1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu biết hàng thứ n n  1 thì hàng thứ n+1 được thiết lập bằng cách cộng hai số liên tiếp của hàng thứ n rồi viết kết quả xuống hàng dưới ở vị trí giữa hai số này... NHỊ THỨC NIU-TƠN.[r]

Trang 1

1 2 3 4

5

6

10

5

6

10

Trang 2

Bài 3

GV: NGUYỄN THỊ THÙY

(TIẾT 30)

Newton LỚP 11D1 Pascal

Trang 3

Bài 3

Nội dung bài học:

1) Công thức nhị thức Niu-tơn 2) Tam giác Pa-xcan.

Trang 4

Kiểm tra bài cũ:

a) Hãy nhắc lại công thức sau:

b)Hãy nhắc lại 2 tính chất cơ bản của

số

k n

C

k n

C =

c) Áp dụng

HS 2: Khai triển các hằng đẳng thức sau và thay các hệ số bằng các

tổ hợp tương ứng.

HS 1:

) (

) (

, ,

, ,

, ,

3 2

3 3

2 3

1 3

0 3

2 2

1 2

0

2

b a

b a

C C

C C

C C

C

Trang 5

Kiểm tra bài cũ:

)!

(

!

!

k n

k

n

C n k

1 1

k n

k n

k n

k

n n

k n

C C

C

C C

3

3 3

2

2 3

2

1 3

3

0 3

3 2

2 3

3

2

2 2

1 2

2

0 2

2 2

2

3 3

)

(

2 )

(

b C ab

C b

a C a

C b

ab b

a a

b

a

b C ab

C a

C b

ab a

b

a

Trang 6

n 0 n 1 n-1 k n-k k n n

(a + b) = C a + C a b + + C a b + + C b ( quy ước a0 = b0 = 1)

1) Công thức nhị thức Niu-tơn

NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 3

Trang 7

 n 0 n 1 n-1 k n-k k n-1 n-1 n n

a + b = C a + C a b + + C a b + + C a b + C b

1, Số các hạng tử là n+1

2, Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b

tăng dần từ 0 đến n, nhưng tổng các số mũ của a và b trong mỗi

hạng tử luôn bằng n.

3, Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì

bằng nhau

Trong vÕ ph¶i cña (1):

NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 3

1) Công thức nhị thức Niu-tơn

Chó ý:

(1):

1) Số các hạng tử ? 2) Hãy nhận xét về số mũ

của a và của b trong các

hạng tử ?

3) Có nhận xét gì về hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối ?

k n-k k k+1 n

T = C a b

Số hạng thứ k + 1:

n

n k n-k k

n k=0

a + b = C a b

BTM

2) Hãy nhận xét về số mũ

của a và của b trong các

hạng tử ? 3) Có nhận xét gì về hệ số của mỗi hạng

tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối ?

Trang 8

1) Công thức nhị thức Niu-tơn

n

(a + b) = C a + C a n n b + + C a n b + + C b = n C a n b

k=0

NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 3

BTM

Cho a=1,

b=1

n n n

n n

nCCC   C

Cho a=1,

n

n n

n

0  0  1  2   

Nhận xét:

Trang 9

Ví dụ 1: Viết khai triển (x +1)5 .

1) Công thức nhị thức Niu-tơn

n

(a + b) = C a + C a n n b + + C a n b + + C b = n C a n b

k=0

NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 3

BTM

5

5 5

4

4 5

3 2

3 5

2 3

2 5

4

1 5

5

0 5

)

1

( x   C xC xC xC xC xC

1 5

10 10

5

Ví dụ 2: Tính hệ số của x 5 y 8 trong khai triển (x+y) 13

Giải: Ta có

Nên hệ số của x 5 y 8 sẽ ứng với k=8 là 1287

! 5

!.

8

!

13

8

13  

C

k k

k y x

y

13 0

13 13

) (

Trang 10

1) Công thức nhị thức Niu-tơn

n

(a + b) = C a + C a n n b + + C a n b + + C b = n C a n b

k=0

NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 3

2) Tam giác Pa-xcan:

Nêu quy luật thiết lập tam giác Pa-xcan?

Trang 11

a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

(a+b)4

= a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4

a + b

a2 + 2ab + b2

1 1

1 2 1 1

1

3 3

1

1

1) Công thức nhị thức Newton

n

(a + b) = C a + C a n n b + + C a n b + + C b = n C a n b

k=0

NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 3

2) Tam giác Pa-xcan:

a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4

n=0

n=1

n=2

n=3

n=4

0 1

1

C

0 2

2

C C22

0 3

C C31 2

3

C C33

1 4

C C42 C43 C44

0 4

C

+ +

+

1 1

k

C

1

Các số ở hàng thứ n trong tam giác pa-xcan là dãy gồm n+1 số Cn0 , Cn1 , Cn2 , , Cn n 1, Cn n .

Trang 12

1) Công thức nhị thức Newton

n

(a + b) = C a + C a n n b + + C a n b + + C b = n C a n b

k=0

NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 3

2) Tam giác Pascal:

Quy luật:

-Đỉnh được ghi số 1 Tiếp theo là hàng thứ

nhất ghi hai số 1.

- Nếu biết hàng thứ n (n 1) thì hàng thứ

n+1 được thiết lập bằng cách cộng hai số

liên tiếp của hàng thứ n rồi viết kết quả

xuống hàng dưới ở vị trí giữa hai số này.

- Sau đó viết số 1 ở đầu và cuối hàng.

BTM

Trang 13

NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 3

BTM

Ví dụ 3: Viết khai triển (x-2)6

6

6 [ ( 2 )]

) 2 ( x   x  

6

6 6

5

5 6

4 2

4

6

3 3

3 6

2 4

2 6

5

1 6

6

0

6

) 2 (

) 2 (

) 2 (

) 2 (

) 2 (

) 2 (

C x

C x

C

x C x

C x

C x

C

64 192

240 160

60

6

Ví dụ 4: Tìm hệ số của x3 trong khai triển (3x-4)5 .

Giải: *Ta có

* Ta có nên hệ số

của x 3 sẽ ứng với k=2 là

k k

k

k x C

3

0

5 5

5

 

4320 )

4 (

) 3

2

C

Ngày đăng: 19/06/2021, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w