1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tuan 17 2

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 20 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh lần lượt đọc yêu cầu - GV giao việc, yêu cầu làm việc theo -Thảo luận nhóm 4 nhóm 4.. - Đại diện nhóm trình bày.[r]

Trang 1

ĐẠO ĐỨC ( tiết 17 )

HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH ( tiết 2)

I Mục tiêu:

1/ Biết thế nào là hợp tác với những người xung quanh

2/ Nêu được lợi ích của việc hợp tác với mọi người trong công việc chung

- Kỹ năng : Hợp tác với bạn bè trong các họat động của lớp, của trường

3/ Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cô giáo và mọi người trong các công việc của lớp, của trường, của gia đình, của cộng đồng

* KNS : -Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm -Kĩ năng tư duy phê phán- Kĩ năng ra quyết định

II CHUẨN BI; Phiếu thảo luận nhóm.

III Phương pháp , kĩ thuật dạy học tích cực : Thảo luận nhóm , động não

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ1 Khởi động:

Bài cũ: Bài tiết 1

Tại sao cần phải hợp tác với mọi người?

-Kể về việc hợp tác của mình với người

khác

(GQMT1,2&KNS)

Bài tập 3

- Y/C thảo luận nhóm và trình bày

Kết luận: Tán thành với những ý kiến a, d,

không tán thành các ý kiến b, c

Hoạt động 3: Cá nhân (gqmt 2, KNS)

-Yêu cầu học sinh làm bài tập 2.

Kết luận: Việc làm đúng tương ứng với nội

dung a, những việc làm sai tương ứng với

nội dung b, c

Hoạt động 4: Thảo luận nhóm

Bài tập 4

Yêu cầu các nhóm thảo luận để xử lí các

tình huống theo bài tập 4

-Kết luận chung :

HĐ KẾT THÚC:

Chuẩn bị: Việt Nam Tổ quốc em

-Nhận xét tiết học

Hát

1 học sinh trả lời

Thảo luận nhóm

Từng cặp học sinh làm bài tập

Đại diện trình bày kết quả

Nhận xét, bổ sung

Cá nhân – động não

Học sinh làm bài tập

Học sinh trình bày kết quả trước lớp

Thảo luận.

Theo từng nội dung 1 trình bày kết quả trước lớp

Sắm vai theo cách cư xử của nhóm mình

Lớp nhận xét

- HS cả lớp lắng nghe

- HS thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

Ngày soạn: 10/12 Thứ hai Ngày 12 tháng 12 năm 2011

Trang 2

TẬP ĐỌC ( tiết 33 )

NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG

I Mục tiêu:

1.1- Đọc đúng và hiểu nghĩa từ khó: Phìn Ngan, Phàn Phù Lìn,…

1.2 -Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám làm thay đổi tập quán canh tác cua cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn

2.- Biết đọc diễn cảm bài văn

3.Yêu mến và kính trọng người lao động

II CHUẨN BỊ: Tranh, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU ( 40 phút )

HĐ1 Khởi động:

Bài cũ: Thầy cúng đi bệnh viện

-Giáo viên nhận xét ghi điểm.

HĐ 2 luyện đọc.(GQMT 1.1)

-Gọi HS khá giỏi đọc bài và nêu các đoạn

trong bài?

-Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng đoạn.

-Rèn học sinh phát âm đúng Ngắt nghỉ

câu đúng

-Giáo viên đọc mẫu HD cách đọc toàn bài

HĐ 3: Tìm hiểu bài.(GQMT 1.2)

- Ông Lìn làm thế nào để dẫn nước về

thôn?

- Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và

cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi

như thế nào ?

- ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng,

bảo vệ nguồn nước?

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

- Giáo viên chốt ý rút nội dung bài

HĐ 4: Luyện đọc diễn cảm (gqmt2)

-Giáo viên hướng dẫn đọc diễn cảm

-Giáo viên đọc mẫu

-Học sinh luyện đọc diễn cảm

Lớp nhận xét Giáo viên nhận xét

HĐ KẾT THÚC:

Chuẩn bị: “Ca dao về lao động sản xuất ”

-Nhận xét tiết học

Hát

- Học sinh lần lượt đọc bài.

- Học sinh đọc đoạn và trả lời câu hỏi

- 1 học sinh khá đọc Cả lớp đọc thầm

- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp

- Học sinh phát âm từ khó,câu, đoạn.

