Kiến thức - Củng cố cho HS khái niệm về tập hợp, giá trị tuyệt đối, các phép toán trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.. Kĩ năng - Có kỹ năng vận d[r]
Trang 1Tuần: 20 Ngày soạn: 04/01/2013 Tiết : 59 Ngày giảng: 07/01/2013
QUY TẮC CHUYỂN VẾ - LUYỆN TẬP.
- Rèn tính cẩn thận qua việc vận dung qui tắc chuyển vế
* Trọng tâm: Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
II CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, chiếc cân bàn, hai quả cân 1kg và hai nhóm đồ vật có khối lượng
bằng nhau
HS: Học và làm bài, đọc bài mới.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp: 1'
2 Kiểm tra bài cũ 5'
- Hãy nêu quy tắc dấu ngoặc ?
* ĐVĐ: Ta đã biết a + b = b + a, đây là một đẳng thức Mỗi đẳng thức có hai vế, vế
trái là biểu thức ở bên trái của dấu “=”, vế phải là biểu thức ở bên phải dấu “=” Đểbiến đổi một đẳng thức thường sử dụng “ Quy tắc chuyển vế” Vậy quy tắc chuyển vế
2 Ví dụ: 5'
Trang 2của đẳng thức ta có thể biến đổi đẳng thức
và vận dụng vào bài toán tìm x
HĐ 3: Tìm hiểu qui tắc chuyển vế
GV chỉ vào các phép biến đổi trên
số nguyên Ta xét xem hai phép toán này
quan hệ với nhau như thế nào ?
- Gọi x là hiệu của a và b, vậy x = ?
? Vậy áp dụng quy tắc chuyển vế x + b = ?
- Ngược lại nếu có x + b = a thì x = ?
GV: Vậy hiệu (a – b) là một số x khi lấy x
cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép
toán ngược của phép cộng
?2 Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2Giải
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổidấu số hạng đố: dấu "+" đổi thành dấu
"-" và dấu "-" đổi thành dấu cộng
* Nhận xét: (SGK - Tr86)
Trang 3a - b = x <=> x + b = a
4 Củng cố: 8'
- Nhắc lại tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế ?
* Bài tập 61 (SGK/tr87): Tìm số nguyên x, biết:
x = -20 + 9 = -11
* Bài tập 68 Sgk
Hiệu số bàn thắng thua năm ngoái là: 27 - 48 = -21
Hiệu số bàn thắng thua năm nay là : 39 - 24 = 15
Tiết : 60 Ngày giảng:07/01/2013
Trang 4NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
- Tính đúng tính chất của hai số nguyên khác dấu
- Làm được các bài tập đơn giản
GV: Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và
về dấu của tích hai số nguyên khác dấu ?
HS: Khi nhân hai số nguyên khác dấu, tích
có:
- Giá trị tuyệt đối bằng tích các giá trị tuyệt
1 Nhận xét mở đầu 10'
?1 Hoàn thành phép tính(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) =
- (3 + 3 + 3 + 3) = - (3 4) = -12
?2 Hãy tínha/ (-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15b/ 2 (-6) = (-6) + (-6) = -12
?3 Tích hai số nguyên khác dấu có:
- Giá trị tuyệt đối bằng tích các giá trịtuyệt đối
- Dấu là dấu âm
Trang 5- Dấu là dấu âm
HĐ 2: Tìm hiểu quy tắc tắc nhân hai số
GV: Vậy kết quả của tích hai số nguyên khác
dấu luôn mang dấu âm, nhỏ hơn 0
4 Củng cố: 10'
* Khắc sâu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
GV nhấn mạnh: Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
* Cho 2 HS lên bảng làm ?4: Tính:
a/ 5 (-14) = - 70; b/ (-25) 12 = -300
* Bài tập 75 (SGK/tr89).
a/ (-67) 8 < 0 ; b/ 15 (-3) < 0; c/ (-7) 2 < -7
* GV lưu ý HS: - Tích của hai số nguyên khác dấu là một số âm
- Khi nhân một số âm cho một số dương thì tích nhỏ hơn số đó
* Bài tập 76 (SGK/89) (Cho HS hoạt động nhóm làm bài)
Trang 6Thay x = 3 vào bt: 250 x
- Đọc trước bài: “Nhân hai số nguyên cùng dấu”
Tiết : 61 Ngày giảng:08/01/2013
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤUI
GV: Giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung ?2, kết luận.
