• Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ∈ ; ∉.. • Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp co
Trang 1Ngày soạn: 24/08/09
Ch ơng I : ÔN Tập và bố túc về số tự nhiên
… …
I Mục tiêu
• Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thờng gặp trong cuộc sống
• Học sinh nhận biết dợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
• Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ∈
; ∉
• Rèn luyện cho học sinh t duy kinh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu
-GV: Giới thiệu cách viết tập hợp:
+ Các phần tử của tập hợp đợc đặt trong dấu
ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu chấm phẩy
hoặc dấu phẩy
+ Mỗi phần tử đợc liệt kê một lần và thứ tự liệt
Trang 2-GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng cách
chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử của
Trang 3Ngµy so¹n: 24/08/09
I Mục tiêu:
- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng ≥, ≤, biết viết số liền trước - liền sau
- Rèn luyện tính chính xác
- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGV, SGK, giáo án.
- HS: SGK
III Tiến trình dạy học:
- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS.
A Kiểm tra bài cũ:
BT 4, 5
(?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn
3 và < 10 bằng 2 cách
- GV gọi HS nhận xét
- GV đánh giá và ghi điểm
B Bài mới:
1 Tập hợp N và N*:
Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự nhiên và kí
hiệu của tập hợp số tự nhiên là N
GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2 trên tia
(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia số
- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,
điểm 2, điểm 3
GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được biểu
- HS lên bảng làm bài tập
Giải: A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {x ∈ N | 3 < x < 10}
N = {0; 1; 2; 3 …}
0 1 2 3
Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1
Trang 45 N* ; 5 N
2 Thứ tự trong tập hợp:
-GV yªu cÇu häc sinh quan s¸t tia sè:
+ So s¸nh 3 vµ 5
+ NhËn xÐt vÞ trÝ cđa ®iĨm 3 vµ 5 trªn tia sè
-GV ®a ra mét vµi vÝ dơ kh¸c
-GV: T¬ng tù : Víi a,b ∈ N, a < b hoỈc b>a
trªn tia sè th× ®iĨm a n»m bªn tr¸i ®iĨm b
GV lÊy vÝ dơ cơ thĨ
-GV yªu cÇu HS lÊy vÝ dơ
-GV giíi thiƯu sè liỊn sau, sè liỊn tríc
-GV: T×m sè liỊn sau cđa sè 3?
Sè 3 cã mÊy sè liỊn sau?
-GV yªu cÇu häc sinh tù lÊy vÝ dơ
-GV: Sè liỊn tríc cđa sè 4 lµ sè nµo?
-GV giíi thiƯu: 3 vµ 4 lµ hai sè tù nhiªn liªn
HS nghe GV giíi thiƯu
Trang 5Ngày soạn: 25/08/09
I Mục tiêu:
• Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
• Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
• Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
- GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự
nhiên Với 10 chữ số này ta có thể ghi đợc mọi
số tự nhiên
- GV: Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ
số? Hãy lấy ví dụ
1 HS lên bảng
- HS: N ={0 ; 1 ; 2 ; 3 }
N* ={1 ; 2 ; 3 ; 4 } Bài 11-SBT: A={19 ; 20}
B ={1 ; 2 ; 3}
C ={35 ; 36 ; 37 ; 38}-HS:
HS: Ví dụ: 12 540
HS đọc chú ý
Trang 6abcd theo gia trị chữ số của nó?
GV: Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số,
-GV yêu cầu HS viết các số 9, 11
-GV: Mỗi chữ số I, X có thể viết liền nhau
1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X
HS đứng tại chỗ đọc số La Mã
HS nhắc lại chú ý
Trang 7-GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 11-SGK/10
-GV nhËn xÐt vµ söa sai nÕu cã
Bµi 11: a) 1357 b)- Sè 1425 : +Sè tr¨m lµ 14+Ch÷ sè hµng tr¨m lµ 4+Sè chôc lµ 142
+Ch÷ sè hµng chôc lµ 135
- Sè 2307+ Sè tr¨m lµ 230+ ch÷ sè hµng tr¨m lµ 3+ Sè chôc lµ 230
+ Ch÷ sè hµng chôc lµ 0
Trang 8I Mục tiêu:
• Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
• Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một
tậphợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu ⊂ và ∅.
• Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ và ⊂.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, ôn tập các kiến thức cũ
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu câu hỏi kiểm tra:
Tieỏt 4
Soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp.
Taọp hụùp con
Trang 9x y
d
Hãy viết các tập hợp E và F?
-GV: Nêu nhận xét về các phần tử của tập hợp
E và F?
-GV: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập
hợp F ta nói tập hợp E là tập con của tập hợp
F
-GV: Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp concủa
tập hợp B?
-GV yêu cầu HS đọc định nghĩa trong SGK
-GV: Giới thiệu kí hiệu A là tập hợp con của
-HS: Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, có thể không
-HS đọc định nghĩa
-HS nghe GV giới thiệu và nhắc lại
Trang 10-GV yêu cầu HS làm bài tập 16, 20-SGK
-HS trả lời câu hỏi
-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:
HS1: bài tập 16a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 = 12
có một phần tử
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7
có một phần tử
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0 có vô số phần tử
d) Tập hợp các số tự nhiên x mà x 0 = 3 không có phần tử nào
HS2: bài tập 20
A = {15; 24}a) 15 ∈ A; b) { }15 ⊂ A ; c) {15; 24} = A
C H ớng dẫn về nhà:
+ Hoc thuộc bài đã học
+ Làm bài tập 17, 18, 19-SGK/ 13
+ Làm bài tập 29 đến 33-SBT/ 7
Trang 11• Vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán thực tế.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi hai HS lên bảng kiểm tra:
HS1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu
d) D = ∅
Tập hợp D không có phần tử nào
-HS 2: Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
Bài 32 SBT/ 7:
A = {0;1; 2;3; 4;5}
B = {0;1; 2;3; 4;5;6;7}
A ⊂ B.
-HS nghe và làm bài tập vào vở:
Trang 12-GV: Để tính số phần tử của tập hợp C ta lam
nh sau: (98 – 10 ) : 2 + 1 = 45
-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 23 SGK/ 14
+ Dãy ngoài làm câu a
+ Dãy trong làm câu b
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
-Bài tập 23 SGK:
Tập hợp D = {21 ; 23 ; 25 ; ; 99}có (99- 21) : 2+1 = 40 phần tử
Tập hợp E = {32 ; 34 ; 36 ; ; 96} có 32):2+1= 33 phần tử
d) B = {25 ; 27 ; 29 ; 31}-HS nhận xét
HS1: A = {Indo,Mianma,Thailan,Vietnam}
B = {Singgapo,Brunay,Campuchia}
C H ớng dẫn về nhà:
+ Làm các bài tập 34 đến 37, 40 đến 42 SBT/ 8
Trang 13Ngày soạn: 01/09/09
I Mục tiêu:
• Học sinh nắm vững các kiến thức giao hoán, kết hợp ủa phép cộng, phép nhân số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó
• Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh
• Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
1 Giới thiệu vào bài:
ở Tiểu học các em đã học phép cộng và phép
nhân các số tự nhiên
Tổng của hai số tự nhiên bất kì cho ta một số
tự nhiên duy nhất
Tích của hai số tự nhiên bất kì cũng cho ta
một số tự nhiên duy nhất
không cần viết dấu nhân giữa các thừa số Ví
dụ: a.b= ab; 4.x.y= 4xy
- HS nghe GV giới thiệu
-HS đọc phâng 1 SGK
-HS nghe và ghi bài
+ Phép cộng:
a + b = c(số hạng) + (số hạng) =( tổng)+ Phép nhân:
a b = c(thừa số) ( thừa số) = (tích)
Trang 14-GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời ?2 ( GV dựa
vào bảng của bào tập 1 để lấy ví dụ cho HS)
-GV : áp dụng tính chất b để làm bài tập sau:
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời: Phép cộng các số
tự nhiên có tính chất gì ? Phát biểu các tính
-HS: Phép cộng:
+ Tính chất giao hoán: Nếu ta đổi chỗ
các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi
a + b = b + a+ Tính chất kết hợp: Muốn cộng một
tổng hai số hạng với số thứ ba, ta có thể lấy số hạng thứ nhất cộng với tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ ba
( a + b) + c = a + ( b + c)+ Cộng với số 0: Tổng của một số với số
0 thì bằng chính nó
a + 0 = 0 + a-HS lên bảng làm:
46 + 17 + 54 = ( 46 + 54) + 17
= 100 + 17 = 117-HS: Phép nhân:
+ Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ các thừa số
trong một tích thì tích không thay đổi
a b = b a+ Tính chất kết hợp: Muốn nhân tích hai số với
số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba
( a b) c = a ( b c)+ Nhân với số 1: Tích của một số với số 1 thì
bằng chính nó
a 1 = 1 a-HS lên bảng làm:
Trang 15-GV: Tính chất nào liên quan đến cả phép
-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 27 SGK
( Chia lớp thành hai nhóm, mỗi dãy là một
nhóm: Dãy trong làm câu a, c ; dãy ngoài làm
câu b, d) Sau đó gọi đại diện nhóm lên trình
bày
-GV: Nhận xét xem nhóm nào làm nhanh và
đúng
4 37 25 = ( 4 25 ) 37 = 100 37 = 3700-HS :
+ Tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng: Muốn nhân một số với một tổng ta
có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng kết quả lại với nhau
a.( b + c) = a b + a c-HS lên bảng làm:
87 36 + 87 64 = 87 ( 36 + 64) = 87 100 = 8700
-HS: Phép cộng và phép nhân đều có tính chất giao hoán và kết hợp
-Nhóm 1:
a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14) + 357
= 100 + 357 = 457c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4) (5 2) 27
= 100 10 27 = 27000-Nhóm 2:
b) 72 + 69 + 128 = ( 72 + 128) + 69
= 200 + 69 = 269d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36)
Trang 16I Mục tiêu:
• Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng các số tự nhiên
• Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
• Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng vào giải toán
• Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để làm phép cộng
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
Dạng 2: Tìm quy luật dãy số:
Bài tập 33 SGK: Gọi HS đọc đầu bài
-GV: Hãy nêu quy luật của dãy số?
-GV: Hãy viết tiếp 4, 6 8 số nữa vào dãy
số đó?
Bài tập 31 SGK:
-Nhóm 1:
a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + ( 360 + 40) = 200 + 400 = 600
-Nhóm 2:
b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 400 = 1000
-Nhóm 3:
c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30 = ( 20 + 30) + ( 21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27) + ( 24 + 26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 50 5 + 25 = 275
-2 HS lên bang rlàm cả lớp làm vào vở
a) 996 + 45 = 996 + 41 + 4 = (996 + 4)+41 =
1000 + 41 = 1041b) 37 + 198 = 2 + 35 + 198 =( 2 + 198) + 35 =
200 + 35 = 235-HS: Ta đã vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh
-HS đọc đầu bài:
-HS: 2 = 1 + 1; 3 = 2 + 1
5 = 3 + 2; 8 = 5 + 3 …-HS1 : Viết 4 số tiếp theo1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55
Trang 17Dạng 3: Sử sụng máy tính bỏ túi
Bài tập 34 SGK: Yêu cầu HS tự đọc và
làm bài tập 34 Sau đó đứng tại chỗ đọc kết
quả
-GV: Nhắc lại các tính chất của phép cộng các
số tự nhiên? Các tính chất này có ứng dụng gì
Trang 18I Mục tiêu:
• Học sinh biết vậndụng các tính chất giao hoán., kết hợp của phép cộng, phép nhân các số
tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
• Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán
• Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
= 100 3 = 300-HS3: 125 16 = 125 8 2 = ( 125 8) 2 = 1000 2 = 2000
3 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở
-HS1 : 25 12 = 25 ( 10 + 2) =25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300-HS2: 43 11 = 34 ( 10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374-HS3: 47 101 = 47 ( 100 + 1) = 47 100 + 47 1 = 4700 + 47 = 47473HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở:
-HS1: 16 19 = 16 ( 20 – 1) = 16 20 – 16 1
= 320 – 16 = 304-HS2: 46 99 = 46 ( 100 – 1)
= 46 100 – 46 1
Trang 19-GV: ta đã vận dụng những tính chất nào để
tính nhanh?
Dạng 3: Sử sụng máy tính bỏ túi
Bài tập 38 SGK: Yêu cầu HS tự đọc và
làm bài tập 34 Sau đó đứng tại chỗ đọc kết
quả
Bài tập 39 SGK:Chia lớp thành hai nhóm
Nhóm thứ nhất làm 3 ý đầu; nhóm thứ 2 làm 2
ý còn lại Sau đó rút ra nhận xét
-GV: Nhắc lại các tính chất của phép cộng các
số tự nhiên? Các tính chất này có ứng dụng gì
trong tính toán?
= 4600 – 46 = 4554-HS3: 35 98 = 35 ( 100 – 2)
= 35 100 – 35 2
= 3500 – 70 = 3430-HS tự đọc và làm theo hớng dẫn của SGK
-HS hoạt động nhóm:
142857.2 = 285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428142857.5 = 714285142857.6 = 857142
- Nhận xét: Kết quả đều đợc tích là các chữ số của số đã cho nhng viết theo thứ tự khác
2 H ớng dẫn về nhà:
+ Làm bài tập 40 SGK
+ Làm bài tập 54, 56, 57, 60, 61 SBT
+ Đọc trớc bài phép trừ và phép chia
Trang 20I Mục tiêu:
• Học sinh hiểu đợc khi nào kết quả của phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chia
là một số tự nhiên
• Học sinh nắm đựơc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
• Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số cha biết trong phép trừ, phép chia Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu câu hỏi kiểm tra: chữa bài tập 56
SBT (a)
Hỏi thêm: Em đã sử dụng những tính chất nào
của phép toán để tính nhanh? Hãy phát biểu
-GV khái quát và ghi bảng: Cho hai số tự
nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b +
= 24 ( 31 + 42 + 27) = 24 100 = 2400
-HS trả lời:
a) x = 3 b) không tìm đợc giá trị của x
-HS: x = 5 – 2-HS ghi vở: a, b ∈ N nếu có x ∈ N sao cho b + x = a thì có a – b = x
-HS dùng bút chì di chuyển trên tia số theo ớng dẫn của GV
h HS quan sát hình và trả lời câu hỏi: Hiệu của
Trang 21biết cách tìm hiệu của 7 – 3?
-GV: Quan sát hình 16 và cho biết vì sao 5
-GV khái quát và ghi bảng: Cho hai số tự
nhiên a và b ( b ≠ 0), nếu có số tự nhiên x sao
cho: b x = a thì ta có phép chia hết
a : b = x
-GV cho HS làm ?2 SGK:
-GV giới thiệu hai phép chia trong SGK/21
Hai phép chia trên có gì khác nhau?
-GV giới thiệu phép chia thứ nhất là phép chia
hết, phép chia thứ hai là phép chia có d ( nêu
-HS:
a) x = 4 vì 3 4= 12b) Không tìm đợc giá trị của x vì không có số
tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12
-HS nghe va ghi vở
-HS trả lời miệng:
a) 0 : a = 0 (a ≠ 0)b) a : a = 1 ( a ≠ 0)c) a : 1 = a
Số d < số chia
?3 a) Thơng 35, d 5b) Thơng 41, d 0c) Không xảy ra vì số chia bằng 0d) Không xảy ra vị số d lớn hơn số chia
Số bị chia = số chia thơng + số d
Số bị trừ = số trừ + hiệu
≥ số trừ
Trang 22II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ só HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu câu hỏi kiểm tra:
Cho 2 số tự nhiên a và b khi nào thì ta có phép
-Sau mỗi câu GV cho HS thử lại xem có đứng
với yêu cầu của đề bài không?
x + 61 = 156 – 82
x + 61 = 74
x = 74 – 61
x = 13-HS tự đọc SGK trong 5 phút rồi vận dụng để làm bài tập
Trang 23Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
= 50 + 25 = 75-Cả lớp nhận xét bài của bạn
2HS lên bảng làm bài tập 49
HS1:321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4)
= 325 - 100 = 225HS2: 1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)
= 1357 - 1000 = 357
-Nhóm 1: 425 - 257 = 168
91 - 56 = 35-Nhóm 2: 82 - 56 = 26
73 - 56 = 17-Nhóm 3: 652 - 46 - 46 - 46 = 514
-HS làm bài tập 51 theo nhóm trên bảng phụ.Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đờng chéo đều bằng nhau ( = 15)
Trong tập hợp các số tự nhiên phép trừ chỉ thực hiện đợc khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng
Trang 24I Mục tiêu:
• Học sinh nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
• Rèn luyện luyện kĩ năng tính nhẩm và tính toán cho HS
• Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, làm bài ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu yêu cầu kiểm tra:
+ Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số
HS lên bảng kiểm tra bài cũ:
+ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b
≠ 0) nếu có số tự nhiên q sao cho a = b.q+ Phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b
≠ 0) là phép chia có d nếu: a = b.q+r (0 < r
<b)Tìm x biết:
a) 6x – 5 = 613
6x = 618
x = 618 : 6 = 13b) 12 ( x – 1) = 0
HS: 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42
Trang 25(a+b):c =a:c + b:c (trờng hợp chia hết)
Gọi 2HS lên bảng làm
Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế.
Bài 53SGK.
-GV gọi HS đọc to đầu bài và yêu cầu tóm tắt
lại bài toán
-GV cho HS suy nghĩ trong vòng 3 phút rồi
-GV: Em có nhận xét gì về mối liên quan
giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia và
phép nhân
-GV: Với a, b ∈N thì a-b có luôn ∈N không?
Với a, b ∈N thì a:b (b ≠ 0) có luôn ∈N
không?
1400:25 = (1400.4):(25.4) = 5600: 100 = 56HS: 132:12 = (120+12):12 =20:12 +12:12 = 10 + 1 = 1196:8 = (80+16):8 =80:8 + 16:8
=10 + 2 =12Bài 53 SGK
Tóm tắt:
Số tiền Tâm có: 21000đ
Giá tiền 1 quyển loại I: 2000đ
Giá tiền 1 quyển loại II: 1500đ
a) Tâm chỉ mua lọai I thì đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển?
b) Tâm chỉ mua loại II đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển?
HS:
21000:2000 = 10 d 1000đ
Tâm mua đợc nhiều nhất 10 vở loại I
21000:1500 = 14Tâm mua đợc nhiều nhất 10 vở loại II
Bài 54SGK
HS: Số khách: 1000 ngờiMỗi toa: 12 khoangMỗi khoang: 8 chỗTính số toa ít nhất?
-HS : Ta phải tính xem mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa từ đó xác định số toa cần tìm
-HS: Số ngời mỗi toa chứa nhiều nhất là:
12.8 = 96 ( ngời)
1000 : 96 = 10 d 40
Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách là 11 toa.-HS : Vận tốc của ôtô: 288:6 = 48 (km/h)Chiều dài miếng đất hình chữ nhật:
1530 : 34 = 45 (m)
-HS : phép trừ là phép toán ngợc của phép cộng Phép chia là phép toán ngợc của phép nhân
-HS: Không, a-b ∈N nếu a ≥bKhông, a:b ∈N nếu a chia hết cho b
Trang 26• HS thấy đợc lợi ích của việc viết gọn bằng luỹ thừa.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu yêu cầu kiểm tra:
nhiều số hạng bằng nhau thì có thể viết gọn
đ-ợc không? Nếu có thì viết thế nào?
B Bài mới:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
-GV đa ví dụ:
2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4
Ta gọi 23, a4 là một luỹ thừa
-GV gọi HS lên bảng viết gọn các tích sau:
5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5.5
a + a + a + a + a + a = a.6
HS lên bảng viết cả lớp làm vào vở
7.7.7 = 73 ; b.b.b.b.b = b5a.a.a… a = an ( n ≠ 0)
Trang 27-GV hãy chỉ rõ đâu là cơ số, số mũ của an?
-GV: Em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?
-Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng nhau
-Số mũ cho biết số lợng các thừa số bằng
nhau
-GV nêu phần chú ý về a2, a3, a1 SGK
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
-GV: Viết tích của hai luỹ thừa thành một
với số mũ của các luỹ thừa?
-GV: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm thế nào?
-GV: Viết công thức tổng quát:
n m n
an: a mũ n
a luỹ thừa nluỹ thừa bậc n của a
-HS: a là cơ số, n là số mũ
-HS: Luỹ thừa bậc n của a là tích của na thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
-HS làm ?1
Luỹ thừa
Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ
-HS: Số mũ ở kết quả bằng tổng số mũ ở các luỹ thừa
-HS: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số rồi cộng các số mũ lại với nhau
- 2HS lên bảng cả lớp làm vào vở
9 4
Trang 28I Mục tiêu:
• Học sinh phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
• HS biết viết gọn một tích cá thừa số bằng nhau bàng cách dùng luỹ thừa
• Rèn tính thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thao
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: +Nêu định nghĩa lũ thừa bậc n của a?
Viết công thức tổng quát
áp dụng tính: 102 =? ; 53 =?
HS2: +Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm thế nào? Viết dạng tổng quát
áp dụng: Viết kết quả phép tính dới
dạng một luỹ thừa
33.34 =? ; 52.57 = ? ; 75.7 = ?
-GV yêu cầu HS nhận xét và GV cho điểm
động viên
B Bài mới: Luyện tập
Dạng 1: Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ
luỹ thừa với số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị
của luỹ thừa?
-HS1: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Công thức tổng quát:
a.a.a… a = an (n thừa số a, n ≠ 0)
102 = 10.10 = 100
53 = 5.5.5 = 125-HS2: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ với nhau.Công thức tổng quát
n m n
103 = 1000
104 = 10000
105 = 100000
106 = 1000000HS1: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chứ số 0 sau chữ
Trang 29Dạng 2: Đúng, sai.
Bài 63 SGK
-GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích
tại sao đúng? Tại sao sai?
-GV gọi HS trả lời, GV cho HS cả lớp dùng
máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả vừa dự
24 = 16 ; 42 = 16
⇒ 24 = 42.c) 25 và 52
25 = 32 ; 52 = 25
⇒ 25 > 52d) 210 = 1024 > 100 hay 210 > 100
- HS đọc kĩ đầu bài và dự đoán 11112 =?
Trang 30I Mục tiêu:
• Học sinh nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a0 = 1(a ≠0)
• Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
• Rèn tính cẩn thận chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu yêu cầu kiểm tra:
+ Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
thế nào? Nêu công thức tổng quát
+ Bài tập 93 SBT
-GV nhận xét cho điểm động viên
Bài trớc ta đã biết cách nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số V ậy muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số
ta làm thế nào?
B Bài mới:
1 Ví dụ:
-GV cho học sinh đọc và làm ?1 SGK Sau
đó gọi hai học sinh lên bảng làm và giải thích
-GV yêu cầu học sinh so sánh số mũ của thơng
với số mũ của số bị chia và số chia
-GV gọi vài HS phát biểu
-GV: Nếu hai số mũ bằng nhau thì sao? Hãy
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ với nhau.Công thức tổng quát:
n m n
ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ cho nhau.-HS: 54:54 = 1 ; a m :a m = 1 (a ≠ 0)
Trang 31tÝnh: 54:54 ; a m:a m = ?
H·y gi¶i thÝch t¹i sao th¬ng b»ng 1?
-GV: Quy íc a0 =1 (a ≠ 0)
-GV: yªu cÇu HS nh¾c l¹i d¹ng tæng qu¸t
-GV yªu cÇu HS lµm ?2 SGK Gäi 3 HS lªn
) , 0 (
a m m = m−n ≠ ≥
-HS:
a) 712 : 74 = 78b) x6 : x3 = x3 (x ≠ 0)c) a4 : a4 = a0 = 1 (a ≠ 0)
-HS:
538 = 5.100+3.10 +8 = 5.102 + 3.10 +8.100
d c b
a abcd = 1000 + 100 + 10 +
0 2
Trang 32I Mục tiêu:
• Học sinh nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính
• Biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức
• Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu yêu cầu kiểm tra:
+ Chữa bài tập 70 SGK
-GV gọi HS nhận xét
B Bài mới:
1 Nhắc lại về biểu thức:
-GV: Các dãy tính bạn vừa làm là các biểu
thức, em nào có thể lấy ví dụ về biểu thức?
-GV: Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức Ví
ở tiểu học ta đã biết thực hiện phép tính Yêu
cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính.:
+ Trờng hợp khônng có dấu ngoặc
+ Trờng hợp có dấu ngoặc
-GV: Thứ tự thực hiện trong các biểu thức
b a
abcde= 10000 + 1000 + 100 + 10 +
0 2
-HS nhắc lại phần chú ý trong SGK/ 31
-HS: Trong dãy tính nếu chỉ có các phép tính cộng trừ hoặc nhân chia ta thực hiện từ trái sang phải Nếu dãy tính có cả cộng trừ nhân chia ta làm nhân chia trớc cộng trừ sau
-Nếu dãy tính có ngoặc ta thực hiện ngoặc tròn trớc rồi đến ngoặc vuông, ngoặc nhọn
-HS: nếu chỉ có các phép tính cộng trừ hoặc nhân chia ta thực hiện từ trái sang phải
-2HS lên bảng:
HS1: a) 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24HS2: b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150-HS: Nếu dãy tính có cả cộng, trừ, nhân, chia
Trang 33nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào?
-GV: Hãy tính giá trị của biểu thức:
-GV treo bảng phụ có ghi bài tập 75 SGK
và nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớ rồi đến nhân, chia cuối cùng đến cộng, trừ
-2HS lên bảng:
HS1: a) 4 32 - 5.6= 4.9 - 5.6 = 36 - 30 = 6HS2: b) 33.10 + 22 12= 27.10 + 4.12
= 270 + 48 = 318-HS phát biểu nh trong SGK/ 31
-2HS lên bảng thực hiện cả lớp làm vào vở.HS1: a) 100: {2[52−(35−8)] }
= 100 :{2[52 − 27] }
= 100 :{2 25}
= 100 : 50 = 2HS2: b) 80 - [130 − ( 12 − 4 ) 2]
x = 642 : 6
x = 107Nhóm 2:
b) 23 + 3x =56 : 53
23 + 3x = 533x =125 - 23
x = 102 : 3
x = 34-HS nhắc lại phần đóng kung trong SGK-HS suy nghĩ và lên bảng điền
12 +3 15 x4 60
Trang 34- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 3 HS lên bảng:
HS1: + Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức không có dấu ngoặc
+ Nếu có phép tính cộng trừ nhân chia, nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân, chia cuối cùng là cộng
3(x+1) = 96 - 42
x +1 = 54 :3
x = 18 - 1
x = 17HS2: Nếu biểu thức có dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn ta thực hiện phép tính trong ngoặc tròn trớc rồi đến ngoặc vuông cuối cùng
Trang 35HS3: Bài tập 78 SGK/ 33.
-GV và HS cùng nhận xét và chữa bài tập
B Bài mới: Luyện tập
-GV đa đề bài 78, 79 SGK/ 33 Yêu cầu HS
đọc đề bài và làm bài sau đó gọi 1 HS đứng tại
GV viết sẵn bài 80 vào bảng phụ cho các
nhóm và yêu cầu các nhóm thực hiện (mỗi
thành viên của nhóm lần lợt thay nhau ghi các
dấu =; <; > thích hợp vào ô vuông)
Bài 82 SGK/33.
HS đọc kĩ đầu bài, có thể tính giá trị biểu thức
34 - 33 bằng nhiều cách kể cả máy tính bỏ túi
GV gọi HS lên bảng trình bày
= 12: 3 = 4HS3:
12000 - (1500.2 + 1800.3+ 1800.2:3)
= 12000 - (3000+ 5400+ 3600 : 3)
= 12000 - (3000 + 5400 + 1200)
= 12000 - 9600 = 2400
-HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
HS đọc đầu bài và trả lời:
-HS: An mua hai bút chì giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là
12000 đồng Tính giá trị một gói phong bì.-HS: Giá một gói phong bì là 2400 đồng
+ Cách 1: 34 - 33 =81 - 27 = 54+ Cách 2: 34 - 33 = 33 (3-1) = 27.2 = 54+ Cách 3: Dùng máy tính
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc
C H ớng dẫn về nhà:
+ Bài 106 đến 110 SBT/ 15
+ Làm câu 1, 2, 3,4 phần ôn tập chơng SGK/ 61
Trang 36- HS: SGK, vë ghi, chuÈn bÞ c©u hái 1,2 ,3 4 ë nhµ.
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
(98 - 10):2 +1 = 45(phÇn tö)+HS3: c) TËp hîp C cã:
(105-35) :2 +1 = 36 (phÇn tö)2HS lªn b¶ng lµm, c¶ líp lµm vµo vë
+HS1:a)(2100 - 42):21 = 2100 :21 + 42 : 21
= 100 + 2 = 102+HS2: b) 26 + 27 + + 33 …
= 42(39 - 37) : 42
= 42 2 : 42 = 2+HS3: c) 2448 : [119-(23-6)]
Trang 372x = 24
x = 4d) x50 = x
Trang 38I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc c¬ b¶n: - TËp hîp, c¸ch viÕt tËp hîp, tËp hîp con
- Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh (chó ý c¸c tÝnh chÊt cña c¸c phÐp tÝnh, tÝnh nhanh) céng, trõ, nh©n, chia, lòy thõa
Trang 39TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên: MÔN: SỐ HỌC
Lớp: 6
I Phần trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi khoanh tròn lại.
Câu 1: Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 10 là:
II Phần tự luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a 47 35 + 65 47 b 4 32 – 24 : 23 c 253 – {180 : [5 + (35 – 5 4)]}
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a 7x + 5 = 33 b (8x – 4) : 7 = 12
Bài 3: Một toa tàu có 10 khoang, mỗi khoang có 12 chỗ ngồi Hỏi cần mấy toa để chở hết
800 khách du lịch
Trang 40
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc các tính chất chia hết của tổng, hiệu
- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, hiệu đó Biết sử dụng các kí hiệu M, %
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án
- HS: SGK, vở ghi
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:
- ễÛ baứi 6 ta ủaừ bieỏt soỏ tửù nhieõn a chia heỏt cho
soỏ tửù nhieõn b (b ≠ 0) neỏu coự soỏ tửù nhieõn k sao
Tửứ ủoự ủửa ủeỏn tớnh chaỏt 1
Kớ hieọu ⇒ ủoùc laứ suy ra
Kớ hieọu: a ∶b (a chia heỏt b)
a ٪ b (a khoõng chia heỏt cho b)
a ∶ m ; b ∶ m ; c ∶ m ⇒ (a + b + c) ∶ m
Vaọy: Neỏu taỏt caỷ caực soỏ haùng cuỷa moọt toồng ủeàu chia heỏt cho cuứng moọt soỏ thỡ toồng chia heỏt cho soỏ ủoự
a ∶ m ; b ∶ m vaứ c ∶ m ⇒ (a + b + c) ∶ m
a ∶ m vaứ b ∶ m ⇒ (a + b) ∶