- Một vài HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đủ dấu thanh *Cñng cè, dÆn dß: - Biểu dơng những HS viết đúng đẹp và làm đúng bài tập - NhËn xÐt giê häc.. - Hiểu nội dung: Ca ngợi bàn tay [r]
Trang 1Tuan 19 Thứ 2 ngày 15 tháng 1 năm 2007
Tập đọc - Kể chuyệnHai Bà Trng
I/ Mục tiêu:
- Rèn đọc : Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng : thuở xa, võ nghệ
- Hiểu : giặc ngoại xâm, đô hộ, Luy Lâu, trẩy quân
- Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trng và nhân dân ta
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ truyện.
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Tập đọc :
1/ Giới thiệu chủ điểm và bài học.
2/ Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :
a- GV đọc diễn cảm toàn bài
b- Hớng dẫn HS đọc và tìm hiểu đoạn 1 :
- HS đọc nối tiếp câu- từng cặp luyện đọc đoạn 1
+ Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm với nhân dân ta ?
b- Hớng dẫn HS đọc và tìm hiểu đoạn 2 :
- Đọc nối tiếp câu- 2 HS đọc trớc lớp
+ Hai Bà Trng có tài và chí lớn nh thế nào ?
c- Đoạn 3, 4 : Đọc nối tiếp câu, đoạn
+ Vì sao Hai Bà Trng khởi nghĩa ?
+ Kết quả cuộc khởi nghĩa nh thế nào ?
+ Vì sao bao đời nay nhân dân ta luôn tôn kính Hai Bà Trng ?
1/ GV nêu nhiệm vụ :
2/ Hớng dẫn HS kể từng đoạn của truyện theo tranh :
- GV lu ý HS :
+ Để kể đợc ý chính mỗi đoạn, các em phải quan sát tranh kết hợp nhớ cốt truyện
+ Kể chuyện sáng tạo
- HS lần lợt quan sát từng bức tranh trong SGK
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của truyện theo tranh
- Cả lớp và GV theo dõi và nhận xét
*Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện này giúp em hiểu đợc điều gì ?
- HS tiếp tuc luyện tập kể chuyện ở tiết tự học
-Toán :Các số có 4 chữ số
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết các số có 4 chữ số
Trang 2- Bớc đầu biết đọc viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 100, 10, 1 ô vuông
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Giới thiệu số có 4 chữ số :
- GV cho HS lấy 1 tấm bìa ( nh SGK) rồi quan sát, nhận xét để biết mỗi tấm bìa có 10 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, mỗi tấm bìa có 100 ô vuông Nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa, vậy nhóm thứ nhất có 1000 ô vuông Nhóm thứ 2 có bốn tấm bìa vậy nhóm thứ 2
có 400 ô vuông Nhóm thứ 3 có 2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, vậy nhóm thứ 3 có 20 ô vuông Nhóm thứ 4 có 3 ô vuông Nh vậy trên hình vẽ có 1000 ô vuông, 400, 20 và 3 ôvuông
- GV cho HS quan sát bảng các hàng, hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
- GV hớng dẫn HS nêu : Số gồm 1nghìn, 4 trăm, 2 chục và3 đơn vị viết là : 1423
Đọc là : Một nghìn bốn trăm hai mơi ba
- GV hớng dẫn HS quan sát rồi nêu :
Số 1423 là số có 4 chữ số, HS chỉ vào từng chữ số rồi nêu:
- Chữ số 1 chỉ 1nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị
3/ Thực hành : BT 1, 2, 3 ,4 ( VBT)
- HS đọc yêu cầu bài tập - GV hớng dẫn và giải thích thêm
- HS làm bài vào vở- GV theo dõi, chấm bài
* Chữa bài :
a- Bài 1 : HS nhìn vào các hàng để viết số và đọc số
b- Bài 2 : HS nhìn vào các số ở các hàng để đọc số, viết số
c- Bài 3 : HS viết số còn thiếu vào ô trống : củng cố thứ tự các số trong dãy số
d- Bài 4 : HS điền số thích hợp vào tia số ( củng cố các số tròn nghìn )
II/ Địa điểm - Phơng tiện :
III/ Hoạt động dạy và học:
- Ôn các động tác RLTTCB : ĐI theo vạch thẳng, đi 2 tay chống hông, đi kiễng
gót, đi vợt chớng ngại vật, đi chuyển hớng
- HS ôn tập theo từng tổ theo khu vực qui định
Trang 3- Làm quen với trò chơi : Thỏ nhảy.
+ GV nêu tên trò chơi
+ GV làm mẫu, rồi cho các em bật nhảy thử: lu ý HS khi bật nhảy phải ớng, động tác nhanh , mạnh, khéo léo Chân khi chạm đất phải nhẹ nhàng, hơi chùng gối
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong từng dãy số
- Làm quen bớc đầu với số tròn nghìn
III/ Hoạt động dạy và học:
- Gọi HS đọc yêu cầu từng bài tập GV giải thích, hớng dẫn thêm
- HS làm bài vào vở GV theo dõi, chấm bài
* Chữa bài:
a- Bài 1: Gọi từng cặp HS: 1 em đọc số, 1 em viết số
Ví dụ: Ba nghìn năm trăm tám mơi sáu: 3586
b- Bài 2: GV viết số lên bảng, gọi HS đọc số
c- Bài 3: GV ghi sẵn bài tập lên bảng phụ, gọi HS lên bảng điền vào chổ
- Nghe viết chính xác đoạn 4 của truyện Viết hoa đúng tên riêng
- Điền đúng vào chổ trống l/n, iêt/ iêc
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS nghe viết :
a- Hớng dẫn HS nghe viết:
- Gv đọc lần 1 đoạn 4 của bài Một HS đọc lại
+ Tìm các tên riêng có trong bài chính tả
+ Các tên riêng đó viết nh thế nào?
+ HS viết từ khó vào nháp:- Lần lợt, sụp đỏ, khởi nghĩa, lịch sự
b- GV đọc bài cho HS viết bài vào vở
Trang 4c- Chấm, chữa bài.
2/ Hớng dẫn HS làm bài tập :
- HS làm bài 1a vào vở BT 1 HS chữa bài ở bảng phụ:
Lành lặn nao núng lanh lảnh
* Bài tập 2: Cả lớp chơi trò chơi: Tiếp sức.
Chia lớp thành 3 nhóm, chia bảng thành 6 cột, HS lần lợt lên viết nhanh, viết nhanh xong trao phấn cho bạn tiếp theo Nhóm nào xong nhanh nhất, có kết quả
đúng thì nhóm đó thắng cuộc
*Củng cố, dặn dò: nhận xét giờ học.
-Tự nhiên xã hội
Vệ sinh môi trờng (tiếp)
I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu tác hại của việc ngời và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời
- Những hành vi đúng để gữi cho nhà tiêu hợp vệ sinh
II/ Đồ dùng dạy học: Các hình trang 70, 71 (sgk).
III/ Hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: Qua sát nhanh
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
- Bớc 1: GV chia nhóm Hs yêu cầu HS quan sát H3, 4 (tr 71).
Chỉ và nói ra tên từng loại nhà tiêu có trong hình
- Bớc 2: Thảo luận:
+ ở nơi em sống thờng sử dụng loại nhà tiêu nào?
+ Bạn và ngời trong gia đình cần làm gì để gữi cho nhà tiêu luôn sạch sẽ
* Kết luận: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh, xử lý phân ngời và động vật hợp lý sẽ góp
phần phòng chống ô nhiễm môi trờng, không khí và nớc
-Tập đọc :Báo cáo kết quả tháng thi đua
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, 4 băng giấy.
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 3 HS đọc thuộc lòng bài: Bộ đội về làng.
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện đọc:
Trang 5a- GV đọc toàn bài.
b- hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
+ Đoạn 1: 3 dòng đầu
+ Đoạn 2: Nhận xét các mặt
+ Đoạn 3: Đề nghị khen thởng
- GV theo dõi Hs đọc, sữa lỗi phát âm
- Giúp HS hiểu nghĩa từ khó
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- 2 HS thi đọc cả bài
3/ Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Theo em, báo cáo trên của ai?
- Bản báo cáo gồm những nội dung nào?
- Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để làm gì?
4/ Luyện đọc lại:
GV tổ chức cho HS thi đọc bằng các hình thức:
- Trò chơi: Gắn đúng vào nội dung báo cáo
- Một vài HS thi đọc toàn bài Cả lớp và GV bình chọn bạn đọc tốt nhất
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết các số có 4 chữ số (trờng hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là không)
1/ Giới thiệu bài:
2/ Giới thiệu số có 4 chữ số, các trờng hợp có chữ số o.
- GV hớng dẫn HS quan sát, nhận xét bảng trong bài học rồi tự viết số, đọc số
- GV lu ý HS: Khi viết số, đọc số đều viết, đọc từ trái sang phải (là hàng cao đến hàng thấp hơn)
Trang 6- HS đọc yêu cầu từng bài tập, GV giải thích thêm.
- HS làm bài tập vào vỡ Gv theo dõi, chấm 1 số bài
* Chữa bài.
a- Bài 1: Củng cố cho HS viết, đọc số
b- Bài 2: HS đổi vỡ cho nhau kiểm tra kết quả viết và đọc số
c- Bài 3: HS điền số còn thiếu vào ô trống
d- Bài 4: HS nêu đặc điểm từng dãy số
4/ *Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
-Đạo đức
Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế
I/ Mục tiêu: HS hiểu đợc:
- Thiếu nhi thế giới đều là anh em
- HS tích cực tham gia vào các hoạt động giao lu, biểu lộ tình đoàn kết với thếu nhi quốc tế
- Có thái độ tôn trọng, thân ái hữu nghị với bạn bè quốc tế
II/ Đồ dùng dạy học:Tranh ảnh về thiếu nhi quốc tế.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động:
* Hoạt động 1: Phân tích thông tin.
- Các nhóm quan sát 1 vài bức tranh ảnh về hoạt động hữu nghị giữa thiếu nhi
quốc tế HS hiểu nội dung và ý nghĩa các hoạt động đó
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
* Hoạt động 2: Du lịch thế giới.
- Mỗi nhóm đóng vai trẻ em 1 nớc nh: Lào, Căm pu chia, Thái lan, ra chào,
múa hát và giới thiệu đôi nét về văn hoá dân tộc
- Qua phần trình bày của mỗi nhóm, em thấy trẻ em các nớc có những điểm gì giống nhau, điểm gì khác nhau? Sự giống nhau đó nói lên điều gì?
- Gv kết luận
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
- Các nhóm thảo luận, liệt kê những việc em có thể làm để thể hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tế
Kết luận: Các em có thể tham gia vào các hoạt động:
+ Kết nghĩa với thiếu nhi quốc tế
+ Tìm hiểu về cuộc sống học tập
+ Tham gia giao lu
+ Viết th, tặng ảnh, gửi quà
Trang 7Nhân hoá- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hoá, các cách nhân hoá
- Ôn tập cách đặt và TLCH: Khi nào?
II/ Đồ dùng dạy học: 3 tờ phiếu khổ to.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS làm bài tập :
a- Bài tập1: Một HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo cặp, 3 HS làm bài trên phiếu và dán vào bảng lớp
- GV kết luận: Con đom đóm trong bài thơ đợc gọi bằng “anh” là từ dùng để gọi ngời, tính nết và hoạt động của Đom Đóm đợc tả bằng tính nết và hoạt động của con ngời Nh vậy con Đom Đóm đã đợc nhân hoá
b- Bài tâp 2: Trong bài thơ “Anh Đom Đóm” những con vật nào đợc gọi và tả nh ngời
- HS làm bài cá nhân, phát biểu ý kiến
+ Cò Bợ đợc gọi bằng chị: Ru con
+ Van đợc gọi bằng Thím: Lặng lẽ mò tôm
c- Bài Tập 3: Hs đọc yêu cầu bài
- GV nhắc HS xác định đúng bộ phận trả lời câu hỏi: Khi nào?
- Mời 3 HS lên bảng làm bài
Ví dụ: Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác
d- Bài tập 4: HS làm bài vào vỡ, điền vào bộ phận TLCH: Khi nào?
- Viết đúng, đẹp chữ tên riêng và câu ứng dụng
-Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu, chữ tên riêng
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS lên bảng viết : Ngô Quyền
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn viết :
a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : Nh, R
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết trên bảng con
b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng : GV giới thiệu về Bến cảng Nhà Rồng : Đây là nơi Bác
Hồ đã lên tàu đi ra nớc ngoài để tìm đờng cứu nớc
- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng
Trang 8- HS viết bảng con.
c) Luyện viết câu ứng dụng :
- HS đoc câu ứng dụng :
Nhớ sông Lô, nhớ phố RàngNhớ từ Cao Lạng, nhớ sang Nhị Hà
- GV giúp HS hiểu về các tên riêng có trong bài
- HS tập viết trên bảng con : Phố Ràng, Nhị Hà
3/ Hớng dẫn viết vào vở tập viết :
- GV nêu yêu cầu :
+ Các chữ Nh : 1 dòng ; Chữ R, L 1 dòng
+ Viết tên riêng : Nhà Rồng: 2 dòng
+ Víêt câu ứng dụng : 2 lần
- HS viết vào vở GV theo dõi và hớng dẫn thêm
4/ Chấm , chữa bài.
Củng cố, dặn dò: Nhận xét bài viết của HS.
- Yêu cầu thực hiện thuần thục kĩ năng ở mức tơng đối chủ động
- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi
II/ Địa điểm- Phơng tiện :
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học
- Chơi trò chơi : Chui qua hầm
2/ Phần cơ bản :
- Ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng, điểm số
+ Cả lớp cùng thực hiện, mỗi động tác 2- 3 lần
+ Tập luyện theo các khu vực đã đợc phân công
+ Cả lớp tập liên hoàn các động tác trên theo lệnh của GV: 1- 2 lần
- Chơi trò chơi : Thỏ nhảy
+ HS khởi động kĩ các khớp cổ chân, đầu gối, khớp hông
+ GV nêu tên trò chơi và tóm tắt cách chơi
+ GV điều khiển và làm trọng tài cuộc chơi
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số
- Biết viết số có 4 chữ số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ:
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: Gọi HS đọc số: 4032, 5090, 7903, 4880.
Viết số: Năm nghìn không trăm tám mơi
B/ Bài mới :
Trang 91/ Giới thiệu bài:
- HS đọc yêu cầu từng bài tập, GV giải thích thêm
- HS làm bài tập GV theo dõi, chấm bài
c- Bài 3: HS đổi vỡ cho nhau, kiểm tra kết quả Nhận xét
d- Bài 4: HS chữa bài trên bảng phụ.(Củng cố các chữ số trong số)
4 *Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
-Chính tả ( nghe viết )Trần Bình Trọng
I/ Mục tiêu:
- Nghe viết đúng chính tả bài : Trần Bình Trọng Viết hoa đúng tên riêng
- Điền đúng vào chỗ trống bài tập chính tả
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 3 HS lên bảng lớp viết : liên hoan, náo nức, thời tiết
1/ Giới thiệu bài:
+ Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ?
+ Câu nào đợc đặt trong ngoặc kép ?
+ HS viết từ khó vào nháp :
b- GV đọc bài cho HS viết bài vào vở
c- Chấm, chữa bài
2/ Hớng dẫn HS làm bài tập :
- HS đọc thầm đoạn văn, làm bài tập
- Mời 3 HS lên bảng thi điền nhanh, điền đúng, sau đó đọc kết quả
- 1- 2 HS đọc đoạn văn sau khi đã điền đúng dấu câu
Trang 10- Nghe, kể câu chuyện: Chàng trai làng Phù ủng.
- Nhớ nội dung câu chuyện Kể lại đúng, tự nhiên
- Viết lại câu trả lời đúng nội dung, đúng ngữ pháp
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ truyện.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS nghe kể chuyện:
a- Bài tập 1: HS nghe kể chuyện:
- Gv nêu yêu cầu BT: Giới thiệu về Phạm Ngũ Lão, vị tớng giỏi thời nhà trần, cónhiều công lao trong 2 cuộc kháng chiến chống quân Nguyên, sinh năm 1255,mất năm 1320, quê ở làng Phù ủng
- HS đọc yêu cầu của bài, đọc 3 câu hỏi gợi ý, quan sát tranh minh hoạ
- GV kể chuyện 2, 3 lần
+ Truyện có những nhân vật nào?
+ Chàng trai ngồi bên vệ đờng làm gì?
+ Vì sao quân lính đâm giáo vào đùi chàng trai
+ Vì sao Trần Hng Đạo đa chàng trai về kinh đô
* HS tập kể chuyện:
- Từng tốp 3 HS tập kể lại câu chuyện (theo nhóm)
- Các nhóm thi kể theo các bớc
2-3 HS có trình độ tơng đơng thi kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS phân vai kể lại câu chuyện
- Giấy màu, kéo, hồ dán, chữ mẫu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Các hoạt động :
* Hoạt động 1:
HS nêu lại qui trình cắt các chữ cái :
- Gv cho HS lần lợt nêu lại qui trình cắt các chữ cái
Trang 11II/ Đồ dùng dạy học: 10 tấm bìa viết số 1000.
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng viết số thành tổng
5207, 4820, 9080, 7300
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Giới thiệu số 10.000.
- Cho HS lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp nh sgk-> đọc: tám nghìn
- Lấy thêm 1 tấm bìa
- HS đọc yêu cầu BT, GV theo dõi, hớng dẫn thêm
- HS làm bài: GV chấm bài
* Chữa bài:
a- Bài 1: HS viết đợc các số tiếp theo của dãy số: Số tròn nghìn, số tròn trăm, số tròn chục
b- Bài 2: HS lên bảng điền vào tia số các số còn thiếu
c- Bài 3: Củng cố khái niệm số liền trớc số liền sau
I/ Nhận xét các hoạt động trong tuần 19 :
- Mọi hoạt động đều tiến hành nghiêm túc
- Thực hiện chơng trình học kì II đúng thời gian qui định
- Sách vở học kì II đầy đủ
- HS đi học đều , không chậm giờ
* Tồn tại : Một số HS ra sân tập thể dục muộn.
II/ Kế hoạch tuần 20 :
Tiếp tục thực hiện tốt các nội qui của nhà trờng đề ra
-Tuần 20
Thứ 2 ngày 22 tháng 1 năm 2007
Tập đọc - Kể chuyện
Trang 12ở lại với chiến khu.
I/ Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng: Trìu mến, yên lặng
- Ngắt nghĩ hơi đúng giữa các dấu câu và cụm từ
- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện với giọng chỉ huy
- Hiểu từ đợc chú giải sau bài
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tinh thần yêu nớc, không quản ngại khó khăn, gian khổ của các chiến sỹ nhỏ tuổi
- Dựa theo câu hỏi gợi ý, Hs kể lại đợc câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ.
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS đọc lạibài: Báo các kết quả tháng thi đua.
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện đọc:
a-GV đọc diễn cảm toàn bài
b- Hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu : nối tiếp
- Đọc từng đoạn: HS đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
3/ Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Trung đoàn trởng gặp các chiến sỹ nhỏ tuổi để làm gì?
- Vì sao nghe ông nói “ Ai củng thấy cổ họng mình nghẹn lại” ?
- Vì sao Lợm và các bạn không muốn về nhà.?
- Lời nói của Mừng có gì đáng cảm động?
- Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối bài?
4/ Luyện đọc lại:
- GV đọc lại đoạn 2 Hớng dẫn HS đọc đúng đoạn văn
- Một vài HS thi đọc đoạn văn
- Một HS thi đọc cả bài
Kể chuyện.
1/ GV nêu nhiệm vụ:
2/ Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện theo gợi ý:
- Một HS đọc lại câu hỏi gợi ý
- Mời 1 HS kể mẫu đoạn 2
- 4 HS đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau thi kể 4 đoạn câu chuyện
- Một HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 13I/ Mục tiêu: giúp HS:
- Hiểu thế nào là điểm ở giữa 2 điểm cho trớc
- Hiểu thế nào là trung điểm 1 đoạn thẳng
II/ Đồ dùng dạy học: Vẽ sẵn hình ở BT3 vào bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu điểm ở giữa:
- Vẽ hình nh sgk, GV nhấn mạnh: A, O, B là 3 điểm thẳng hàng theo thứ tự:Điểm
A đến điểm O đến điểm B.(Hớng từ trái sang phải) O là điểm ở giữa 2 điểm A và B
- GV lấy thêm 1 ví dụ khác
2/ Giới thiệu trung điểm của đoạn thẳng:
- Vẽ hình trong sgk, Gv nhấn mạnh 2 điều kiện để điểm M là trung điểm của
- HS đọc yêu cầu từng Bt, Gv giải thích thêm
- HS làm bài, GV theo dõi, chấm 1 số bài
* Chữa bài:
a- Bài 1: HS chỉ ra đợc 3 điểm thẳng hàng Chỉ ra đợc điểm ở giữa 2 điểm
b- Bài 2: HS điền Đ, S (củng cố về trung điểm của đoạn thẳng)
c- Bài 3: Củng cố về trung điểm của đoạn thẳng
- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác
- Biết cách chơi và tham gia chơi chủ động
II/ Địa điểm- Phơng tiện :
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học
- Chạy chậm 1 hàng dọc xung quanh sân tập
- Giậm chân tại chỗ và đếm to theo nhịp
- Chơi trò chơi : Có chúng em
2/ Phần cơ bản :
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều 1 - 4 hàng dọc
+ Các tổ tập luyện theo khu vực đã qui định
+ Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng : Lần lợt từng tổ thực hiện
+ Chọn tổ thực hiện tốt lên biểu diễn
- Chơi trò chơi : Thỏ nhảy
+ HS khởi động lại các khớp, ôn lại cách bật nhảy
+ Các tổ tiếp tục thi đua
3/ Phần kết thúc :
- ĐI thờng theo nhịp và hát
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét giờ học
-
Trang 14Toán :Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng
- Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc
II/ Đồ dùng dạy học:
Chuẩn bị cho bài tập 3 ( thực hành gấp giấy )
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: HS chữa miệng bài 3 ( VBT )
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện tập : BT 1, 2, 3, 4 ( VBT )
- HS đọc yêu cầu từng bài tập- GV giải thích thêm
- HS làm bài tập 1 , 2 , 4- GV theo dõi, chấm bài
* Chữa bài :
a- Bài 1 : HS nêu đợc các bớc để xác định đợc trung điểm của đoạn thẳng
+ Bớc 1 : Đo độ dài đoạn thẳng
+ Bớc 2 : Chia độ dài đoạn thẳng thành 2 phần bằng nhau
+ Bớc 3 : Xác định trung điểm của đoạn thẳng
b- Bài 2 : Tơng tự bài 1
c- Bài 4 : HS xác định đợc trung điểm của mỗi cạnh hình vuông, sau đó dùng
th-ớc nối trung điểm 2 cạnh liên tiếp
d- bài 3 : HS thực hành gấp giấy để tìm trung điểm của đoạn thẳng nh trong phần thực hành đã hớng dẫn
- Kể với bạn về gia đình, trờng học và cuộc sống xung quanh
- Có ý thức bảo vệ môi trờng nơi công cộng và cộng đồng nơi sinh sống
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh su tầm
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Các hoạt động :
* Hoạt động 1: Phân công mỗi nhóm su tàảmtnh ảnh về một nội dung: hoạt động
nông nghiệp, công nghiệp thơng mại, thông tin liên lạc, y tế, giáo dục
- Tổ chức cho HS trình bày trên tờ giấy Ao và có ghi chú thích nội dung tranh
* Hoạt động 2:
- Các nhóm thảo luận, mô tả nội dung và ý nghĩa bức tranh quê hơng
- Các nhóm khác bổ sung và đặt câu hỏi để nhóm trình bày trả lời
- GV khen ngợi những nhóm, cá nhân có sản phẩm đẹp, ý nghĩa
Trang 15I/ Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp 1 đoạn trong truyện
- Giải câu đố, viết đúng chính tả lời giải
III/ Hoạt động dạy và học:
- GV đọc diễn cảm đoạn chính tả- 1 HS đọc lại
+ Lời bài hát nói lên điều gì ?
+ Lời bài hát trong đoạn văn viết nh thế nào ?
- HS viết vào nháp : bay lợn, bùng lên, rực rỡ
b- GV đọc bài cho HS viết
c- Chấm, chữa bài
3/ Hớng dẫn HS làm bài tập :
BTa) HS đọc thầm câu đố, quan sát 2 tranh minh hoạ gợi ý giải câu đố Suy nghĩ
và viết ra nháp
- HS nêu lời giải, GV nhận xét đúng, sai
- HS làm bài vào vở bài tập
*Củng cố, dặn dò: Gv nhận xét giờ học.
-Tập đọc :Chú ở bên Bác Hồ
I/ Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng : Kon Tum, ĐăcLắc, đỏ hoe
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu đợc cáctừ ngữ, biết đợc các địa danh có trong bài
- Hiểu : Bài thơ nói lên tình cảm thơng nhớ và lòng biết ơn của mọi ngời trong gia đình em bé với liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Viềt Nam
- Tranh minh hoạ bài đọc
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 4 HS tiếp nối nhau kể lại 4 đoạn của câu chyện : ở lại với chiến khu B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện đọc :
a- Gv đọc diễn cảm bài thơ
b- Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
- Đọc từng dòng thơ : HS tiếp nối nhau, mỗi em đọc 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- HS tiếp nối nhau đọc 3 khổ thơ
- GV giúp HS nắm các địa danh đợc chú giải trong bài
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
3/ Hớng dẫn HS tìm hiểu bài :
- Những câu thơ nào trong bài cho thấy Nga rất mong nhớ chú ?
Trang 16- Khi Nga nhắc đến chú, thái độ ba, mẹ nh thế nào ?
- Em hiểu câu nói của ba bạn Nga nh thế nào ?
- Vì sao những chiến sĩ hi sinh vì tổ quốc đợcnhớ mãi ?
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết các dấu hiệu về cách so sánh số trong phạm vi 10000
- Củng cố về cách tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số, củng cố về quan hệ giỡa một số đơn vị đo đại lợng cùng loại
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Hớng dẫn nhận biết dấu hiệu về cách so sánh 2 số trong phạm vi 10000
a- So sánh 2 số có số chữ số khác nhau :
- GV viết bảng : 999 1000 ( HS điền dấu >, < , = )
- Vì sao ? ( GV nêu dấu hiệu dễ nhận biết nhất : đếm số chữ số của mỗi số ) b- So sánh 2 số có số chữ số giống nhau :
- Bài 3 : Củng cố cách tìm số lớn nhất, số bé nhất
- Bài 4 : Củng cố về đo độ dài cạnh hình vuông và tính chu vi hình vuông
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động : HS hát tập thể bài : Tiếng chuông và ngọn cờ.
2/ Các hoạt động :
* Hoạt động 1: Giới thiệu những sáng tác hoặc t liệu đã su tầm đợc về tình đoàn
kết thiếu nhi quốc tế :
- HS trình bày những tranh ảnh đã su tầm đợc.
- Cả lớp nghe các nhóm giới thiệu
Trang 17- GV nhận xét, khen ngợi các nhóm.
* Hoạt động 2: Viết th bày tỏ tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi các nớc
- HS thảo luận
- Tiến hành viết th
- Thông qua nội dung th và kí tên tập thể vào th
*Hoạt động 3: Bày tỏ tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi các nớc :
- Hát, đọc thơ, kể chuyện có nội dung trên
- Luyện tập về dấu phẩy
II/ Đồ dùng dạy học:3 tờ phiếu khổ A4.
III/ Hoạt động dạy và học:
a- Bài tập 1: 2 HS đọc yêu cầu bài, lớp theo dõi
- HS làm bài vào vở bài tập
- GV dán phiếu lên bảng, mời 3 HS lên bảng thi làm bài đúng, nhanh sau đó đọc kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
*/ Những từ cùng nghĩa với tổ quốc: Đất nớc, non sông, giang sơn
*/ Những từ cùng nghĩa với bảo vệ: gĩ gìn, gìn giữ
*/ Những từ cùng nghĩa với xây dựng: dựng xây, kiến thiết
b- Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài:
- HS kể ngắn gọn những gì em biết về 1 số anh hùng, chú ý nói về công lao to lớn của các vị đó với đất nớc
- Hs thi kể Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn hiểu biết nhiều nhất về các vị anh hùng, kể ngắn gọn, rỏ ràng
c- Bài tập 3:
- HS đọc yêu cầu đoạn văn, GV nói thêm về vị anh hùng Lê Lai
- HS làm bài vào vở bài tập
- GV mở bảng phụ mời 3 HS lên bảng thi làm bài Sau đó từng em đọc kết quả
- 3 - 4 HS đọc lại đoạn văn đã điền đúng dấu
Trang 18-Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : Nh, Ng
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết trên bảng con
b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng : GV giới thiệu về anh hùng liệt sĩ Nguyễn Văn Trỗi
- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng
- HS viết bảng con
c) Luyện viết câu ứng dụng :
- HS đoc câu ứng dụng :
Nhiễu điều phủ lấy giá gơngNgời trong một nớc thì thơng nhau cùng
- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu tục ngữ
- HS tập viết trên bảng con : Nhiễu
3/ Hớng dẫn viết vào vở tập viết :
- GV nêu yêu cầu :
+ Các chữ Nh : 1 dòng ; Chữ V, T 1 dòng
+ Viết tên riêng : Nguyễn Văn Trỗi: 2 dòng
+ Víêt câu ứng dụng : 2 lần
- HS viết vào vở GV theo dõi và hớng dẫn thêm
4/ Chấm , chữa bài.
Củng cố, dặn dò: Nhận xét bài viết của HS.
-Tự nhiên xã hội Thực vật
I/ Mục tiêu: Sau bài học Hs biết:
- Nêu những điểm giống nhau và khác nhau của cây cối xung quanh
- Nhận ra sự đa dạng của thực vật trong tự nhiên
- Vẽ và tô màu 1 số cây
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk, cây cỏ trong vờn trờng.
- Giấy khổ A4, giấy khổ to
III/ Hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: Quan sát theo nhóm ở vờn trờng.
+ Chỉ tên từng cây và nói tên các cây có trong khu vực
+ Chỉ và nói tên từng bộ phận mỗi cây
Trang 19+ Nêu những điểm giống và khác nhau về hình dạng và kích thớc.
- Bớc 3: Làm việc cả lớp:
+ Cả lớp tập hợp, đại diện nhóm báo kết quả -> Gv kết luận
+ GV giới thiệu tên 1 số cây trong sgk
+ Lần 1 chỉ huy, những lần dau cán sự lớp điều khiển, tập luyện theo tổ
+ thi đua giữa các tổ
- Làm quen với trò chơi: Lò cò tiếp sức
+ HS khởi động lại khớp cổ tay, chân, đầu gối
+ Tập động tác lò cò
+ Khi HS tập thuần thục các động tác riêng lẽ mới cho HS chơi thử 1 lần
+ Khi HS chơi, GV nhắc HS lò cò bằng 1 chân tiến về phía trớc, khi qua vòng mốc, không đợc giẫm vào vòng tròn Hàng nào nhảy lò cò xong trớc, ít phạm quy
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết 4 số theo thứ tự từ bé
Trang 20B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện tập: Bài 1, 2, 3, 4(VBT)
- HS đọc yêu cầu từng bài tập
- HS làm BT vào vở, GV chấm 1 số bài
b- Bài 2: Nhận biết số đo độ dài lớn nhất
c- Bài 3: HS đỏi chéo vở để kiểm tra kết quả (cc về số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số, 4 chữ số)
d- Bài 4: HS xác định trung điểm mỗi đoạn thẳng rồi nêu số thích hợp ứng với trung điểm đó
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn 1
- Làm đúng BT phân biệt và điền vào chổ chấm
II/ Đồ dùng dạy học:4 tờ phiếu khổ to cho 4 nhóm.
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 Hs lên bảng viết:
Sấm, sét Xe sợi, chia sẻ
B/ Bài mới : 1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS nghe viết:
a- Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn viết chính tả, 1 HS đọc lại
Hỏi: Đoạn văn nói lên điều gì?
- HS luyện viết chữ khó vào nháp: Tròn, lầy, thung lủng, lúp xúp
b- GV đọc bài cho HS viết
c- Chấm, chữa bài
3/ Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả : BT 1a, 2 (VBT).
- Bài 1a: 2 HS lên bảng thi làm bài đúng, nhanh
HS nhận xét, GV chốt lại lời giải đúng: Sán suốt, xao xuyến, sóng sánh,xanh xao
- Bài 2: GV dán lên bảng 4 tờ phiếu, mời 4 nhóm lên bảng thi tiếp sức GV nhậnxét số câu mỗi nhóm đặt đợc
Trang 21- Rèn KN viết: Biết viết báo cáo ngắn gọn, rỏ ràng gửi cô giáo theo mẫu đã cho.
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện: “ Chàng trai ”
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS làm bài tập :
a- Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp đọc thầm lại bài: Báo cáo kết quả tháng thi đua
- Gv nhắc HS:
+Báo cáo hoạt động của tổ chỉ theo 2 mục: 1- Học tâp
2- Lao động
+ Báo cáo cần chân thtj, đúng hoạt động thực tế của tổ mình
+ Mỗi bạn đóng vai tổ trởng cần báo cáo rỏ ràng, rành mạch
- HS đọc yêu cầu bài và mẫu báo cáo
- Gv nhắc HS: Điền vào mẫu báo cáo nội dung thật ngắn gọn, rõ ràng
- HS viết báo cáo
- Một số HS đọc báo cáo của mình, Gv cùng HS nhận xét
3 *Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học, khen những HS làm tốt bài thực hành.
-Thủ công:
Ôn tập chơng II: Cắt, dán chữ cái đơn giản (T2)
I/ Mục tiêu: Giúp HS: Tiếp tục hoàn thành cắt, dán các chữ cái đã học.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ GV nêu yêu cầu:
2/ HS tiếp tục cắt, dán chữ cái.
Gv theo doĩ, hớng dẫn thêm cho HS: Hớng dẫn, gợi ý kỹ hơn cho những HS cònlúng túng
I/ Mục tiêu: giúp HS:
- Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10.000
- Củng cố về ý nghĩa phép cộng
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ GV hớng dẫn HS thứ tự thực hiện phép cộng: 3526 + 2759.
Trang 22Hỏi: Muốn cộng 2 số có 4 chữ số ta làm thế nào?
(Ta viết các số hạng sao cho các chữ số cùng 1 hàng thẳng cột với nhau )
- Gọi 1 số HS đọc lại quy tắc Cả lớp đọc thuộc quy tắc
2/ Thực hành: 1, 2, 3, , 4 (VBT).
- HS đọc yêu cầu từng BT, GV giải thích thêm
- HS lànm BT vào vở, gv chấm 1 số bài
* Chữa bài:
a- Bài 1: HS chữa bài trên bảng (2em) đồng thời nêu cách tính
b- Bài 2: Củng cố cách đặt tính rồi tính (1HS thực hiẹn)
c- Bài 3: 1 HS nêu miệng cách giải, Gv ghi bảng
d- Bài 4: Củng cố cho HS cách xác định trung điểm của đoạn thẳng
I/ Nhận xét các hoạt động trong tuần 20 :
- Mọi hoạt động đều tiến hành nghiêm túc
- Thực hiện chơng trình tuần 2 học kì II
- HS đi học đều , không chậm giờ
* Tồn tại : Một số HS còn hay nói chuyện riêng trong giờ học.
II/ Kế hoạch tuần 21 :
Tiếp tục thực hiện tốt các nội qui của nhà trờng đề ra
- Rèn đọc thành tiếng: Lẩm nhẩm, nhàn rỗi, đốn củi
- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài
- Hiểu nội dung: Ca ngợi Trần Quốc Khải thông minh, ham học hỏi, gìau trí sángtạo
- Biết khái quát, đặt tên đúng cho từng đoạn của truyện Kể lại đợc 1 đoạn của truyện
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ truyện.
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài: Trên đờng mòn
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu chủ điểm mới và bài học:
Trang 232/ Luyện đọc:
a- Gv đọc diễn cảm toàn bài
b- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Trần Quốc Khái làm gì dể không bỏ phí thời gian?
- Trần Quốc Khái làm gì để xuống đất bình an vô sự?
- Vì sao Trần Quốc Khấi đợc suy tôn là ông tổ nghề thiêu?
- Nội dung của truyện nói lên điều gì?
a- Đật tên từng đoạn của chuyện
- HS đọc yêu cầu bài tập 1 và mẫu
- Gv nhắc HS đặt tên cho ngắn gọn, thể hiện đúng nội dung
- HS trao đổi theo cặp
- Hs tiếp nối nhau đặt tên cho đoạn 1, 2, 3, 4, 5
b- Kể lại 1 đoạn của truyện : Mối HS chọn 1 đoạn để kể lại
- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: gọi 2 HS lên bảng thực hiện:
Trang 242/ Luyện tập:
- HS làm BT 1, 2, 3, 4 (VBT)
- GV theo dõi, hớng dẫn HS làm bài Chấm bài
* chữa bài.
a- Bài 1a,b: Hs nêu miệng kết quả tính nhẩm
b- Bài 2: 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính ( Lu ý HS cách đặt tính và thực hiện phép tính)
c- Bài 3: Củng cố giải toán bằng 2 phép tính (1 HS lên bảng chữa bài)
d- Bài 4: Củng cố cách vẽ đoạn thẳng và xác định trung điểm của đoạn thẳng
- Học nhảy dây cá nhân kiểu chụm 2 chân
- Chơi trò chơi: Lò cò tiếp sức
II/ Địa điểm- Phơng tiện- Dây nhảy.
III/ Hoạt động dạy và học:
- Chơi trò chơi: Lò cò tiếp sức
+ Cho từng tổ lò cò về phía trớc 3 - 5 m, sau đó GV nhận xét và uốn nắn những em làm cha đúng
+ Gv phổ biến nội dung và luật chơi
+ Cho HS chơi chính thức và có thi đua
I/ Mục tiêu: giúp Hs:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10.000
- Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải toán có lời văn
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS lên bảng thực hiện:
575 - 312 603 - 518
B/ Bài mới :
Trang 251/ Giới thiệu bài:
Hỏi: Muốn trừ số có 4 chữ số cho số có 4 chữ số ta làm thế nào?
( HS nêu quy tắc khái quát)
- Cho vài HS nêu lại quy tắc
3/ Thực hành: BT 1, 2, 3, 4(VBT).
- HS đọc yêu cầu từng bài tập, Gv giải thích thêm
- Hs làm BT vào vở, GV theo dõi, chấm bài
* chữa bài:
a- Bài 1: Gọi Hs lên điền kết quả tính vào bảng phụ
b- Bài 2: 3 HS lên bảng đặt tính rồi tính
c- Bài 3: 1 HS đọc lời giải và phép tính, Gv ghi bảng
d- Bài 4: - HS đọc lại độ dài cạnh AB
- Phân loại 1 số cây theo cách mọc của thân và theo cấu tạo
II/ Đồ dùng dạy học: Các hình trong sgk tr 78, 79.
III/ Hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: Làm việc với sgk theo nhóm:
- Bớc 1: Làm việc theo cặp: Quan sát H78, 78 TLCH:
+ Chỉ và nói tên các cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò Trong đó cây nào có thân gỗ(cứng) cây nào có thân thảo(Mềm)
+ HS điền vào phiếu BT
+ GV đi đến các nhóm hớng dẫn thêm
- Bớc 2:
Làm việc cả lớp: HS trình bày kết quả thảo luận
Hỏi: Cây su hào có gì đặc biệt?
=> Kết luận: Các cây thờng có thân mọc đứng, một số cây có thân leo, bò Có câythân gỗ, có cây thân thảo
* Hoạt động 2: Chơi trò chơi Bingo.
Trang 26-Chính tả (nghe viết).
Ông tổ nghề thêu
I/ Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đẹp đoạn 1 của truyện
- Làm đúng BT điền các âm, dấu thanh dễ lẫn
III/ Hoạt động dạy và học:
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng : thoắt cái, dập dình, toả
- Đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục
- Hiểu nội dung: Ca ngợi bàn tay cô giáo Cô đã tạo ra bao điều kì diệu từ bàn taykhéo léo
- Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 3 HS, mỗi em kể một đoạn của truyện : Ông tổ nghề thêu
+ HS nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ
+ GV giúp HS hiểu từ “ phô” - HS đặt câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm
3/ Hớng dẫn tìm hiểu bài :
- Từ mỗi tờ giấy trắng cô giáo đã làm ra những gì ?
Trang 27- HS đọc thầm bài thơ, suy nghĩ, tởng tợng để tả bức tranh gấp cắt dand giấy của cô giáo ?
- Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài nh thế nào ?
- GV chốt lại ý chính : Bàn tay mềm mại, khéo léo của cô giáo nh có phép màu nhiệm
I/ Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số
- Củng cố về thực hiện phép trừ và bài toán giải bằng 2 phép tính
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi thực hiện
- Cho 1 số HS nêu lại cách thực hiện
* GV viết bảng : 5700 - 200 = ? Yêu cầu HS trừ nhẩm
- HS nêu : 57 trăm trừ 2 trăm bằng 55 trăm
- Vậy 5700 - 200 = 5500
3/ Luyện tập : BT 1, 2, 3 ( VBT )
- GV đọc yêu cầu bài tập, GV hớng dẫn thêm
- HS làm bài tập vào vở, GV chấm bài
Trang 28-****** -Luyện từ và câu :Nhân hoá- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi : ở đâu ?
I/ Mục tiêu:
- Tiếp tục học về nhân hoá
- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi : ở đâu ?
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, 3 tờ phiếu khổ to
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS làm bài tập :
a- Bài tập 1 : GV đọc diễn cảm bài thơ : Ông trời bật lửa
- Goi 2- 3 HS đọc lại
b- Bài tập 2 : HS đọc yêu cầu bài và các gợi ý (a, b, c )
- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ để tìm những sự vật đợc nhân hoá
+ Nói với sự vật thân mật nh nói với ngời
c- Bài 3, 4 : HS làm bài cá nhân- GV chấm 1 số bài.
- Lần lợt gọi HS chữa bài
( Soạn ở giáo án thao giảng ) -
- Viết đúng, đẹp chữ tên riêng và câu ứng dụng
-Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu, chữ tên riêng
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS lên bảng viết : Nguyễn Văn Trỗi
Trang 29B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn viết :
a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : O, Ô, Ơ, P, Q
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết trên bảng con
b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng : GV giới thiệu về Lãn Ông : là 1 danh y nổi tiếng
- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng
- HS viết bảng con
c) Luyện viết câu ứng dụng :
- HS đoc câu ứng dụng : ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây
- Gv giải thích 1 số địa danh ở Hà Nội
- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu tục ngữ
- HS tập viết trên bảng con : ổi , Quảng, Tây
3/ Hớng dẫn viết vào vở tập viết :
- GV nêu yêu cầu :
+ Các chữ Ô : 1 dòng ; Chữ L, Q :1 dòng
+ Viết tên riêng : Lãn Ông: 2 dòng
+ Víêt câu ứng dụng : 2 lần
- HS viết vào vở GV theo dõi và hớng dẫn thêm
4/ Chấm , chữa bài.
Củng cố, dặn dò: Nhận xét bài viết của HS.
-Tự nhiên xã hội Thân cây (Tiếp )
I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết :
- Nêu đợc chức năng của thân cây
- Kể đợc ích lợi của 1 số thân cây
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các hình ở SGK trang 80, 81
III/ Hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp :
- Một số HS báo cáo kết quả thực hành.
+ Việc làm nào chứng tỏ thân cây có chứa nhựa ?
+ Để biết tác dụng của nhựa và thân cây, các bạn HS ở hình 3 đã làm thí nghiệmgì ?
* Kết luận : Nhựa cây có chứa các chất dinh dỡng để nuôi cây
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm :
- Nhóm trởng điều khiển các bạn quan sát các hình 4, 5, 6, 7, 8 ( Tr 81 )
+ Kể tên 1 số thân cây làm thức ăn cho ngời hoặc động vật
+ Kể tên 1 số thân cây làm nhà, đóng tàu, thuyền, bàn ghế
+ Kể tên 1 số thân cây cho nhựa để làm cao su, sơn
Trang 30Ôn nhảy dây Trò chơi : Lò cò tiếp sức
I/ Mục tiêu:
- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm 2 chân
- Biết cách chơi và tham gia chơi chủ động
ii/ Địa điểm- Phơng tiện :
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học
- Tập bài thể dục phát triển chung : 1 lần
- Chơi trò chơi : Lò cò tiếp sức
+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, sau đó cho HS thi đua Tổ nào thực hiện nhanh nhất, ít phạm qui là tổ đó thắng
- Gọi HS đọc yêu cầu từng bài tập GV giải thích thêm
- HS làm bài tập vào vở, GV theo dõi, chấm bài
* Chữa bài :
a- Bài 1 : HS nêu miệng kết quả tính nhẩm Gọi HS nêu cách nhẩm 1 số bài
b- Bài 2 : 3 HS lên bảng đặt tính rồi tính
( Mỗi HS thực hiện 1 bài tính cộng, 1 bài tính trừ )
c- Bài 3 : + GV tóm tắt bài toán
+ 1 HS trình bày bài giải ( GV ghi bảng ) Củng cố về giải toán tìm 1 phần mấy của 1 số
d- Bài 4 : Củng cố về tìm số bị trừ, số trừ, số hạng cha biết
- Sau khi thực hiện cho HS nêu cách thử lại để kiểm tra kết quả
Ví dụ : x + 285 = 2094
x = 2094 - 285
Trang 31x = 1809Thử lại : 1809 + 285 = 2094
*Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học.
-Chính tả (nhớ viết )Bàn tay cô giáo
I/ Mục tiêu:
- Nhớ, viết lại chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn thơ trong bài
- Làm đúng bài tập điền âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp :
- tia chớp, trêu chọc - đổ ma, đỗ xe
b- HS nhớ và viết lại bài thơ
c- Chấm, chữa bài
3/ Hớng dẫn HS làm bài tập : Bài 1b
- HS đọc thầm đoạn văn, làm bài cá nhân
- Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức Đại diện nhóm đọc kết quả
- Một vài HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đầy đủ
I/ Mục tiêu:
- Quan sát tranh, nói đúng về những trí thức đợc vẽ trong tranh và công việc họ
đang làm
- Nhớ nội dung, kể lại đúng, tự nhiên câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh minh hoạ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS làm bài tập :
a- Bài tập 1 : Một HS đọc yêu cầu bài
- Một HS làm mẫu ( Nói nội dung tranh 1 )
- Hs quan sát tranh, trao đổi trong nhóm
Trang 32- Đại diện các nhóm trình bày nội dung từng bức tranh
b- Bài tập 2 : HS nghe kể chuyện
- HS đọc yêu cầu bài và các câu hỏi gợi ý Quan sát tranh và ảnh minh hoạ
- GV kể chuyện 2 - 3 lần
+ Viện nghiên cứu nhận đợc quà gì ?
+ Vì sao ông Lơng Định Của không gieo ngay 10 hạt giống ?
+ Ông Lơng Định Của đã làm gì để bảo vệ giống lúa ?
+ Cau chuyện giúp em hiểu điều gì về nhà nông học Lơng Định Của ?
- HS biết cách đan nong mốt
- Đan đợc nong mốt đúng qui trình kĩ thuật
-Yêu thích các sản phẩm đan nan
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu tấm đan, tranh qui trình, giấy màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét :
- GV giới thiệu tấm đan nong mốt
- Liên hệ thực tế : ứng dụng để làm đồ dùng gia đình nh đan rổ, rá
3/ Giáo viên hớng dẫn mẫu :
- GV hớng dẫn đan nan theo trình tự
* Bớc 3 : Dán nẹp xung quanh tấm đan
* Gọi 1 số HS nhắc lại cách đan và nhận xét
4/ Tổ chức cho HS kẻ cắt các nan đan và tập đan.
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Làm quen với các đơn vị đo thời gian : tháng, năm
- Biết tên gọi các tháng trong năm
- Biết đợc số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch
Trang 33II/ Đồ dùng dạy học: Tờ lịch.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Giới thiệu các tháng trong năm và số ngày trong từng tháng :
a- Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm :
- GV treo tờ lịch năm 2005 lên bảng và giới thiệu : đây là tờ lịch năm 2005.Lịch ghi từng tháng trong năm, ghi các ngày trong từng tháng
+ Một năm có bao nhiêu tháng ? ( 12 tháng )
+ Gọi HS đọc tên từng tháng
b- Giới thiệu số ngày trong từng tháng :
- Cho HS quan sát phần lịch tháng 1 :
+ Tháng 1 có bao nhiêu ngày ? ( 31 ngày )
- HS tiếp tục quan sát để nêu số ngày trong từng tháng
- Lu ý tháng 2 (28 hoặc 29 ngày nếu năm nhuận Cứ 4 năm thì có 1 năm nhuận
- Hớng dẫn HS nắm tay thành nắm đấm rồi tính từ trái sang phải bắt đầu từtháng1
3/ Thực hành : Bài tập 1, 2 ( VBT )
- Gọi HS đọc yêu cầu từng bài tập GV hớng dẫn và giải thích thêm
- HS làm bài tập vào vở GV chấm bài
* Chữa bài :
a- Bài 1 : HS nêu miệng ( củng cố về tháng, số ngày trong tháng )
b- Bài 2a : HS lên bảng điền vào các ô còn thiếu trong tờ lịch tháng 7
Tập đọc- kể chuyện :Nhà bác học và bà cụ
I/ Mục tiêu:
- Rèn đọc đúng các tên riêng nớc ngoài
- Biết phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới : nhà bác học, cời móm mém
- Hiểu : Ca ngợi nhà bác học Ê- đi- xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đemkhoa học phục vụ con ngời
- Biết cùng bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ, 1 vài đạo cụ
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng bài : Bàn tay cô giáo
Trang 34b- Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
- Đọc từng câu ( Đọc từ khó : Ê- đi- xơn )
- Đọc từng đoạn trớc lớp :
+ HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của bài
+ Tìm hiểu nghĩa từ mới đợc chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
3/ Hớng dẫn tìm hiểu bài :
- Nói những điều em biết về Ê- đi - xơn
- Câu chuyện giữa Ê- đi- xơn và bà cụ xảy ra vào lúc nào ?
- Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Vì sao bà cụ mong muốn có chiếc xe không cần ngựa kéo ?
- Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê- đi- xơn ý tởng gì ?
- Nhờ đâu mong muốn của bà cụ đợc thực hiện ?
- Theo em, khoa học mang lại ích lợi gì cho con ngời ?
4/ Luyện đọc lại :
- GV đọc mẫu đoạn 3
- Hớng dẫn HS đọc đúng lời Ê- đi- xơn và lời bà cụ
- Một vài HS thi đọc đoạn 3
- Một tốp 3 HS thi đọc toàn truyện theo vai
Kể chuyện :
1/ GV nêu nhiệm vụ :
2/ Hớng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai :
- GV lu ý HS : Nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí nhớ Kết hợp lời kể với
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
- Củng cố kỹ năng xem lịch
II/ Đồ dùng dạy học:Tờ lịch tháng 1, 2, 3 (năm 2006).
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/Luyện tập: HS làm Bt 1, 2, 3, (VBT).
- Gọi HS đọc yêu cầu BT, GV giải thích hớng dẫn thêm
- HS làm bài, Gv theo dõi, chấm 1 số bài
* Chữa bài:
a- Bài 1: HS nêu miệng kết quả, GV hỏi 1 số HS cách làm
Ví dụ: Để biết ngày 8 - 3 là ngày thứ mấy ta làm thế nào?
(Trớc tiên ta phải xác định phần lịch tháng 3 Sau đó xem lịch sẽ biết đợc ngày 8-3 vào thứ 3)
Trang 35Để biết thứ 2 đầu tiên của thág 7 là ngày nào ta nhìn vào lịch tháng 7 tìm thứ 2
đầu tiêncủa tháng ứng với ngày mồng 4
b- Bài 2: Gọi HS lên đièn trên bảng phụ (Đ,S): Củng cố về số ngày trong 1 tháng.c- Bài 3: HS nêu miệng kết quả
- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm 2 chân Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng
- Biết cách chơi và tham gia chơi chủ động
ii/ Địa điểm- Phơng tiện : Dây nhảy
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học
- Tập bài thể dục phát triển chung : 1 lần
- Chơi trò chơi : Chim bay, cò bay
2/ Phần cơ bản :
- Ôn nhảy dây cá nhân chụm 2 chân :
+ Các tổ tập theo khu vực đã qui định GV đi đến từng tổ nhắc nhở, sửa sai + Lu ý : Sai : so dây dài quá hoặc ngắn quá hoặc quay dây không đều, không phối hợp
+ Cách sửa : Khi tập nhảy dây, cho HS tập nhảy không có dây một số lần để làm quen, sau đó cho quay dây chậm để nhảy, động tác bật nhảy nên nhẹ nhàng
* Thi xem ai nhảy đợc nhiều lần nhất
- Chơi trò chơi : Lò cò tiếp sức
Chia số HS trong lớp thành 4 đội, từng cặp 2 em thi đấu 1 lần Sau đó lấy 2 đội nhất thi chung kết để chọn vô địch
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Có biểu tợng về hình tròn Biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn
- Bớc đầu biết dùng com pa để vẽ hình tròn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Một số hình tròn,( mô hình ), com pa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu hình tròn.
- GV đa ra 1 số vật thật có dạng hình tròn và giới thiệu : Đây là hình tròn
- GV giới thiệu 1 hình tròn vẽ sẵn trên bảng, giới thiệu tâm 0, bán kính OM, ờng kính AB
- GV nêu nhạn xét : SGK
2/ Giới thiệu cái com pa và cách vẽ hình tròn :
Trang 36- Cho HS quan sát cái com pa và giới thiệu cấu tạo của com pa Com pa dùng để
- HS đọc yêu cầu từng bài tập GV giải thích thêm
- HS làm bài vào vở GV chấm bài
I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết.
- Nêu đợc đặc điẻm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
- Phân loại các rễ cây su tầm đợc
II/ Đồ dùng dạy học: Các hình tr 82, 83, su tầm các loại rễ.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Làm việc với sgk.
- Quan sát hình 1, 2, 3, 4 (sgk) mô tả đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm.
- Quan sát hình 5, 6, 7 (sgk) mô tả đặc điểm cả rễ phụ và rễ củ
GV chỉ định 1 vài HS nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
* Kết luận:
Đa số cây có 1 rễ to và dài, xung quanh rễ đó đâm ra nhiều rễ con đó là rễ cọc Một số loại cây khác có nhiều rễ mọc đều nhau -> rễ chùm
* Hoạt động 2: Làm việc với vật thật:
- Gv phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa và băng dính Nhóm trởng yêu cầu các bạn đính
các loại rễ cây đã su tầm đợc theo từng loại và ghi chú ở dới
- Các nhóm giới thiệu bộ su tập của mình trớc lớp và nhận xét xem nhóm nào su tầm đợc nhiều, trình bày đúng, đẹp nhất
- Nghe và viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn
- Làm đúng bài tập về âm và dấu thanh dễ lẫn
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS lên bảng viết : thoắt, toả, dập dềnh
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
Trang 372/ Hớng dẫn HS nghe viết :
a- Hớng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc nội dung đoạn văn : 2 HS đọc lại
- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ?
- Tên riêng Ê- đi- xơn đợc viết nh thế nào ?
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng : xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- Hiểu nội dung : Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất , đáng yêu nhất
- Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS , mỗi em kể lại 1 đoạn của truyện : Nhà bác học và bà cụ
- Cha gửi về cho bạn nhỏ chiếc ảnh chiếc cầu nào ?
- Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến những gì ?
- Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ đối với ngời cha nh thế nào ?
4/ Học thuộc lòng bài thơ :
- GV đọc bài thơ, hớng dẫn HS đọc diễn cảm bài thơ
- 2 HS thi đọc cả bài thơ
- HS học thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
Trang 38- Từng tốp HS ( 4 em ) tiếp nối nhau đọc thuộc 4 khổ thơ.
- Một số HS thi đọc thuộc cả bài thơ
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Dùng com pa để vẽ theo mẫu các hình trang trí hình tròn đơn giản
- Qua đó HS thấy đợc cái đẹp của những hình trang trí đó
II/ Đồ dùng dạy học:
- Com pa, bút chì để tô màu
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: Gọi 1- 2 HS lên vẽ hình tròn có bán kính cho trớc
- Bớc 2 : Vẽ trang trí hình tròn ( tâm A bán kính AC và tâm B bán kính BC )
- Bớc 3 : Vẽ trang trí hình tròn ( tâm C bán kính CA và tâm Dbán kính DA)b- Bài 2 : Cho HS tô màu ( theo ý thích ) vào hình ở bài 1
- GV có thể cho cả lớp xem mẫu 1 vài hình vẽ đẹp
I/ Mục tiêu: ( tiết 1 )
III/ Hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: Liên hệ thực tế :
1/ GV yêu cầu từng cặp HS trao đổi với nhau:
- Em hãy kể 1 vài hành vi lịch sự với khách nớc ngoài mà em biết ( qua chứng kiến, ti vi, đài báo )
1/ GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận :
- Đại diện các nhóm trình bày: a- Sai, b, c- Đúng
- GV kết luận
Trang 39*Hoạt động 3: Xử lý tình huống và đóng vai :
- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo luận
a- Có vị khách nớc ngoài đến thăm trờng em và hỏi em về tình hình học tập b- Em nhìn thấy một số bạn tò mò đến vây quanh ô tô của khách nớc ngoài, vừa xem vừa chỉ trỏ
- Các nhóm đóng vai
* Kết luận chung : Tôn trọng khách nớc ngoài và sẵn sàng giúp đỡ họ khi cần thiết là thể hiện lòng tôn trọng và tự tôn dân tộc, giúp khách nớc ngoài thêm hiểu biết và tôn trọng đất nớc và con ngời Việt Nam
I/ Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về sáng tạo
- Ôn luyện về dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi
II/ Đồ dùng dạy học: 1 tờ phiếu khổ to, 2 băng giấy.
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS : 1 HS làm bài tập 2, 1 HS làm bài 3 ( làm miệng ) bài LTVC
tuần 21
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hớng dẫn HS làm bài tập :
a- Bài tập 1 : HS đọc yêu cầu bài
- GV nhắc HS : dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học và sẽ học ở tuần 21,
22 để tìm những từ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức
- GV phát giáy cho các nhóm HS làm bài
- Đại diện mỗi nhóm dán bài lên bảng và đọc kết quả
c- Bài tập 3 : HS đọc yêu cầu bài và truyện vui : Điện
- GV giải nghĩa thêm từ : Phát minh
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui, làm bài cá nhân
- GV mời 2 HS lên bảng thi sửa nhanh bài viết của bạn Hoa, sau đó đọc kết quả
- Truyện này gây cời ở điểm nào ?
Trang 40-Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu chữ Ph, kết hợp nhắc lại cách viết
- HS tập viết trên bảng con: Ph, T, V
b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng : GV giới thiệu về Phan Bội Châu
- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng
- HS viết bảng con
c) Luyện viết câu ứng dụng :
- HS đoc câu ứng dụng : Phá Tam Giang nói đờng ra Bắc
- Gv giải thích 1 số địa danh : Tam Giang, Hải Vân
- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu tục ngữ
- HS tập viết trên bảng con : Phá, Bắc
3/ Hớng dẫn viết vào vở tập viết :
- GV nêu yêu cầu :
+ Các chữ P : 1 dòng ; Chữ Ph, B :1 dòng
+ Viết tên riêng : Phan Bội Châu: 2 dòng
+ Víêt câu ứng dụng : 2 lần
- HS viết vào vở GV theo dõi và hớng dẫn thêm
4/ Chấm , chữa bài.
Củng cố, dặn dò: Nhận xét bài viết của HS.
-Tự nhiên xã hội :
Rễ cây ( tiếp )
I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết :
- Nêu chức năng của rễ cây
- Kể ra đợc ích lợi của 1 số rễ cây
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các hình trang 84, 85- SGK Một số loại rễ cây
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 2 HS nêu : Đặc điểm của rễ cọc ? Đặc điểm của rễ chùm ? B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Các hoạt động :
* Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm :
- Bớc 1: Nói lại việc bạn đã làm theo yêu cầu trong SGK
+ Giải thích tại sao không có rễ thì cây không sống đợc ?
+ Theo em, rễ có chức năng gì ?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp :
Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
*Kết luận: