1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA 3 tuan 2

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 39,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-> CÇn lau mòi s¹ch sÏ, vµ sóc miÖng bằng nợc muối để tránh nhiễm trùng các - Yªu cÇu c¸c nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶ bé phËn cña c¬ quan h« hÊp tríc líp - Các nhóm cử đại diện trình bày kết [r]

Trang 1

Tuần 2

Soạn:1 9/8/2010

Giảng: Thứ hai ngày 22/8/2010

Tập đọc - Kể chuyện

Tiết 4+ 5 Ai có lỗi ?

I- Mục tiêu

1- Tập đọc

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời các nhân vật ( nhân vật " tôi "( En-ri -cô), Cô-rét-ti, bố của En-ri-cô)

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c sử không tốt với bạn (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK) 2- Kể chuyện

- Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

3- KNS: - Biết nhận ra lỗi của mỡnh, thụng cảm với bạn, chia sẻ cựng bạn

- Kiểm soỏt được bản cảm xỳc, hành vi của bản thõn để trỏnh thỏi độ cư

xử khụng hay với bạn, gõy mất đoàn kết với bạn

- Ứng xử văn húa, thõn thiện với bạn

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Đơn xin vào Đội

- Nhận xét về cách trình bày lá đơn

2 Bài mới

2.1- Giới thiệu bài (1 phút)

2.2- Luyện đọc

- Đọc diễn cảm bài văn

- Hướng dẫn HS giọng đọc

- Tổ chức HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

* Luyện phỏt õm: Cô-rét-ti, En-ri-cô,

nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa,

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

* Đọc từng đoạn trong nhóm

2.3- HD HS tìm hiểu bài

- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì ?

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?

- Vì sao En-ri-cô hối hận, muốn xin lỗi

Cô-rét-ti ?

- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ?

- 2 HS đọc bài

- Nhận xét bạn

- Theo dõi, đọc thầm

- 2, 3 HS đọc

+ Nối nhau đọc từng câu + Nối nhau đọc 5 đoạn trong bài + Đọc theo nhóm đôi

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT đoạn 1,

2, 3

- 2 HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3, 4

- Đọc thầm trả lời cõu hỏi:

- En-ri-cô và Cô-rét-ti

- Cô-rét-ti vô ý chạm khuỷu tay vào En-ri-cô làm En-En-ri-cô viết hỏng En-En-ri-cô giận bạn để trả thù đã đẩy Cô-rét-ti, làm hỏng hết trang viết của Cô-rét-ti

- Sau cơn giận, En-ri-cô bình tĩnh lại, nghĩ là Cô-rét-ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Nhìn thấy tay áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thơng muốn xin lỗi bạn nhng không đủ can đảm

- Tan học, thấy Cô-rét-ti đi theo mình, En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh mình nên rút thớc cầm tay Nhng Cô-rét-ti cời hiền hậu đề nghị " Ta lại thân nhau nh trớc

đi ! " khiến En-ri-cô ngạc nhiên, rồi vui mừng ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn

Trang 2

- Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ

động làm lành với bạn ? Hãy nói 1, 2

câu ý nghĩ của Cô-rét-ti

- Bố đã trách mắng En-ri-cô nh thế nào?

- Lời trách mắng của bố có đúng

không ?

Vì sao ?

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

khen ?

d/ Luyện đọc lại

- Nhắc HS cách ngắt nghỉ một số câu

- Nhận xét

làm lành với bạn

- Phát biểu ý kiến

- Bố mắng En-ri-cô là ngời có lỗi, đã không chủ động xin lỗi bạn lại giơ thớc doạ đánh bạn

- Lời trách mắng của bố rất đúng vì ngời

có lỗi phải xin lỗi trớc En-ri-cô đã không đủ can đảm để xin lỗi bạn

- Thảo luận, trả lời

- Luyện đọc phân vai:

+ Đọc theo nhúm

+ Thi đọc

*Kể chuyện

- Nêu nhiệm vụ của phần kể chuyện

- Hướng dẫn HS kể chuyện

4 Củng cố, dặn dò

- Em học đợc điều gì qua câu chuyện

này ?

- Nhận xét tiết học, khuyến khích HS về

nhà kể chuyện cho ngời thân nghe

- Lớp đọc thầm và QS 5 tranh minh hoạ

- Từng HS tập kể cho nhau nghe

- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ

- Cả lớp bình chọn ngời kể tốt nhất

- Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c sử không tốt với bạn, nờn chia sẻ, thõn thiện với bạn

- Luyện đọc bài, tập kể chuyện cho người thõn nghe

_

Toán

Tiết 6 Trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ một lần)

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách thực hiện phộp trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn (cú 1phép trừ)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ; Phiếu bài tập (BT2)

III Các hoạtđộng dạy học chủ yếu:

1- ổ n định : 1 phỳt

2- Kiểm tra: Tính 83 100

- 27 - 94

3- Bài mới:

3.1- Giới thiệu phép trừ 432 - 215

Nêu phép tính: 432 - 215

3.2- Giới thiệu phép trừ 627 - 143

( Tiến hành nh trên )

Lu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm

3.3- Thực hành

* Bài 1: Tính

- Chữa bài, củng cố cỏch trừ

- Làm vào bảng con

- Hai HS lên chữa

- Đặt tính vào bảng con

- 1HS lên bảng tính

- Lớp NX 432

- Lớp thực hiện lại vào bảng con - 215

217

- 1HS nêu cách tính phép trừ 627

- 143 484

- Thực hiện bài trên bảng con VD:

541 422 564

- 127 - 144 - 215

Trang 3

* Bài 2: Tớnh.

