Muèi cromat vµ ®icromat: - Có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối crom VI bÞ khö thµnh muèi crom III.. mµu da cam.[r]
Trang 1Soạn 9 / 2/ 2009 Giảng / 2 / 2009
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Biết tính chất hoá học đặc của các hợp chất crom (II), crom (III), crom (VI)
- Biết ứng dụng của một số loại crom
2 Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTHH, đặc biệt là PƯ oxi hoá - khử
3 Tích hợp giáo dục môi trường
- Giúp HS biết thành phần của đất đá quặng trong môi C tự nhiên rất đa dạng
- đề xuất cách xử lí chất thải hợp lí
II Chuẩn bị:
- Bột crom (III) oxit, Muối crom (III), NaOH, HCl, H2SO4 loãng, dụng cụ thí nghiệm
III Tiến trình bài giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
1 So sánh tính chất hoá học của nhôm và crom
2 Trình bày tính chất hoá học của Cr2O3
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1
GV cho HS đọc sgk trả lời
các câu hỏi
? Crom (II) có bao nhiêu
loại hợp chất
? Tính chất hoá học chủ yếu
của các hợp chất này là gì
? Viết PTHH minh hoạ tính
chất hoá học đã nêu trên.
Hoạt động 2
- GV cho HS quan sat màu
sắc, của bột crom (III) oxit
- Làm thí nghiệm crom (III)
oxit với HCl và NaOH
- lắc kĩ cho HS quan sát và
gọi HS viết PTHH
* GV bổ xung thêm cho HS
crom (III) oxit rất cứng
C ta có thể dùng nó để
làm bột mài đánh bóng kim
loại
* 1 ý cho HS crom (III)
I Hợp chất crom (II)
1 Crom (II) oxit CrO
- Là oxit bazơ: tác dụng với HCl, H2SO4 loãng tạo thành muối crom (II)
CrO + 2 HCl CrCl2 + H2O
- Có tính khử, trong không khí dễ bị oxi hoá thành crom (III) oxit 4CrO + O2 2 Cr2O3
2 Crom (II) hiđroxit, Cr(OH)2
- Là chất rắn, màu vàng, điều chế từ muối crom (II) và dung dịch kiềm không có không khí
CrCl2 + 2 NaOH Cr(OH)2 + 2 NaCl
- Có tính khử, trong không khí bị oxi hoá thành Cr(OH)3
4 Cr(OH)2 + O2 + 2 H2O 4 Cr(OH)3
- Có tính bazơ, tác dụng với axit tạo thành muối crom (II) Cr(OH)2 + 2 HCl CrCl2 + 2 H2O
3 Muối crom (II)
- Có tính khử mạnh, dung dịch muối crom (II) dễ dàng tác dụng với khí clo, tạo thành muối crom (III)
2 CrCl2 + Cl2 2 CrCl3
II Hợp chất crom (III).
1 Crom (III) oxit, Cr 2 O 3
- Là một oxit c tính, tan trong axit và kiềm đặc
Cr2O3 + 2 NaOH + 3 H2O 2 Na[Cr(OH)4]
Cr2O3 + 6 HCl 2 CrCl3 + 3 H2O
- Tan trong kiềm nóng chảy
Lop12.net
Trang 2oxit có tiính c tính
không tan trong axit
và kiềm loãng.
Hoạt động 3
- Làm thí nghiệm crom (III)
hiđroxit với HCl và NaOH
- lắc kĩ cho HS quan sát và
gọi HS viết PTHH
- GV nêu câu hỏi
? dựa vào số oxi hoá của
crom dự đoán phản ứng hoá
học của các muối crom (III)
* muối Crom vừa có tính
khử vừa có tính oxi hoá
Hoạt động 4
GV cho HS đọc sgk trả lời
các câu hỏi
? Crom (VI) có bao nhiêu
loại hợp chất
? Tính chất hoá học chủ yếu
của các hợp chất này là gì
? Viết PTHH minh hoạ tính
chất hoá học đã nêu trên.
Hoạt động 5
Củng cố bài
GV cho HS thực hiện dãy
chuyển hoá
Cr CrCl 2 Cr(OH) 2
Cr(OH) 3 CrCl 3 CrCl 2
Na[Cr(OH) 4 ]
Giao bài tập về nhà cho HS
Làm từ bài 1 – 5 trang 194
sgk
Cr2O3 + 2 KOH 2 KCrO2 + H2O
- dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thuỷ tinh
2 Crom (III) hiđroxit, Cr(OH) 3
- Là hiđroxit c tính, có màu xanh lá cây Cr(OH)3 + 3 HCl CrCl3 + 3 H2O Cr(OH)3 + NaOH Na[Cr(OH)4] hay NaCrO2.2H2O natri cromit
- Điều chế bằng cách cho muối crom (III) tác dụng với dung dịch bazơ
CrCl3 + 3 NaOH Cr(OH)3 + 3 NaCl
3 Muối crom (III)
Cr(NO3)3, CrCl3, Cr2(SO4)3 ủeàu tan nhieàu trong nửụực taùo thaứnh dd maứu xanh laự cây, có tính oxi hoá và tính khử
- Tính khử:
2NaCrO 2 +3Br 2 +8 NaOH 2Na 2 CrO 4 + 6NaBr +4 H 2 O
- Tính oxi hoá:
2CrCl3 + Zn 2 CrCl2 + ZnCl2
- Muối crom (III) có ý nghĩa quan trọng, trong thực tế là muối sufat kép crom – kali K 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O
Viết gọn KCr(SO4)2.12H2O ( phèn crom – kali ) có màu xanh tím, dùng để thuộc da,làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
III Hợp chất crom (VI):
1 Crom (VI) oxit, CrO 3: Là chất rắn màu đỏ thẫm
- Có tính oxi hoá rất mạnh, một số chất S, P, C NH3,
C2H5OH, bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 đồng thời CrO3 bị khử thành Cr2O3
2 CrO3 0 Cr2O3 + 3/2 O2
t
2 CrO3 + 2 NH3 Cr2O3 + N2 + 3 H2O
4 CrO 3 + C 2 H 5 OH + 6H 2 SO 4 2Cr 2 (SO 4 ) 3 + 2CO 2 + 9 H 2 O
- Là oxit axit, tác dụng với V tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 và axit đicromic H2Cr2O7
CrO3 + H2O H2CrO4, 2CrO3 + H2O H2Cr2O7
- Hai axit này không bền chỉ tồn tại trong ding dịch nếu tách
ra khỏi ding dịch chúng sẽ bị phân huỷ tạo thành CrO3
2 Muối cromat và đicromat:
- Có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi C axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
K 2 Cr 2 O 7 + 6FeSO 4 + 7H 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 + 3Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + 7
H 2 O
K 2 Cr 2 O 7 + 6KI + 7H 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 + 4K 2 SO 4 + 3I 2 + 7 H 2 O
( màu vàng ) ( màu da cam )
- Các muối cromat có màu vàng ( Na2CrO4, K2CrO4 )
- Các muối đicromat có màu da cam ( Na2Cr2O7, K2Cr2O7 )
Lop12.net
... thuộc da,làm chất cầm màu ngành nhuộm vảiIII Hợp chất crom (VI):
1 Crom (VI) oxit, CrO 3: Là chất rắn màu đỏ thẫm
- Có tính oxi hố mạnh, số chất ... câu hỏi
? Crom (VI) có
loại hợp chất< /small>
? Tính chất hố học chủ yếu
của hợp chất gì
?... bột mài đánh bóng kim
loại
* 1 ý cho HS crom (III)
I Hợp chất crom (II)
1 Crom (II) oxit CrO
- Là oxit