HS: Học bài cũ, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp: 1'
2 Kiểm tra bài cũ: 5'
HS1: - Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính: 8 (-7); (-13) 11; 25 (-4)
HS2: Chữa bài tập 77 (SGK- Tr 89)
* GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn và cho điểm HS
3 Bài mới
HĐ 1: Nhân 2 số nguyên dư ơng
GV: Số như thế nào gọi là số nguyên
dương?
HS: Số tự nhiên khác 0 gọi là số
nguyên dương
GV: Vậy nhân hai số nguyên dương
chính là nhân hai số tự nhiên khác 0
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: Lên bảng thực hiện.
HĐ 2: Nhân 2 số nguyên âm
GV: Ghi sẵn đề bài ?2 trên bảng phụ,
yêu cầu HS đọc đề bài và hoạt động
nhóm
1 Nhân hai số nguyên dương: 5'
* Nhân hai số nguyên dương chính là nhânhai số tự nhiên khác 0
Trang 7HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.
GV: Hỏi: Em có nhận xét gì về hai
thừa số ở vế trái và tích ở vế phải của
bốn phép tính đầu?
HS: Hai thừa số ở vế trái có một thừa
số giữ nguyên là - 4 và một thừa số
giảm đi một đơn vị thì tích giảm đi
một lượng bằng thừa số giữ nguyên
(tức là giảm đi - 4)
GV: Giải thích thêm SGK ghi tăng 4
có nghĩa là giảm đi - 4
- Theo qui luật trên, em hãy dự đoán
kết quả của hai tích cuối?
GV: Từ kết luận trên, em hãy rút ra
qui tắc nhân hai số nguyên âm?
GV: Cho HS nhắc lại qui tắc nhân hai
số nguyên khác dấu, hai số nguyên
* Nhận xét: Tích của hai số nguyên âm là
một số nguyên dương
* ?3: Tính:
a) 5 17 = 85 b) (- 15) (-6) = 15 6 = 90
3 Kết luận:14'
+) a 0 = 0 a = 0+) Nếu a, b cùng dấu thì a b = | a| | b|+) Nếu a, b khác dấu thì a b = -(| a| | b|)
Trang 8* Nếu a, b cùng dấu thì a b = .
* Nếu a, b khác dấu thì a b = .
HS: Lên bảng làm bài ♦ Củng cố: Làm bài 78/tr91 SGK GV: Cho HS thảo luận nhóm HS: Thảo luận nhóm GV: Từ kết luận trên, em hãy cho biết cách nhận biết dấu của tích ở phần chú ý SGK HS: Trả lời tại chỗ GV: Nhấn mạnh +) Tích hai số nguyên cùng dấu mang dấu “+” +) Tích hai số nguyên khác dấu mang dấu “- ” GV: Cho HS làm ?4/SGK HS: hoạt động nhóm giải bài tập * Bài tập 78 (SGK – Tr91): Tính a) (+ 3) (+ 9) = 3 9 = 27
b) (- 3) 7 = - (3 7) = - 21 c) 13 (- 5) = - (13 5) = - 65
d) (- 150) (- 4) = 150 4 = 600 e) (+ 7) (- 5) = - (7 5) = - 35 * Chú ý: +) Cách nhận biết dấu của tích ( + ) ( + ) ( + )
( - ) ( - ) ( + )
( + ) ( - ) ( - )
( - ) ( + ) ( - ) +) a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0
+) Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi
* ?4:
a Nếu a > 0 và a.b > 0 thì b > 0
b Nếu a > 0 và a.b < 0 thì b < 0
4 Củng cố: 6'
* Nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên
* Bài tập 79 (SGK – Tr91): Tính: 27 (- 5) = - (27 5) = -135
Suy ra: (+ 27) (+ 5) = 135; (- 27) (- 5) = 135
(- 27) (+ 5) = -135; (+ 5) (- 27) = -135
5 H ướng dẫn về nhà: 2'
- Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên, các chú ý trong bài
- Đọc mục “Có thể em chưa biết” (SGK – tr92)
- Làm bài tập 80, 81, 82, 83 (SGK – Tr91, 92)
- Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi để “Luyện tập”
* Hướng dẫn bài tập 81 (SGK): Tính tổng điểm của mỗi bạn, rồi so sánh.
Bài 83 (SGK): Thay giá trị của x vào biểu thức, rồi tính kết quả
Trang 9Tuần: 21 Ngày soạn: 11/01/2013 Tiết : 62 Ngày giảng:14/01/2013
- Vận dụng thành thạo quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính nhân hai số nguyên
3 Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải bài tập
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương tiện dạy học: Thước kẻ, phấn màu; bảng phụ ghi bài tập
- Phương án tổ chức lớp học: học theo nhóm; cá nhân
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Ôn tập kiến thức: quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu
- Dụng cụ học tập: Thước; bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : :
1) Ổn định: 1'
2) Kiểm tra bài cũ: 6ph
2đ
2đ2đ2đ2đ
3 ) Giảng bài mới
- Giới thiệu bài : 1' - Để ậ v n d ng thành th o quy t c d u tính tích các sụ ạ ắ ấ ốnguyên và bi t cách s d ng máy tính b túi đ th c hi n phép tính nhân hai s nguyênế ử ụ ỏ ể ự ệ ố.Hôm nay các em luy n t p ệ ậ
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Trang 1010’ Hoạt động 1: Dạng 1: Bài tập củng cố lí thuyết
- Cho HS nhắc lại qui
tính a.b3 , sau đĩ cho
HS nêu kết quả tương
ứng
- Chốt lại luỹ thừa bậc
chẵn của số âm là số
dương , lũy thừa bậc lẻ
của số âm là số âm
- Nắm yêu cầu đề rồi cảlớp làm ra nháp HS lênbảng điền vào ơ trốngcủa bảng
- Nhận xét kết quả và
bổ sung (nếu cần)
- HS: Đọc đề
- HS.TB : trả lờia) b < 0
b) b > 0
D
ạng 1 : Bài tập củng cố lí thuyết
Bài 84 sgk-92
Dấucủaa
Dấucủab
Dấucủa
a b
Dấucủa
b) Do a < 0 và a b < 0Nên b > 0
c) (1500) (100) =
Dạng 2 : Bài tập vận dụng
Bài 85: sgk-93
a) (25) 8 = 200b) 18 (15) = 270c) (1500) (100) = 150000d) (13)2 = 169
Trang 11- Cả lớp làm ít phút
- Thay giá trị của a ; bvào biểu thức rồi tính
- Hoạt động nhóm + Nhóm :1 ; 2 ; 3 làmcâu a
+ Nhóm :4 ; 5 ; 6 làmcâu b
5’ Hoạt động 3 : Sử dụng máy tính tính tích 2 số nguyên
- Thực hành đọc kếtquả
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo 2ph
- Xem lại bài giải và làm bài tập 130, 131, 132 / 71 SBT
- Đọc trước bài “ Tính chất của phép nhân ”
Trang 12Tiết : 63 Ngày giảng:14/01/2013
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương tiện dạy học : Thước kẻ , bảng phụ ghi các tính chất cơ bản của phép nhân,
?1 , ?2
- Phương án tổ chức lớp học: học theo nhóm ; cá nhân
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Ôn tập kiến thức: Tính chất cơ bản của phép nhân số tự nhiên
- Dụng cụ học tập :Thước ; bảng nhóm, phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định: 1'
2 Kiểm tra bài cũ: 5ph
Tính giá trị biểu thức sau:
2đ2đ3đ3đ
3 Giảng Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài: 1ph Trong tập hợp N phép nhân có tính chất gì?( HS:trả lời ) Vậy
trong tập hợp Z phép nhân có tính chất như thế không ? Để rõ ta tìm hiểu bài:Tính
ch t c a phép nhân ấ ủ
Trang 13TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG
- Chỉ vào phần kiểm tra
- Nêu tính chất và làm
giao hốn, kết hợp giúp ta
tính nhanh tích của nhiều
- Ta lấy thừa số thứ nhấtnhân với tích của 2 thừa
số 2 và 3 (a b) c = a (b c)
- Ta cĩ : a b c = a (b c)
=(a b) c
- Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên ta
cĩ thể dựa vào các tính chất giao hốn và kết hợp
để thay đổi vị trí các thừa
số, đặt dấu ngoặc để nhĩm các thừa số một cách tùy ý
Trang 14b) Tích chứa một số lẻthừa số nguyên âm sẽmang dấu “”
- Ghi bảng :
Tính 10.1 = ?
(-5).1 = ?
-Nhân một số nguyên a với
1 kết quả như thế nào ?
- Yêu cầu HS nêu công thức
- Giới thiệu tính chất nhân
- Trả lời : Tích đổi dấu
a (1) = (1) a = a
Cả lớp làm ra nhápHS.TB : Nêu kết quả
3 Nhân với 1 :
a 1 = 1 a = a ; a
Z
6' Hoạt động 4: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
? Muốn nhân một số với một
+ a(b-c) = a[b+(-c)]
= ab+a(-c) = ab-ac.
?5 a) (-8).(5+3) = (-8).8 = -64 hoặc
(-8).(5+3) = (-8).5+(-8).3 = -64
b) (-3+3).(-5) = 0.(-5) = 0 hoặc
= (-3).(-5)+(-5).3 = 0
4 Tính ch t phân ph i ấ ố
c a phép nhân đ i v i ủ ố ớphép c ngộ
a.(b+c) = ab + ac
Trang 15- Lưu ý :lũy thừa bậc lẻ của
số nguyên âm là số nguyên
âm
HS hoạt động nhĩm -Nhĩm 1-2-3 câu a -Nhĩm 4-5-6 câu b
2HS lên bảng thực hiện
HS: (-5)3 =-125 (- 2)3= -8
- HS đề xuất cách làm
Thay giá trị của a ,b vào biểu thức rồi tính
Bài tập Bài 1:Tính nhanh
6).(-8)
a.(-4).(+125).(-25).(-8)]
=[(-4).(-25)].[(+125).(-(-6)=100.1000.(-6)=-600000
b (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
8)] (+3)=100.1000.(+3)=300000
=[(-4).(+25)].[(-125).(-Bài 2 (=[(-4).(+25)].[(-125).(-Bài 94sgk )
Viết các tích sau dướidạng một luỹ thừa :a./(-5).(-5).(-5).(-5).(-5)=
(-5)5
3).(-3)
Trang 16Tuần: 21 Ngày soạn: 11/01/2013 Tiết : 64 Ngày giảng:15/01/2013
2) Kiểm tra bài cũ: 5ph
1 Nêu 3 tính chất của phép nhân đã
3 Giảng bài mới: 36'
- Ta có thể giải bài toán này
bằng cách nào?
-Gọi HS lên bảng
- Thực hiện phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
Trang 17-Gọi HS lên bảng thực hiện
b Lý luận tương tự ta thấytích là một số âm, nhỏ hơn0
- Hoàn thiện vào vở
Bài tập 98/96 SGK
a (-125).(-13).a Với a = 8, ta có :(-125).(-13).8
= (-125).(-8).(-13)
= 1000.(-13)
= -13000
b (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b Với b = 20, ta có
-Bài tập 99/96 SGK
a) .(-13) + 8.(-13)
= (-7 + 8).(-13) = b) (-5).(-4) -
- 50
Trang 18- Ơn lại các tính chất phép nhân trong Z
- Ơn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
- Làm bài tập 100 SGK/96 – 144; 145; 146; 147/sbt72;73
- Xem trước bài “Bội và ước của một số nguyên”
Tiết : 65 Ngày giảng:21/01/2013
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức
- Học sinh biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên ; khái niệm “Chia hết cho”
- Hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương tiện dạy học : Thước kẻ , phấn màu ;bảng phụ.
- Phương án tổ chức lớp học: học theo nhĩm ; cá nhân
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Ơn tập kiến thức :
- Dụng cụ học tập : Thước ; bảng nhĩm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định: 1'
2 Kiểm tra bài cũ: 5'
1
Khơng tính hãy so sánh :
a (-3).1574 (-7).(-11).(-10) với 0
b (-37).(-29).2.(-154) với 0
c Hãy giải thích kết quả trên ?
2 Trong tập hợp số tự nhiên hãy tìmƯ(6)
cĩ số thừa số nguyên âm lẻ
2 Ư(6) = {1;2;3;6}
2đ2đ 2đ
4đ
3 Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài: 1ph - Ta đã biết bội và ước của một số tự nhiên Trong tập hợp
số nguyên -2 cĩ phải là ước của 6 khơng ? Bội và ước của một số nguyên cĩ nhữngtính chất gì ? Chúng ta sẽ nghiên cứu trong tiết học hơm nay
Trang 19- Ti n trình ti t d y:ế ế ạ
- Cho HS làm ?1
+ Nếu HS viết được kết
quả hai số nguyên đối
nhau cùng là “bội” hoặc
“ước của một số nguyên
khái niệm chia hết trong Z
- Chính xác hĩa khái niệm
và ghi lên bảng
- Cho HS đọc ví dụ 1
- Giải thích ví dụ
- Cho cả lớp làm ?3
( khơng yêu cầu tìm tất cả
các bội và ước, nhưng HS
- Hãy tìm các ước của 8
- Hãy tìm các bội của 3
Cả lớp làm ra nháp
Vài HS viết kết quả
Nếu HS viết chưa đúng thì một số HS khác sửa lại theo gợi ý của GV
-Số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên b khác 0 nếu
cĩ số tự nhiên k sao cho
a = b k
- HS: Đứng tại chỗ phátbiểu
- Vài HS : đọc ví dụ 1
Cả lớp tìm hai bội vàhai ước của 6
- Vài HS : đọc ví dụ 2
- HS: Các ước của 8 là :
a = b q thì ta nói a chiahết cho b Ta nói a làbội của b và b là ướccủa a
Chú ý :
Nếu a = b q (b 0)thì ta còn nói a chia cho
b được q và viết
Các số 1, 1 là ướccủa mọi số nguyên
Nếu C vừa là ước của
a vừa là ước của b thì Ccũng là ước chung của
a và b
- Nêu các tính chất chia Một vài HS nêu các 2 Các tính chất
Trang 20hết trong N.
- Dựa vào tính chất chia
hết trong N ; hãy nêu các
tính chất chia hết trong Z
(GV gọi một vài HS khá
giỏi thử đề xuất)
- Cho HS làm ?4
- Để tìm bội của 5 ta
làm như thế nào ?
- Hãy nêu các ước tự
- Bội của 5 có dạng(5) q với q Z
Ví dụ: 12 (-3), 9(-3)
(12 + 9) (-3) và(12 - 9) (-3)
? 4 a) Các bội của : 5 là :
0 ; 5 ; 5 ; 10 ; 10 b) Các ước của 10 là :
- Trả lời : 3q
- Lần lượt nêu các ước : + Các ước của 3 là : 1 ; 1 ; 3 ; 3+ Các ước của 6 là : 1 ; 1 ; 2 ; 2 ; 3 ; 3 ; 6 ;6
6 ; 6+ Các ước của 11 là : 1 ; 1 ; 11 ; 11
+ Các ước của 1 là : 1 ;
Trang 21-Chuẩn bị câu hỏi và bài tập để giờ sau ôn tập chương II.
Tiết : 65,66 Ngày giảng:21/01/2013
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương tiện dạy học : Thước kẻ , phấn màu ;bảng phụ.
- Phương án tổ chức lớp học: học theo nhóm ; cá nhân
2 Chuẩn bị của học sinh : Thước ; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP