1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án số học 6 kỳ I

165 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Tác giả Vũ Thanh Thủy
Trường học Trường THCS Kim Đồng-Thạch An
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thạch An
Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Giới thiệu tập hợp N*, cách viết và các phần tử của tập hợp N* như SGK.. - Giới thiệu cách viết chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp GV yêu cầu HS quan sát tia số v

Trang 1

Bước 2: Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động :

GV: ĐVĐ: giới thiệu chương I (2')

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu5' GV: Cho HS quan sát (H1) SGK 1 Các ví dụ:

Trang 2

GV: vậy thường đặt tên cho tập hợp

như thế nào ? cách viết một tập hợp

như thế nào ? sang 2

GV: giới thiệu cách viết tập hợp đồng

thời đưa ra ví dụ cụ thể

GV: nhấn mạnh:

- - Các phần tử của tập hợp được đặt

trong hai dấu ngoặc nhọn   cách nhau

bởi dấu chấm phẩy “,” (nếu phần tử là

số)hoặc dấu phẩy “,” ( nếu phần tử là

chữ)

- Mỗi phần tử được liệt kê một lần,thứ

tự liệt kê tuỳ ý

A= {0;1;2;3 } hay A = {3; 2; 1; 0}

- Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tửcủa tập hợp A

Trang 3

GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng

trình bàybài làm Kiểm tra và sửa sai

biểu diễn: 0 .1 .3 A .2

Trang 4

Bước 4: Củng cố bài giảng (5')

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- học thuộc phần chú ý, cách viết tập hợp, kí hiệu : sgk

- btv: 2,3,4, 5 (SGK)

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 5

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

- Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 theo hai cách, minh họa bằng hình vẽ

- Cho các tập hợp: A =  cam, táo  và B = ổi , chanh, cam 

Dùng các kí hiệu  ;  để ghi các phần tử:

a) Thuộc A và thuộc B

b) Thuộc A mà không thuộc B

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu20' GV: Hãy ghi dãy số tự nhiên đã học ở

tiểu học?

HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5…

GV: Ở tiết trước ta đã biết, tập hợp

các số tự nhiên được ký hiệu là N

- Hãy lên viết tập hợp N và cho biết

các phần tử của tập hợp đó?

HS: N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }

các số 0,1,2, 3 là các phần tử của tập

hợp đó

GV: đưa mô hình tia số, yêu cầu hs

quan sát và mô tả lại: gốc O, các đoạn

thẳng bằng nhau

GV: hướng dẫn hs biểu diễn trên tia

số, nhấn mạnh:

- mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi

một điểm trên tia số

Các điểm biểu diễn các số 0; 1; 2; 3

trên tia số, lần lượt được gọi tên là:

điểm 0; điểm 1; điểm 2; điểm 3

=> Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên

tia số gọi là điểm a

Trang 6

GV: Hãy biểu diễn các số 4; 5; 6 trên

tia số và gọi tên các điểm đó

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Giới thiệu tập hợp N*, cách viết

và các phần tử của tập hợp N* như

SGK

- Giới thiệu cách viết chỉ ra tính chất

đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

GV yêu cầu HS quan sát tia số và trả

lời câu hỏi:

Trên tia số (tia số nằm ngang), điểm a

nằm bên trái điểm b

+ GV giới thiệu kí hiệu  ; 

- Tìm số liền sau của số 4? Số 4 có

mấy số liền sau?

GV: hỏi tương tự với số liền trước

+ a < b: điểm a nằm bên trái điểm btrên tia số nằm ngang ( a, b  N )+ a  b : a < b hoặc a = b

+ a  b : a > b hoặc a = b

+ a < b ; b < c thì a < c

+ mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

Trang 7

-GV: số 4 và số 5 là hai số tự nhiên

liên tiếp

? hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị ?

GV: yêu cầu hs thực hiện ?

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- học thuộc mục 2 theo vở ghi, nhớ kí hiệu tập hợp N và N*, cách biểu diễn điểmtrên tia số

- BTV: 8,9,10 sgk và 10,11 sbt

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 8

Ngày soạn : 15/8/2010

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

GV: viết tập hợp N và N*, Nêu thứ tự trong tập hợp số tự nhiên?

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu10' GV gọi HS lấy một số ví dụ về số tự

Trang 9

-15'

10'

được mọi số tự nhiên

? Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu

8; 9 ta ghi được mọi số tự nhiên theo

nguyên tắc một đơn vị của mỗi hàng

gấp 10 lần đơn vị cảu hàng thấp hơn

*chú ý: (SGK-9)

2 Hệ thập phân

- Trong hệ thập phân mỗi chữ sốtrong một số ở những vị trí khácnhau thì có những giá trị khác nhau.VD: 222 =2.100 + 2.10 + 2

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ sốkhác nhau là 987

3 Chú ý: (SGK-9)

Trang 10

+ GV giới thiệu cách viết số La Mã

đặc biệt

- Chữ số I viết bên trái cạnh chữ số V,

X làm giảm giá tri của mỗi chữ số

này1 đơn vị Viết bên phải các chữ

sô V, X làm tăng giá tri của mỗi

chữ số đi 1 đơn vị

? viết các chữ số: 9; 11?

HS: IX XI

9 11

+ GV giới thiệu: Mỗi chữ số I, X có

thể viết liền nhau nhưng không quá 3

GV: viết lên bảng, yêu cầu hs đọc

Bước 4: Củng cố bài giảng (2')

a) Đọc các số la mã sau: XIV, XXVII, XXIX

b) Viết các số sau bằng chữ số La mã: 26; 19

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- nắm được cách đọc và viết số la mã, cách biểu diễn một số trong hệ thập phân

- btv: 11-15 sgk

- đọc mục : có thể em chưa biết tìm hiểu thêm một số chữ đặc biệt

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 11

-Ngày soạn : 20/8/2010

I - Mục tiêu cần đạt

1.Kiến thức:

* Kiến thức chung:

- HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô

số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con vàkhái niệm hai tập hợp bằng nhau

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

GV: Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân dưới dạng tổng giá trị các chữ số

- viết các số la mã sau: 25, 30, 7

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu12' GV nêu ví dụ về tập hợp như SGK :

Cho các tập hợp

A = 5  ; B = x,y 

1 Số phần tử của một tập hợp

Trang 12

Tập hợp E có hai phần tử.

H= 0;1;2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10  Tập hợp H có 11 phần tử

?2 (SGK)Không có số tự nhiên x nào mà

.x y

Trang 14

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : trong quá trình luyện tập

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu20'

Bài 21 (SGK-14)

A =  8; 9; 10; ; 20 

Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử

Trang 15

-15'

Công thức tổng quát như (SGK)

HS: thực hiện theo hướng dẫn của gv

GV: yêu cầu 1 hs lên bảng thực hiện

Yêu cầu của nhóm:

- Nêu công thức tổng quát tính số

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài và lên bảng

( b – a) : 2 + 1 (phần tử.)Tập hợp các số chẵn từ số chẵn mđến số chẵn n

( n – m ) : 2 + 1 (phần tử.)Tập hợp

D =21 ; 23 ; 25 ; 99

Có (99 - 21) : 2 + 1 ) = 40 (phầntử)

Tập hợp

E =  32; 34; 36; ;96 

Có (96 - 32) : 2 + 1 ) = 33 (phầntử)

Dạng 2: viết tập hợp- viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước

A = Indone,Mianma,T.lan,VN

B =Xingapo,Brunay,Campuchia

Bước 4: Củng cố bài giảng (8')

Trò chơii GV nêu đề bài

Trang 16

Cho A là tập hợp số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10 Viết các tập hợp con của tập hợp Asao cho mỗi tập hợp con đócó hai phần tử.

Trang 17

-Thước kẻ, bảng phụ

IV - Tiến trình bài dạy

Bước 1: Ổn định lớp (1’)

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động :

GV: ĐVĐ: Ở tiểu học các em đã học phép cộng phép nhân các số tự nhiên

Tổng của hai số bất kỳ cho ta một số tự nhiên duy nhất

Tích của hai số tự nhiên cũng cho ta một số tự nhiên duy nhất

Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tínhnhẩm, tính nhanh Đó là nội dung bài hôm nay

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15' GV: Hãy tính chu vi và diện tích của

một sân hình chữ nhật có chiều dài

VD: Chu của sân hình chữ nhật là:

(32+25) 2 = 114 (m)Diện tích hình chữ nhật là:

b Nếu tích của hai thừa số mà số 0thì có ít nhất một thừa số bằng 0

Trang 18

* T/c giao hoán:

VD:

2 + 3 = 3+ 2 = 54.5 = 5.4 = 20

b, 4.37.25 = (4.25).37= 100.37 =3700

c, 87.36 + 87.64 = = 87(36+64) = 84.100 = 8400

Bước 4: Củng cố bài giảng (7')

Bài 26/16 Sgk:Quãng đường ô tô đi từ Hà Nội lên Yên Bái:

54 + 19 + 82 =54 +1 ) + (19 + 81 )= 155 km

Bài 27

a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357

= 100 + 357 = 457

Trang 19

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, lấy vd

- btv: 28,29,30,31 sgk

- giờ sau mang theo máy tính bỏ túi

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 20

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

? phát biểu tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên ? cho ví dụ

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'

không giải được)

GV: yêu cầu 1 hs đọc cách giải theo

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200

= 235

2 Dạng bài toán tìm x Bài 30(SGK-17)

Trang 21

HS: trả lời 4 số tiếp theo của dãy

GV: Treo bảng phụ vẽ máy tính bỏ túi

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quá trình luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

- Làm bài tập 35, 36, 37, 38, 39, 40/19, 20 SGK

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 22

- tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

2 Kĩ năng:

- HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các

số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tậptính nhẩm, tính nhanh

- rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : trong quá trình luyện tập

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu7'

? tại sao lại tách 15 = 3.5, tách thừa số

4 được không? HS tự giải thích cách

Các tích bằng nhau là ;a) 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12)

b) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng16.9 hoặc 8.18 )

Bài 36(SGK-19)

a, áp dụng t/c kết hợp:

* 15.4 = 3.5.4 = 3.(5.4)

= 3.20 = 60Hoặc 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60

* 25.12 = 25.(4.3) =(25.4) 3 = 100.3 = 300

* 125.16= 125.(8.2) = (125.8)

= 1000.2 = 2000

b, áp dụng t/c phân phối của phép nhân với phép cộng:

Trang 23

+ Sử dụng máy tính phép nhân tương

tự như phép cộng chỉ thay dấu “+”

thành dấu “x”

HS: áp dụng vào thực hành

* 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2

= 250 + 50 = 300hoặc : 25.12 = 12.(20 + 5)

= 4700 + 47 = 4747

Bài 37 (SGK-20)

a) 16.19 = 16 (20 - 1)

= 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304b) 46.99 = 46.(100 - 1)

= 46.100 - 46.1 = 4600 - 46

= 4554c) 35.98 = 35.(100 - 2)

= 35.100 - 35.2 = 3500 - 70

= 3430

2 sử dụng máy tính bỏ túi

375 376 = 141000 624.625 = 390000 13.81.215 = 226395

Bước 4: Củng cố bài giảng: trong quá trình luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

bài 56/sbt và bài sau :Tính nhẩm:

Trang 24

a) 997 37 b) 45 101 c) 4897  998 d) 635 2

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 25

Bước 3: Nội dung bài mới

-* Phần khởi động :

GV: ĐVĐ: phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên.Còn phép trừ và phép chia thì như thế nào ? cần phải có điều kiện gì không ?

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15' GV: Giới thiệu dùng dấu “-” để chỉ

- Tương tự: Với hai số tự nhiên 5 và 6

không có số tự nhiên nào để 6 + x = 5

thì không có phép trừ 5 – 6

GV: Giới thiệu cách xác định hiệu

bằng tia số trên bảng phụ (dùng phấn

màu)

- Đặt bút ở điểm 0, di chuyển trên tia

số 5 đơn vị theo chiều mũi tên, rồi di

chuyển ngược lại 2 đơn vị Khi đó bút

chì chỉ điểm 3

Ta nói : 5 - 2 = 3

GV: Tìm hiệu của 5 – 6 trên tia số?

GV: Giải thích: Khi di chuyển bút từ

điểm 5 theo chiều ngược chiều mũi

tên 6 đơn vị thì bút vượt ra ngoài tia

số Nên không có hiệu: 5 – 6 trong

Cho a, b N, nếu có số tự nhiên xsao cho b + x = a thì ta có phép trừ

a - b = x

Trang 26

cũn cõu b khụng phải là phộp chia hết

GV: nờu khỏi quỏt

GV: nhấn mạnh đk để tồn tại phộp chia

là số chia phải khỏc 0

GV: yờu cầu hs thực hiện ?1

GV giới thiệu hai phộp chia

12 3 14 3

0 4 2 4

? Hai phộp chia cú gỡ khỏc nhau ?

HS: Phộp chia thứ nhất cú số dư bằng

0, phộp chia thứ hai cú số dư khỏc 0

GV: Giới thiệu phộp chia hết, phộp

chia cú dư ( nờu cỏc thành phần của

phộp chia)

GV: nờu tổng quỏt

- Số chia cần cú điều kiện gỡ?

- Số dư cần cú điều kiện gỡ?

HS: số chia  0

?1 (SGK-21)a) a – a = 0b) a – 0 = 0c) Điều kiện để cú hiệu a-b là a b

2 Phộp chia hết và phộp chia cú dư

a) Phộp chia hết:

Cho a, b, x N, b 0, nếu cú số tự nhiờn x sao cho b.x = a thỡ ta cú phộp chia hết a : b = x

a : b = c ( SBC) (SC) ( T )

?2 (SGK-21)a) 0 : a = 0 (a 0)b) a : a = 1 (a 0)c) a: 1 = a

b) Phộp chia cú dư:

Cho a, b, q, r N, b 0

ta cú a : b đợc thơng là q dư rhay: a = b.q + r (0 < r <b) (sbc)= (sc).thương+ sdư

Trang 27

-Số dư < -Số chia

GV: đưa ra bảng phụ và hướng dẫn hs

HS: hoạt động nhóm

đại diện lên bảng điền

GV: yêu cầu hs đọc phần đóng khung

(SGK-22)

r = 0 => phép chia hết

r 0 => phép chia có dư

?3 (SGK-22)a) Thương 35; Số dư 5b) Thương 41; Số dư 0c) Không xảy ra vì số chia bằng 0d) Không xảy ra vì sốdư >Số chia

Bước 4: Củng cố bài giảng (7')

Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia, phép trừ :

- Phép chia thực hiện được khi số chia khác 0

- Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia

- Phép trừ thực hiện được khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

Trang 28

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

? phát biểu nội dung phần đóng khung sgk/22?

Áp dụng:

425 – 257 =168

91 – 56 =35

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'

GV: gọi 3 hs lên bảng thực hiện

Trang 29

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày.

GV: Thực hiện các bước như bài

48/24 SGK

GV: yêu cầu hs đọc đề bài

GV: hướng dẫn hs bằng sơ đồ đoạn

118 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x =118 – 93

x = 25c)156 - (x + 61) = 82

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quá trình luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- học kỹ phần đóng khung sgk /22

- Làm các bài tập 52, 53, 54, 55/25 SGK

Trang 30

- Đọc trước phần “ Có thể em chưa biết”/26 SGK.

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

- Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế

- Biết vận dụng kiến thức đã học để tính nhanh

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15'

1 Điền đúng (Đ) Sai (S) vào ô trống (4điểm)

Cho N = 0; 1; 2; 3; … 

Trang 31

a/ 3,5  N

b/ 1  N c/ 3; 4; 5  N d/ 100  N

2 Tính nhanh: (3 điểm)

36.12 + 64.12

3 Tìm số tự nhiên x biết : (3 điểm)

10.( x + 2) = 80

Bước 3: Nội dung bài mới:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'

? nếu Tâm chỉ mua vở loại I thì mua

được bao nhiêu quyển? hết bao nhiêu

tiền

Dạng 1: Tính nhẩm:

Bài 52 (SGK-25)

a)14.50 = (14 : 2) (50 2) = 7.100 = 700

16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4.100 = 400b) 2100: 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42 1400: 25 = (1400.4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56

Giải:

a)Số quyển vở loại 1 Tâm muađượcnhiều nhất là:

Trang 32

hỏi tương tự với vở loại II

GV: yêu cầu hs đọc đề bài và tóm tắt

? số người ở mỗi toa là bao nhiêu ?

? tàu hỏa cần chở 1000 người vậy cần

bao nhiêu toa?

GV: hướng dẫn bằng hình vẽ

HS: trình bày vào vở

21000: 2000 = 10 (quyển) dư 1000b) Số quyển vở loại 2 Tâm muađược nhiều nhất là :

21000 : 1500 = 14 (quyển)

Bài 54 (SGK-25)

Tóm tắt: Số khách 1000 người Mỗi toa: 12 khoang

Mỗi khoang: 8 người

số khách

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quá trình luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân( phần đóng khung sgk/22)

- làm bài 55/25

- đọc “ Câu chuyện về lịch” (SGK)

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 33

-Ngày soạn :

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động :

GV: ĐVĐ: (2') viết tổng sau bằng cách dùng phép nhân : a + a+ a + a = ?

Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng phép nhân, còn mộttích có nhiều thừa số bằng nhau (vd a.a.a a) ta sẽ viết gọn lại như thế nào ?

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'

GV: viết gọn : 2.2.2 = 23 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Trang 34

? có bao nhiêu thừa số bằng nhau

trong vd trên ?

HS: 3

GV: giới thiệu cách viết và đọc 23

? hãy viết gọn a.a.a.a ?

HS: a4

GV: đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa

bốn hoặc lũy thừa bậc 4 của a

? a4 là tích của bao nhiêu thừa số

GV: yêu cầu hs đọc định nghĩa sgk

GV: minh họa bằng sơ đồ

GV: giới thiệu : phép nâng lên lũy

thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng

n thừa số

Số mũ Luỹ thừa

Cơ số

VD : 52; 63…

?1 (SGK-27)

Luỹthừa

Cơsố

Sốmũ

Giá trị củaluỹ thừa

72

23

3 4

7 2

3

2 3

4

49 8 81

an

Trang 35

? Nếu có am an thì kết quả như thế

nào? Ghi công thức tổng quát

GV: yêu cầu hs phát biểu thành lời

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

VD: Viết tích của 2 luỹ thừa thànhmột luỹ thừa

a) 23 22b) a4 a3Giải

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- học định nghĩa lũy thừa, công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- btv: 56-60 sgk/28

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 36

- HS phân biệt được cơ số và số mũ

- nắm vững công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

? nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làmthế nào ?

áp dụng tính: 52.52 = ?

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu

10' GV: yêu cầu 2 hs lên bảng thực hiện

Trang 37

HS: thảo luận theo 3 nhóm ,đại diện

đứng tại chỗ trả lời và giải thích

GV: yêu cầu 2 hs lên bảng thực hiện

d) a3 a2 a5 = a10

Dạng 3 So sánh Bài 65(SGK- 29)

a) 23 và 32

Ta có: 23 = 8; 32 = 9Vì: 8 < 9 Nên: 23 < 32b) 24 và 42

Ta có: 24 = 16 ; 42 = 16Nên: 24 = 42

c)25 và 52

Ta có: 25 = 32 ; 52 = 25

Vì 32 > 25 Nên: 25 > 52d) 210 và 200

Ta có: 210 = 1024 Nên 210 > 200

a) 23 22= 26b) 23 22= 25c) 54.5 = 54

Trang 38

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quá trình luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- Học kỹ các phần đóng khung

- Công thức tổng quát

- Làm bài tập 66, 90, 91, 92 /14 SBT

- Chuẩn bị bài: “Chia 2 lũy thừa cùng cơ số”

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn :

Trang 39

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :

-Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động :

GV: ĐVĐ: cho biết a2: a8 = ?

vậy a10: a2 = ? ta sẽ tìm hiểu trong bài hôm nay

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu7'

? Em hãy nhận xét cơ số của các lũy

thừa trong phép chia a9: a4 với cơ số

của thương vừa tìm được?

? Hãy nhận xét số mũ của thương với

số mũ của số bị chia và số chia?

GV: Số mũ của thương bằng hiệu số

mũ của số bị chia và số chia

GV: muốn biết dự đoán đúng hay sai

và để thực hiện phép chia hai lũy thừa

cùng cơ số cần có những điều kiện gì

Trang 40

- giữ nguyên cơ số

- trừ các số mũ chứ không phải là chia

GV: yêu cầu hs hoạt động nhóm

đại diện trình bày

* Quy ước : a0 = 1 (a 0)

* Tổng quát:

am : an = am-n (a0 ; m n)

?2 (SGK-30)a) 712: 74= 78 b) x6 : x3= x3(x 0) c) a4 : a4= a0= 1(a 0)

d c b

a abcd  1000  100  10 

Ngày đăng: 29/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.Tập hợp các chữ cái trong từ &#34; HÌNH HỌC” là - Tài liệu Giáo án số học 6 kỳ I
2. Tập hợp các chữ cái trong từ &#34; HÌNH HỌC” là (Trang 50)
Bảng phụ và phân tích đề. - Tài liệu Giáo án số học 6 kỳ I
Bảng ph ụ và phân tích đề (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w