- các đoạn.( 2 lượt )

- Ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước, cùng vợ con đào suốt

……,dẫn nước từ rừng già về thôn

- Đồng bào không làm nương như trước nữa mà trồng lúa nước, không cao sản

mà cả thôn không còn hộ đói

- Bảo vệ rừng, trồng cây thảo quả

- Ôngđã chiến thắng đói nghèo lạc hậu nhờ quyết tâm và tinh thần vượt khó … dám nghĩ dám làm …

-HS luyện đọc trong nhóm -Lần lượt học sinh đọc diễn cảm cả bài -Học sinh thi đọc diễn cảm

-Nhận xét tiết học

Trang 3

TOÁN ( tiết 81 ) LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

1- Biết thực hiện các phép tình với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

2- Bài 1a,Bài 2a,Bài 3 * HS khá giỏi hoàn thành các bài tập

3- GDHS Tính chính xác , cẩn thận

II CHUẨN BỊ: + GV:Phấn màu, bảng phụ + HS: Bảng con, SGK, VBT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ( 40 phút )

HĐ1 Khởi động:

Bài cũ: Giải toán về tỉ số phần trăm

-2 học sinh lần lượt sửa bài (SGK).

-Giáo viên nhận xét và cho điểm.

HĐ 2: Cá nhân (gqmt 1,2,3)

Bài tập 1 (79): Tính ( HS trung bình )

*Đọc các phép tính bài tập 1 GV theo

dõi

a) 216,72 :42

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hướng dẫn HS cách làm

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

Bài tập 2 (79): Tính

a) (131,4 – 80,8) : 2,3 +21,84 x 2

-Mời 1 HS nêu yêu cầu và nêu cách

làm

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

(2b – Y/C HS nào làm nhanh thì hoàn

thành câu b.)

Bài tập 3 (79): Giải toán

-GV cho HS nhắc lại cách tính tỉ số phần

trăm của hai số và cách tìm một số %

của một số

-Mời 1 HS nêu cách làm

HĐ KẾT THÚC:

- Chuẩn bị : Luyện tập chung.

-Nhận xét tiết học

- Lớp hát

-Lớp nhận xét

Học sinh đọc đề.Thực hiện phép tính Học sinh sửa bài

a) 216,72 :42

216, 72 42

06 7

2 52 5,16

0

- HS nêu yêu cầu – nhận xét biểu thức – nêu cách thực hiện - Cả lớp nhận xét

A (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,8

= 22 + 43,68 = 65,68

Học sinh đọc đề.Nêu tóm tắt

a) Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 số ngời tăng thêm : 15 875 –15625 = 250 (người)

Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:

250 : 15625 = 0,016 = 1,6%

*b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002 số

ngời tăng thêm là: 15875 x 1,6 : 100 = 254 Cuối năm 2002 số dân của phường đó là:

15875 + 254 = 16129 (người)

- Nhận xét tiết học

Trang 4

Lịch sử ( tiết 17 )

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu: - Học xong bài học sinh biết :

1 - Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến trước chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

2- HS nhắc lại được một số sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn 1858 – 1954

3- GDHS Truyền thống anh dũng chiến đấu của dân tộc ta

II Đồ dùng dạy học: - Bản đồ Việt Nam , - Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy học ( 35 phút )

HĐ1.-> Kiểm tra: Nêu tình hình hậu

phương ta trong những năm

1951-1952

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Thảo luận.(Nhóm)

? Điền vào chỗ chấm thời gian xảy

ra sự kiện lịch sử đó

- Giáo viên nhận xét

- Kết luận: Các sự kiện lịch sử quan

trọng trong giai đoạn 1858- 1945

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh

chơi trò chơi Thin am, nữ

* Ngày 19/12/1946 là ngày gì ?

* Ngày 20/12/1946 là ngày gì ?

* Ngày 3/2/1930 là ngày gì ?

* Tháng 8/1945 là ngày gì ?

* Ngày 2/9/1945 là ngày gì ?

HĐ KẾT THÚC:

Hệ thống nội dung Liên hệ

- nhận xét

- Các nhân trả lời , lớp nhận xét

- Học sinh thảo luận, trình bày

1 Thực dân Pháp nổ súng xâm lược nước ta (1/9/1858)

2 Cuộc phản công ở Kinh thành Huế (5/7/1885)

3 Phong trào Cần Vương (1885- 1896)

4 Các phong trào yêu nước của Phan Bội Châu-Phan Châu Trinh, Hoàng Hoa Thám (đầu thế kỉ XX)

5 Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước (5/6/1911)

6 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (3/2/1930)

7 Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh (1930- 1931)

8 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội (19/8/1945)

9 Bác Hồ đọc Tuyên Ngôn Độc Lập (2/9/1945) + Tiếng súng kháng chiến toàn quốc bùng nổ ngày 19/12/1946

+ Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến sáng ngày 20/12/ 1946

* 3-2 – 1930 Ngày T.L Đảng CSVN

* 8/1945 CM tháng 8 thành công

* 2/9/1945 Bác Hồ đọc tuyên ngôn …

- Nhận xét tiết học

Trang 5

Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011

CHÍNH TẢ ( tiết 17) NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON

I Mục tiêu:

1-Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi (BT1)

2- Làm được BT2

3- Ngồi đúng tư thế ,viết đẹp , trình bày sạch

- Giáo dục lòmg kính trọng người mẹ qua câu chuyện đọc

II CHUẨN BỊ: + GV: SGK + HS: Vở chính tả.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ( 35 phút )

HĐ1 Khởi động:

-Viết lại những tiếng có chứa vần iêu,

iu -> Nhận xét, ghi điểm

HĐ 2: Học sinh nghe – viết bài

-Giáo viên đọc toàn bài Chính tả.

- HS luyện viết đúng Giáo viên giải

thích từ

-Giáo viên đọc cho học sinh nghe –

viết

-Giáo viên chấm chữa bài.

Hoạt động 3 : Làm bài tập (gqmt 2)

Bài tập 2

- - HS làm các bài tập vào VBT

- GV hướng dẫn mẫu

- HS làm vào vở

- Lớp và GV nhận xét bài làm

HĐ KẾT THÚC :

- Chuẩn bị: “Tinh thần yêu nước của dân

tộc ta”

Nhận xét tiết học

- Hát

Học sinh chú ý lắng nghe

+ Lý Sơn, Quảng Ngãi, thức khuya

-Cả lớp nghe – viết

Bài tập 2 (a) Tiếng Âm đệm Âm chính Âm cuốiVần con

ra tiền tuyến xa xôi yêu bầm yêu nước

U

o a iê yê a ô yê â yê ươ

n

n n

i u m u c

… b) Tìm những tiếng bắt đầu với nhau trong câu thơ trên

-Tiếng xôi bắt đầu với tiếng đôi

- Nhận xét tiết học

Trang 6

TOÁN ( tiết 82 )

LUYỆN TẬP CHUNG.

I Mục tiêu:\

1 Biết thực hiện các phép tình với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

2 Vận dụng để làm các bài 1,Bài 2,Bài 3

3 Yêu thích môn học , tính toán chính xác

II CHUẨN BỊ: + GV: Phấn màu, bảng phụ.+ HS:Bảng con, SGK, VBT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ( 40 phút )

HĐ1 Cá nhân, cả lớp (gqmt1,2,3)

nhận xét

Bài 1: Viết các hổn số sau thành STP

4 12 ; 3 45 ; 2 34 ; 1 1225

-Học sinh nhắc lại phương pháp thực

hiện chuyển đổi

-Yêu cầu học sinh thực hiện

-Giáo viên nhận xét.

Bài tập 2 (80): Tìm x

a) X x 100 = 1,643 + 7,357

b) 0,16 : X = 2 – 0,4

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Muốn tìm thừa số và số chia ta làm thế

nào?

-Mời một HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

Bài tập 3 :

-Mời 1 HS đọc đề bài.Nêu tóm tắt

.-Em hiểu NTN là hút được 35% lượng

nước trong hồ?

- Để biết ngày thứ 3 máy bơm hút được

bao nhiêu % lượng nước trong hồ ta làm

thế nào?

-Cho HS làm vào vở

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

HĐ KẾT THÚC:

-Dặn học sinh xem trước bài ở nhà,

-Nhận xét tiết học

-Hát

Học sinh đọc đề.Thực hiện chuyển đổi,Học sinh sửa bài

Kết quả:

4 12 = 4,5 ; 3 45 = 3,8

2 34 = 2,75 ; 1 1225 = 1,48

- Học sinh thực hiện.HS lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét

a) X x 100 = 1,643 + 7,357 = 9

X = 9 : 100

X = 0,09

b) 0,16 : x = 2 – 0,4 0,16 : x = 1,6

x = 0,16 : 1,6

x = 0,1

-Nghĩa là coi lượng nước trong hồ là 100 % thì lượng nước đã hút trong ngày đầu là 35% Bài giải

-Hai ngày đầu máy bơm hút được:

35% + 40% = 75% (lượng nước trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút được:

100% - 75% = 25%(lượng nước trong hồ) ĐS: 25%lượng nước trong hồ

-Cả lớp nhận xét.

Trang 7

Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011 LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( tiết 33 )

ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ

I Mục tiêu:

1 Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức;từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa; từ đồng âm, từ nhiều nghĩa theo y/c của các BT trong SGK

2 Giải đúng các BT trong SGK

3 Sử dụng từ đúng, hay trong kĩ năng nói và viết

II CHUẨN BỊ: + GV: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ( 40 phút )

HĐ 1 Bài cũ: Tổng kết vốn từ

-Giáo viên nhận xét.

HĐ 2: Bài tập 1:

Bài 1/166:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV giao việc, yêu cầu làm việc theo

nhóm 4

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

Bài tập 2:

-Yêu cầu học sinh đọc bài.

-Giáo viên giúp học sinh xác định rõ

yêu cầu của bài tập: làm rõ thêm nghĩa

của các từ:

-Giáo viên chia nhóm, cho học sinh

thảo luận nhóm

-Giáo viên nhận xét.

Bài tập 3: Cho HS trao đổi nhóm

GV gợi ý – nhận xét – tổng hợp

Bài tập 4 Nêu yêu cầu ( HS kha , giỏi )

GV nhận xét

HĐ KẾT THÚC:

- Nhận xét, đánh giá

- chuẩn bị ôn thi HKI

-HS xếp những tiếng: đỏ, xanh, hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son thành những nhóm đồng nghĩa

-Học sinh lần lượt đọc yêu cầu

-Thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

* Từ đơn: hai, bước, đi, trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn

* Từ ghép: cha con, mặt trời, chắc nịch.

* Từ láy: rực rỡ, lênh

- 1 học sinh đọc yêu cầu

-Đại diện nhóm lên trình bày.

-Đánh trong các từ: đánh cờ, đánh giặc,

đánh trống là một từ nhiều nghĩa.

Trong trong các từ: trong veo, trong

vắt, trong xanh là từ đồng nghĩa.

Đậu trong các từ: thi đậu, xôi đậu,

chim đậu trên cành là từ đồng âm.

Cả lớp nhận xét

HS thảo luận nhóm - nêu

HS đọc yêu cầu tìm từ trái nghĩa thích hợp để điền

HS nêu bài làm –nhận xét

-Nhận xét

Trang 8

Địa lý ( tiết 17)

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu :

1 - Kiến thức : Biết hệ thống hóa các kiến thức về dân cư, các nghành kinh tế của nước ta ở mức độ đơn giản

- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của đất nước ta

- Biết hệ thống hóa các kiến thức đó học về địa lý tự nhiờn Việt Nam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi, đất, rừng

2 - Kĩ năng : Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi , đồng bằng, sông lớn, các đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ

3 - Giáo dục học sinh yêu mến quê hương - đất nước

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ về phân bố dân cư kinh tế Việt Nam

III Các hoạt động dạy học ( 35 phút ).

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

- Xác định và mô tả vị trí giới hạn

của nước ta trên bản đồ

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

Giáo viên phát phiếu học tập cho

học sinh

- Giáo viên sửa chữa những chỗ

còn sai

* Hoạt động 3: Hoạt động nhóm.

- Giáo viên cho học sinh thảo luận

nhóm theo câu hỏi

1 Nêu đặc điểm chính của địa

hình, khí hậu, sông ngòi đất và

rừng của nước ta

2 Nêu đặc điểm về dân số nước ta

3 Nêu tên 1 số cây trồng chính ở

nước ta? Cây nào được trồng nhiều

nhất?

4 Các ngành công nghiệp nước ta

phân bố ở đâu?

5 Nước ta có những loại hình giao

thông vận tải nào?

6 Kể tên cá sân bay quốc tế của

nước ta?

- Nhận xét bổ xung

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh tô màu vào lược đồ để xác định giới hạn phần đất lion của Việt Nam

- Điền tên: Trung Quốc, Lào, Căm-pu-chia, Biển Đông, Hoàng Sa, Trường Sa và lược đồ

- Học sinh thảo luận nhóm trình bày kết quả

+ Địa hình: 3/4 diện tích phần đất liền là đồi núi và 1/4 diện tích phần đất liền là đồng bằng + Khí hậu: Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt

độ cao, gió mưa thay đổi theo mùa

+ Sông ngòi: có nhiều sông nhưng ít sông lớn,

- Cây lúa, cây ăn quả, cây công nghiệp như cà phê, cao su, … trong đó cây trông chính là cây lúa

- Các ngành công nghiệp của nước ta phân bố chủ yểu ở các vùng đồng bằng và ven biển

- Đường ô tô, đường biển, đường hàng không, đường sắt, …

- Sân bay Nội Bài, sân bay Đà Nẵng, sân bay Tân Sơn Nhất

Trang 9

- Giao bài về nhà.

Ngày đăng: 19/06/2021, 19:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w