1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tổng hợp Lớp 2 Tuần 17

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 171,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu + ghi đề Hướng dẫn HS làm BT Bài 1: miệng 1 HS đọc yêu cầu đọc diễn cảm lời bạn nhỏ trong tranh Cả lớp đọc thầm bài quan sát tranh để hiểu tình huống trong tranh 4 HS[r]

Trang 1

Tuần 17

Ngày soạn 21 / 12

Ngày dạy 24 / 12

Tập đọc TIM NGỌC (T1)

I Yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

- Biết đọc truyện băng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm, nhấn giọng những từ ngữ kẻ về sự thông minh và tình nghĩa của Chó, Mèo

Hiểu các từ ngữ: Long Vương, thợ kim hoàn

Hiểu ý nghĩa truyện Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

GV đọc mẫu GV hướng dẫn cách đọc

HS đọc từng câu (lần 1)

Luyện đọc từ khó: nuốt, ngoạm, toan rỉa thịt

HS luyện đọc từng câu (lần 2) Nhận xét

HS luyện đoạn trước lớp

GV : Bài này chia làm mấy đoạn : HS 6 đoạn

GV : Gọi 6 HS đọc 6 đoạn

Luyện đọc câu GV đọc mẩu HS đọc lại – GV nhận xét

Xưa / có anh chàng thấy bọn trẻ định giết con rắn nước / liền bỏ tiền ra mua / rồi thả rắn đi // Không ngờ / con rắn ấy là con của Long Vương//

Mèo lièn nhảy tới / ngoạm ngọc/ chạy biến//

Nào ngờ / vừa đi một quãng thì có con quạ sà xuống đớp ngọc / rồi bay lên cây cao //

HS hiểu nghĩa từ mới: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo

Luyện đọc từng đoạn trong nhóm HS luyện đọc theo nhóm 6

Thi đọc giữa các nhóm

Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2

Âm nhạc :

Có GV chuyên trách.

Tập đọc TÌM NGỌC (T2)

Trang 2

Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Do đâu mà chàng trai có viên ngọc quý ?

HS: Chàng cứu con rắn nước, Long Vương tặng chàng viên ngọc quý

Câu 2: Ai đánh tráo viên ngọc ?

HS: Một người thợ kim hoàn đánh tráo

Câu 3: Ở nhà người thợ kim hoàn (đánh tráo) Mèo nghĩ ra kế gì ? Để lấy lại

viên ngọc ?

HS: Mèo bắt 1 con chuột đi tìm Ngọc

Câu 4: Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo và Chó (thông minh, tình

nghĩa)

Luyện đọc lại :

GV : Bài này có mấy nhân vật? HS thi đọc lại truyện

Bình chọn người đọc đúng, hay

3 Củng cố dặn dò:

Qua câu chuyện này, em hiểu điều gì ?

(Chó và Mèo là những vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự

là bạn của con người)

Nhận xét giờ học

VN: Luyện đọc lại

HỌC BUỔI CHIỀU

Toán :

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (T1)

I Yêu cầu:

- Củng cố vè cộng, trừ, nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng, trừ viết (có nhớ 1 lần)

- Củng cố và giải bài toán dạng nhiều hơn, ít hơn 1 số

- Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị:

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

Bài 1: Tính nhẩm HS làm miệng

9 + 7 = 16 8 + 4 = 12 6 + 5 = 11 2 + 9 = 11

7 + 9 = 16 4 + 8 = 12 5 + 6 = 11 9 + 2 = 11

16 – 9 = 7 12 – 8 = 4 11 – 6 = 5 11 – 2 = 9

16 – 7 = 9 12 – 4 = 8 11 – 5 = 6 11 – 9 = 2

Bài 2: Đặt tính rồi tính HS làm bảng con

38 + 42 81 – 27 47 + 35

63 – 18 36 + 64 100 – 42

Bài 3: Số ? HS lên bảng

Trang 3

HS nhận xét

a

9 + 1 = 10 11 + 7 = 18

7 + 3 = 10 11 + 5 = 15

9 + 8 = 17 7 + 8 = 15

9 + 6 = 15 6 + 5 = 11

9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 1 = 11

Bài 4: HS đọc đề GV tóm tắt

HS giải GV chấm nhận xét

Bài giải:

Số cây lớp 2B trồng được là:

48 + 12 = 60 (cây) ĐS: 60 cây

Câu 5: Số ?

72 + 0 = 72 85 – 0 = 85

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Tự nhiên và xã hội:

Có GV chuyên trách

Làm bài tập Tiếng Việt : Chính tả - Rèn đọc : TÌM NGỌC.

I Yêu cầu :

HS viết một đoạn trong bài tập đọc Tìm ngọc

HS viết đẹp, trình bày sạch sẽ

Rèn đọc cho HS trôi chảy, diễn đạt

II Chuẩn bị :

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : Chấm bài tuần trước.

2 Bài mới : Gt + Ghi đề.

GV nêu nhiệm vụ giờ học

A, Viết chính tả :

GV đọc đoạn viết 2 HS đọc lại

GV cho HS viết từ khó vào bảng con : quãng, sà xuống, đớp ngọc, phơi bụng, toan rỉa thịt, nhảy vồ

GV đọc bài – HS viết :

Lần này, Mèo đội ngọc lên đầu Nào ngờ, vừa đi một quãng thì có con quạ

sà xuống đớp ngọc rồi bay lên cây cao.Mèo nghĩ ra một mẹo Nó nằm phơi bụng

Trang 4

vờ chết quạ trúng kế, sà xuống toan rỉa Mèo Mèo nhảy xổ lên vồ Quạ van lạy, xin trả lại ngọc

GV đọc – HS dò bài

GV thu 10 em chấm - nhận xét

B, Rèn đọc

GV đọc mẩu toàn bài

HS đọc nối tiếp từng câu

HS đọc nối tiếp đoạn Nhận xét

HS đọc cả bài Nhận xét

GV cho HS thi đọc theo nhóm Đại diện các nhóm thi đọc

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Ngày soạn 22 / 12

Ngày dạy 25 / 12

Thể dục:

Có GV chuyên trách

Kể chuyện TÌM NGỌC

I Yêu cầu:

HS nắm được nội dung câu chuyện

HS biết kể đúng chuyện Tìm ngọc

HS biết dùng cư chỉ, điệu bộ

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ truyện Tìm ngọc SGK

III Lên lớp:

1 Bài cũ: 2 HS tiếp nối nhau kể chuyện

Con chó nhà hàng xóm

Trả lời câu hỏi gắn với nội dung thiệu + ghi đề

Hướng dẫn HS kể kể

2 Bài mới: Giới thiệu + Ghi đề

Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

1 HS đọc yêu cầu 1

HS quan sát 6 tranh minh hoạ trong SGK

Nhớ lại nội dung từng đoạn truyện và kể trong nhóm

Tranh 1: Nhà Vua gọi chàng trai

Tranh 2: Thợ kim hoàn đánh tráo viên ngọc

Tranh 3: Chuột tìm được ngọc

Tranh 4: Mèo nhảy tới ngoạm viên ngọc

Tranh 5: quạ mắc mưu mèo

Trang 5

Tranh 6: Chó và Mèo mang ngọc về đến nhà

Đại diện các nhóm thi kể trước lớp Nhận xét

Kể toàn bộ câu chuyện: 3 HS

Đại diện các nhóm thi kể trước lớp

Sau mỗi lần kề cả lớp và GV nhận xét

Bình chọn bạn kể, nhóm kể hay nhất

3 Củng cố dặn dò: Khen ngợi những em kể chuyện hay nhất, tự nhiên nhất

Các em phải đối xử thân ái với các vật nuôi

VN: Kể lại chuyện cho người thân nghe

Toán:

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (T2)

I Mục tiêu:

- Củng cố về cộng, trừ nhẩm (trong nhóm vi các bảng tính) và cộng, trừ viết (có nhớ 1 lần)

- Củng cố về giải toán về nhiều hơn, ít hơn 1 số đơn vị

II Lên lớp:

1 Bài cũ: KT 1 số em chưa thuộc bảng cộng, trừ

Bài 1: Tính nhẩm (HS làm miệng)

