương trình: 1 2 2 1