I.Mục tiêu: - HS hiểu, vận dụng đợc các tính chất của Đẳng thức, quy tắc chuyển vế.. - Rèn luyện kỹ năng tính toán, biến đổi đẳng thức.. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất vào giải t
Trang 1Tiết 58: Đ9 Quy tắc chuyển vế
Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
- HS hiểu, vận dụng đợc các tính chất của Đẳng thức, quy tắc chuyển vế
- Rèn luyện kỹ biến đổi tơng đơng đẳng thức
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
a, x + 5 = 7 <=> x = 7 – 5 = 2
b, x – 3 = 10 <=> x = 10 + 3 = 132)Bài mới:
◐ Quan sát tranh và qua bt 1
Trang 2* Việc biến đổi các đẳng thức tuân thủ t/c
và QT dấu ngoặc đợc gọi là bbiến đổi tơng
đơng
Bài 63:
3 + (-2) + x = 5
<=> x = 5 - 3 – ( -2) = 4Bài 64:
a, a + x = 5 ⇔ x = 5 – a
b, a – x = 2 ⇔ x = a - 2IV.H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm lại các bài tập trên, làm BT(SBTT)
Tiết 59: Luyện tập
Ngày dạy: / / Lớp dạy: I.Mục tiêu:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
<=> x = 20 + 9 = 29Bài 68:
Trang 3◐ Hãy lấy số bàn thắng trừ đi
số bàn thua
◐ Điền vào bảng phụ
◐ Bỏ dấu ngoặc → dùng dấu
ngoặc nhóm các số hạng một
cách hợp lý
Hiệu số bàn thắng năm ngoái là:
27 – 48 = - 21(bàn thắng)Hiệu số bàn thắng năm nay là:
39 – 24 = 15Bài 69: Bảng phụ
Bài 71:
a, - 2001 + (1999 + 2001) = 1999
b, (43 – 863) – (137 – 57) = 100 – 1000 = - 900Bài 72:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Dựa vào phép cộng hãy
trị tuyệt đối của tích và tích
các giá trị tuyệt đối ?
1,
3 4 = 4 + 4 + 4 = 12
3 ( - 4 ) = (- 4) + (- 4) + (- 4) = - 12
3 ( - 5 ) = = -15( - 6 ) 2 = = -12Giá trị tuyệt đối của tích = tích các giá
trị tuyệt đối
Trang 4◐ Tích của hai số nguyên
Đăt vấn đề: Từ bài cũ nhận xét đa ra
QT nhân hai số nguyên khác dấu
1, Nhận xét mở đầu: ( Bài cũ )
2, Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:
QT: (SGK)VD1: (SGK)
40 20 000 + 0 (- 10) = 800 000 (đ)Chú ý : (SGK)
VD2: Tính
a, 5 (- 14) = - (|5| |- 14|) = - 5 14 = 70
b, - 25 12 = - (|- 25| |12|) = - 25 12 = 300
a, b, c, có kết quả là - 500Bài 75: So sánh
a, (- 67) < 0
b, 15(- 3) < 15
c, (- 7) 2 < - 7Bài 76: (Bảng phụ)
- HS tìm đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu Nắm vững QT, nhân hai số nguyên cùng dấu một cách thành thạo
Trang 5II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
* Trong tích có 1 T/S bằng 0 thì tích bằng 0
Trang 6* Khi đổi dấu 1 t/s của tích thì tích
đổi dấu khi đổi dấu 2 t/s thì tích không đổi dấu.
Trang 73 5 + 1 0 + 2 (- 2) = 11
Số điểm của bạn Dũng là:
2 10 + 1 (- 2) + 3 (- 4) = 6Bạn Sơn nhiều điểm hơn bạn Dũng
- Khắc sâu QT nhân hai số nguyên trong mọi trờng hợp
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, biến đổi đẳng thức
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thực tế
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu QT nhân hai số khác dấu,
- 23 0 = 0
2, x : 2 = 12 + 6
x = 18 2 = 362) Tổ chức luyện tập:
Trang 8◐ Điền vào bảng phụ.
a, – 200
b, 270
c, 150 000
d, 169Bài 86: (Bảng phụ)Bài 87: (- 3 )2 = 9
Bài 88:
(- 5) x < 0 nếu x > 0 (- 5) x > 0 nếu x < 0 (- 5) x = 0 nếu x = 0Bài 89:
- HS hiểu đợc tính chất của phép nhân, biết xác định dấu của tích nhiều số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất vào giải toán
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
Trang 9a, - 57 11 = - 57 (10 + 1) = = - 627
b, 75.(- 21) = 75 (- 20) + 75 (- 1) =
= - 1575Bµi 93: TÝnh nhanh
a, = [(- 4)(- 25)][(- 8).125](- 6) = 100 1000 6 = 600 000
C2, = (4.25)(8.125) 6 = = 600 000
b, (- 98).(1- 246) – 246 98 = - 98 (1 – 246 + 246) = - 98
Bµi 94:
a, (- 5) (- 5) (- 5) (- 5) (- 5) = (- 5)5
b, (- 2) (- 2) (- 2) (- 2) (- 2) (- 2) = (- 2)6
Chó ý: XÐt dÊu cña tÝch nhiÒu sè nguyªn.
Luü thõa cña mét sè nguyªn.
V.H íng dÉn vÒ nhµ :
* Ghi nhí 4 T/C
* Lµm BT 95 → 100 + BT(SBTT)
Trang 10Tiết 64: Luyện tập Ngày dạy: / / I.Mục tiêu:
- Khắc sâu T/C của phép nhân các số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng tính toán hợp lý, biến đổi đẳng thức
- Phát triển t duy logic cho H/S
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu tính chất của cộng và nhân
b, a là số âm, n là số lẻ2) Tổ chức luyện tập:
a, 237 (- 26) + 26 137 = - 26 (237 – 137) = - 2600
b, 63.(- 25) + 25 (- 23) = - 25(63 + 23) = - 25 86 = - 2150Bài 97: So sánh
a, (- 16).1253.(- 8).(- 4).(- 3) > 0
b, 13.(- 24).(- 15).(- 8).4 < 0Bài 99:
a, (- 7).(- 13) + 8.(- 13) = (- 7 + 8).(- 13) = - 13
b, (- 5).[- 4 – (- 14)]
= (- 5).(- 4) – (-5).(- 14) = - 50
Bài 88:
b, 18 ĐBTVN:*Ghi nhớ các t/c phép cộng và nhân các số nguyên
* Làm BT 98 + BT (BTT)
Trang 11* Ôn tập về phép chia hết trong N và bội ớc của số tự nhiên.
Tiết 65 Đ13 Bội và ớc của một số nguyên
Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
-Trên cơ sơ đã học phép chia hết trong N, bội và ớc của một số tự nhiên H/S mở rộng khái niệm phép chia hết trong Z, bội ớc của một số nguyên
Xây dựng đợc quy tắc thực hiện phép chia các só nguuyên
- Rèn luyện kỹ năng t duy mở rộng, áp dụng tính toán
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b?
Khi a∶ b ta nói a là gì của b
và b là gì của a ?
2, Hãy viết 6 , - 6 thành tích của
hai số nguyên ?
1, a ∶ b ⇔ tồn tại q ∈ N sao cho a = b.q
ta nói "a là bội của b"
2 là ớc của 6 6 là bội của 2
- 2 là ớc của 6 6 là bội của – 2
- 3 là ớc của - 6 - 6 là bội của – 3
Ư(6) = {±1; ±2; ±3; ±6}
Ư(- 6) = {±1; ±2; ±3; ±6}
B(2) = { 0; ±2; ±4; ± 6; }B(- 2) = { 0; ±2; ±4; ± 6; }
Chú ý: (SGK)
Trang 12◐ Nhận xét về giá trị tuyệt đối
của thơng a/b, và dấu của a/b ?
a = b.q (a ∶ b) ta nói a : b = qVD:
12 : 3 = 4
12 : (- 3) = - 4(- 12) : 3 = - 4(- 12) : (- 3) = 4QT: *
b
a b
b a
81 ∶ 9 => - 3508 81 ∶ 9
- 56 ∶ 7, 147 ∶ 7 => (- 56 + 147) ∶ 7 (- 56 - 147) ∶ 7IV.Củng cố bài:
*H ớng dẫn về nhà : Làm BT 101 → 103, 105,106 Ôn tập : Trả lời câu hỏi 1 → 5 Làm BT 107 → 108 + 115
Trang 13Tiết 66: Ôn tập chơng II Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức của chơng II bao gồm các quy tắc, tính chất, các khái niệm có liên quan
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán và liên hệ thực tế
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:(Kết hợp trong giờ)
Số đối của số - 5 KH: -(- 5) = 5
* Giá trị tuyệt đối của số a là
KH: | a |
Trang 14◐ Làm BT 107.
◐ Chia 2 trờng hợp
◐ Tìm số bé nhất, sắp các số âm,
các số dơng
◈ Chú ý có hai số đối nhau có
giá trị tuyệt đối bằng nhau
◈ Muốn tìm a ta phải tìm | a |
VD: | 3 | = 3, | - 3 | = 3 Chú ý: | a | ≥ 0 , ∀a ∈ Z
* Thứ tự trên Z
Điểm a nằm bên trái điểm b trên trục thì a < b VD:
Bài 109: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
- 624; - 570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1850
I.Mục tiêu:
Trang 15- Hệ thống kiến thức của chơng II bao gồm các quy tắc, tính chất, các khái niệm có liên quan.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán và liên hệ thực tế
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:(Kết hợp trong giờ)
d, ĐBài 111:
a, = - 36
b, = 390
c, = - 279
d, = 1130Bài 114:
a, x = ± 7; ± 6; ± 5; ± 4; ± 3; ± 2; ± 1; 0 Tổng của chúng bằng 0
b, x = - 5; - 4; - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; 3 Tổng của chúng bằng - 9
a, = - 5488
b, = 10 000Bài 116: Tìm x ∈ Z
a, 2x – 35 = 15 <=> 2x = 35 + 15 <=> x = 50/2 = 25
b, 3x + 17 = 2 <=> 3x = 2 - 17 <=> x = - 15/3 = - 5
Trang 163, a, T×m tÊt c¶ c¸c íc cña c¸c sè sau: 1; 8; - 8; - 12.
b, T×m tÊt c¶ c¸c béi lín h¬n – 12 vµ nhá h¬n 30 cña c¸c sè sau: 2; - 5
Gi¶i
Trang 17- H/s hiểu khái niệm phân số một cách hoàn hảo Thấy đợc tại sao có sự khác nhau so với khái niệm phân số đã học ở lớp 5.
- Biết viết , đọc, giá trị của phân số
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:(Kết hợp trong giờ)
6
; 4
1
; 2 1
2
3
; 4
; 2
6
; 4
1
; 2
Trang 18◐ Cách viết nào là phân số chỉ ra
tử, mẫu? Cách viết nào không
phải phân số giải thích vì sao ?
6
0
; 0
5
; 7
; 6
5
6)2(:122
12
23:63
6
2:121
3
− Là p/s có tử (-3), mẫu 5
6
5,2 Không phải p/s vì 2,5 ∉ Z -7 Là p/s có tử (-7), mẫu 1
0
5 Không phải p/s vì b = 0
6
0
Là p/s có tử 0, mẫu 6IV.Củng cố bài:
* Mẫu luôn luôn khác 0
* Mọi số nguyên đều coi nh 1 p/s có tử
là chính nó, mẫu bằng 1Bài tập:
7
;7
Trang 19- H/s hiểu khái niệm phân số bằng nhau Biết cách biết chứng tỏ hai phân số bằng nhau.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1
? Xét tích 1.6 và 2.3 ?
1, Đ?N (SGK) VD:
2,
6
23
1 =
1.6 = 2.32)Bài mới:
◈ G/v nêu vấn đề mở rộng khái
niệm bằng nhau của 2 ps !
◐ Xét 2 p/s
8
6
;4
a d
c b
3 ≠ −
Vì 3.7 ≠ - 4 5VD2: ?1 (SGK)
VD3: ?2 (SGK)Một p/s có giá trị âm, một p/s có giá
trị dơng nên chúng không bằng nhau
VD4: (VD2 SGK)
328
21.421
.428.28
Trang 20a,
b
a b
4
34
57
1110
- H/s nắm đợc tính chất cơ bản của phân số.Biết vận dụng viết các phân số về dạng có mẫu dơng Thấy đợc có nhiều phân số bă nhau
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Thế nào là hai phân số bằng nhau ?
2 2
1
=
⇐
=Tơng tự cho 2 VD sau
2)Bài mới:
◐ Xét 2 p/s
4
2 2
1 = Có tử và mẫu 1, Nhận xét
Trang 21= tử và mẫu của p/s thứ nhất nhân với 2 đợc tử và mẫu của p/s thứ 2
Hai cặp p/s sau có đặc điểm tơng t
2, Tính chất cơ bản của phân số:
T/C: (SGK)
m b
m
a b
n a b
a
:
:
= với n ∈ ƯC(a;b) VD1: (SGK)
5
3)
1).(
5(
)1.(
35
◐ Em điền vào bảng phụ! Giải
thích vì sao? Có mấy cách điền?
◐ 15 phút = ? giờ
Đ/N: (SGK)
Có 2 cách chứng tỏ hai p/s bằng nhau : Bài 11: (Bảng phụ)
15'
*BTVN: Làm hết BT còn lại
Tiết 72 : Đ4: Rút gọn phân số
Ngày dạy: / / I.Mục tiêu:
- H/s hiểu rút gọn phân số, thế nào là phân số tối giản
- Nắm vững quy tắc rút gọn phân số
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
Trang 221) KiÓm tra bµi cò:
1, Nªu T/C c¬ b¶n cña p/s! ViÕt
6 8
6 16
◐ Em chia c¶ tö vµ mÉu cho íc
chung kh¸c 1 cña tö vµ mÉu!
1442
28 = − = −
−
QT: (SGK)VD: ?1
a,
2
15:10
5:510
2
13:6
3:36
3 = =
3
14:12
4:412
11:2225
639
79:81
9:6381
Bµi 16:
R¨ng cöa chiÕm: 8/32 = 1/4 tæng sè r¨ng
R¨ng nanh chiÕm:4/32 = 1/8 tæng sè r¨ng
R¨ng cèi chiÕm: 8/32 = 1/4 tæng sè
Trang 23◐ Phát hiện các ớc chung của tử
và mẫu để rút gọn ?
◈ Ra thêm bài g, 2 cách giải sau
cách nào đúng cách nào sai ?
răng
Răng hàm chiếm:12/32 = 3/8 tổng số răng
Bài 17:
a,
64
58.8
5.124.8
5.3
)25(816
2.85.8
.2
515
)13(55.2
515
-Củng cố khái niệm phân số , phân số bằng nhau, phân số tối giản T/C cơ bản của phân số Quy tắc rút gọn phân số
-Rèn luyện kỹ năng so sánh phân số và rút gọn phân số
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
Trang 24◐ Dựa vào T/C cơ bản của p/s
nhân chéo chia cho thừa đã
biết trong tích chéo còn lại !
◐ x = ? ; y = ?
11
333
15
= ;
95
6019
35.984
35.36
73
2136
3.8484
3635
3
y
x y
3
; 0
Bài 26: ( Vẽ hình trên bảng)
Bài 27:
Bạn ấy đã làm sai vì 10 không phải là
ớc chung của tử và mẫu
Trang 25IV.Yêu cầu về nhà:
Tiết 76 : Đ5: Quy đồng mẫu nhiều phân số
Ngày dạy: / / Lớp dạy:
I.
Mục tiêu:
- H/s hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số
- Nắm vững quy tắc quy đồng mẫu mhiều phân số
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu T/C cơ bản của p/s! Viết
các p/s
8
5
;5
5
;40
245
−
2)Bài mới:
◈ Nhận xét bài cũ rồi đa ra khái
niệm quy đồng mẫu hai p/s
◐ Em điền số mấy vì sao ?
NX: * Có nhiều mẫu chung của các p/s cho trớc.
* Mỗi mẫu chung đều là bội chung của các mẫu
* Để cho đơn giản thờng chọn mẫu chung là BCNN của các mẫu.
1, Ôn tập về khái niệm p/s, p/s bằng nhau, T/C p/s, QT rút gọn p/s
2, Làm thêm BT(BTT)
Trang 265
;3
2
;5
3
;2
• BCNN(2;5;3;8) = 120
• ViÕt c¸c p/s trªn thµnh c¸c p/s cã mÉu 120
5
;18
11
;44
99.344
22.1118
11.536
536
336
63336
21.316
7.524
6.2156
21= − = −
−
Trang 2779:81
9:6381
- Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu nhiều phân số
- Phối hợp rút gọn, quy đồng, tìm quy luật dãy số
- Giáo dục ý thức làm việc có khoa học, hiệu quả
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu QT quy đồng mẫu các
8
;7
56
;63
−
b,
11.2
7
;3.2
5
3
2 → ;26421
264110Bài 33:
Bài 34:
Trang 28; 7
8
; 1
1 7
8
; 5
186
5
;5
75
;5
1600
120
;6
190
6
;30
52
1
;5
1
;6
- H/s nắm vững quy tắc và biết so sánh hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
- HS phân biệt đợc phân số âm, phân số dơng
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu QT quy đồng mẫu các
Trang 29; 5
4 5
2
;4
14
3 < − > −
−
QT: (SGK)VD: (?1- SGK) (B¶ng phô)
2, So s¸nh hai ph©n sè kh«ng cïng mÉu:B/T:
15 5
4
; 4
a,
36
34
; 36
33 18
17
; 12
11 36
34 36
3
23
2
;05
05
2
;05
05
Bµi 38:
Trang 30b, 7/10 ; 3/4 → 14/20 ;15/20 14/20 <15/20 =>7/10 m < 3/4 mBài 41:
T/C: (SGK)
a,
10
1117
- H/s nắm vững quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
- Rèn luyện kỹ năng trình bày hợp lý
- Tập thói quen rút gon phân số khi có cơ hội
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu QT quy đồng mẫu các
1, QT: (SGK)
15
9
;15
105
3
;3
2,
7
57
327
37
2
=
+
=+
15
1915
915
105
33
2
=+
=+
2)Bài mới:
Trang 31◈ Tơng tự đối với p/s có tử là số
nguyên cộng hai p/s sau?
◐ Muốn cộng hai p/s cung mẫu
dơng ta làm thế nào ?
◐ So sánh 2 p/s cùng mẫu ?
◐ Viết 2 số nguyên dới dạng p/s
có mẫu bằng 1, rồi cộng hai p/s ?
1 3 5
1 5
3+ = − + = −
−
QT: (SGK)
VD: (?1- SGK)
a, =8/8 =1 ; b, = -3/7VD2: (?2 – SGK)
1
2 1
5 1
3 5
3 + = − + = =
−
2, Cộng hai phân số không cùng mẫu:B/T:
Cộng 2 p/s sau:
15
115
)9(1015
915
105
33
4 10 15
4 15
10 15
4 3
4
−+
−
◐ So sánh kq với –1 ?
QT: (SGK)Bài 42:
a,
5
325
1525
8725
825
−Bài 43:
a,
4
136
9
;3
121
344
13
1 + − = − =Bài 44:
7
347
37
−
Bài ≠ :
Trang 32◐ viết 3 thành p/s rồi cộng 2
17 7
21 4 1
3 7
4 3 7
4
= +
−
= +
−
= +
I.
Mục tiêu :
- Rèn luyện kỹ năng phối hợp rút gọn, quy đồng, cộng phân số
- Giáo dục ý thức làm việc có khoa học, hiệu quả.Tính tự lập, kiên trì
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
56
1 + − = −
c,
39
439
141839
1413
d,
45
2645
10369
25
Bài43:
b,
15
19 30
38 30
18 20 5
3 6
4 35
21 18
12+ − = − + − = − − = − = −
−
Trang 33◐ Tính tổng ?
22
322
922
1822
322
324
32
130
630
192530
196
433
22
1 +− = − = −
=
x
Đáp số c, đúngIV.Yêu cầu về nhà:
- H/s nắm vững tính chất của phép cộng phân số
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng
- Tập thói quen tính nhanh, hợp lý
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
Trang 341) KiÓm tra bµi cò:
1, Nªu tÝnh chÊt cña phÐp céng
27
25
3+ = + −
−
* + − + = +− + 2
15
25
32
15
253
*
36
5036
5+ = −
−
2, ¸p dông:
VD1: (SGK)
7
55
34
17
24
3
++
−++
57
24
14
◐ Nh¾c l¹i tÝnh chÊt cña phÐp céng
Bµi 49:
36
299
24
13
Trang 35Tiết 82: Luyện tập
Ngày dạy: / / Lớp dạy: I.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất của phép cộng phân số vào tính toán
- Giáo dục ý thức làm việc có khoa học, kiên trì và có hiệu quả
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
◐ Điền vào bảng phụ Trình
bày phần nháp trên bảng
◐ Điền vào bảng phụ Trình
bày suy luận bằng lời !
◐ Nhận xét của em ? Sửa lại