1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số học 6 kỳ 1

117 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Về kiến thức: - Học sinh được làm quen với khái niưm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.. b

Trang 1

a, Về kiến thức: - Học sinh được làm quen với khái niưm tập hợp bằng cách lấy các ví

dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

b, Về kỹ năng: - Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của toán, biết sử dụng kíhiưu thuộc và không thuộc ∈∉, .

c, Về thái độ: HS có tính cẩn thận

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT

b, Chuẩn bị của HS: Thước kẻ

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: GV giới thiưu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ: 8p

1 C¸c vÝ dụ:

( SGK )

2 C¸ch viÕt C¸c kÝ hiưu

TËp hợp A c¸c sè tù nhiªn nháh¬n 4:

- Lấy VD

Hoạt động 2: C¸ch viÕt vµ kÝ hiưu tËp hợp: 20p

- Giới thiưu cách viết tập hợp

Trang 2

- Lấy một phần tử không

thuộc B Viết bằng kí hiưu

- Yêu cầu HS làm bài tập 3

b»ng c¸ch chØ ra tÝnh chÊt ®ặctrng cho c¸c phÇn tư:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu HT

b, Chuẩn bị của HS: Thước kẻ

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: - Cho ví dụ một tập hợp Viết bằng kí hiưu

HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách

Trang 3

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: T×m hiểu về tËp N vµ N*: 10p

N* = {1;2;3; }

2 Thø tù trong tËp sè tù nhiªn

-Nếu a<b, b< c thì a<c

* Số liền trước, số liền sau: (Sgk/7)

*Số 0 là số tự niên nhỏ nhất

*Tập hợp các số tự nhiên cĩ

vơ số phần tử

* Số 0 khơng cĩ số liền trước

- Nĩi cách biểu diễn số

tự nhiên trên tia số

Theo dõiĐiền vào bảng phụ

Hoạt động 2: T×m hiểu thø tù trong sè tù nhiªn: 20p

- Yêu cầu học sinh đọc thơng

- Quan hư bắc cầu

- Quan hư liền trước,liền sau

- 1 HS lên bảng viết

c, Củng cố, luyện tập: 5p

Yêu cầu học sinh làm vào vở các bài 6 ; 8 (SGK/ 8)

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: 2p

Học bài theo SGK

Làm các bài tập cịn lại trong SGK

Làm bài tập 14; 15 (SBT/5)

Trang 4

b Về Kỹ năng: Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30

c Về Thái độ: Có hứng thú với bài học

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu HT

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1:- Viết tập hợp N và N*

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

HS2: - Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: T×m hiểu về sè vµ ch÷ sè: 7p 1 Số và chữ số

- Ta thường dùng muời chữ số

để ghi bất kì một số tự nhiên nào

- 1 HS đọc chú ý

Hoạt động 2: T×m hiểu về hư thập phân: 10p

Hư thập phân là hư ghi số

Trang 5

Ngoài cỏc ghi số như trờn ta

cũn cú cỏch ghi số nào khỏc

khụng ?

- Đa ra đáp án VD : 333 = 300 + 30 + 3

ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + c

* Kớ hiưu ab chỉ số tự nhiờn cúhai chữ số

Kớ hiưu : abc chỉ số tự nhiờn

cú ba chữ số

?1

Số TN lớn nhất có 3 chữ số là: 999

Số TN có 3 chữ số khác nhau là: 987

3 Chỳ ý:

Trong thực tế ta cũn sử dụng số

La Mó để ghi số Bảng giỏ trị mười số La Móđầu tiờn

I II IIIIV V VI VI

I

VIII

IX X

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Đối với cỏc chữ số : I, X khụng được viết quỏ ba lần.VD: 28 = XXVIII

Trang 6

- Học sinh hiểu được một tập hợp cĩ thể cĩ một, nhiều phân tử, cĩ thể cĩ vơ số phần tử, cũng cĩ thể khơng cĩ phần tử nào, hiểu được khái niưm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu HT

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: - Làm bài tập 14 SGK

HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hư thập phân

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

Hoạt động 1: Sè phÇn tư của mét tËp hợp:

12p 1 Sè phÇn tư của mét tËp hợp - TËp hợp kh«ng cã phÇn tử nµo gäi

lµ tËp hợp rçng TËp rçng kÝ hiưu .

- Mét tËp hợp cã thể cã mét phÇn tử,

cã nhiều phÇn tử, cã v« sè phÇn tư, cũng cã thể kh«ng cã phÇn tư nµo.

?1 Tập hợp D cĩ 1 phần tửTập hợp E cĩ 2 phần tửTập hợp H cĩ 11 phần tử

?2 Khơng cĩ số tự nhiên x nào thảo mãn

- Cho các tập hợp như

SGK và y/c nêu số

phần tử của tập hợp

- Cho HS làm ?1, ?2

- Gọi 2 HS trả lời

- GV nhận xét đánh giá

- HS quan sát trên bảng

- 1 HS trả lời

- 1 HS đọc đề bài

- 2 HS trả lời

Hoạt động 2: TËp hợp con: 15p

Trang 7

A = B

- Cho HS quan sát hình

vẽ VD ở SGK

Giới thiệu về tập hợp

con của tập hợp

- cho HS kết luận, giới

- Gv nhận xét và cho

HS đọc chú ý

- Quan sát

- Nghe GV trìnhbày

- 1 HS đọc kết luận

- 1 HS đọc chú ý

c, Củng cố, luyện tập: 8p

Một tập hợp cĩ thể cĩ thể cĩ mấy phần tử ? Cho ví dụ

Khi nào ta nĩi tập hợp M là tập con của tập hợp N ?

Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?

Trang 8

b, Về kỹ năng : Vận dụng được các tính chất, quan hư giữa các số vào làm bài tập

c, Về thái độ : Cĩ ý thức ơn tập, củng cố kiến thức thường xuyên

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: Một tập hợp cĩ thể cĩ bao nhiêu phần tử ? Trả lời câu hỏi bài tập 18 <SGK>HS2: Cho tập hợp H = {8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp cĩ một phần tử, hai }

phần tử là tập con của H

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Dạng bài tập tìm số phần tử của một

- Đọc thơng tin trong

bài 21 và làm tiếp theo

Hoạt động 2: Dạng bài tập viết tập hợp: 25p

- Cho HS làm Bài 22

- Gọi HS lên bảng làm

- Cho HS làm bài 24

- Cho HS làm bài 25

GV đưa đề bài lên

bảng phụ

- Gọi HS lên bảng làm

- Quan sát đề bài trên bảngphụ

- 2 HS lên bảng làm

- 1 HS lên bảng làm

- Theo dõi trên bảng phụ

- 1 HS lên bảng thực hiện

Trang 9

- GV nhận xét đánh giá

c, Củng cố, luyện tập: 5p

- GV hệ thống lại nội dung bài học

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: 2p

- Xem lại bài học, ơn lại các bài đã học

b, Về kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

c, Về thái độ : Cĩ hứng thú với bài học

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

Tính chu vi của một sân hình chữ nhật cĩ chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m

ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

Hoạt động 1: Tổng vµ tÝch hai sè tù nhiªn:

- Suy nghể trả lời

Trang 10

b PhÐp nh©n

a x b = c thõa sè thõa sè tÝch

- Lµm ?3a

- Tr¶ lêi : Giao ho¸n, kÕt hỵp, nh©n víi sè 1

- Lµm ?3bPh©n phèi cđa phÐp nh©n víi phÐp cénglµm ?3c

c, Củng cố, luyện tập: 8p

Phép cộng và phép nhân cĩ những tính chất gì giống nhau ?

Yêu cầu làm bài tập 26, 27<SGK>/ 16

Hai học sinh lên bảng trình bày

Trang 11

Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : ….Ngày dạy …… /……/2015.Sể số … /38 Vắng

a, Về kiến thức : HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

b, Về kỹ năng: Vận dụng các tính chất đĩ vào tính nhẩm, tính nhanh

c, Về thái độ : HS tích cực học tập

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: Phép cộng và phép nhân cĩ những tính chất nào ? Áp dụng tính:

81 + 243 + 19HS2: Tính: 32 47 + 32 53

b, Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của

Hoạt động 1: Dạng bài tập tính nhanh:

10p

Bµi tËp 31 SGK

b, 463 +318 + 137 + 22 = (463+ 137) +(318 +22) = 600 + 340 = 940

c, 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20+30) + (21+29)+

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét bài

- 1 HS đọc đềbài

- 1 HS nêuhướng giải

Trang 12

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét đánh

giá

- 2 HS lên bảnglàm VËy M = {39,48,52,61}

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

1, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: Tính: 41 + 234 + 59

HS2: Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0

2, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập tính nhẩm: 15p Bµi 35 SGK

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4

Trang 13

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Bµi 36 SGK

a, 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500.4 =2000b) 25.12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250+500 =300

47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747

Bµi 37 SGK

16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1= 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100-1)

- 2 HS lên bảng làm

- Nghe hướng dẫn

và 2 HS lên bảng thực hiưn

Hoạt động 2: Dạng bài tập phát triển tư duy:

15p

- Cho HS làm bài 56 SBT

- Y/C hoạt động nhóm

làm bài

- Gọi đại diện nhóm trình

bày

- GV kết luận chung

- Hoạt động nhómlàm trong 4’

- Đại diện nhómtrình bày

c, Củng cố, luyện tập: 8p

Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên

Trang 14

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nhỏp.

3 Tiến trỡnh bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: Khụng

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tỡm hiểu về phép trừ hai số tự nhiên:

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho

b x = a thì ta có phép chia hết a : b = x

?2

a, 0 b, 1 c, a

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b tìm đợc một số tự nhiên q và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0rb.

- Nếu r = 0 ta có phép chia hết

- Nếu r 0 ta có phép chia

có d

? 3 Trờng hợp 1: thơng là 35, số

d là 5Trờng hợp 2: thơng là 41, số

Phộp trừ 7 – 3 = 4 : 7

! ! ! ! ! ! ! !

0 1 2 3 4 5 6

Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có d: 23p

- Xem cú số tự nhiờn x nào

- 1 HS trả lời

Trang 15

Trêng hợp 4: kh«ng x¶y ra v× sè d lín h¬n sè chia

c, Củng cố, luyện tập: 10p

Làm bài tập 44 a, d Củng cố quan hư giữa các số trong phép chia cĩ dư:

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

1, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: Chữa bài tập 44b, e (SGK/ 24)

HS2: Chữa bài tập 45 (SGK/24) trên bảng phụ Nhận xét quan hư giữa số chia và số dưtrong phép chia cịn dư

2, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản: 22p Bµi 47 SGK

Trang 16

- Yêu cầu làm bài 47

- Lµm c¸ nh©n ra nh¸p

- Lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp nhËn xÐt vµ hoµnthiÖn vµo vë

- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu

- Gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p,theo dâi, nhËn xÐt

- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu

- Gäi hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p,theo dâi, nhËn xÐt

Trang 17

a, Về kiến thức : HS được hiểu và vận dụng quan hư giữa các số trong phép trừ, phép

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

HS1: Chữa bài tập 62 a,b (SBT/ 10)HS2: Chữa bài tập 63 (SBT/ 10)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản: 20p Bµi 52 SGK

a 14.50

= (14:2).(50.2)

= 7 100 = 70016.25

lµ 20 cuèn vë lo¹i I

b V× 21000:1500 = 24 nªn t©m mua ®ợc 24 cuèn

cã hai n¨m nhuËn lµ 2004 vµ

2008 ta cã 10.365+ 2=26523652:7 = 521 d 5

VËy ngµy10-10-2000 lµ ngµy thø

ba th× ngµy 10-10-2010 lµ ngµy CN

- Yêu cầu làm baứi 52

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- 2 HS lên bảng làm

- NhËn xÐt, sưa l¹i vµ hoµnthiƯn lêi gi¶i

- Chú ý theo dõi

- Lµm c¸ nh©n ra nh¸p

- Lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp nhËn xÐt vµ hoµn thiƯn vµo vë

- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu

- 2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy

Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp: 10p

- Cho HS làm Bài 85 SBT

- Gọi HS phân tích bài

- 1 HS đọc đề bài

- Phân tích bài

- Nghe GV hướng dẫn và

Trang 18

- GV gợi ý và cho HS

hoạt động nhóm làm

c, Củng cố, luyện tập: 8p

1/ Em cĩ nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng và giữa phép chia

và phép nhân ?

2/ Với a,b ∈N thì ( a- b) cĩ luơn thuộc N khơng ? và với a, b ∈N ( b ≠ 0) thì

(a : b) cĩ luơn thuộc N khơng ?

Tiết 12 : §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phu, phiếu HT

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

Trang 19

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: 17p 1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dơ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

23.23= (2.2.2).(2.2)

=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)

a4.a3 = a7 Tổng quát:

am.an = am+n

* Chỳ ý: (SGK/27) ? 2 x x5 4 = x ;a .a a9 4 = 5

- Hóy đọc thụng tin về

cỏch viết luỹ thừa SGK

Luỹ thừa bậc n của a là

- Giới thiưu quy ước

-Phỏt biểu định nghểa luỹ thừa bậc n của a

Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: 13p

- Viết tớch của hai luỹ thừa

- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ

Trang 20

b, Về kỹ năng:Vận dụng cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số làm bài tập

c, Về thái độ : Cĩ ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài tốn thực tế

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: kiểm tra 15 phút

Câu 1 : viết các số sau dưới

dạng một luỹ thừa

8, 16, 25, 27,64

Câu 2 Viết các tích sau

dưới dạng một luỹ thừa

2,5đ2,5đ

2, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu làm Bài 61

- Yêu cầu HS lên trình bày

lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiưn theo hướng dẫn

- 1 HS lên bảng làm

- NhËn xÐt, sưa l¹i vµhoµn thiƯn lêi gi¶i

- Lµm c¸ nh©n ra nh¸p

- Lªn b¶ng tr×nh bµy

Trang 21

- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu

- 1 HS lên bảng trình bày- §äc th«ngtin vµ lµm theo yªu cÇu

- Gäi 2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp lµm vµo

vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS nêu hướng giải

25 = 32;

52= 25 suy ra 25 > 52

Trang 22

1, Về kiến thức : HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

2, Về kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số

3, Về thái độ : Cẩn thận chính xác nhanh nhậy trong khi vận dụng kiến thức vào làm bàitập

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

Tính a a = ? ; a a = ?

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Dựa vào ?1 hãy nêu tổng

quát về chia hai luỹ thừa

Trang 23

3 Ch ú ý

Mäi sè tù nhiªn ®ều viÕt ®ợcdíi d¹ng tổng c¸c luü thõa của 10

VD :

2475 = 2.1000 + 4.100 +7.10 + 5

= 2 103 + 4 102 + 7.10 +5.100

?3

a, 538 = 5.100+3.10+8 = 5.102 + 3.101 +8.100

abcd = a.1000 + b 100 + c.10 + d

= a 10 + b.10 + c.10 + d.10

- 2 HS lên bảng làm

c, Củng cố, luyện tập: 8p

Trang 24

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp.

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

- Nêu tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Áp dụng tính : 5 : 5 ; 6 : 5

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nh¾c l¹i về biểu thøc: 10p

1 Nh¾c l¹i về biểu thøc

VD: 5+3-2 ; 12:6 ; 4 lµ c¸c biểu thøc

* Chể ý ( SGK )

2 Thø tù thùc hiện c¸c phÐp tÝnh trong biểu thøc

a §èi víi biểu thức kh«ng

cã dÊu ngoặc ( SGK )

b §èi víi biểu thức cã dÊu ngoặc

- Đưa ra VD cho học sinh

Hoạt động 2: Thø tù thùc hiện c¸c phÐp tÝnh trong

biểu thøc: 23p

Cho học sinh đọc hiểu nội

dung bài học trong sgk

- Đối với biểu thức khơng

cĩ dấu ngoặc ta thực hiện

ntn?

- HS đọc SGK

- Tr¶ lêi c©u hái

Trang 25

- Đối với biểu thức có dấu

= 27 + 50 = 77

b 2(5 4 - 18 ) = 2 ( 5 16 - 18 ) = 2 ( 80 - 18 ) = 2 62= 124

Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

c, Về thái độ:

Cẩn thận, suy nghể và tư duy logic, sáng tạo

2 Chuẩn bề của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phu, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp, MTBT

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc

Trang 26

- Chữa BT 73a,cSGK/32

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: D¹ng bµi tËp tÝnh to¸n: 20p Bµi 77/SGK-32

= 1200 – ( 3000 + 5400 + 1200)= 12000 – 9600= 2400

m¸y tÝnh

*(274+318).6 = 3552 *34.29+14.35 = 1476 *49.62-32.51 = 1406

- HS nhận xét bài của bạn

- 01 HS nêu y/c bài tốn

- Các nhĩm chơi trị chơi dưới sự HD của GV

- Hs dưới lớp cổ vũ cho các đội

Hoạt động 2: Sử dụng m¸y tÝnh bá túi: 10p

c, Củng cố, luyện tập: 8p

- Y/c hs điền vào chỗ trống:

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với từng trường hợp là:

a)Biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc

- Trong phép tính chỉ cĩ cộng, trừ hoặc nhân và chia:

Trang 27

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phu, MTBT.

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp, MTBT

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: Phát biểu và viết dưới dạng tổng quát các tính chất phép cộng và phép nhân?HS2: Lũy thừa n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số?

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Luyện tập: 27p

Bµi 1: TÝnh sè phÇn tử của

tËp hợp

Sè phÇn tử của tËp hợp A lµ (100- 40):1+1 = 61 (ph.tử)

Sè phÇn tử của tËp hợp B lµ (98-10): 2+1 = 45 (ph.tử)

Sè phÇn tử của tËp hợp C lµ (105-35): 2+1 = 36 (ph tử)

Bµi 2: TÝnh

a)(2100- 42) : 21 = 2100:21- 42:21 = 100-2 = 98 b)26+27+…+32+33 = (26+33)+…+(29+30) =59.4 = 236

Trang 28

- Y/c HS thực hiện theo

- Đại diện 2 nhóm trình bày

- 1 HS nhắc lại

- Nghe GV trình bày

- 3 HS lên bảng làm

- Hoạt động nhóm làm bài

- Đại diện 2 nhóm trình bày

- HS nhận xét

Bµi 3: TÝnh

a)3.52 – 16 : 22

= 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71

b)(39.42 – 37 42): 42 = [42.(39 – 37)]: 42

= 42.2: 42 = 2 c)2448 : [119-(23 – 6)] = 2448:[119 – 17] = 2448: 102 = 24

Trang 29

- HS biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập dạng toán tìm số tự nhiên x.

- Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên, thứ tự thực hiệnphép tính

- HS biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập dạng toán tính giá trị của biểu thức

c, Về thái độ:

- HS nghiêm túc trong giờ kiểm tra

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Đề + đáp án

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp, MTBT

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ:

b, Dạy nội dung bài mới:

Thiết lập ma trận đề kiểm tra

1 2 20%

Trang 30

2 Dạng

toán tìm số

tự nhiên x.

- HS biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập dạng toán tìm số tự nhiên x.

Số câu

Số điểm

%

1 3 30%

1 3 30%

- HS biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập dạng toán tính giá trị của biểu thức.

Số câu

Số điểm

%

1 3 30%

1 2 20%

2 5 50%

Số câu

Số điểm

%

1 2 20%

2 6 60%

1 2 20%

4 10 100%

Trang 32

PHÒNG GD & ĐT XÍN MẦN

TRƯỜNG PTDT BT THCS NÀN XỈN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Lớp: 6B

Trường : PTDT Bán Trú THCS Nàn Xỉn.

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Nhận xét của GV chấm bài

Quy định: Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

b, 52 53

Câu 2 (3 điểm)

a, 4 52 – 16 : 23 =

Trang 33

b, 32 2 + 23 4 =

Câu 3 (3 điểm)

Tìm số tự nhiên x, biết:

13 + (x – 18) = 23

Câu 4 (2 điểm)

Tính giá trị biểu thức: A = 3 42 – 22 3 + 10

Trang 34

Trang 35

- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiưu.

- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiưu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiưu đó

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

+Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên (b ≠ 0)?VD

+Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên (b≠ 0)? VD

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nh¾c l¹i về quan hệ chia hÕt: 5p

1.Nh¾c l¹i về quan hệ chia hÕt

Tổng 21 + 35 = 56  7

* Tổng qu¸t:

- Giữ lại tổng quát và ví dụ

HS vừa kiểm tra, giới

Trang 36

- Gọi 01 hs lên bảng lấy ví

a  m; b  m ⇒(a – b)  mb) a  m; b  m ; c  m ⇒ (a+b+c)  m

* Chú ý: (SGK/34)

a) Víi a ≥ b

a  m; b  m ⇒(a – b)  mb) a  m; b  m ; c  m ⇒ (a+b+c)  m

* KÕt luËn: (SGK/34)

3 TÝnh chÊt 2:

?2a)17 / 4;164⇒(17+16) / 4b)35  5; 7  / 5 ⇒ (35+7) / 5

* KÕt luËn: (SGK/35)

?3 a) 80 + 16  8 v× 80 8 vµ 16  8 b) 80 - 16  8 v× 80 8 vµ 16  8 c) 80 + 12 / 8 v× 80 8 vµ16 /8 d) 80 - 12 / 8 v× 80 8 vµ16 /8 e) 32 + 40 + 24 8 v×

328, 408 , 248 g) 32 + 40 + 12/ 8 v×

328, 408 , 12/8

?4 VD: 1 /3 vµ 2/3 nhng 1 + 2 = 33

Hoạt động 3: T×m hiểu tÝnh chÊt 2: 15p

- Hoạt động nhóm trong 4ph làm ?2

Trang 37

c, Củng cố, luyện tập: 5p

- Yêu cầu HS nhắc lại 2 tính chất trong bài

a, Về kiến thức : Củng cố kiên thức về dấu hiệu chia hết của một tổng

b, Về kỹ năng: Vận dụng được kiến thức vào làm bài tập

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của một tổng?

HS2: Phát biểu tính chất 2 về tính chất chia hết của một tổng?

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ch÷a bµi tËp: 15p

Trang 38

Bµi 85 (SGK/36)

a, Tổng 35 + 49 + 210 chia hÕt cho 7

b, Tỉng 42 + 50 +140 kh«ng chia hÕt cho 7

c, Tổng 560 + 18 +3 chia hÕt cho 7

c, Củng cố, luyện tập: 5p

GV hệ thống lại nội dung bài học

Trang 39

3 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ

b, Chuẩn bị của HS: Giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

Xét các biểu thức:

a)246 + 30 có chia hết cho 2 không? Vì sao

b)246 + 30 + 15 có chia hết cho 5 không? Vì sao?

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: NhËn xÐt më ®Çu: 7p

1.NhËn xÐt më ®Çu:

VD:

90 = 9.10 = 9.2.5  2 vµ 5

610 = 61.10 = 61.2.5 2 vµ51240=124.10=124.2.5 2 vµ

5

-NX: SGK- 37

2.DÊu hiệu chia hÕt cho 2:

a)VÝ dụ: n = 43*

?Thay * bởi chữ số nào thì

n không chia hết cho 2?Vì

- Hs suy nghể và trả lời

- 01 Hs

- 01 – 02 hs -Hs tập phát biểu dấu hiưu  2

- Hs thực hiưn ?1

- 01 hs đứng tại chỗ trả lời

- Hs nx, Bsung

Trang 40

- Gvnx, KL và chốt lại KT b)KÕt luËn 1: SGK- 38

Thay* bëi 1,2,3,4,6,7,8,9 th× n  / 5 c)KÕt luËn 2: SGK-38

*DÊu hiệu chia hÕt cho 5:

(SGK-38) ?2

37* Thay * lµ 0 ; 5 §ợc 3705 , 375 5

Hoạt động 3: DÊu hiệu chia hÕt cho 5: 12p

?Thay * bởi chữ số nào thì

n khơng chia hết cho 5?Vì

Dưới lớp Hs thực hiện vào vở

- Hs nx, bsung(n/c)

- 01 – 02 hs

-01 hs đứng tại chỗ trả lời

- Hs nx, bsung

c, Củng cố, luyện tập: 8p

- Y/c hs làm bài 91 và bài 92/SGK-38

a, Về kiến thức : HS nắm vững dấu hiưu chia hết cho 2, cho 5

b, Về kỹ năng: Cĩ kể năng thành thạo vận dụng các dấu hiưu chia hết

c, Về thái độ: HS cĩ ý thức trong học tập

2 Chuẩn bịcủa GV và HS:

Ngày đăng: 03/11/2016, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Giáo án số học 6 kỳ 1
Bảng ph ụ (Trang 8)
Bảng trình bày - Giáo án số học 6 kỳ 1
Bảng tr ình bày (Trang 28)
Bảng làm - Giáo án số học 6 kỳ 1
Bảng l àm (Trang 48)
Bảng lớn - Giáo án số học 6 kỳ 1
Bảng l ớn (Trang 50)
Bảng tổng hợp theo nhóm - Giáo án số học 6 kỳ 1
Bảng t ổng hợp theo nhóm (Trang 54)
Bảng rút ra kết luận a, 2 có số đối là - 2; - Giáo án số học 6 kỳ 1
Bảng r út ra kết luận a, 2 có số đối là - 2; (Trang 106)
Bảng thực hiưn - Giáo án số học 6 kỳ 1
Bảng th ực hiưn (Trang 108)
Bảng BT 81(sbt/64) - Giáo án số học 6 kỳ 1
ng BT 81(sbt/64) (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w