12 – 6 = 6 6 + 6 = 12 17 – 9 = 8 7 + 5 = 12

9 + 9 = 18 13 – 5 = 8 8 + 8 = 16 13 – 8 = 5

14 – 7 = 7 8 + 7 = 15 11 – 3 = 8 2 + 9 = 11

17 – 8 = 9 16 – 8 = 8 4 + 7 = 11 12 – 6 = 6

Bài 2: Đặt tính rồi tính HS làm bảng con

68 + 27 56 + 44 82 – 48

90 – 32 71 – 25 100 – 7

Bài 3: Số

17 – 3 = 14 – 6 = 8 15 – 4 = 11 – 2 = 9

17 – 9 = 8 15 – 6 = 9

16 – 9 = 7 14 – 8 = 6

16 – 6 – 3 = 7 14 – 4 – 4 = 6

Bài 4: HS đọc đề - GV tóm tắt

HS giải – GV chấm

Bài giải:

Số lít nước thùng bé đựng được là:

60 – 22 = 38 (l) ĐS: 38 lít nước

Bài 5: HS nêu yêu cầu HS lên bảng viết

36 + 0 = 36 54 + 0 = 54 0 + 19 = 19

Trang 6

2 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Chính tả:

TÌM NGỌC

I Yêu cầu:

- Rèn chữ cho HS.Trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Tìm ngọc Biết phân biệt có vần, âm dể lẫn:ui/ uy; r/ d/ gi

- HS viết đúng: Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa

II Lên lớp:

1 Bài cũ: 2 HS viết: nối nghiệp, quản công

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn chính tả

GV đọc đoạn văn – 2 HS đọc lại

Chữ đầu viết như thế nào ? (Viết hoa lùi vào 1 ô)

Tìm những chữ em dễ viết sai trong bài chính tả

HS luyện viết từ khó: Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa, thông minh, yêu quý

GV đọc – HS chép vào vở

GV đọc – HS dò bài

Chấm chữa bài

Hướng dẫn làm BT

Bài 2: HS nêu yêu cầu Điền vào chỗ trống ui hay uy

HS làm nháp – GV chữa

-thuỷ cung; ngọc quý; ngậm ngùi; an ủi

- chiu; vui

Bài 3: HS làm vở GV chấm

Điền vào chỗ trống: r ; d ; gi

rừng núi; dừng lại; cây giang; rang tôm

lợn kêu eng éc; hét to; mùi khói

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

HỌC BUỔI CHIỀU:

Làm bài tập Toán:

Luyện tập: PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ - GIẢI TOÁN.

I Yêu cầu :

HS làm nhanh, đúng các bài tập

HS hiểu và vận dụng tốt

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Chuẩn bị :

Bảng phụ - Phiếu học tập

Trang 7

III Lên lớp :

1 Bài cũ : GV gọi 2 HS

x - 17 = 38 58 - x = 92

GV nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

Bài 1 : Tính nhẩm - HS làm miệng

14 - 9 = 8 + 8 = 14 - 6 = 9 + 4 =

16 - 7 = 11 - 5 = 17 - 8 = 11 - 9 =

12 - 8 = 13 - 6 = 12 - 5 = 3 + 8 =

6 + 9 = 18 - 9 = 3 + 9 = 16 - 8 =

Bài 2 : Gọi 4 HS lên bảng Cả lớp làm nháp.

47 + 36 100 - 22 90 - 58 35 + 65

Bài 3 : Số ?

12 - 4 = 8 - 2 = 6 14 - 3 = 11 - 5 = 6

12 - 6 = 6 14 - 8 = 6

17 - 9 = 8 15 - 7 = 8

17 - 7 - 2 = 8 15 - 5 - 2 = 8

Bài 4 : HS đọc đề GV tóm tắt HS giải GV chấm.

Bài giải :

Số lít nước mắm buổi chiều bán được là :

64 - 18 = 46 ( lít ) Đáp số : 46 lít

Bài 5 : Viết phép trừ có hiệu bằng số bị trừ

1 - 0 = 1 18 - 0 = 18

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Nhắc HS làm tốt bài tập

Hướng dẫn thực hành : Thực hành : PHÒNG TRÁNH TÉ NGÃ KHI Ở TRƯỜNG

I Yêu cầu :

HS biết phòng tránh té ngã khi ở trường

HS biết nguy hiểm khi té ngã

HS phải đảm bảo an toàn khi ở trường

II Chuẩn bị :

Một số trường hợp bị té ngã

Một số chỗ thường gây nguy hiểm

III Lên lớp :

1 Khởi động cho HS chơi trò chơi

2 GV nêu nhiệm vụ tiết học

Hướng dẫn làm bài

Trang 8

Bài 1 : HS nêu yêu cầu.

Điền chữ N ( nên làm ) vào ô trống dưới các hình thể hiện việc nên làm , chữ K ( không nên làm ) vào ô trống dưới các hình thức thể hiện việc không nên làm

VD : Hình 1 các em đang làm gì ? chơi gì ?

Có nguy hiểm không?

Nên điền chữ N hay chữ K

HS thực hành Kiểm tra bài cho nhau

Bài 2 : HS nêu yêu cầu

Trong giờ chơi, chúng ta nên và không nên làm gì để phòng tránh ngã ?

HD : a, Nên : Chơi các trò chơi bổ ích như đá cầu

b , Không nên : leo trèo, chảy nhảy , xô đảy nhau

GV : ngoài ra chúng ta không nên leo trèo ở lan can rất nguy hiểm dễ gãy tay, chân Cấm các em không nên leo lên can

GV cho HS nhắc lại Nếu ai không thực hiện cô giáo bắt được sẽ phạt nặng

Trong giờ chơi không nên xô đẩy nhau Đặc biệt ở cầu thang

HS cần lưu ý cho

Củng cố dặn dò : GV nhận xét

Hoạt động ngoài giờ lên lớp : THAM QUAN THẮNG CẢNH QUÊ HƯƠNG.

I Yêu cầu :

GV giới thiệu một số thắng cảnh quê hương

Giáo dục cho HS lòng yêu quê hương đất nước

HS tự hào về quê hương đất nước của mình

II Chuẩn bị :

Tranh ảnh về quê hương đất nước như: Cửa Tùng Cửa Việt Vịnh Hạ Long Động Phong Nha Non Nước

III Lên lớp :

1 Bài cũ : GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới : Gt + Ghi đề.

Hoạt động 1: GV cho HS quan sát tranh ảnh về quê hương HS nhận xét.

Biển Cửa Tùng, Biển Cửa Việt, Động Phong Nha …

GV cho HS kể một số phong cảnh mà em biết

Cửa Lò, Sầm Sơn, Đồ Sơn, Sa Pa, Hồ Ba Bể, Đà Lạt…

GV cho HS quan sát Biển Cửa Tùng

GV : ? Biển Cửa Tùng nằm ở đâu ? Dọc bờ sông Bến Hải Thuộc Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị

GV ? Em đã đến chưa ?

HS tự kể một thắng cảnh mà em đã đến

HS làm nháp – HS đọc - GV bổ sung - nhận xét

Trang 9

VD : Cửa Tùng có bờ cát dài Có nhiều hòn đá nằm sát biển Nước trong xanh , Bờ biển phẳng Có rất nhiều khách tham quan du lịch Thức ăn khá phong phú Dân ở đây rất mến khách …

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét

VN : Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp mà em biết

Ngày soạn 23 / 12

Ngày dạy 26 / 12

Tập viết CHỮ HOA Ô Ơ

I Yêu cầu:

HS viết đúng, đẹp

HS hiểu nghĩa các từ ứng dụng

Rèn kĩ năng cho HS khi viếtI

II Chuẩn bị:

Mẫu chữ Ô Ơ đặt trong khung chữ

Bảng phụ viết sẵn mãu chữ

III Lên lớp:

1 Bài cũ: GV gọi HS lên chấm vở.

2 HS viết chữ hoa O Cả lớp viết bảng con Ong

2 Bài mới: Giới thiệu + ghi đề

Hướng dẫn HS nhận xét

Chữ Ô Ơ giống như chữ O thêm dấu phụ

GV viết mẫu chữ Ô Ơ HS nhắc lại

HS viết bảng con

Hướng dẫn viết từ ứng dụng Ơn sâu nghĩa nặng giúp HS Có tính có nghĩa sâu nặng với nhau

HS quan sát nhận xét

Chữ ơ, g, h cao 2,5 li; các chữ n,â , u, i , a, ă cao 1 li; chữ s cao 1,25 li

Độ cao khoảng cách các chữ cái o

GV hướng dẫn HS viết vào bảng con

HS viết vào vở TV GV quan sát Nhắc nhở HS viết 1 dòng có cả chữ ô và chữ ơ, 1 dòng chữ ô cỡ nhỏ, 1 dòng chữ ơ cở nhỏ, 1 dòng chữ ơn, 2 dòng ứng dụng ơn sâu nghĩa nặng

GV chấm nhận xét

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét

VN: Tập viết thêm

Trang 10

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ

I Yêu cầu:

- Củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết (có nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về một TP chưa biết của phép cộng và phép trừ

II Đồ dùng:

Bảng phụ, phiếu học tập

III Lên lớp

Bài 1: Tính nhẩm HS làm miệng

5 + 9 8 + 6 3 + 9 2 + 9

9 + 5 6 + 8 9 + 3 9 + 2

14 – 7 12 – 6 14 – 5 15 – 9

16 – 8 18 – 9 17 – 8 13 – 7 Bài 2: Đặt tính rồi tính HS làm bảng con

36 + 36 100 – 75 48 + 48

100 – 2 45 + 45 83 + 17 Bài 3: Tìm x 3 HS lên bảng

X + 16 = 20 x – 28 = 14 35 – x = 15

Bài 4: HS đọc đề - GV tóm tắt – HS giải – GV chấm

Bài giải:

Em cân nặng là:

50 – 16 = 34 (kg) Đáp số : 34 kg

Bài 5: HS đọc yêu cầu – HS tự làm – GV chữa

HS khoanh b: có 4 tứ giác

Củng cố dặn dò: GV nhận xét

Tập đọc

GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

I Yêu cầu:

Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi đúng

Bước đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình

Hiểu nghĩa từ khó Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

Hiểu nội dung bài Loài gà cũng biết nói với nhau có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ yêu thương nhau như con người

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ bài học SGK

III Lên lớp:

1 Bài cũ: 2 HS nối tiếp đọc bài “Tìm ngọc”

Trang 11

Trả lời câu hỏi 4

2 Bài mới : Giới thiệu + ghi đề

GV đọc mẫu

HS luyện đọc câu

Luyện đọc từ khó: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao

HS luyện đọc câu lần 2 Nhận xét

Luyện đọc đoạn trước lớp

GV : Bài này chia làm mấy đoạn

HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

Hướng dẫn đọc câu: GV đọc – HS đọc lại

Từ khi gà con nằm trong trứng, gà mẹ đã nói chuyện với chúng / bằng cách

gõ mỏ lên vỏ trứng / còn chúng thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ

Đàn con đang xôn xao/ lập tức chui hết vào cánh mẹ,/ nằm im.//

HS đọc chú giải: tỉ tê; tín hiệu;xôn xao;hớn hở

Thi đọc giữa các nhóm HS luyện đọc nhóm 3

Đồng thanh cả bài

Hướng dẫn tìm hiểu bài

GV: Gà con biết trò chuyện với mẹ khi nào ?

HS: Từ khi chúng nằm trong trứng

GV: Khi đó gà con và gà mẹ nói chuyện bằng cách nào ?

HS: Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng

HS: Cách gà mẹ báo hiệu cho con biết không có gì nguy hiểm ? (gà mẹ kêu đều đều)

Cách mẹ báo hiệu cho con biết Lại đây mau ở đay có mồi ngon lắm (gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh cúc, cúc)

Cách gà mẹ báo tin cho biết tai hoạ gà mẹ xù lông miệng kêu liên tục gấp gáp

3 Luyện đọc lại:

HS đọc lại toàn bài

4 Củng cố dặn dò: Bài văn giúp em hiểu điều gì ?

Gà cũng biết nói theo ngôn ngữ của mình

Nhận xét giờ học

Đạo đức GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (T2)

I Yêu cầu:

- HS biết giữ gìn trật tự, vệ sinh những nơi công cộng

- HS có thái đọ tôn trọng những qui đinhk về trật tự vẹ sinh nơi công cộng

II Chuẩn bị :

Trang phục để đóng tiểu phẩm

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w