CHUẨN BỊ Một số bảng có nội dung còn trống Bảng1: So sánh tính chất vật lí KLK Li, Na, K, Rb, Cs KLKT Be, Mg, Ca, Sr, Ba Cấu hình e Năng lượng ion hóa Độ âm điện Thế điện cực chuẩn Bảng [r]
Trang 1Thiết kế giáo án 12 nâng cao
- Ơn tập những nội dung cơ bản của thuyết CTHH
- Đồng phân, đặc điểm về cấu tạo, tính chất của mỗi loại hiđrocacbon là những phần liên quanđến lớp 12 để chuẩn bị tiếp thu kiến thức mới về các hợp chất hữu cơ cĩ nhĩm chức
2 Kỹ năng : Giải một số bài tập áp dụng kiến thức
3 Trọng tâm
- Ba luận điểm chính của thuyết CTHH
- Các loại đồng phân: mạch cacbon; vị trí nối đơi, ba, nhĩm thế và nhĩm chức;
- Đồng phân nhĩm chức và đồng phân cis-trans của HC và dẫn xuất của chúng
- Đặc điểm CT, tính chất hĩa học của ba loại CxHy: no, khơng no và thơm
II Chuẩn bị
- Chuẩn bị của GV : Sơ đồ liên quan giữa cấu tạo các loại HC và tính chất
- Chuẩn bị của trị: Ơn tập kiến thức Hĩa hữu cơ 11
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1:
* Hãy nêu nội dung cơ bản của thuyết cấu tạo
hĩa học?
**Hướng dẫn học sinh lấy ví dụ minh hoạ.
1 I-NHỮNG ĐIỂM CƠ BẢN CỦA THUYẾT
CẤU TẠO HỐ HỌC:
1 Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liênkết với nhau theo đúng hĩa trị và theo một thứ tựnhất định Thứ tự liên kết đĩ được gọi là cấu tạohĩa học Sự thay đổi thứ tự liên kết đĩ sẽ tạo rachất mới
2 Trong phân tử chất hữu cơ, cacbon cĩ hĩa trị 4.Những ngtu C cĩ thể kết hợp khơng những vớinhững của
ngtố khác mà cịn kết hợp trực tiép với nhau tạo thành những mạch C khác nhau (mạch khơng nhánh, cĩ nhánh và mạch vịng)
3 Tính chất của các chất phụ thuộc vào thànhphần (bản chất và số lượng các ) và cấu tạo hĩahọc ( thứ tự liên kết các)
Vì vậy, thuyết CTHH làm cơ sở để nghiên cứu các hợp chất hữu cơ: cấu tạo
Trang 2-Bản chất: CH4: Khí, dễ cháy,CCl4: Lỏng , không cháy
-Số lượng nguyên tử : C4H10: Khí, C5H12 : Lỏng-Thứ tự liên kết:
CH3CH2OH: Lỏng, không tan
CH3OCH3: Khí, không tan
**Đây là các đồng phân mà thứ tự liên kết của
các trong phân tử hoàn toàn giống nhau,
nhưng sự phân bố hay nhóm nguyên tử trong
không gian khác nhau
Nếu 2 hay nhóm nguyên tử ở một phía của
nối đôi giống nhau ta có dạng cis, khác nhau
ta có dạng trans
GV: Trước hết xác định xem chất đã cho
thuộc loại chất gì : no, không no, có thể chứa
VD: Tìm công thức chung dãy đồng đẳng của
rượu etylic?
Giải :
Ta có: C2H5OH + xCH2 = C2+xH5+2xOHĐặt : n =2+x Do đó: 6 + 2x = 2n + 2
Vậy công thức chung dãy đồng đẳng rượu etyliclà: CnH2n+1OH Hay CnH2n+2O
2 Đồng phân: là hiện tượng các chất có cùng
CTPT, nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
- Phân loại đồng phân:
a) Đồng phân cấu tạo: (3 loại)
- Đồng phân mạch cacbon: mạch không nhánh,mạch có nhánh
- Đồng phân vị trí: nối đôi, ba, nhóm thế và nhómchức
- Đồng phân nhóm chức: các đồng phân khácnhau về nhóm chức, tức là đổi từ nhóm chức nàysang nhóm chức khác
VD: Ankađien – Ankin - Xicloanken Anken – Xicloankan
b) Đồng phân hình học : (cis – trans):
VD: Buten – 2
H H H C H3
\ / \ / C=C C=C / \ / \
CH3 CH3 CH3 H Cis Trans
* Điều kiện để có đồng phân cis – trans:
a e \ / a b C=C
/ \ e d
b d
*Phương pháp viết đồng phân của một chất :VD: Viết các đồng phân của C4H10O
Trang 3Thiết kế giáo án 12 nâng cao
* Thứ tự viết:
- Đồng phân mạch cacbon
- Đồng phân vị trí
- Đồng phân nhĩm chức
- Cuối cùng xem trong số các đồng
phân vừa viết, đồng phân nào cĩ
đồng phân cis-trans (hợp chất chứa
nối đơi)
Giải :+ Đồng phân rượu : –OH (4đp)
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CHCH2 OH
Chú ý : Phản ứng thế của Ankan cĩ 3 cacbon
trở lên ưu tiên thế ở cacbon cĩ bậc cao nhất
Cần lưu ý: phản ứng cộng anken khơng đối
xứng với tác nhân khơng đối xứng (HX, H2O)
tuân theo qui tắc Maccopnhicop:
Chú ý: qui luật thế ở vịng benzen
III- CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA CÁC HIĐROCACBON :
- Phản ứng thế bởi ion kim loại
- Phản ứng oxi hĩa: làm mất màu dungdịch KMnO4
Trang 4- Viết CTCT, gọi tên este
- Viết ptpư thuỷ phân este
- Làm một số dạng tốn liên quan đến tính chất điều chế este
3 Trọng tâm : Cấu tạo và t/c của este
II Chuẩn bị
GV: Hệ thống câu hỏi, mẫu dầu ăn, mẫu dầu chuối để làm thí nghiệm trong SGK.
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
-giới thiệu một vài dẫn xuất
khác của axit cacboxylic:
I Khái niệm về este và dẫn xuất khác của axit cacboxylic
1 Cấu tạo phân tử
-Este là dẫn xuất của axit cacboxylic Khithay nhĩm OH ở nhĩm cacboxyl của axitcacboxylic bằng nhĩm OR’ thì được este.Este đơn giản cĩ CTCT:
R - C - OR'O
R, R’ là gĩc hiđrocacbon, riêng R cĩ thể làH
-Este no đơn chức mạch hở cĩ CTPT là
CnH2nO2 (n2)
HĐ 2 :
-Giới thiệu các thành phần
hợp thành tên gọi este, gọi
một vài tên minh họa:
CH 3 COOCH=CH 2vinyl axetat
C 6 H 5 COOCH 3 metyl benzoat
-Rút ra cách gọi tên este
và vận dụng gọi một sốchất
2 Cách gọi tên
tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit
Ví dụ:
H-COO-C2H5 etyl fomat
CH3-COO-CH3 metyl axetat
CH3-COO-CH2C6H5 benzyl axetat
-Yc HS viết lại phản ứng
giữa CH3COOH + C2H5OH
Nêu đặc điểm về phản ứng
este hĩa?Để cân bằng dịch
chuyển theo chiều phân hủy
-Thảo luận, nêu cách làm
II Tính chất hĩa học 1/ Phản ứng ở nhĩm chức
a/ Phản ứng thủy phân
Thuỷ phân trong môi trường axít: tạo axít
và rượu tương ứng
R-COO-R , + H 2 O H SO l to2 4 , R-COOH + R , OH
Thuỷ phân trong môi trường kiềm: tạo
muối và rượu tương ứng gọi là phản ứng
xà phịng hĩa (đây là phản ứng một chiều)
Trang 5Thiết kế giáo án 12 nâng cao
HĐ6:
-Y/c HS viết sản phẩm của
phản ứng CH 3 COOH +C 2 H 5 OH
và cho biết điều kiện để cĩ
hiệu xuất cao?
- giới thiệu: để điều chế este
của phenol ta khơng dùng
III Điều chế 1/ Este của ancol
Câu 1: CH3COOC2H5 cĩ tên gọi là:
A etyl fomat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 2: Este no đơn chức cĩ cơng thức chung là:
A RCOOR' B CnH2nO2 (n1) C CnH2nO2 (n2) D CnH2n+2O2 (n1)
Câu 3: CH3COOCH3 khơng tác dụng được với chất nào sau đây:
A H2(Ni,t0) B O2(pư cháy) C NaOH D H2O/H+
Câu 4: C2H5COOCH3 tác dụng với NaOH, sản phẩm thu được là:
A C2H5COOH + CH3ONa B C2H5COONa + CH3OH
C C2H5ONa + CH3COOH D CH3COONa + C2H5OH
Câu 5: Khi đốt cháy hồn tồn este no, đơn chức thì:
A n CO2 n H O2
B n CO2 n H O2
C n CO2 n H O2
D n CO2 n H O2
Câu 6: CH3COOCH3 khơng tác dụng được với chất nào sau đây:
A H2(Ni,t0) B O2(pư cháy) C NaOH D H2O/H+
Câu 7: Một este đơn chức no mạch hở cĩ 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:
Câu 8: Để xà phịng hĩa 17,4gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Cơngthức phân tử của este là:
A C3H6O2 B C4H10O2 C C5H10O2 D C6H12O2
Câu 9: Thuỷ phân hồn tồn 7,4 gam một este đơn chức cần 100ml NaOH 1M, sau phản ứng thu được
8,2 gam muối Cơng thức của este đĩ là:
Trang 6A HCOOC2H5 B C2H5OC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH
Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat thì thu được bao nhiêu gam ancol:
IV Rút kinh nghiệm
Trang 7
Thiết kế giáo án 12 nâng cao
Bài 2:
I Mục tiêu của bài học
1 Kiến thức: Sau bài này, HS biết:
- Khái niệm, phân loại, trạng thái tự nhiên và tầm quan trọng của lipit
- Tính chất vật lí, cơng thức chung và tính chất hĩa học của chất béo
- Sử dụng chât béo một cách hợp lí
2 Kĩ năng
- Phân biệt lipit, chất béo, chất béo lỏng, chất béo rắn
- Viết đúng phản ứng thủy phân chất béo trong các mơi trường khác nhau
- Giải thích được sự chuyển hĩa chất béo trong cơ thể
3 Trong tâm: cấu tạo và tính chất của chất béo
II Chuẩn bị: Mẫu chất béo, sáp ong
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ1:
-cho HS quan sát mẫu dầu
ăn, mỡ, sáp,… và cho biết
khơng no, khơng phân nhánh
-cho biết trạng thái tựnhiên của lipit
-cho biết một vài axit no
và khơng no thường gặp:
axitpanmitic(C15H31COOH),axit
stearic(C17H35COOH),axit oleic(C17H33COOH),
I Khái niệm, phân loại và trạng thái
tự nhiên
-Lipit là hợp chất hữu cơ cĩ trong tế bàosống Lipit gồm: chất béo, sáp, steroit,photpholipit
-Chất béo là trieste của glixerol với cácaxi monocacboxylic cĩ số chẵn nguyên tử
C (thường từ 12C đến 24C) khơng phânnhánh, gọi chung là triglixerit Khi thủyphân chất béo thí thu được glixerol và axitbéo (hoặc muối)
-Chất béo là thành phần chính của dầu mởđộng, thực vật
HĐ2:
-Giới thiệu hai chất béo lên
bảng và yêu cầu HS cho biết
chất béo nào cĩ trạng thái
CH2OCOC17H35
triolein tristearin
tnc=-5,5 0 C tnc=71,5 0 C
-so sánh sự khác nhau vềcấu tạo của hai chất từ đĩđưa ra kết luận
II Tính chất của chất béo
1 Tính chất vật lí
SGK
HĐ3:
-Dựa vào cấu tạo của chất
béo hãy dự đốn tính chất của
2/ Tính chất hĩa học
a/ Phản ứng thủy phân trong mt axít
CH2OCOR CHOCOR '
CH2OCOR ''
+3H2O H+
CH2OH CHOH
CH2OH
+
RCOOH R'COOH
R '' COOH
b/ Phản ứng xà phịng hĩa
CH2OCOR CHOCOR '
CH2OCOR ''
+3NaOH
CH2OH CHOH
CH2OH
+
RCOONa R'COONa
R''COONa
t o
c/ Phản ứng hiđro hĩa
LIPIT
Trang 8-Cho biết vì sao dầu mỡ để
CH2OCOC17H33CHOCOC17H33
CH2OCOC17H33
CH2OCOC17H35CHOCOC17H35
CH2OCOC17H35+3H2 to, Ni, P
d/ Phản ứng oxi hóa
Nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo peoxit, chất này bị phân hủy tạo thành sản phẩm có mùi khó chịu
-Cơ thể con người dùng chất béo mình ănvào làm nguyên liệu để lấy glixerol và axitbéo, từ đó tổng hợp thành chất béo mớiriêng biệt của cơ thể mình
2/ Ứng dụng trong công nghiệp
Câu 1: Chất béo lỏng có thành phần axit béo:
A chủ yếu là các axit béo chưa no B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Không xác định được
Câu 2: Phát biểu đúng là:
A.Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B.Este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
C.Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 3: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triesđược tạo ra tối đa là:
A.6 B.5 C.4 D.3
Câu 4: Trong cơ thể lipit bị oxi hoá thành:
A NH3, CO2 B H2O, CO2 C NH3,H2O D NH3,CO2,H2O
Câu 5: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D.8,2 gam
Câu 6: Muốn trung hoà 5,6 gam 1 chất béo X cần 6 ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của
chất béo X và tính lượng KOH cần trung hoà 4 gam chất béo Y có chỉ số axit bằng 7
IV Rút kinh nghiệm
Trang 9
Thiết kế giáo án 12 nâng cao
2 Kĩ năng: viết phương trình chuyển hĩa giữa các chất
3 Trọng tâm: Từ hydrocacbon điều chế các dẫn xuất của chúng
II Chuẩn bị: Bảng phụ vẽ 2 sơ đồ chuyển hĩa
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1:
+Xem sơ đồ chuyển hĩa nêu mối liên
quan giữa các loai hydro cacbon và
I- Mối liên hệ giữa các hiđrocacbon
1.Chuyển hiđrocacbon no thành khơng no và thơm
a) Phương pháp đehiđro hĩa
CnH2n – 6 CnH2n + 2 CnH2n CnH2n - 2 b) Phương pháp cracking
CnH2n + 2 CxH2x + 2 + CyH2y ( x + y = n)
2.Chuyển hiđrocacbon khơng no và thơm thành
no
a) Phương pháp hiđro hĩa khơng hồn tồn
R – C C – R’ R–C=C–R’
RCH2CH2R’ b) Phương pháp hiđro hĩa hồn tồn
CnH2(n - x) + (x+1) H2 Ni t,0 CxH2x + 2 (x = 1, 2)
CnH2n – 6 + 3H2
0 ,
Ni t
CnH2n
aren xicloankan
Hoạt động 2:
*Từ hydrocacbon cho biết cách
chuyển hĩa thành ancol, andehit,
axit,este?
+ Cách chuyển hiđrocacbon trực tiếp
thành dẫn xuất chứa oxi
II- mối liên hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi của hiđrocacbon
1 Chuyển hiđrocacbon trực tiếp thành dẫn xuất chứa oxi
a) Oxi hĩa hiđrocacbon ở điều kiện thích hợp: Oxi hĩa ankan, anken, aren ở nhiệt độ cao với xúctác thích hợp thu được dẫn xuất chứa oxi
Thí dụ : R-CH2 - CH2-R’ O xt t2, ,0 R-COOH + R’-COOH b) Hiđrat hĩa anken thành ancol
Trang 102 Chuyển hiđrocacbon thành dẫn xuất chứa oxi
qua dẫn xuất halogen
a) Thế nguyên tử H bằng nguyên tử halogen rồi thủy phân
R - H X as t2, ,( )0 R - X NaOH H O t, 2 ,0
Ar - H X Fe2 ,
Ar - X NaOH p t, ,0 Ar - OH b) Cộng halogen hoặc hiđrohalogenua vào hiđrocacbon không no rồi thủy phân
R – CH = CH2 HX R - CHX -CH3
0 2 , ,
CH - CX C = C
4 Chuyển hóa giữa các dẫn xuất chứa oxi
a) Phương pháp oxi hóa
Oxi hóa nhẹ ancol bậc I, bậc II thì được anđehyt,
xeton Oxi hóa mạnh các dẫn xuất chứa oxi thì được axit cacboxylic :
RCH2OH CuO t,0 RCHO [ ]O RCOOH RCHOHR’ CuO t,0 RCOR’
b) Phương pháp khử
- Khử anđehyt, xeton thành ancol :
RCOR’ + H2
0 ,
Ni t
- Khử este thành ancol :
RCOOR’ LiAlH t4,0 RCH2OH + R’OH
c) Este hóa và thủy phân este
RCOOH + R’OH RCOOR’+ H2O
III- sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa hiđrocacbon và một số dẫn xuất của hydrocacbon
4 Bài tập về nhà
Câu 1: Chất béo lỏng có thành phần axit béo:
A chủ yếu là các axit béo chưa no B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Không xác định được
Câu 2: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2 Công thứccấu tạo có thể có của (X) là:
A axit cacboxylic hoặc este đều no, đơn chức B xeton và andehit hai chức
C ancol hai chức không no có một nối đôi D ancol và xeton no
H 2 SO 4 , 170 0 C
KOH/C 2 H 5 OH, t 0
H + , t 0
Trang 11Thiết kế giáo án 12 nâng cao
Câu 3: Lipít là:
A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của axit béo và glixerol
C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của axit hữu cơ và glixerol
Câu 4: Este cĩ cơng thức phân tử C3H6O2 cĩ gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đĩ là:
A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic
Câu 5: Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong mơi trường axit
2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nĩng
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nĩng
4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nĩng
5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH
Các phản ứng KHƠNG được gọi là phản ứng xà phịng hĩa là:
Câu 6: Hai hợp chất hữu cơ (A) và (B) cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 (A) cho được phản ứng vớidung dịch NaOH nhưng khơng phản ứng với Na, (B) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOHvừa phản ứng với Na Cơng thức cấu tạo của (A) và (B) lần lượt là:
A H–COOCH3 và CH3COOH B HO–CH2–CHO và CH3COOH
C H–COOCH3 và CH3–O–CHO D CH3COOH và H–COOCH3
Câu 7: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ vớidung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối CTCT đúng của (A) là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 8: Thuỷ tinh hữu cơ cĩ thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen
Câu 9: Khi đốt cháy hồn tồn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được cĩ:
A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O
C số mol CO2 < số mol H2O D khơng đủ dữ kiện để xác định
Câu 10: Cơng thức tổng quát của este được tạo thành từ axit khơng no cĩ 1 nối đơi, đơn chức và ancol
no, đơn chức là:
A CnH2n–1COOCmH2m+1 B CnH2n–1COOCmH2m–1
C CnH2n+1COOCmH2m–1 D CnH2n+1COOCmH2m+1
Câu 11: Metyl fomiat cĩ thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 12: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất cĩ cơng thức cấu tạo nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 13: Sản phẩm phản ứng xà phịng hĩa vinyl axetat cĩ chứa:
Câu 14: Khi thủy phân este etyl axetat trong mơi trường axit, để tăng hiệu suất phản ứng thủy phân ta
nên dùng biện pháp nào?
1) thêm H2SO4 2) thêm HCl 3) thêm NaOH 4) thêm H2O
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp đúng là:
Câu 15: Chỉ số xà phịng hĩa là:
A chỉ số axit của chất béo
B số mol NaOH cần dùng để xà phịng hĩa hồn tồn 1 gam chất béo
C số mol KOH cần dùng để xà phịng hĩa hồn tồn 1 gam chất béo
D Tổng số mg KOH cần để trung hịa hết lượng axit béo tự do và xà phịng hĩa hết lượng estetrong 1 gam chất béo
Câu 16: Đốt cháy hồn tồn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 17: Để trung hịa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất
béo đĩ là:
Câu 18: Etyl axetat cĩ thể phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3
Trang 12Câu 19: Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì
B Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác
C Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác
D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác
Câu 20: Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:
Câu 21: Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g dung dịch NaOH
12% thu được 20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol CTPT của axit tạo nên este (biết ancol hoặc axit là đơn chức) là: Câu I.4
A HCOOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH
Câu 23: Chất nào dưới đây không phải là este?
A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5
Câu 24:Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat C.isopropyl fomiat D B, C đều đúng
Câu 25:Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E có tên là:
A.Vinyl axetat B.propenyl axetat C.Alyl fomiat D Cả A, B, C đều đúng
IV Rút kinh nghiệm
Trang 13
Thiết kế giáo án 12 nâng cao
NS: 25 / 8 / 2011 Tiết: 7 + 8
Bài 5
I Mục tiêu của bài học
1 Về kiến thức
- Biết cấu trúc phân tử dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ
- Biết sự chuyển hố giữa 2 đồng phân: glucozơ, fructozơ
- Hiểu các nhĩm chức cĩ trong phân tử glucozơ, fructozơ, vận dụng tính chất của các nhĩm chức đĩ để giải thích các tính chất hố học của glucozơ, fructozơ
- Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, thìa, ống nhỏ giọt, ống nghiệm
- Hố chất: glucozơ, các dung dịch : AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH
- Mơ hình: hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học
III Tiến trình lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ1:
-Cho HS quan sát mẫu
glucozơ và yêu cầu HS cho
-Cĩ vị ngọt, cĩ trong hầu hết các bộ phậncủa cây (lá, hoa, rễ)
-Trong máu người cĩ một lượng nhỏglucozơ, tỉ lệ hầu như khơng đổi là 0,1 %
- Phân tích các kết quả thu
được rút ra kết luận về cấu
tạo phân tử của glucozơ
-CH=O
*Phân tử Glucozơ tác dụngvới Cu(OH)2 cho dung dịchmàu xanh lam, vậy trongphân tử cĩ nhiều nhĩm -OH
ở vị trí kế nhau
*Glucozơ tạo este chứa 5gốc axit CH3COO-, vậytrong phân tử cĩ 5 nhĩm-OH
II Cấu trúc phân t ử
1 Dạng mạch hở
Phân tử glucozơ cĩ CTCT dạng mạch hở thu gọn là :
nhau GV nêu :
*Hiện tượng: glucozơ cĩ 2
-Nhắc lạikhái niệm đồng phân
Trang 14-Viết sơ đồ chuyển hoá giữadạng mạch hở và 2 đồngphân mạch vòng α và
H OH
O
H H H H O OH
HĐ4:
-Biểu diễnthí nghiệm oxi hoá glucozơ
bằng AgNO3 trong dung
CH 2 OH[CHOH] 4 COONH 4 +2Ag+3NH 3 +H 2 O
b)Khử glucozơ bằng hiđro(tạo sobitol)
-Viết PTHHcủa phản ứng giữa dungdịch glucozơ và Cu(OH)2
(đã nêu kết quả thí nghiệm ở
II (1) trang 5 SGK) dướidạng phân tử
-Nghiên cứu SGK cho biếtđặc điểm cấu tạo của esteđược tạo ra từ glucozơ
2 Tính chất của ancol đa chức (poliol)
a)Với Cu(OH) 2 : tạo dd xanh lam
Glucụzụ + Cu(OH) 2 Dd xanh lam.2C6H11O6H+Cu(OH)2(C6H11O6)2Cu +2H2O
b)Este hóa : tạo este 5 lần este.
lên men glucozơ
-Cho biếtđiểm khác nhau giữa nhóm
-OH đính với nguyên tử C
số 1 với các nhóm -OH đính
với các nguyên tử C kháccủa vòng glucozơ
-Nghiên cứu SGK cho biếttính chất của metyl- α -glucozit
-Viết phương trình phảnứng
3 Tính chất riêng của dạng mạch vòng
*Nhóm -OH đính với C 1 (-OH hemiaxetal) có tính chất khác với các nhóm
-OH đính với các nguyên tử C khác của vòng:
*Tạo metyl - α -glucozit khi tác dụng với metanol có xúc tác dung dịch HCl.
*Khi nhóm -OH ở C 1 chuyển thành nhóm -OCH 3 thì dạng vòng không chuyển sang dạng mạch hở được nữa.
4 Phản ứng lên men glucozơ
V Đồng phân của glucoz: fructoz
Fructozơ là polihiđroxi xeton.
-Có thể tồn tại ở dạng vòng 5 cạnh hoặc 6
Trang 15Thiết kế giáo án 12 nâng cao
fructoz trọng nhất của glucozơ là
fructozơ Cho biết tính chấtvật lí và trạng thái thiênnhiên của fructozơ
-Cho biếtcác tính chất hố học đặctrưng của fructozơ Giảithích nguyên nhân gây racác tính chất đĩ
cạnh
CH OH
2
1 2 4
5
6 OH
OH
HOCH
OH3
OH HH
2 HOCH6 2
5
H4HH
CH OH2
OH
OH OH
1
2
3
-Fructozơ cĩ tính chất tương tự glucozơ
và cĩ sự chuyển hố giữa 2 dạng đồng
-Cĩ tính chất của rượu đa chức nhưglucozơ
HĐ8:Củng cố
-Bài tập 5,6 SGK
- Bằng phương pháp hoá
học hãy phân biệt các
dung dịch:
a)glucozơ và glixerin.
b)glucozơ, glixerin và
etanal
5/
a/ C6H12O6 + Br2 + H2O CH 2 OH-[CHOH] 4 - COOH b/ C6H12O6 + H2 CH 2 OH-[CHOH] 4 - CH 2 OH c,d/ Glucoz OH
C6H11O5CHO+ 2[Ag(NH3)2]OH ⃗t o C6H11O5COONH4+2Ag +3NH3+
H2O[C6H12O6] = 0,05/0,2 = 0,25M
4 Bài tập
Câu 1: Glucozơ cĩ đầy đủ tính chất hố học của:
A Ancol đa chức và một anđehit đa chức B Ancol đơn chức và anđehit đa chức
C Ancol đa chức và anđehit đơn chức D Ancol đơn chức và anđehit đơn chức
Câu 2: Cho 18 gam glucozơ tác dụng hồn tồn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được baonhiêu gam bạc kim loại ?
Câu 3: Để phân biệt glucozơ và glixerol, khơng dùng thuốc thử bào sau đây:
Câu 4: Từ 100 kg gạo chứa 81% tinh bột cĩ thể điều chế được V lít ancol etylic 460 Biết hiệu suất điều chế
là 75% và ancol etylic nguyên chất cĩ D = 0,8 g/ml Giá trị của V là
IV Rút kinh nghiệm
Trang 16
NS: 01/ 9/ 2011 Tiết: 9+10 Bài 6
I Mục tiêu của bài học
1 Kiến thức
- Biết cấu trúc phân tử của saccarozơ
- Hiểu các nhĩm chức trong phân tử saccarozơ và matozơ
- Hiểu các phản ứng hĩa học đặc trưng của chúng
2 Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS phương pháp tư duy khoa học, từ cấu tạo của các hợp chất hữu cơ phức tạp
dự đốn tính chất hĩa học của chúng
- Quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm
- Thực hành thí nghiệm
- Giải các bài tập về saccarozơ và mantozơ
3.Trọng tâm : cấu tao và t/c hh của saccarozơ
II Chuẩn bị
- Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, ống nhỏ giọt
- Hố chất: dd CuSO4, dd NaOH, saccarozơ, khí CO2
- Hình vẽ phĩng to cấu tạo dạng vịng saccarozơ và mantozơ
- Sơ đồ sản xuất đường saccarozơ trong cơng nghiệp
III Tiến trình lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
I Tính chất vật lí
-Là chất rắn kết tinh, khơng màu, vị ngọt,
dễ tan trong nước, nĩng chảy ở 185oC.-Saccaroz cĩ nhiều trong mía, củ cảiđường
-Saccaroz cĩ nhiều dạng sản phẩm:đường phèn, đường kính, đường cát,…
HĐ3:
-Để xác định CTCT của
saccarozơ người ta phải
tiến hành các thí nghiệm
nào Phân tích các kết quả
thu được rút ra kết luận về
cấu tạo phân tử của
saccarozơ?
*Dung dịch saccarozơ làm tan Cu(OH) 2 thành dung dịch xanh lam cĩ nhiều nhĩm -OH kề nhau.
*Dung dịch saccarozơ khơng cĩ phản ứng tráng bạc, khơng khử Cu(OH) 2
khơng cĩ nhĩm -CHO và khơng cịn -OH hemixetan
tự do.
*Đun nĩng dung dịch saccarozơ cĩ mặt axit vơ cơ được Glucozơ và Frcutozơ
saccarozơ được hợp bởi phân tử Glucozơ và Fructozơ ở dạng mạch vịng bằng liên kết qua nguyên tử oxi (C-O-C ) giữa C 1 của
II Cấu trúc phân tử
O H
OH
H H
OH H
OH H
4
Saccarozơ hợp bởi - Glucozơ và Fructơzơ
-SACCAROZ
Trang 17Thiết kế giáo án 12 nâng cao
- Sửa chữa cho HS cách
viết, chú ý cách đánh số các
vịng trong phân tử
saccarozơ
Glucozơ và C 2 của fructozơ.
- Viết CTCT của saccarozơ
HĐ4:
-Dựa vào cấu tạo hướng
dẫn HS dự đốn tính chất
hĩa học của saccaroz
-Biểu diễn của dung dịch
saccarozơ với Cu(OH)2 ở
hở Vì vậy saccarozơ chỉ cịn tính chất củaancol đa chức và đặc biệt cĩ phản ứngthuỷ phân của đisaccarit
HS dự đốn tính chất hốhọc của mantozơ
V Đồng phân của saccarozơ: mantozơ
- Phân tử mantozơ do 2 gốc Glucozơ liênkết với nhau qua nguyên tử O, gốc thứnhất ở C1 gốc thứ 2 ở C4
-Cấutrúc: Nhĩm -OH hemiaxetan ở gốcGlucozơ thứ hai cịn tự do nên trong dungdịch gốc này cĩ thể mở vịng tạo ra nhĩm-CHO
O H
OH
H H
OH H
OH
CH2OH H
OH
CH2OH H
O
O H
OH
H H
OH H
OH
CH2OH
OH H
H
OH H
OH
CH2OH H
-đun với dd H2SO4 sau 5 ph
cho dd AgNO3, NH3
-b)
Trang 18Saccarozơ Mantozơ Anđehit axetic
-c)
dd AgNO3,
NH3, đun nhẹ
đun với dd
H2SO4 5 ph
-Tan, dd có màu
-IV Rút kinh nghiệm
Trang 19
Thiết kế giáo án 12 nâng cao
Bài 7
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Biết cấu trúc phân tử và tính chất của tinh bột
- Biết sự chuyển hố và sự tạo thành tinh bột
2 Kĩ năng
- Viết cấu trúc phân tử của tinh bột
- Nhận biết tinh bột
- Giải bài tập về tinh bột
3.Trọng tâm: Cấu tạo và t/c hĩa học của tinh bột
II Chuẩn bị
- Dụng cụ: ống nghiệm, dao, ống nhỏ giọt
- Hố chất: tinh bột, dd iot
- Các hình vẽ phĩng to về cấu trúc phân tử của tinh bột và các tranh ảnh cĩ liên quan đến bàihọc
III Tiến trình lên lớp
HĐ1: kiểm tra bài cũ
a.Saccaroz khơng tham gia phản ứng tráng gương
Nhưng sau khi đun nĩ với dung dịch H2SO4 lỗng thì lại
cho phản ứng tráng gương Giải thích và viết ptpư?
b.Bằng phương pháp hố học hãy phân biệt các dung
dịch: Glucoz, saccaroz glixerin và etanol
HĐ1:
-Hướng dẫn HS tìm hiểu
tính chất vật lí và trạng thái
thiên nhiên của tinh bột
-Quan sát mẫu tinh bột vànghiên cứu SGK cho biếtcác tính chất vật lí và trạngthái thiên nhiên của tinh bột
-Cho biết đặc điểm liên kếtgiữa các mắt xích -glucozơ trong phân tử tinhbột
II Cấu trúc phân tử
-Tinh bột là hỗn hợp của 2 loại polisaccarit
là amilozơ và amilopectin
*Amilozơ là polime cĩ mạch xoắn lị
xo, khơng phân nhánh, phân tử khốikhoảng 200.000 đvC
*Amilopectin là polime cĩ mạch xoắn
lị xo, phân nhánh, phân tử khối lớn hơnamilozơ, khoảng 1.000.000 đvC
-Trong phân tử amolozơ, các mắt xích glucozơ liên kết với nhau giữa nguyên tử
-C1 ở mắt xích này và nguyên tử C4 ở mắtxích kia qua cầu oxi, gọi là các liên kết
[1-4] glicozitPhân tử amolipectin được cấu tạo bởi một
số mạch amilozơ, các mạch này nối vớinhau giữa nguyên tử C1 ở mắt xích đầu củamạch này với nguyên tử C6 ở mắt xíchgiữa của mạch kia, qua nguyên tử oxi, gọi
là liên kết [1-6] glicozit
TINH BỘT
Trang 20O H
OH
H H
OH H
OH
CH2OH H
O
H
OH H
OH
CH2OH H
OH
CH2OH H
-amilopectin
O H
OH
H H
OH H
OH
CH2OH H
O
H
OH H
OH
CH2OH H
OH
CH2OH H
CH2OH H
O H
H
OH H OH
CH2OH H
-Cho biết sơ đồ tóm tắt quátrình thuỷ phân tinh bột xảy
ra nhờ enzim
III Tính chất hoá học
Là một polisaccarit có cấu trúc vòng xoắn,tinh bột biểu hiệu rất yếu tính chất của mộtpoliancol, chỉ biểu hiện rõ tính chất thuỷphân và phản ứng màu với iot
1 Phản ứng thuỷ phân a) Thuỷ phân nhờ xúc tác axit
- Dữ kiện : sgk
- Giải thích (C6H10O5)n + nH2O ⃗H¿, t0 n C6H12O6
Thực ra tinh bột bị thuỷ phân từng bướcqua các giai đoạn trung gian là đetrin[C6H10O5]n, mantozơ
b) Thuỷ phân nhờ enzim
*giữa dung dịch I2 cho lên
mặt cắt của củ khoai lang
-Giải thích
và nhấn mạnh đây là phản
ứng đặc trưng để nhận ra
tinh bột
-Nêu hiện tượng
-Nêu hiện tượng
2 Phản ứng màu với dung dịch iot a) Thí nghiệm
IV Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể
Lương thực chứa tinh bôt là một trongnhững thức ăn quan trọng của người khi
ta ăn, tinh bột liên tục bị thủy phân cho sảnphẩm cuối cùng là glucoz Tại các mô tếbào, nhờ enzim, glucoz bị oxi hóa chậmthành CO2 và H2O, giải phóng năng lượngcho cơ thể hoạt động
-Nêu tóm tắt quá trình tạo V Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh
Trang 21Thiết kế giáo án 12 nâng cao
-GV phân tích ý nghĩa của
phương trình tổng hợp tinh
bột
thành tinh bột trong cây
⃗¸nh s¸ng mỈt trêi
clorophin (C6H10O5)n + 6nO2
HĐ6: Củng cố
HS làm bài tập 1,2,3,4
(SGK)
IV Rút kinh nghiệm
Trang 22
NS: 10/ 9 /2011 Tiết: 12
Bài 8
I Mục tiêu của bài học
1 Kiến thức
- Biết cấu trúc phân tử của xenlulozơ
- Hiểu tính chất hoá học đặc trưng và ứng dụng của xenlulozơ
2 Kĩ năng
- Phân tích và nhận dạng cấu trúc phân tử của xenlulozơ
- Quan sát, phân tích các hiện tượng thí nghiệm, viết PTHH
- Giải các bài tập về xenlulozơ
3.Trọng tâm: Cấu tạo và tính chất hh của xenlulozơ ?
II Chuẩn bị
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, diêm, ống nhỏ giọt
- Hoá chất: xenlulozơ, các dung dịch AgNO3, NH3, NaOH H2SO4, HNO3
- Các tranh ảnh có liên quan đến bài học
III Tiến trình lên lớp
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Bài 5 SGK
Hướng dẫn giải Khối lượng glucozơ = 10.80/100 = 8 (kg) Khối lượng rượu = 8000.180.92/180.162 =4543,2 gam.
Vì H = 80% nên khối lượng rượu bằng = 3634,56 gam.
V rượu = 4503,80 ml.
V dung dịch rượu = 4691,5 ml = 4, 7 lit.
HĐ2:
-Cho HS quan sát mẫu
xenluloz và y/c HS nêu tính
chất vật lí?
-Quan sát mẫu xenlulozơ(bông thấm nước), tìm hiểutính chất vật lí và trạng tháithiên nhiên của xenlulozơ
I Tính chất vật lí – trạng thái tự nhiên
SGK
HĐ3:
-y/c HS nêu cấu trúc phân tử
của xenluloz và so sánh với
cấu trúc của phân tử tinh bột
*Nghiên cứu SGK cho biết:
-Cấu trúc của phân tửxenlulozơ
-Những đặc điểm chính vềcấu tạo phân tử củaxenlulozơ So sánh với cấutạo của phân tử tinh bột
II Cấu trúc phân tử
-Xenlulozơ là một polime hợp thành từ cácmắt xích (1,4)glucozit, có công thức(C6H10O5)n, mạch kéo dài không phânnhánh
CH OH2
HH
HH
H
OH OH
-Biểu diễn thí nghiệm phản
ứng thuỷ phân xenlulozơ
Xenlulozơ là polisaccarit và mỗi mắt xích
có 3 nhóm -OH tự do nên xenlulozơ có phảnứng thuỷ phân và phản ứng của ancol đachức
1 Phản ứng thuỷ phân a) Mô tả thí nghiệm sgk b) Giải thích sgk
XENLULOZ
Trang 23Thiết kế giáo án 12 nâng cao
*Cho dung dịch thu được tác
dụng với dung dịch
AgNO3/NH3, đun nhẹ
-GV liên hệ các hiện tượng
thực tế như: trâu bị nhai
lại
(C6H10O5)n+ nH2O ⃗H2SO4, t o nC6H12O6
HĐ5:
-Biểu diễn thí nghiệm phản
ứng este hố xenlulozơ theo
-Nghiên cứu SGK cho biếtsản phẩm phản ứng khi choxenlulozơ tác dụng vớianhiđrit axetic
2 Phản ứng của ancol đa chức a) Phản ứng với nước Svayde
Xenlulozơ phản ứng với nước Svayde chodung dịch phức đồng xenlulozơ dùng để sảnxuất tơ đồng-amoniăc
b) Phản ứng este hố
* [C6H7O2(OH)3]n+3nHNO3
⃗H2SO4, t o [C6H7O2(ONO2)3]n+ 3nH2O
*[C6H7O2(OH)3]n+2n(CH3CO)2O[C6H7O2(OCOCH3)2(OH)]n+ 2n CH3COOH
*[C6H7O2(OH)3]n+3n(CH3CO)2O[C6H7O2(OCOCH3)3]n+ 3n CH3COOH
HĐ6:
-Xenlulozơ cĩ rất nhiều ứng
dụng trong đời sống và sản
xuất, để tạo ra nguồn nguyên
liệu quý giá này, chúng ta
phải tích cực trồng cây phủ
xanh mặt đất
-Liên hệ kiến thức thực tế vàtìm hiểu SGK cho biết cácứng dụng của xenlulozơ
Trang 24NS: 14/ 9/ 2011 Tiết: 13+14 Bài 9
I Mục tiêu của bài học
1 Kiến thức
- Biết đặc điểm cấu trúc phân tử của các hợp chất cacbonhiđrat tiêu biểu
- Hiểu mối liên quan giữa cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của các hợp chấtcacbonhiđrat tiêu biểu
- Hiểu mối liên hệ giữa các hợp chất cacbonhiđrat trên
2 Kĩ năng
- Lập bảng tổng kết chương
- Giải các bài toán về các hợp chất cacbonhiđrat
3.Trọng tâm: Cấu trúc và tính chất của một số cacbohydrat
II Chuẩn bị
- HS làm bảng tổng kết về chương cacbonhiđrat theo mẫu thống nhất
- HS chuẩn bị các bài tập trong SGK và sách bài tập
- GV chuẩn bị bảng tổng kết theo mẫu sau:
III Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1
* GV gọi 3 HS lên bảng
* Một HS viết cấu trúc phân tử của
monosaccarit, một HS viết cấu trúc
phân tử của đisaccarit, một HS viết
cấu trúc phân tử của polisaccarit và
những đặc điểm cấu tạo của hợp
chất này
Hoạt động 2
* HS cho biết:
I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1.Cấu trúc phân tử
a) Glucozơ
CH OH2
H
H H
H H
1 2 3 4 5
H
HO
OH OH
OH
1 2 3 4 5 6
-Glucozơ Glucozơ -Glucozơ
b) Fructozơ
CH OH
2
1 2
2
HOCH6 2
5
H 4HH
CH OH
2
OH
OH OH
H
HH
OH
1 2 3 4 5 6
Trang 25Thiết kế giáo án 12 nâng cao
* Bài tập bổ sung: Đi từ các hợp
chât cacbonhiđrat tiêu biểu,
glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, tinh bột và xenlulozơ hãy
nêu sơ đồ tổng hợp ra etanol
* HS làm các bài tập cịn lại trong
SGK và sách bài tập
CH OH2
H
H H
H H
OH
OH
1 2 3 4 5
6
CH OH2
H
H H
H H
OH
OH
1 2 3 4 5 6
H H
OH
OH
1 2 3 4 5
CH OH2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
6
CH OH2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5 6
O
CH OH2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
CH OH2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
6
CH OH2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
O
CH OH2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
HH
H
OH OH
- Glucozơ, fructozơ, mantozơ cĩ chứa nhĩm -OH hemiaxetal,hoặc nhĩm -OH hemixetal
2 Tính chất hố học Bảng tổng kết
II BÀI TẬP
Hướng dẫn một số bài tậpBài 3 SGK
A: saiB: saiC: đúngD: đúngBài 4 SGK : Dựa vào phương trình quang tổng hợp và hiệu suấtphản ứng để giải bài tốn
Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ
H2O/H+ - - glucozơ +fructozơ glucozơ glucozơ glucozơ
Bài tập trắc nghiệm chương CACBOHIĐRAT
Trang 26Cõu 1 Fructozơ khụng phản ứng với chất nào sau đõy?
A Dung dịch Br2 B dd AgNO3/NH3 C H2 (Ni, t0) D Cu(OH)2
Cõu 2 Khớ CO2 chiếm 0,03% thể tớch khụng khớ Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thỡ cần bao nhiờu m3
khụng khớ để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp?
Cõu 3 Hỗn hợp X gồm m1 gam mantozơ và m2 gam tinh bột Chia X làm hai phần bằng nhau
- Phần 1: Hoà tan trong nước dư, lọc lấy dung dịch mantozơ rồi cho phản ứng hết với AgNO3/NH3
được 0,03 mol Ag
- Phần 2: Đun núng với dung dịch H2SO4 loóng để thực hiện phản ứng thủy phõn Hỗn hợp sau phảnứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH sau đú cho toàn bộ sản phẩm thu được tỏc dụng hết vớiAgNO3/NH3 được 0,11 mol Ag Giỏ trị của m1 và m2 là
A m1 = 10,26; m2 = 4,05 B m1 = 10,26; m2 = 8,1
C m1 = 5,13; m2 = 4,05 D m1 = 5,13; m2 = 8,1
Cõu 4 Cú 4 dung dịch mất nhón: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử để nhận biết được
4 dung dịch trờn là
Cõu 5 Cho 2,88 kg glucozơ nguyờn chất lờn men thành ancol etylic Hiệu suất quỏ trỡnh lờn men là
80% Nếu pha rượu 400 thỡ thể tớch rượu 400 thu được là bao nhiờu (biết khối lượng riờng của ancol etylic là 0,8 g/ml):
Cõu 6 Để phõn biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy ?
1) nước 2) dung dịch AgNO3/NH3 3) dung dịch I2 4) giấy quỳ
Cõu 7 Cấu tạo mạch hở của phõn tử glucozơ khỏc cấu tạo mạch hở của phõn tử fructozơ là:
A phõn tử glucozơ cú nhúm xeton B phõn tử glucozơ cú cấu tạo mạch nhỏnh.
C phõn tử glucozơ cú 4 nhúm OH D phõn tử glucozơ cú một nhúm anđehit Cõu 8 Gluxit X cú cụng thức đơn giản nhất là CH2O, phản ứng được với Cu(OH)2 cho chất lỏng
xanh lam Đem 1,2 gam X thực hiện phản ứng trỏng gương tạo ra 0,016 mol bạc X cú CTPT là:
Cõu 9 Cho 360 gam glucozơ lờn men thành ancol etylic và cho toàn bộ khớ CO2 sinh ra hấp thụ vàodung dịch NaOH dư được 318 gam muối Hiệu suất phản ứng lờn men là
Cõu 10 Cho sơ đồ sau: dd HCl Cu(OH) / OH2 t0
0 duy nhất t
X Y Z (dung dịch xanh lam) T (đỏ gạch) X là
Cõu 11 Phỏt biểu nào dưới đõy về ứng dụng của xenlulozơ là khụng đỳng?
A Làm thực phẩm cho con người.
B Dựng để sản xuất một số tơ nhõn tạo.
C Dựng làm vật liệu xõy dựng, đồ dựng gia đỡnh, sản xuất giấy.
D Là nguyờn liệu sản xuất ancol etylic.
Cõu 12 Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau, trong đú Z là buta - 1,3 - đien, E là sản phẩm chớnh:
0
0 CH COOH / H SO đ, tHBr(1:1) NaOH, t 3 2 4
Tinh bộtXY Z E F G Cụng thức cấu tạo đỳng của G là
A CH3COOCH2CH = CHCH3
B CH3COOCH(CH3)CH = CH2
C CH3COOCH2CH = CHCH3 hoặc CH3COOCH2CH2CH = CH2
D CH3COOCH2 - CH2 - CH = CH2
Cõu 13 Thành phần chớnh trong nguyờn liệu bụng, đay, gai là.
Cõu 14 Cho m gam glucozơ lờn men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khớ CO2 sinh ratrong quỏ trỡnh này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Giỏ trị của m là
Cõu 15 Để phõn biệt 3 chất lỏng là etanol, glixerol, dung dịch glucozơ cần dựng.
Trang 27Thiết kế giáo án 12 nâng cao
A CuO, to B kim loại natri C Cu(OH)2, to D H2SO4 đặc , to Câu 16 Thể tích axit HNO3 63%, D= 1,52g/ml cần dùng để điều chế 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% là:
Câu 17 Các chất: glucozơ (C6H12O6), anđehit fomic (HCHO), axit fomic (HCOOH), anđehit axetic(CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng gương, ruột phích, gươngngười ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên?
Câu 18 Một dung dịch cĩ các tính chất:
- Hồ tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Bị thuỷ phân khi cĩ mặt xúc tác axit hoặc enzim
- Khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nĩng
Dung dịch đĩ là
Câu 19 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là.
A Tơ nilon - 6,6 B Tơ capron C Tơ visco D Tơ tằm.
Câu 20 Cho sơ đồ sau: 2 2 2
0
H ,t
men giÊm men r ỵu
Cơng thức của T là
A CH2 = CHCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C CH2 = CHCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 21 Glucozơ khơng cĩ tính chất nào dưới đây?
A Lên men tạo ancol etylic B Tham gia phản ứng thủy phân
C Tính chất của ancol đa chức D Tính chất của nhĩm anđehit.
Câu 22 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong
dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đãdùng là
Câu 24 Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nĩ cĩ tính oxi hĩa?
A H2 (Ni, t0) B CH3OH/HCl C Cu(OH)2, t0 D dd AgNO3/NH3
Câu 25 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là
A Fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, ancol etylic B Glucozơ, glixerol, natri axetat, tinh bột.
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D Glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri
axetat
Câu 26 Cĩ ba dung dịch mất nhãn: Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ Thuốc thử để phân biệt chúng là.
A I2 B vơi sữa C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2, to
Câu 27 Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với Cu(OH)2, đun nĩng B Phản ứng với dung dịch Br2
C Phản ứng với H2 (Ni, t0) D Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 28 Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3
được 1,08 gam Ag Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,01 mol và 0,01 mol B 0,015 mol và 0,005 mol.
C 0,01 mol và 0,02 mol D 0,005 mol và 0,015 mol.
Câu 29 Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên cĩ thể điều chế được bao nhiêu lít ancol 700 biết hiệu suất của quá trìnhđiều chế là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml
Câu 30 Cho dãy chuyển hố sau: +H O3 enzim ZnO,MgO t , p, xt0
0 450
nào trong các chất sau:
A Axit axetic B Cao su buna C Buta - 1,3 - đien D Polietilen
Trang 28Câu 31 Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là.
A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
B hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
C hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
D hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl.
Câu 32 Khi đốt cháy một cacbohiđrat X được mH O 2 : mCO 2 33 : 88 Công thức phân tử của X là
Câu 36 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là.
Câu 37 Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ)
được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 38 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh rađược hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kĩ dungdịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 39 Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ chứa nhóm
anđehit?
A Cu(OH)2/OH- B dd AgNO3/NH3 C H2 (Ni, t0) D Cu(OH)2, t0
Câu 40 Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất của
mỗi quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%
Câu 41 Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
Câu 42 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc
Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 43 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 0,297 gam nước X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng phản ứng tráng gương Tên gọi của X
là gì?
IV Rút kinh nghiệm
Trang 29
Thiết kế giáo án 12 nâng cao
Bài 10
I Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về một số tính chất hố học của glucozơ, saccarozơ, tinh bột
- Rèn luyện kĩ năng tiến hành thí nghiệm lượng nhỏ hố chất trong ống nghiệm
Mỗi nhĩm gồm 4 HS để tiến hành thí nghiệm
1) Thí nghiệm 1: Điều chế etyl axetat
- Cĩ thể dùng ống hút nhỏ giọt để ước
lượng hố chất thực hiện phản ứng Cụ thể:
Cho vào ống nghiệm khơ 5 giọt ancol
etylic, 5 giọt axit axetic nguyên chất và 1
giọt H2SO4 đặc Lắc đều, đun cách thủy
khoảng 5-6 phút Làm lạnh và cho thêm
vào ống nghiệm 10 giọt dd NaCl bão hịa
1) Thí nghiệm 1: Điều chế etyl axetat Cách tiến hành:
Cho vào ống nghiệm khơ 1ml ancol etylic, 1ml axitaxetic nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc Lắc đều, đuncách thủy khoảng 5-6 phút Làm lạnh và cho thêm vàoống nghiệm 2ml dd NaCl bão hịa
Nhận xét hiện tượng, giải thích:
Lớp este khơng màu, mùi thơm nổi lên trên
2) Thí nghiệm 2: phản ứng của glucozơ
với Cu(OH)2
- Cĩ thể dùng ống hút nhỏ giọt để ước
lượng hố chất thực hiện phản ứng Cụ thể:
Cho vào ống nghiệm 3 giọt dung dịch
CuSO4 5% và 6 giọt NaOH 10% Lắc nhẹ,
gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa
Cu(OH)2 Cho thêm vào ống nghiệm 10
giọt dung dịch glucozơ 1%
2) Thí nghiệm 2: phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 Cách tiến hành:
Cho vào ống nghiệm 0,5 ml dung dịch CuSO4 5% và 1
ml NaOH 10% Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lạikết tủa Cu(OH)2 Cho thêm vào ống nghiệm 2 ml dungdịch glucozơ 1% Lắc nhẹ, nhận xét hiện tượng xảy ra,giải thích Sau đĩ đun nĩng hỗn hợp, để nguội
Nhận xét hiện tượng, giải thích:
- Lúc đầu được dd màu xanh của phức đồng glucozơ
- Khi đun nĩng hỗn hợp xuất hiện kết tủa đỏ của Cu2O
Để nguội Cu2O lắng xuống đáy ống nghiệm
3) Thí nghiệm 3: phản ứng thuỷ phân
saccarozơ
Cĩ thể dùng ống hút nhỏ giọt để ước lượng
hố chất thực hiện phản ứng Cụ thể:
- Cho vào ống nghiệm 8 giọt dung dịch
CuSO4 5% và 8 giọt NaOH 10% Lắc nhẹ,
gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa
Cu(OH)2
a) Rĩt 8 giọt dung dịch saccarozơ 1 % vào
ống nghiệm chứa Cu(OH)2 quan sát hiện
tượng xảy ra Đung nĩng dung dịch thu
được Quan sát hiện tượng xảy ra và rút ra
kết luận
b) Rĩt 10 giọt dung dịch saccarozơ 1% vào
ống nghiệm và rĩt vào đĩ 3 giọt H2SO4
10% Đun nĩng dung dịch trong 2-3 phút
3) Thí nghiệm 3: phản ứng thuỷ phân saccarozơ Cách tiến hành
a) Rĩt 1,5 ml dung dịch saccarozơ 1 % vào ống nghiệm
chứa Cu(OH)2 quan sát hiện tượng xảy ra Đun nĩngdung dịch thu được Quan sát hiện tượng xảy ra và rút
ra kết luận
b) Rĩt 1,5 ml dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm
và rĩt vào đĩ 0,5 ml H2SO4 10% Đun nĩng dung dịchtrong 2-3 phút Để nguội cho từ từ NaHCO3 (tinh thể)vào và khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh cho đến khingừng tách ra khí CO2 Rĩt dung dịch vào ống nghiệmđựng Cu(OH)2 (điều chế từ thí nghiệm 1), lắc đều choCu(OH)2 tan ra Đun nĩng
Nhận xét và giải thích các hiện tượng xảy ra:
Rĩt dung dịch saccarozơ 1 % vào ống nghiệm chứaCu(OH)2 kết tủa tan ra màu xanh lam Đun nĩng dung
THỰC HÀNH BÀI 1
Trang 30Để nguội cho từ từ NaHCO3 (tinh thể),
(khoảng 1 thìa nhỏ) vào và khuấy đều bằng
đũa thuỷ tinh cho đến khi ngừng tách ra khí
CO2 Rót dung dịch vào ống nghiệm đựng
Cu(OH)2 (điều chế từ thí nghiệm 1), lắc
đều cho Cu(OH)2 tan ra
Saccarozơ phải thật tinh khiết, không còn
lẫn glucozơ, frutozơ và SO2 trong quá trình
sản xuất
dịch thu được: không có màu đỏ gạch xuất hiện Nhưvậy saccarozơ chưa thuỷ phân không bị oxi hoá bởiCu(OH)2 khi đun nóng
b) Rót dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm và rótvào đó 0,5 ml H2SO4 10% Đun nóng dung dịch trong2-3 phút: được dd glucozơ và fructozơ Để nguội cho từ
từ NaHCO3 (tinh thể) vào, cho đến khi ngừng tách rakhí CO2: để loại H2SO4 dư Rót dung dịch vào ốngnghiệm đựng Cu(OH)2 (điều chế từ thí nghiệm 1), lắcđều Cu(OH)2 tan ra thành dd màu xanh lam của phứcđồng glucozơ và phức đồng fructozơ
Đun nóng dd, xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch của Cu2O.Vậy khi đun nóng với axit, saccarozơ bị thuỷ phânthành glucozơ và fructozơ Chúng bị oxi hoá bởiCu(OH)2 và cho Cu2O kết tủa màu đỏ gạch
4) Thí nghiệm 4: Phản ứng của tinh bột với iot Cách tiến hành
Cho vào ống nghiệm 2 ml hồ tinh bột 2 % rồi thêm vàogiọt dung dịch iot 0,05%, lắc Đun nóng dung dịch cómàu ở trên rồi lại để nguội
Quan sát hiện tượng Giải thích.
Cho vào ống nghiệm 2 ml hồ tinh bột 2 % rồi thêm vàogiọt dung dịch iot 0,05%, lắc: Do cấu tạo đặc biệt, tinhbột hấp thụ iot cho sản phẩm màu xanh lam
Đun nóng dung dịch có màu ở trên, iot bị giải phóng rakhỏi phân tử tinh bột làm mất màu xanh lam
Để nguội tinh bột lại hấp thụ iot dd lại có màu xanh lamnhư cũ
Viết tường trình
1 Họ và tên học sinh: Lớp:
2 Tên bài thực hành: Một số tính chất của cacbonhiđrat
3 Nội dung tường trình:
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượng quan sát được Giải thích và viết
PTHH của thí nghiệmThí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Thí nghiệm 3
Trang 31Thiết kế giáo án 12 nâng cao
Bài 11
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Biết các loại amin, danh pháp của amin
- Hiểu cấu tạo phân tử, tính chất, ứng dụng và điều chế của amin
2 Về kĩ năng
- Nhận dạng các hợp chất của amin
- Gọi tên theo danh pháp (IUPAC) các hợp chất amin
- Viết chính xác các PTHH của amin
- Quan sát, phân tích các TN chứng minh
3 Trong tâm : Nghiên cứu khái niệm, phân loại, danh pháp, đồng phân của amin Tính chất
vật lí của các amin tạo và tính chất hố học của các amin Điều chế và ứng dụng của các amin
II Chuẩn bị
- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt
- Hố chất: Các dd CH3NH2, HCl, anilin, nước Br2
- Mơ hình phân tử amin
III Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1
*Viết CTCT của NH3 và 4
amin khác, yêu cầu HS
nghiên cứu kĩ cho biết mối
liên quan giứa cấu tạo của
NH3 và các amin
-HS nghiên cứu các CT vànêu mối liên quan giứa cấutạo của NH3 và các amin Từ
đĩ nêu định nghĩa tổng quát
về amin
I Định nghĩa, phân loại, danh pháp và đồng phân
1 Định nghĩa Amin là những hợp chất hữu cơ được tạo
ra khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tửhiđro trong phân tử NH3 bằng một hoặcnhiều gốc hiđrocacbon
2 Phân loại
Amin được phân loại theo 2 cách:
- Theo loại gốc hiđrocacbon
- Theo bậc của amin
Hoạt động 2
*y/c HS theo dõi bảng 2.1
SGK từ đĩ cho biết: quy
luật gọi tên amin theo danh
pháp gốc-chức và gọi tên
theo danh pháp thay thế
*Y/c HS áp dụng để gọi tên
các chất:
Hợp chất Têngốc
chức
Tên thay thế
-Trên cơ sở quy luật trên, HS
áp dụng đọc tên với một sốthí dụ khác SGK
3 Danh pháp Cách gọi tên theo danh pháp gốc- chức:
Tên gốc hidrocacbon+ amin
Cách gọi tên theo danh pháp thay thế:
N-tên gốc hidrocacbon + tên hidrocacbon chính +chỉ số+amin
Tên thơng thường
Chỉ áp dụng cho một số amin như :
Metanamin Etanamin
AMIN
Trang 32Propan-1-amin Propan-2-amin Benzenamin N-Metyl benzenamin
Hoạt động 3
*y/c HS viết các đồng phân
amin của hợp chất hữu cơ
có cấu tạo phân tử C4H11N
Gọi tên các đồng phân
(7đphân) vừa viết?
*lưu ý: HS cách viết đồng
phân amin theo bậc của
amin theo thứ tự amin
bậc1, bậc 2, bậc 3, các
đồng phân hiđrocacbon
-HS viết các đồng phân amincủa hợp chất hữu cơ có cấutạo phân tử C4H11N Dùngquy luật gọi tên áp dụng cho
7 đồng phân vừa viết
* Cho HS xem mấu anilin
và n/cứu SGK cho biết các
HCl, y/c HS nêu các hiện
tượng xảy ra Viết PTHH?
*Biểu diễn thí nghiệm cho
nhóm amino
-HS đọc các câu hỏi trongphiếu học tập số 4, quan sátthí nghiệm, giải thích và viếtPTHH
III Cấu tạo và tính chất hóa học
1 Tính chất của nhóm -NH2 a) Tính bazơ
* CH3NH2 + HCl [CH3NH3]+Cl
-Metylamin -Metylaminclorua
* Tác dụng với quỳ hoặc phenolphtalein
*Lưu ý: muối điazoni có
vai trò quan trọng trong
tổng hợp hữu cơ và đặc biệt
tổng hợp phẩm nhuộm azo
-HS nghiên cứu SGK chobiết hiện tượng xảy ra khicho etylamin tác dụng vớiaxit nitrơ (NaOH + HCl )
b) Phản ứng với axit nitrơ
*Ankylamin bậc 1 + HNO2 Ancol+
Phenylđiazoniclorua
* y/c HS nghiên cứu SGK
cho biết sản phẩm thu được
khi cho amin bậc 1 tác
-HS nghiên cứu SGK trả lời
và viết PTHH
c) Phản ứng ankyl hoá thay thế nguyên
tử hiđro của nhóm -NH2
Trang 33Thiết kế giáo án 12 nâng cao
dụng với ankyl halogenua
H H
+ CH3I C6H5NHCH3 + HI
N-metylbenzenamin N-metyl anilin
*y/c HS quan sát GV biểu
diễn thí nghiệm tác dụng
của anilin với nước Br2,
nêu các hiện tượng xảy ra,
viết PTHH?
*Giải thích tại sao nguyên
tử Brom lại thế vào 3 vị trí
2, 4, 6 trong phân tử anilin,
nêu ý nghĩa của phản ứng?
*Mất màu dd Br2 và tạo kếttủa trắng
*Do ảnh hưởng của nhĩm-NH2 nguyên tử Br dễ dàngthay thế các nguyên tử H ở
vị trí 2, 4, 6 trong nhân thơmcủa phân tử anilin
2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin: Phản ứng với nước brom
Br Br
Br
2,4,6-tribrom anilin
Đây là phản ứng dùng để nhận biết anilin.
Hoạt động 6
*GV cho HS nghiên cứu
SGK
*y/c HS nghiên cứu các
phương pháp điều chế amin
IV Ứng dụng và điều chế
1 Ứng dụng
SGK
2 Điều chế a) Ankylamin được điều chế từ amoniăc và ankyl halogenua
+ CH 3 I + CH 3 I + CH 3 I
NH 3 CH 3 NH 2 (CH 3 ) 2 NH (CH 3 ) 3 N
-HI -HI -HI
b) Anilin thường được điều chế bằng cách khử nitro benzen bởi hiđro mới sinh (Fe + HCl)
C6H5 NO2 +6[H] ⃗Fe , HCl C6H5 NH2 +2H2O
Trang 34A.Benzil amoni B.bezylamoni C.Hexylamoni D.Anilin
Câu 7: Cho amin có cấu tạo : CH3-CH(CH3)-NH2 có tên là:
A.Prop-1-ylamin B.etylamin C.đimetylamin D.prop-2-ylamin
Câu 8: Để phân biệt phenol,anilin,benzen,stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử như ở
đáp án nào sau đây?
A.Quỳ tím,dd Br2 B.ddNaOH,ddBr2 C.ddBr2,quỳ tím D.dung dịch HCl,quỳ tím
Bài 9: Số đồng phân mạch hở của amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là
Bài 12: Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng : anilin, benzen và stiren là
A Dung dịch HNO2 B Dung dịch FeCl3 C Dung dịch H2SO4 D Nước Br2
Câu 13: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thuđược là (Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A 7,65 gam B 0,85 gam C 8,10 gam D 8,15 gam
Câu 14: Số đồng phân của amin thơm có công thức phân tử C7H9N là
Câu 15: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là
Câu 16 Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức
phân tử của X là ở đáp án nào?
Câu 17: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M.
Sau phản ứng thu được 9,55 gam muối Xác định công thức của X?
A C2H5NH2 B C6H5NH2 C C3H5NH2 D C3H7NH2
IV Rút kinh nghiệm
Trang 35
Thiết kế giáo án 12 nâng cao
Bài 12
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết ứng dụng và vai trũ của amino axit
- Hiểu cấu trúc phân tử và tính chất hĩa học cơ bản của amino axit
2 Kĩ năng
- Nhận biết, gọi tên các amino axit
- Viết các PTHH của amino axit
- Quan sát, giải thích các thí nghiệm chứng minh
3.Trọng tâm : Tính lưỡng tính của amino axit và phản ứng trùng ngưng.
II Chuẩn bị
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt
- Hĩa chất: dung dịch glyxin 10%, axit glutamic, dung dịch NaOH 10%, CH3COOH tinh khiết
- Các hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học
III Tiến trình lên lớp
phân tử amino axit?
-Dự đốn các tương tác hốhọc cĩ thể xảy ra trong phân
2 Cấu trúc phân tử
* Nhĩm - COOH và nhĩm -NH2 trongamino axit tương tác với nhau tạo ra ionlưỡng cực, ion này nằm cân bằng vớidạng phân tử
Thí dụ:
CH -CH-COOH |
NH
3 2
CH -CH-COO |
NH
3 3
-+Dạng phân tử Dạng lưỡng cực
*Cho biết quy luật gọi tên
đối với các amino axit theo
tên thay thế và tên bán hệ
thống?
*Nghiên cứu SGK cho biếtquy luật gọi tên đối với cácamino axit theo tên thay thế
và tên bán hệ thống
-Tham khảo tên gọi củamột số amino axit trongbảng 3.2
Hoạt động 2
*y/c HS nêu tính chất vật lí
của amino axit? -HS nghiên cứu SGK chobiết những tính chất vật lí
của các amino axit
Trang 36nhúng giấy quỳ vào dung
Phản ứng với axit mạnhPhản ứng với bazơ mạnh
*lưu ý: sản phẩm muối của
este
-Viết phương trình phản ứngeste giữa glyxin với etanol,xúc tác là axit vô cơ mạnh
2 Phản ứng este hoá của nhóm -COOH
H N -CH -COOH + C H OH H N -CH -COOC H + H O 2 2 2 5 2 2 2 5 2
khÝ HCl
Thực tế tạo muối Cl-H3N+CH2COOC2H5
*Biểu diễn phản ứng của
glyxin với axit nitrơ, y/s HS
nêu hiện tượng xảy ra
-Nghiên cứu sgk và cho biếthiện tượng Viết phươngtrình phản ứng
3 Phản ứng của nhóm -NH2 với HNO2
H N -CH -COOH + HNO HO-CH -COOH +N + H O 2 2 2 2 2 2
- Nghiên cứu sgk, cho biếtđiều kiện về cấu tạo để cácamoni axit thực hiện phảnứng trùng ngưng ViếtPUHH trùng ngưng –aminocaproic, cho biết đặcđiểm của phản ứng trùngngưng.?
4 Phản ứng trùng ngưng
- Các axit-6-aminohexanoic và aminoheptanoic có phản ứng trùng ngưngkhi đun nóng tạo ra polime thuộc loạipoliamit
7-n H-NH-[CH ] CO-OH ( NH-[CH ] CO ) 7-n + 7-n H O policaproamit (nilon-6)
* Do amino axit có chứa nhóm -NH2 nên
có tính chất hoá học của amin: Tác dụng với axit HNO2
* Trong phản ứng trùng ngưng -OH củanhóm -COOH ở phân tử axit này kết hợpvới H của nhóm -NH2 ở phân tử axit kiathành H2O sinh ra polime
CH NH
3
2 3
axit 2-amino-4-metylpentanoic
(lơxin)
CH - CH -CH -CH-COOH | |
CH NH
3
2 3
2
axit 2-amino-3-metylpentanoic
(isolơxin)
CH - CH -CH -CH-COOH | |
CH NH
3
2 3 2
Bài tâp
Trang 37Thiết kế giáo án 12 nâng cao
Câu 1: Trong dung dịch, aminoaxit tồn tại ở dạng nào:
A H2N– CH2 – COOH B H2N – CH2 – COO
-C H3N+–CH2COOH D H3N+ – CH2 – COO
-Câu 2: Axit amino axetic tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A Cu(OH)2 B NaOH C HCl D Cu(OH)2 , NaOH , HCl
Câu 3: Liên kết giữa nhĩm cacboxyl và nhĩm amino trong polipeptit được gọi là:
A Liên kết cộng hĩa trị C Liên kết peptit
B Liên kết ion D Liên kết hiđro
Câu 4: Ba ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch:
H2N – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH , CH3 –COOH , H2N – CH2 – COOH,
Chọn một chất trong các chất sau để nhân biết 3 dung dịch trên:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Na2CO3 D Giấy quỳ tím
Câu 5 : Cĩ bao nhiêu đồng phân aminoaxit ứng với cơng thức phân tử C4H9O2N:
Câu 6 : Số đồng phân của các aminoaxit cĩ cơng thức phân tử C3H7O2N và C4H9O2N là:
Câu 7: Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quì tím chuyển màu xanh
A H 2N – CH2 – COOH C HOOC – CH2 – CH2 – CH – COOH
Câu 9: Aminoaxit cĩ khả năng tham gia phản ứng este vì :
A.Aminoaxit là chất lưỡng tính B.Aminoaxit chứa nhĩm chức – NH2
C.Aminoaxit chứa nhĩm chức – COOH D Aminoaxit cĩ nhĩm – OH
Câu 10: Cho các chất sau:
1/ CH2 – CH – CH – CH – CH –CHO 2/ CH3COOH 3/ H2N – CH2 – COOH
H2N- CH2 - COOH + NaOH → H2N- CH2 – COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ cĩ tính bazơ B chỉ cĩ tính axit
C cĩ tính oxi hĩa và tính khử D cĩ tính chất lưỡng tính
Trang 38Câu 14: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
A H2NCH2COOH B CH3OH C CH3COOH D CH3CH2NH2
Câu 15: Trong các tên sau đây tên nào không phù hợp với tên của hợp chất sau: H2N-CH2-COOH
A.Glyxin B.axit aminoaxetic C.axit 2-aminoaxetic D axit 2-aminoetanoic
Câu 16: Amino axít là những hợp chất hữu cơ có chứa các loại nhóm chức:
A.cacboxyl và hiđroxyl B.hiđroxyl và amino
C.cacbonyl và amino D.cacboxyl và amino
Câu 17: Glyxin tác dụng với tất cả chất nào sau đây:
A.C2H5OH;HCl;KOH;dd Br2 B.HCHO;H2SO4;KOH;Na2CO3.
C.C2H5OH;HCl;NaOH;Ca(OH)2 D.C6H5OH,HCl;KOH;Cu(OH)2
Câu 18 Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là khơng đúng?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhĩm amino và nhĩm cacboxil
B Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
C Aminoaxit ngồi dạng phân tử (H2NRCOOH) cịn cĩ dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Thơng thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit
Câu 19 Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?
A H2N-CH2-COOH (glixerin) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C CH3-CH (CH3)-CH(NH2)-COO (valin) D.HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH(axit glutaric)
Câu 20:Aminoaxit khơng thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
C Axit (H+) và axit nơtrơ D Kim loại, oxit bazơ , bazơ và muối
Câu 21Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd : glixerol, lịng trắng trứng gà, tinh
bột, xà phịng Thứ tự hĩa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dd là ở đáp án nào sau đây?
A Quỳ tím, dd iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc B Cu(OH)2, HNO3 đặc dd iot, quỳ tím
C dd iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím, D Cu(OH)2,quỳ tím, HNO3 đặc dd iot
Câu 22 Câu nào sau đây khơng đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lịng trắng trứng thấy cĩ màu vàng
B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipepti tạo nên
C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nĩng
D Khi cho Cu(OH)2 vào lịng trắng trứng thâý cĩ màu tím xanh
Câu 23:Trong các chất sau : Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl Axitaminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
A Tất cả các chất
B HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl
C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/Khí HCl, Cu
D Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/Khí HCl
Câu 24 Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hĩa xanh là dd nào?
C H2N-CH2(NH2)COOH D HOOC-(CH2)2 CH(NH2)COOH
Câu25 Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH như thế nào?
A Axit amino phenyl propionic B Axit 2-amino-3-phenylpropinic
C Phenylalamin D Axit 2 α mino-3-phenylpropanoic
Câu 26 Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây?
A.H2N-CH(CH3)-COCl B H3N-CH(CH3)-COCl
Trang 39Thiết kế giáo án 12 nâng cao
D HCl, NaOH, CH3OH/ HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl
Câu 28Cơng thức tổng quát của các aminoaxit là cơng thức nào dưới đây?
A R(NH2)(COOH) B (NH2)x (COOH) C.R(NH2)x (COOH)y D.H2N-CxHy-COOH
Câu 29 Khi đun nĩng các phân tử α - alinin (axit α - aminopronic) cĩ thể tác dụng với nhau tạosản phẩm nào dưới đây?
A [-NH-CH(COOH)-CH2-]n B [-CH2-CH(NH2)-CO-]n
C [-NH-CH(CH3)-CO-]n D [-NH-CH2-CO-]n
Câu 30: Một chất khi thuỷ phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ Chất đĩ là
A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột
Câu 30: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ,glixerol,etanol và lòng
trắng trứng?
Câu 31: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A 11,15 gam B 11,05 gam C 43,00 gam D 44,00 gam
Câu 32: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH,
khối lượng muối tạo thành là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A 4,50 gam B 9,70 gam C 4,85 gam D 10,00 gam
Câu 33: Cho 8,9 gam alanin (CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối
lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A 30,9 gam B 31,9 gam C 11,1 gam D 11,2 gam
Câu 33 Cho 0,01 mol amioaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Cơng
thức của A cĩ dạng như thế nào?
A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C.H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)2
Câu 34 Cho 0,1 mol A ( α - aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gammuối A là chất nào sau đây?
A Glixin B.Alamin C Phenylalanin D Valin
Câu 35 X là một α - amioaxit no chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH Cho 15,1 gam X tácdụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào?
A C6H5- CH(NH2)-COOH B CH3- CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7CH(NH2)CH2COOH
IV Rút kinh nghiệm
Trang 40
NS: 22/ 9 / 2011 Tiết: 21+22 Bài 13
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Khái niệm về peptit, protein, axit nucleic, enzim
- Cấu tạo phân tử và tính chất cơ bản của peptit, protein
2 Kĩ năng:
- Nhận biết liên kết peptit , gọi tên peptit
- Viết phương trình hố học của peptit, protein
- Phân biệt cấu trúc bậc I và bậc 2 của protein
3.Trọng tâm: Cấu tạo và tính chất của peptit và protein
II Chuẩn bị
Tranh: cấu trúc xoắn kép của AND, cấu trúc bậc I của phân tử insulin
Dụng cụ và hố chất để làm thí nghiệm peptit + với Cu(OH)2, protein + với HNO3 đ
III Tiến trình lên lớp
-Nghiên cứu SGK cho biết:
thế nào là liên kết peptit,định nghĩa peptit
*Peptit là những hợp chất cĩ chứa từ 2đến 50 gốc α - amino axit liên kết vớinhau bằng các liên kết peptit
NH2 - CH2 - CO - NH - CH - COOH
CH3
lk peptit
*y/c HS nêu các phân loại -HS nghiên cứu SGK cho
biết cách phân loại peptit
2 Phân loại
Peptit chia thành 2 loại:
*Oligopeptit: cĩ 2 ÷ 10 gốc α - aminoaxit
*Polipeptit: cĩ 11 ÷ 50 gốc α - aminoaxit
Hoạt động 2
*Cho biết cấu tạo của peptit -HS nghiên cứu SGK cho
biết cấu tạo peptit
II Cấu tạo, đồng phân, danh pháp 1/ Cấu tạo
Trong phân tử peptit, các gốc α amino axit liên kết với nhau bởi liên kếtpeptit theo một trật tự nhất định
-*Trong phân tử peptit, các
gốc α -amino axit liên kết
với nhau theo một trật tự
2/ Đồng phân và danh pháp
-Khi số phân tử aminoaxit tạo ra peptittăng lên n lần thì số lượng đồng phântăng nhanh theo giai thừa của n (n!).Tên của các peptit được gọi bằng cáchghép tên các gốc axyl, bắt đầu từaminoaxit đầu cịn tên của aminoaxitđuơi C được giữ nguyên vẹn