- Phỏt phiếu BT cho cỏc cặp làm bài

- Giỳp đỡ HS yếu

*Bài 3: Giải toán

335 tem

HD:

128 tem ? tem

- Giỳp đỡ HS yếu, chấm điểm, chữa bài

* Bài 4: Nờu yờu cầu của bài, hướng dẫn

HS khỏ về nhà làm bài

4- Củng cố, dặn dò:

- Nhắc hs làm BT1(cột 4,5);

BT2 (cột 4,5)

414 278 349

- 1cặp làm bài trờn phiếu to, sau đú trưng bày trờn bảng lớp, lớp nhận xột, chữa bài VD:

627 746 516

- 443 - 251 - 342

184 495 174

- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dừi, tỡm cỏch giải

- Làm vào vở, thu bài chấm điểm

Bài giải Bạn Hoa su tầm đợc số con tem là:

335 - 128 = 207 (tem) Đáp số: 207 con tem

- VD: Một đoạn dây dài 243cm, cắt đi 27cm Hỏi sợi day còn lại bao nhiêu cm?

Giải Sợi dõy còn lại dài là:

243 - 27 = 216 (cm) Đáp số: 216 cm

- Làm bài tập 1,2 phần cũn lại

Giáo dục tập thể

Tiết 2 Sinh hoạt dới cờ

Soạn: 21/8/2010

Giảng: Thứ ba ngày 23/8/2010

Toán

Tiết 7 LUYỆN TẬP

I- Mục tiêu: Giúp HS

- Biết thực hiện phộp cộng, trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần hoặc không có nhớ )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn (cú một phép cộng hoặc một phép trừ)

II

- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng con

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1- ổ n định

2- Kiểm tra: Tính 756 526

- 238 - 143

3- Bài mới:

* Bài 1: Tính

- Nêu cách đặt tính? Thứ tự thực hiện phép

tính?

- Giỳp đỡ HS yếu, chữa bài, củng cố

* Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh

- Yờu cầu HS làm bài vào vở

Làm vào bảng con Hai HS lên chữa

- Làm vào bảng con: VD:

567 868 387

- 325 - 528 - 58

242 340 329

- 1 em nờu yờu cầu của BT, lớp thực

Trang 4

- Mời 2 HS lờn bảng thực hiện.

- Chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng

* Bài 3: Hướng dẫn HS làm bài

- BT yêu cầu gì?

- Muốn điền đợc số ở cột 2 ta làm ntn?

- Muốn tìm SBT ta làm ntn?

- Phỏt phiếu BT cho từng cặp

- Giỳp đỡ HS yếu

- Cựng cả lớp chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng

Bài 4: Giải toán

- Hướng dẫn HS tỡm hiểu túm tắt bài toỏn

- Chấm bài , nhận xét

- Cựng cả lớp chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng

* Bài 5: HD học sinh làm bài ở nhà

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện

phép tính với số có 3 chữ số?

hiện bài vào vở, đổi vở, kiểm tra kết quả

542 660

- 318 - 251

224 409

- Điền số

- Tìm số bị trừ

- Ta lấy số trừ cộng hiệu

- Số cần điền là: 246 + 125 = 371

- Làm việc theo cặp, 1 cặp làm phiếu to

- Lớp chữa bài trờn phiếu to VD:

Số bị trừ

- 1 HS nờu yờu cầu của bài

- 1 HS khỏ dựa vào túm tắt nờu thành bài toỏn; lớp nhận xột

- Lớp trỡnh bày bài giải vào vở; 1 em trỡnh bày trờn bảng phụ VD:

Bài giải Cả hai ngày bán đợc:

415 + 325 = 740( kg) Đáp số: 740 kg

- Làm bài ở nhà VD:

Bài giải

Số học sinh nam là:

165 - 84 = 81( học sinh) Đáp số: 81 học sinh

- 1 số HS nêu

- Làm lại BT2, 5 (SGK)

Chính tả

Tiết 3 NGHE- VIẾT: Ai có lỗi

I- Mục tiêu

- Nghe - viết đỳng chớnh tả đoạn 3 của bài “Ai có lỗi?” Trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Tỡm và viết được các từ chứa tiếng có vần uêch, vần uyu (BT2)

- Làm đúng BT 3a

II Đồ dùng: Bảng phụ viết ND BT 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc toàn bài : ngọt ngào, ngao

ngán, hiền lành, chìm nổi, cái liềm

2 Bài mới

2.1- Giới thiệu bài: 1 phỳt

- Nêu MĐ, YC của tiết học

2.2- HD nghe - viết

- Đọc 1 lần đoạn văn cần viết

- Đoạn văn nói điều gì ?

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Theo dõi SGK

- 2, 3 HS đọc lại

- En-ri-cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhng không đủ can đảm

Trang 5

- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

- Nhận xét về cách viết tên riêng nói

trên

+ Luyện viết : Cô-rét-ti, khuỷu tay,

sứt chỉ,

- Đọc cho HS viết bài

- Theo dõi, uốn nắn t thế ngồi và chữ

viết cho HS

2.3- Chấm, chữa bài

- Chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

2.4- HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2 trang 14

- Đọc yêu cầu BT

- Chia bảng lớp thành 3 cột

- Nhận xét, Tuyờn dương nhúm thắng

cuộc

*Bài tập 3a ( lựa chọn )

- Treo bảng phụ

- Đọc yêu cầu BT

-Theo dõi, nhận xét bài làm của HS

- Cô-rét-ti

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ

- Viết bảng con

- Viết bài vào vở

- Tự chữa lỗi ra cuối bài chính tả

+ Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần uêch, uyu

- 3 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

- Cả lớp làm bài vào vở VD:

+ nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch toạc, khuếch khoác,

+ khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu,

+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống

- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn a) cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ, xắn tay áo, củ sắn

b) kiêu căng, nhọc nhằn, lằng nhằng, vắng mặt, vắn tắt

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Khen ngợi những HS có tiến bộ về chữ viết

Luyện từ và câu

Tiết 2 Từ ngữ về thiếu nhi

Ôn tập câu Ai, là gì ?

I- Mục đớch yờu cầu.

- Tìm đợc một vài ngữ về trẻ em , tính nết của trẻ em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn với trẻ em

- Tỡm được cỏc bộ phận cõu trả lời cõu hỏi: Ai ( cái gì, con gì ) - là gì ?

- Đặt được cõu hỏi cho cỏc bộ phận in đậm (BT3)

II Đồ dùng :

- Bảng phụ chộp sẵn nội dung BT 2,3; Phiếu BT 1

III Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ

- Làm lại BT1 của tiết LT&C tuần trớc

- Đọc khổ thơ

Sân nhà em sáng quá

Nhờ ánh trăng sáng ngời

Trăng tròn nh cái đĩa

Lơ lửng mà không rơi

Tìm sự vật đợc so sánh trong khổ thơ?

2 Bài mới

- 1 HS lên bảng

- VD: Trăng tròn nh cái đĩa

Trang 6

2.1- Giới thiệu bài

- Nêu MĐ, YC của tiết học

2.2- HD làm BT

* Bài tập 1 trang 16

- Giỳp HS hiểu yêu cầu BT

- Chia nhúm, phỏt phiếu BT cho từng

nhúm (nhúm 4)

- Theo dõi, động viên HS làm bài

* Bài tập 2 trang 16

- Đọc yêu cầu BT

- Treo bảng phụ

- Giỳp đỡ cặp yếu

- Cựng cả lớp chữa bài, chốt lời giải

đỳng

* Bài tập 3 trang 16

- Đọc yêu cầu BT

- Nhận xét bài làm của HS

- Mở SGK

- 1 em nờu yờu cầu của bài: Tìm từ chỉ trẻ

em, chỉ tính nết của trẻ em, chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn đối với trẻ em

- Làm bài theo nhúm trờn phiếu, 1 nhúm làm phiếu to, trưng bày, lớp NX

+ Tìm các bộ phận của câu

- 1 HS giải câu a để làm mẫu trớc lớp

- 2 HS lên bảng, lớp làm bài theo cặp ra nhỏp, chữa bài của bạn trờn bảng lớp VD: Cõu Trả lời cõu hỏi “Ai

(cỏi gỡ, con gỡ) ?

Trả lời cõu hỏi

“Là gỡ?”

của đất nước

tiểu học

c Chớch bụng Bạn của nhà

nụng

- 1 em nờu yờu cầu: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm

- Làm bài ra giấy nháp

- Nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt

- Cả lớp làm bài vào vở VD:

+ Cái gì là hình ảnh thân thuộc của ? + Ai là những chủ nhân ?

+ Đội Thiếu niên Tiền là gì ?

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS ghi nhớ những từ vừa học.&

Tự nhiên và xã hội

Tiết 3 vệ sinh hô hấp

I- Mục tiêu:

- Nờu được những việc nờn làm và khụng nờn làm để giữ vệ sinh cơ quan hụ hấp

* