Trong tieát hoïc naøy, caùc em seõ laøm caùc baøi luyeän taäp ñeå naém chaéc caáu taïo cuûa moät baøi vaên taû ñoà vaät; vai troø cuûa quan saùt trong vieäc mieâu taû. Töø ñoù laäp daøn [r]
Trang 1TUẦN 15
Ngày soạn: 11 /12 /2009.
Ngày dạy: Thứ hai ngày 14 tháng12 năm 2009.
Khoa häc TIẾT KIỆM NƯỚC I.Mục tiêu :
-Thực hiện tiết kiệm nước
BVMT: Nguồn nước sạch của chúng ta không phải là vô tận vì vậy b¶o vƯ nguồn nước, c¸ch thøc lµm níc s¹ch, tiÕt kiƯm nước là bổn phận của tất cả chúng ta
- Có ý thức tiết kiệm nước
Bài cũ: Bảo vệ nguồn nước
- Nêu những việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ nguồn
nước
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu phải làm sao để
tiết kiệm nước và làm thế nào để tiết
kiệm nước
Mục tiêu: HS có thể:
Nêu những việc nên và không nên
làm để tiết kiệm nước
Giải thích được lí do phải tiết kiệm
nước
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS quan sát hình
vẽ và trả lời các câu hỏi trang 60,61
SGK
- Yêu cầu các em thảo luận về
lí do cần phải tiết kiệm nước
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi 1 số HS trình bày kết
quả làm việc theo cặp
- HS trả lời
- HS nhận xét
- Hai HS quay lại với nhau, chỉ vàotừng hình vẽ nêu những việc nên vàkhông nên làm để tiết kiệm nước
- HS trình bày kết quả làmviệc Phần trả lời của HS cần nêuđược:
Những việc nên làm để tiết kiệm
Trang 2 Gia đình, trường học và địa phương
em có đủ nước dùng không?
Gia đình và nhân dân địa phương đã
có ý thức tiết kiệm chưa?
Kết luận của GV:
GDMT:Nước sạch không phải tự nhiên mà
có Nhà nước phải chi phí nhiều công sức,
tiền của để xây dựng các nhà máy sản xuất
nước sạch
Hoạt động 2: Vẽ tranh cổ động tuyên
truyền tiết kiệm nước
Mục tiêu: HS cam kết tiết kiệm nước và
tuyên truyền, cổ động người khác cùng tiết
kiệm nước
Cách tiến hành:
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm
- Xây dựng bản cam kết tiết
kiệm nước
- Thảo luận để tìm ý cho nội
dung tranh tuyên truyền cổ động
mọi người cùng tiết kiệm nước
- Phân công từng thành viên
của nhóm vẽ hoặc viết từng phần
của bức tranh
Bước 2: Thực hành
- GV đi tới các nhóm kiểm tra
và giúp đỡ, đảm bảo mọi HS được
tham gia
Bước 3: Trình bày và đánh giá
- GV đánh giá nhận xét
- HS trả lời câu hỏi
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làmviệc như GV đã hướng dẫn
- Các nhóm treo sản phẩmcủa nhóm mình Cử đại diện phátbiểu cam kết của nhóm về việcthực hiện tiết kiệm nước và nêu
ý tưởng của bức tranh cổ động donhóm vẽ Các nhóm khác có thểgóp ý để nhóm đó tiếp tục hoànthiện
Trang 3 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học
tập của HS
- Chuẩn bị bài: Làm thế nào để biết
có không khí
To¸n CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0 I.M
ục tiêu :
- HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng bằng các chữ số 0
- Có ý thức tính toán cẩn thận, chính xác
- Bài tập : bài 1, 2 (a), 3(a) HSKG : 1(b), 2 (b)
II.Ch uẩn bị
- SGK, Phiếu
III.N ội dung :
Khởi động:
Bài cũ: Chia một tích cho một số.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Bước chuẩn bị
- GV yêu cầu HS nhắc lại một số nội
dung sau đây:
+ Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…
+ Quy tắc chia một số cho một tích
Hoạt động 2: Giới thiệu trường hợp số bị
chia & số chia đều có một chữ số 0 ở tận
cùng.
- GV ghi bảng: 320 : 40
- Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc chia
một số cho một tích
- Yêu cầu HS nêu nhận xét:
320 : 40 = 32 : 4
- GV kết luận: Có thể cùng xoá 1 chữ số 0 ở
tận cùng của số chia & số bị chia để được
phép chia 32 : 4, rồi chia như thường (32 : 4
- HS nêu nhận xét
- HS nhắc lại
Trang 4+ Thực hiện phép chia: 32 : 4
Hoạt động 3: Giới thiệu trường hợp số
chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều
hơn số chia.
- GV kết luận: Có thể cùng xoá 2 chữ số 0
ở tận cùng của số chia & số bị chia để được
phép chia 320 : 4, rồi chia như thường (320 :
+ Thực hiện phép chia: 320 : 4 = 80
Kết luận chung:
- Xoá bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng của số
chia thì phải xoá bấy nhiêu chữ số 0 ở tận
cùng của số bị chia.
- Sau đó thực hiện phép chia như thường.
Hoạt động 4: Thực hành
- Gọi 1 em lên bảng làm
- GV theo dõi nhận xét
- HS đặt tính
- HS tính
32000 : 400 = 32000 : (100 x 4) = 32000 : 100 : 4
= 320 : 4 = 80
- HS nêu nhận xét
- HS nhắc lại
- HS đặt tính
- HS làm bài vào bảng con
- HS làm bài vào PHT
- HS sửa bài
- HS làm bài vào vở
Bài giảia) Nếu mỗi toa xe cần 20 tấn hàng thìcần số toa xe là:
180 : 20 = 9(toa)
Trang 5 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Chia cho số có hai chữ
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III.N ội dung :
Khởi động:
Bài cũ: Chú Đất Nung (tt)
- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau
đọc bài & trả lời câu hỏi
- GV nhận xét & chấm điểm
Bài mới:
Giới thiệu bài
GV yêu cầu HS xem tranh minh hoạ & nêu
những hình ảnh có trong tranh
GV giới thiệu: Bài đọc Cánh diều tuổi
thơ sẽ cho các em thấy niềm vui sướng và
những khát vọng đẹp đẽ mà trò chơi thả diều
mang lại cho trẻ em
Hoạt động1: Hướng dẫn luyện đọc
GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự các
đoạn trong bài (đọc 2, 3 lượt)
- Lượt đọc thứ 1: GV chú ý khen HS đọc
đúng kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt
nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc không
phù hợp
- Lượt đọc thứ 2: GV yêu cầu HS đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời câu hỏi
+ HS nhận xét cách đọc của bạn+ HS đọc thầm phần chú giải
Trang 6phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc GV
yêu cầu HS đặt câu với từ huyền ảo
Yêu cầu HS đọc bài theo nhóm
Yêu cầu 1,2 HS đọc lại toàn bài
GV đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
tả cánh diều?
- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những niềm vui lớn như thế nào?
- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những ước mơ đẹp như thế nào?
- Qua các câu mở bài & kết bài, tác giả
muốn nói lên điều gì về cánh diều tuổi
thơ?
Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm
Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn trong bài
- GV hướng dẫn, nhắc nhở HS tìm đúng
giọng đọc của bài văn & thể hiện diễn
cảm
Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần
đọc diễn cảm (Tuổi thơ của chúng tôi
……… những vì sao sớm)
- GV đọc mẫu
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách
đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)
- GV sửa lỗi cho các em
Củng cố
- Em hãy nêu nội dung bài văn?
Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
- HS đọc bài theo nhóm đôi
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- HS nghe
- Cánh diều mềm mại như cánhbướm, trên cánh diều có nhiều loạisáo, sáo đơn, sáo kép, sáo bè
- Các bạn hò hét nhau thả diềuthi, vui sướng đến phát dại nhìnlên bầu trời
- Nhìn lên bầu trời đêm huyềnảo, đẹp như một tấm thảm nhungkhổng lồ bạn nhỏ thấy lòng cháylên…
- HS có thể nêu 3 ý nhưng ýđúng nhất là ý 2: Cánh diều khơigợi những ước mơ đẹp cho tuổithơ
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tựcác đoạn trong bài
- HS nhận xét, điều chỉnh lạicách đọc cho phù hợp
-Theo dõi để tìm ra cách đọc phùhợp
- HS luyện đọc diễn cảm đoạnvăn theo cặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễncảm (đoạn, bài) trước lớp
HS nêu
Trang 7cuỷa HS trong giụứ hoùc
- Yeõu caàu HS veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc
baứi vaờn, chuaồn bũ baứi: Tuoồi Ngửùa
đạo đức
BIEÁT ễN THAÀY GIAÙO, COÂ GIAÙO
I.Muùc tieõu :
- Biết đợc công lao của các thầy giáo, cô giáo đ/v HS
- Nêu những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy cô giáo
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng1: Trỡnh baứy saựng taực hoaởc tử
lieọu sửu taàm ủửụùc
- GV nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2: saộm vai xửỷ lớ tỡnh huoỏng
- GV ủửa ra 3 tỡnh huoỏng yeõu caàu caực
nhoựm saộm vai xửỷ lớ
- Tỡnh huoỏng 1: Coõ giaựo lụựp em ủang
giaỷng baứi thỡ bũ meọt khoõng theồ tieỏp tuùc
Em seừ laứm gỡ?
- Em vaứ caực baùn treõn ủửụứng ủi hoùc veà thỡ
gaởp con moọt coõ giaựo ủang ủi hoùc veà moọt
mỡnh Nam lieàn noựi: A, noự laứ con coõ giaựo
Lan ủaỏy Hoõm qua coõ aỏy maộng oan tụự
Hoõm nay tụự phaỷi treõu con beự naứy cho boỷ tửực
Trửụực tỡnh huoỏng ủoự em seừ xửỷ lớ theỏ naứo?
Cuỷng coỏ
GV keỏt luaọn chung
- HS neõu
- HS nhaọn xeựt
- HS trỡnh baứy, giụựi thieọu
- Lụựp nhaọn xeựt, bỡnh luaọn
- HS laứm vieọc theo nhoựm, sau ủoự leõnbaỷng ủoựng vai
- Seừ baỷo caực baùn giửừ traọt tửù, cửỷ 1baùn xuoỏng baựo vụựi coõ y teỏ, 1 baùnbaựo vụựi coõ hieọu trửụỷng, 1 soỏ baùnxoa daàu gioự neỏu coõ caàn
- Khuyeõn baùn Nam khoõng laứmtheỏ, vỡ nhử theỏ laứ khoõng kớnh troùngcoõ giaựo, laứ baột naùt em beự Vaứkhuyeõn caực baùn cuứng ủửa em beựveà nhaứ
Trang 8- Caàn phaỷi kớnh troùng, bieỏt ụn thaày
giaựo, coõ giaựo
- Chaờm ngoan, hoùc taọp toỏt laứ bieồu hieọn
cuỷa loứng bieỏt ụn
Daởn doứ:
- Thửùc hieọn caực vieọc laứm ủeồ theồ hieọn
loứng kớnh troùng, bieỏt ụn thaày giaựo, coõ
giaựo
Ngaứy soaùn: 12 /12 /2009.
Ngaứy daùy: Thửự ba ngaứy 15 thaựng12 naờm 2009
lịch sử NHAỉ TRAÀN VAỉ VIEÄC ẹAẫP ẹEÂ I.Muùc tieõu :
- Nêu đợc một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp:
Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp dê phòng lụt: Lập Hà đê sứ ; năm 1248 nhân dân cả
nớc đợc lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển; khi
có lũ lụt, tất cả mọi ngời phải tham gia đắp đê; các vua Trần cũng có khi tự mình trông coi việc đắp đê
- GDMT: Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt
Baứi cuừ: Nhaứ Traàn thaứnh laọp
- Nhaứ Traàn thaứnh laọp trong hoaứn
caỷnh naứo?
- Dửụựi thụứi nhaứ Traàn, noõng nghieọp
& quaõn ủoọi ủaừ ủửụùc chuự troùng nhử theỏ
naứo?
- GV nhaọn xeựt
Baứi mụựi:
Giụựi thieọu :
Hoaùt ủoọng1: Hoaùt ủoọng caự nhaõn
- Soõng ngoứi thuaọn lụùi cho saỷn xuaỏt
noõng nghieọp nhửng cuừng gaõy ra nhửừng
khoự khaờn gỡ?
- Em haừy keồ toựm taột veà moọt caỷnh
luùt loọi maứ em ủaừ chửựng kieỏn hoaởc xem
qua caực phửụng tieọn thoõng tin ủaùi
- Moọt soỏ hoùc sinh tieỏp noỏi nhau keồ
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- HS hoaùt ủoọng theo nhoựm, sau ủoự
Trang 9- GV kết luận
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
- Nhà Trần có chủ trương tích cực
gì để phòng chống lũ lụt?
- Thời nhà Trần đã xây dựng được
hệ thống đê như thế nào?
- Tác dụng của hệ thống đê đó đối
với khối đại đoàn kết toàn dân?
- Nhà Trần đã thu được những kết
quả như thế nào trong công cuộc đắp
đê?
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp
- Em hãy tìm trong bài các sự kiện
nói lên sự quan tâm đến đê điều của
nhà Trần?
- Nhà Trần đã thu được kết quả
như thế nào trong công cuộc đắp đê?
- GV giáo dục tư tưởng: Ngày
nay ngoài việc đắp đê chúng ta cần
phải làm gì nữa để chống lũ lụt?
Củng cố
- Nhà Trần đã làm gì để phát triển
kinh tế nông nghiệp?
- GV tổng kết: Nhà Trần quan
tâm & có những chính sách cụ thể
trong việc đắp đê phòng chống lũ lụt,
xây dựng các công trình thủy lợi chứng
tỏ sự sáng suốt của các vua nhà Trần
Đó là chính sách tăng cường sức mạnh
toàn dân, đoàn kết dân tộc làm cội
nguồn cho triều đại nhà Trần
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài ôn tập: Buổi đầu độc lập &
nước Đại Việt thời nhà Lý
cử đại diện lên trình bày
- Các nhóm khác nhậnxét, bổ sung
- Nhà Trần đặt ra lệ mọingười đều phải tham gia đắpđê; hằng năm, con trai 18 tuổitrở lên phải dành một số ngàytham gia đắp đê Có lúc, vuaTrần cũng trông nom việc đắpđê
- Hệ thống đê dọc theonhững con sông chính đượcxây đắp, nông nghiệp pháttriển
- Trồng rừng, chống phárừng, xây dựng các trạm bơmnước…
- HS phát biểu
Trang 10To¸n CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu :
- HS biÕt đặt tính và thùc hiƯn phÐp chia sè cã ba ch÷ sè cho sè cã hai ch÷ sè
( chia hÕt, chia cã d )
- Có ý thức tính toán cẩn thận, chính xác
- Bài tập : 1,2 HSKG : 3/ trang 80
Bài cũ: Chia hai số có tận cùng
là các chữ số 0
- GV yêu cầu HS làm lại bài 1
GV giúp HS tập ước lượng tìm thương
trong mỗi lần chia
67 : 21 được 3; có thể lấy 6 : 2 được 3
42 : 21 được 2; có thể lấy 4 : 2 được 2
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS trường hợp
chia có dư
GV ghi bảng : 779 : 18 = ?
Hướng dẫn HS đặt tính và tính từ trái sang
phải
GV giúp HS tập ước lượng tìm thương
trong mỗi lần chia
1 – 2 HS nhắc lại cách chia
HS làm nháp theo sự hướng dẫn
779 18
72 43 59 54 5
1 – 2 HS nhắc lại cách chia
Trang 11Có thể làm tròn như sau: 80 : 20 = 4
60 : 20 = 3
Lưu ý HS:
- Số dư phải luôn luôn nhỏ hơn số chia.
Hoạt động 3: Thực hành
- Gọi 1 em lên bảng làm
- GV nhận xét , chốt lại kết quả đúng
Bài tập 3: HSKG
- GV phát phiếu lớn cho 2 HS làm rồi trình
bày
Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Chia cho số có hai chữ
số (tt)
- HS làm bài vào bảng con
- 2 em làm bảng lớp
- HS làm bài vào vởSố bộ bàn ghế được xếp vào mỗiphòng là: 240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số :16 (bộ)
- HS làm bài vào PHT
a) x x 34 = 714 b) 846 : x = 18
x = 741 : 34 x = 846 : 18
x = 21 x = 47
THỂ DỤC
ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
TRÒ CHƠI “THỎ NHẢY”
I-MUC TIÊU:
-Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung
-Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II-ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
-Địa điểm: sân trường sạch sẽ
-Phương tiện: còi
III-NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu: 6 – 10 phút
Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu bài
học, chấn chỉnh trang phục tập luyện
Cả lớp chạy chậm thành 1 hàng dọc quanh
sân tập
-HS tập hợp thành 4 hàng
Trang 12HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH
Troứ chụi: GV tửù choùn
2 Phaàn cụ baỷn: 18 – 22 phuựt
a Baứi theồ duùc phaựt trieồn chung
OÂn baứi TD : 2-3 laàn, moói ủoọng taực taọp 2
laàn 8 nhũp
Laàn ủaàu GV ủieàu khieồn, caực laàn sau GV
chia toồ taọp luyeọn do toồ trửụỷng ủieàu khieồn
GV quan saựt, nhaọn xeựt, sửỷa chửừa sai soựt
cho HS
b Troứ chụi: Thoỷ nhaỷy GV cho HS taọp
hụùp, neõu troứ chụi, giaỷi thớch luaọt chụi, roài
cho HS laứm maóu caựch chụi Tieỏp theo cho
caỷ lụựp cuứng chụi GV quan saựt, nhaọn xeựt
bieồu dửụng HS
3 Phaàn keỏt thuực: 4 – 6 phuựt
ẹửựng taùi choó voó tay haựt
GV cuỷng coỏ, heọ thoỏng baứi
GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-HS chụi troứ chụi
-HS thửùc haứnh -Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn
-HS chụi
chính tả (Nghe – Vieỏt) CAÙNH DIEÀU TUOÅI THễ I.Muùc tieõu :
1 Nghe và viết đúng baứi chính tả, trình bày đúng một đoạn vaờn
2 Làm đúng bài tập (2) a/b, hoặc bài BTCT phơng ngữ do GV tự soạn
GDMT:Giaựo duùc yự thửực yeõu thớch caựi ủeùp cuỷa thieõn nhieõn vaứ quyự troùng nhửừng kyỷ nieõm ủeùp cuỷa tuoồi thụ.
II.Chuaồn bũ :
-Vaứi ủoà chụi nhử: chong choựng, choự laựi xe, taứu thuỷy …
-Phieỏu keỷ baỷng ủeồ HS caực nhoựm thi laứm BT2 + 1 tụứ giaỏy khoồ to vieỏt lụứi giaỷi BT2a
III.Noọi dung :
Khụỷi ủoọng:
Baứi cuừ:
- GV ủoùc cho HS vieỏt 3 - 4 tớnh tửứ chửựa
tieỏng baột ủaàu baống s / x, vaàn aõt / aõc
- GV nhaọn xeựt & chaỏm ủieồm
Baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi
- 2 HS vieỏt baỷng lụựp, caỷ lụựpvieỏt baỷng con
- HS nhaọn xeựt
Trang 13Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết
chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải
chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai
& hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ
viết sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt
cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2b:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- GV lưu ý HS: tìm tên cả đồ chơi & trò
chơi
- GV dán 4 tờ phiếu lên bảng, mời 4
nhóm HS lên bảng làm thi tiếp sức
GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại
lời giải đúng
GDMT: Thiên nhiên Việt Nam rất đẹp chúng
ta cần phải bảo vệ cảnh đẹp đó và quý trọng
những kỷ niêm đẹp của tuổi thơ.
Bài tập 3a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
- GV nhắc HS chọn tìm 1 đồ chơi hoặc
trò chơi đã nêu, miêu tả đồ chơi hoặc trò
chơi đó Cố gắng diễn đạt sao cho các bạn
hình dung được đồ chơi & có thể biết chơi
trò chơi đó
-HS theo dõi trong SGK-HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những hiện tượng
mình dễ viết sai: mềm mại, phát dại, trầm bổng
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soátlỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 4 nhóm HS lên bảng làm vàophiếu (tiếp sức)
- HS cuối cùng thay mặt nhómđọc kết quả
- Cả lớp nhận xét kết quả làmbài
- HS viết vào vở tên một số đồchơi, trò chơi
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tự làm vào VBT
- Một số HS tiếp nối nhau miêutả đồ chơi (các em có thể cầm đồchơi của mình, giới thiệu với cácbạn khi miêu tả) Sau khi tả, các
em có thể hướng dẫn các bạntrong lớp chơi đồ chơi đó
Trang 14- GV nhaọn xeựt, cuứng HS bỡnh choùn baùn
mieõu taỷ ủoà chụi (hoaởc troứ chụi) deó hieồu
nhaỏt
Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp
cuỷa HS
- Nhaộc nhửừng HS vieỏt sai chớnh taỷ ghi
nhụự ủeồ khoõng vieỏt sai nhửừng tửứ ủaừ hoùc
- Chuaồn bũ baứi: (Nghe – vieỏt) Keựo co
- Moọt soỏ HS khaực taỷ troứ chụi, coựtheồ keỏt hụùp cửỷ chổ, ủoọng taực,hửụựng daón caực baùn caựch chụi
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
Luyện từ và câu MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: TROỉ CHễI – ẹOÀ CHễI I.Muùc tieõu:
- HS biết một số tên đồ chơi, trò chơi (BT1,BT2);phaõn bieọt ủửụùc những đồ chơi có lợi,những đồ chơi có hại (BT3)
- Nêu đợc một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia các trò chụi (BT4)
- Bieỏt caực tửứ ngửừ mieõu taỷ tỡnh caỷm, thaựi ủoọ cuỷa con ngửụứi khi tham gia caực troứ chụi
- Yeõu thớch tỡm hieồu Tieỏng Vieọt
II.Chuaồn bũ :
- Tranh minh hoaù
- Giaỏy khoồ to vieỏt teõn caực troứ chụi, ủoà chụi (lụứi giaỷi BT2)
- 4 tụứ phieỏu vieỏt yeõu caàu cuỷa BT3, 4 (ủeồ khoaỷng troỏng cho HS ủieàn noọi dung)
- HS noựi laùi noọi dung caàn ghi nhụự
- 1 HS laứm laùi BT3 (Phaàn luyeọn taọp)
- HS nhaọn xeựt
Trang 15Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV dán tranh minh hoạ cỡ to
- GV mời 2 HS lên bảng, chỉ tranh
minh hoạ, nói tên các đồ chơi ứng với
các trò chơi
- GV nhận xét, bổ sung
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhắc các em chú ý kể tên các trò
chơi dân gian, hiện đại Có thể nói lại
tên các đồ chơi, trò chơi đã biết qua tiết
chính tả trước
- GV nhận xét & dán lên bảng tờ giấy
đã viết tên các đồ chơi, trò chơi
- GV có thể dán kèm tờ giấy ghi lời
giải BT2 viết tên các đồ chơi có tiếng
bắt đầu bằng tr / ch (tiết chính tả trước)
Bài tập 3:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp quan sát kĩ từng tranh,nói đúng, nói đủ tên những đồ chơiứng với các trò chơi trong mỗitranh
- 1 HS làm mẫu
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theolời giải đúng:
Tranh 1: - đồ chơi: diều
- trò chơi: thả diềuTranh 2: - đồ chơi: đầu sư tử, đàn gió-đèn ông sao - trò chơi: múa sư tử -rước đèn
Tranh 3: - đồ chơi: dây thừng – búpbê – bộ xếp hình nhà cửa – đồ chơinấu bếp - trò chơi: nhảy dây – chobúp bê ăn bột – xếp hình nhà cửa –thổi cơm
Tranh 4: - đồ chơi: màn hình, bộ xếphình - trò chơi: trò chơi điện tử – lắpghép hình
Tranh 5: - đồ chơi: dây thừng
- trò chơi: kéo co Tranh 6: - đồ chơi: khăn bịt mắt
- trò chơi: bịt mắt bắt dê
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp suy nghĩ, tìm thêmnhững từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặctrò chơi bổ sung cho BT1, phátbiểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS nhìn giấy đọc lại
- HS viết vào vở một số từ ngữchỉ đồ chơi, trò chơi mới lạ vớimình
- HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp
Trang 16- GV nhắc HS trả lời đầy đủ từng ý của
bài tập, nói rõ đồ chơi có ích, có hại thế
nào? Chơi đồ chơi thế nào thì có lợi, thế
nào thì có hại?
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 4:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng:
say mê, say sưa, đam mê, mê, thích, ham
thích, hào hứng ……
- GV yêu cầu HS đặt câu với 1 trong
các từ vừa tìm được
Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc HS ghi nhớ những từ ngữ về trò chơi
vừa học; về nhà viết vào vở 1, 2 câu văn
vừa đặt với các từ ngữ tìm được ở BT4
- Chuẩn bị bài: Giữ phép lịch sự khi đặt
câu hỏi
theo dõi trong SGK
- HS trao đổi nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày, kèmlời thuyết minh
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập,suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- HS đặt câu, từng HS nối tiếpnhau nêu
Ngày soạn: 13 /12 /2009.
Ngày dạy: Thứ tư ngày 16 tháng12 năm 2009
To¸n CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.Mục tiêu :
-HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số(chia hết,chia có dư) -Có ý thức vận dụng kiến thức vừa học vào cuộc sống
- Bài tập : 1, 3(a) HSKG : 2, 3(b)/ trang 82
Bài cũ: Chia cho số có hai chữ số(tt)
- GV yêu cầu HS làm lại bài 1
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS trường hợp chia
- 2 HS lên làm, mỗi em làmmột phép tính
- HS nhận xét
Trang 17- GV ghi baỷng pheựp tớnh 8192 : 64 = ?
- Goùi 1 em leõn baỷng ủaởt tớnh vaứ tớnh, dửụựi lụựp
laứm vaứo nhaựp
- GV giuựp HS taọp ửụực lửụùng tỡm thửụng trong
moói laàn chia
67 : 21 ủửụùc 3; coự theồ laỏy 6 : 2ủửụùc 3
42 : 21 ủửụùc 2; coự theồ laỏy 4 : 2 ủửụùc 2
- Goùi vaứi em trỡnh baứy laùi caựch nhaõn
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón HS trửụứng hụùp chia
coự dử 1154 : 62
Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử vớ duù treõn
Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh
- Goùi 1 em leõn baỷng laứm
- GV theo doừi HS laứm, nhaọn xeựt choỏt laùi
lụứi giaỷi ủuựng
Baứi taọp 3:
- GV phaựt phieỏu lụựn cho 2 em laứm roài trỡnh baứy
- Theo doừi HS laứm nhaọn xeựt, sửỷa sai
Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp
- HS ủaởt tớnh vaứ tớnh
8192 64
64 128 179
128 512 512 0
- HS laứm baứi vaứo baỷng con
Baứi giaỷiThửùc hieọn pheựp chia ta coự:
3500 : 12 = 291(dử 8)Vaọy ủoựng goựi ủửụùc nhieàu nhaỏt 291 taự buựt chỡ vaứ coứn thửứa 8 buựt chỡ ẹaựp soỏ:291 taự buựt chỡ, thửứa 8 buựt chỡ
- HS laứm baứi vaứo PHT
- HS biết kể laùi ủửụùc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ
em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu nôi dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
- Chaờm chuự theo doừi baùn keồ chuyeọn Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự ủuựng lụứi keồ cuỷa baùn
- Coự yự thửực giửừ gỡn ủoà chụi
II.Chuaồn bũ :
- Moọt soỏ truyeọn vieỏt veà ủoà chụi cuỷa treỷ em hoaởc nhửừng con vaọt gaàn guừi vụựi treỷ em
Trang 18- Bảng lớp viết đề bài
- Giấy khổ to viết gợi ý 3 trong SGK, tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
III.Nội dung :
Bài cũ: Búp bê của ai?
- Yêu cầu 1 HS kể 1, 2 đoạn của câu
chuyện Búp bê của ai? bằng lời kể của
búp bê
- GV nhận xét & chấm điểm
Bài mới:
Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết
học
- (GV kiểm tra HS đã tìm đọc truyện ở
nhà như thế nào) GV mời một số HS giới
thiệu nhanh những truyện mà các em
mang đến lớp
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện
Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài
- GV gạch dưới những chữ sau trong đề bài
giúp HS xác định đúng yêu cầu, tránh kể
chuyện lạc đề
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ trong SGK & kể 3 truyện đúng với
chủ điểm
- Truyện nào có nhân vật là những đồ
chơi của em?
- GV dán bảng tờ giấy đã viết sẵn dàn bài
kể chuyện, nhắc HS:
+ Trước khi kể, các em cần giới thiệu với
các bạn câu chuyện của mình
+ Chú ý kể tự nhiên Nhớ kể chuyện với
giọng kể (không phải giọng đọc)
+ Với những truyện khá dài, các em có thể
chỉ kể 1, 2 đoạn
Hoạt động 2:HS thực hành kể chuyện,
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
a) Yêu cầu HS kể chyện theo nhóm
- HS kể & trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS giới thiệu nhanh những truyệnmà các em mang đến lớp
- HS đọc đề bài
- HS cùng GV phân tích đề bài
- HS quan sát tranh minh hoạ & kể 3truyện đúng với chủ điểm
- Truyện có nhân vật là con vật
gần gũi với trẻ em: Chú lính chì dũng cảm (An-đéc-xen),Chú Đất Nung (Nguyễn Kiên)
- Vài HS tiếp nối nhau giới thiệu vớicác bạn câu chuyện của mình Nói rõnhân vật trong truyện là đồ chơi haycon vật
- Cả lớp đọc thầm lại gợi ý 3
- HS nghe
a) Kể chuyện trong nhóm
- HS kể chuyện theo cặp
- Sau khi kể xong, HS cùng bạn