- Học sinh lên bảng nêu các từ chỉ đồ dùng trong gia đình và tác dụng của chúng... - Giáo viên nhận xét, đánh giá.[r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soan : 22/ 11/ 2019
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 25 tháng 11 năm 2019
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ và con
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi hợp lý sau các dấu câu
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
3 Thái độ: HS yêu thương những người thân trong gia đình.
* HS Tú: Biết đọc 2 câu trong bài
* QTE (HĐ2)
+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng dạy dỗ
+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ
* BVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ (HĐ2)
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Xác định giá trị
- Thể hiện sự cảm thông (hiểu được sự cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
III Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ (6p)
- Yêu cầu HS đọc bài “Cây xoài của ông
em” và trả lời câu hỏi trong SGK
- Gọi HS nhận xét bạn
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (32p)
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu
- GV theo dõi ghi từ HS đọc sai: vùng
vằng, la cà, xòa cành, sữa trắng trào ra
- GV cho HS đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn
- GV hướng dẫn đọc câu dài
+ Một hôm, vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn
hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm
đường về nhà.//
+ Hoa tàn, quả xuất hiện, lớn nhanh da
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu GV
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Học sinh theo dõi, đọc thầm
- HS nối tiếp đọc từng câu
- HS đọc từ khó cá nhân, lớp đọc đồng thanh
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc ngắt nghỉ
HS Tú
Lắng nghe
Đọc theo
Trang 2căng mịn/ xanh óng ánh/ rồi chín.//
+ Môi cậu vừa chạm vào/ một dòng sữa
trắng trào ra/ ngọt thơm như sữa mẹ.//
- Giải nghĩa từ: Vùng vằng, la cà (sgk)
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- GV, HS bình chọn – tuyên dương nhóm
đọc hay
- Đọc đồng thanh
Tiết 2
2 HĐ2: Tìm hiểu bài (20p)
- Gọi HS đọc lại toàn bài.
+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
+ Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm
gì?
* KNS: Em nghĩ gì khi cậu bé bỏ nhà đi?
+ Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế
nào?
* KNS, QTE: Nếu dược gặp cậu bé em sẽ
nói gì với cậu bé?
* BVMT: Những nét nào ở cây gợi lên
hình ảnh của mẹ?
* QTE: Chúng ta có được giống như cậu
bé trong chuyện không?Vậy chúng ta phải
làm gí để cha mẹ vui lòng?
+ Nếu được gặp mẹ, cậu bé sẽ nói gì?
3 HĐ3: Luyện đọc lại (12p)
- GV cho học sinh các nhóm thi đọc theo
vai
C Củng cố - Dặn dò (5p)
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh đọc phần chú giải
- Đọc trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 HS đọc toàn bài, lớp theo dõi
+ Cậu ham chơi bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi
+ Gọi mẹ khản tiếng mà không thấy mẹ
+ HS nêu ý kiến + Từ các cành lá những đài hoa
bé tí
- HS nêu ý kiến
+ Lá đỏ như mắt mẹ khóc chờ con, cây xòa cành ôm lấy cậu
âu yếm vỗ về
+ HS nêu ý kiến
+ Cậu bé sẽ xin lỗi mẹ mong
mẹ tha thứ…
- Học sinh các nhóm lên thi đọc
- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt nhất
- HS trả lời
- HS lắng nghe
các bạn
Theo dõi
Lắng nghe
Lắng nghe
_
Ngày soạn: Ngày 24 tháng 11 năm 2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 27 tháng 11 năm 2019
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT
I Mục tiêu
Trang 31 Kiến thức: Nắm được độ cao của chữ K hoa, hiểu nghĩa câu ứng dụng Kề vai sát cánh.
2 Kĩ năng:
- Viết đúng, đẹp chữ K hoa Yêu cầu viết chữ cỡ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
- Biết cách nối nét từ chữ hoa K sang chữ cái đứng liền sau
- Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng
3 Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết
* HS Tú: Nhìn viết theo mẫu
II Đồ dùng
- GV: Mẫu chữ
- HS: VTV
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:(4 ’ )
- Lớp viết bảng con: H
- GV chữa, nhận xét
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1'): Trực tiếp
2 HD HS viết bài (7')
- GV treo chữ mẫu
- H/d HS nhận xét
- Chữ cao mấy li?
- Chữ I gồm mấy nét?
- GV chỉ dẫn cách viết như trên bìa chữ
mẫu
- GV HD cách viết như SHD
- Y/ C HS nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và
giải nghĩa từ
- HS nhận xét độ cao, H/ l chữ
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
- GV viết mẫu
-Y/ C HS viết bảng con
3 HS viết bài (15').
- GV chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút
4, Chấm chữa bài (7')
- GV chấm chữa bài và nhận xét
3 Củng cố dặn dò: ( 3')
- Nhận xét giờ học
- VN viết bài vào vở ô li
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS trả lời
- 5 li
- 2 nét
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS lắng nghe
HS Tú
Lắng nghe
Lắng nghe
Lắng nghe
Viết bài
-BỒI DƯỠNG TOÁN
ÔN TẬP
I Mục tiêu
Trang 41 Kiến thức: Củng cố cho học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2
chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 3, số trừ là số có 1 chữ số
2 Kĩ năng: Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
* HS Tú: Làm các phép tính theo hướng dẫn.
II Đồ dùng:
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc
thuộc lòng bảng công thức 13 trừ
đi một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (2p): Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Giới thiệu phép trừ:
33 - 5 (12p)
- GV nêu bài toán dẫn đến phép
tính: 33 - 5
- Hướng dẫn HS thao tác trên que
tính
- Hướng dẫn học sinh đặt tính
33 * 3 không trừ được 5, lấy
13 trừ 5
- 5 bằng 8 viết 8, nhớ 1
28 * 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
* Vậy 33 – 5 = 28
2 HĐ2: Thực hành (16p)
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại cách
tính đúng
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV chữa củng cố cách đặt tính
đúng
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết
SBT và ST lần lượt là:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu lại cách đặt tính
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- Học sinh nhắc lại bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 28
- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con
- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính
- Học sinh nhắc lại
- HS thực hành vở bài tập
- 2 HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu tính
- 2 HS nhắc lại
- HS làm vở bài tập, 5 HS chữa bảng lóp nhận xét chữa bài
63
- 9 54
23
- 6 17
53
- 8 45
73
- 4 69
83
- 7 76
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu lại cách đặt tính
HS Tú
Quan sát
Lắng nghe
Thực hiện trên que tính
Trang 5- Y/c lớp làm VBT, 3 HS làm bảng
Bài 3: Tìm x
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài có mấy phần
+ Phần a, b ta phải đi tìm gì?
+ Phần c ta phải đi tìm gì?
- GV chữa củng cố cách tìm số
hạng chưa biết và tìm số bị trừ
- GV nhận xét
* BT củng cố cách tìm số hạng,
SBT.
Bài 4: Vẽ
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS cách làm
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV, HS nhận xét, đánh giá
C Củng cố - Dặn dò(5p)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà
chuẩn bị bài sau
43
- 5 38
93
- 9 84
33
- 6 27
- HS đọc yêu cầu
- HS có 3 phần + Tìm số hạng + Tìm số bị trừ
- HS trả lời làm vở bài tập, lớp chữa bài
x + 6 = 33
x = 33 – 6
x = 27
8 + x = 43
x = 43 – 8
x = 35
x – 5 = 53
x = 53 – 5
x = 48
- HS nêu yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS lên bảng vẽ hình, dưới lớp làm VBT
- HS lắng nghe
Lắng nghe
Ngày soạn: ngày 25 tháng 11 năm 2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 21 tháng 11 năm 2019
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Học sinh làm đúng các bài tập trong sách giáo khoa
2 Kĩ năng:
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
* HS Tú: Nêu được một số nội dung trong bài học
* BVMT: GD tình cảm yêu thương gắn bó với gia đình (BT2)
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, tranh minh hoạ
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: ( 5p)
- Học sinh lên bảng nêu các từ chỉ đồ dùng
trong gia đình và tác dụng của chúng
- HS thực hiện
HS Tú
Trang 6- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có
hai tiếng: Yêu, thương, quý, mến, kính (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
- Ghép tiếng theo mẫu trong sách giáo khoa
để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình
Bài 2: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh? (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giúp học sinh nắm yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh lên thi làm nhanh
- Giáo viên nhận xét bổ sung
* BVMT: GD HS biết kính yêu ông bà,
thương yêu cha mẹ, quý mến anh chị em
Bài 3: Nhìn tranh nói 2 – 3 câu nói về hoạt
động của mẹ và con (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV đưa tranh yêu cầu HS quan sát
- Giáo viên gợi ý để học sinh đặt câu kể
đúng nội dung tranh có dùng từ chỉ hoạt
động
Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào
trong mỗi câu sau? (6p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh
- Nối nhau phát biểu
+ Yêu thương, thương yêu, yêu mến, kính yêu, yêu quý, thương mến, quý mến, kính mến,
- Học sinh đọc lại các từ vừa tìm được
- HS nêu yêu cầu
- Các nhóm cử đại diện lên thi làm nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng
+ Cháu kính yêu ông bà
+ Con yêu quý cha mẹ
+ Em yêu mến anh chị
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh và kể theo tranh:
- Em bé ngủ trong lòng mẹ
Bạn học sinh đưa cho mẹ xem quyển vở em được 10 điểm
mẹ khen con gái của mẹ giỏi
- HS nêu yêu cầu
- Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng
- Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn
- Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ
- HS lên bảng đặt câu
VD : + Cháu kính yêu ông bà
Lắng nghe
Chép bài
Trang 7C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà
+ Con thương yêu cha mẹ
- HS lắng nghe
-BỒI DƯỠNG TOÁN
ÔN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh biết thực hiện phép trừ mà số bị trừ là số có 2 chữ
số, chữ số hàng đơn vị là 2, số trừ cũng là số có 2 chữ số
2 Kĩ năng: Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học
* HS Tú: Thực hiện phép tính đơn giản.
II Đồ dùng
- Giáo viên: 5 bó mỗi bó một chục que tính và 3 que tính rời
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Hoạt động dạy học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng
công thức 13 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Giới thiệu phép trừ 53- 15
(12p)
- GV nêu bài toán để dẫn đến phép tính
53- 15
- GV viết phép tính 53 - 15 = ? lên bảng
- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính
53 *3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5
- 15 bằng 8, viết 8, nhớ 1
38 * 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng
3, viết 3
* Vậy 53 – 15 = 38
2.2 HĐ2: Thực hành (16p)
Bài 1: Tính
- GV yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- HS đọc trước lớp
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- HS thao tác trên que tính để tìm
ra kq là 38
- HS làm phép tính vào bảng con
- HS nêu cách đặt tính, rồi tính
- Học sinh nhắc lại cá nhân, đồng thanh
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài và đúng tại chỗ
HS Tú
Lắng nghe
Trang 8- GV nhận xét.
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
- Yêu cầu HS làm bài
- GV, HS nhận xét, đánh giá
* BT rèn kỹ năng đặt tính rồi tính.
Bài 3: Tìm X
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng,
SBT
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV, HS nhận xét, đánh giá
* BT củng cố cách tìm số hạng, SBT.
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh lên thi vẽ hình nhanh
* BT rèn kỹ năng vẽ hình
C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà
nêu kết quả
83 43 93 63 73
- 19 - 28 - 54 - 36 - 27
64 15 39 27 46
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS nhắc lại
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm VBT 63
- 24 39
83
- 39 44
53
- 17
36
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS nhắc lại
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm VBT
x – 18 = 9
x = 9 + 18
x = 27
x + 26 = 73
x = 73 – 26
x = 47
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe , theo dõi
Lắng nghe
Chép bài
Chép bài
_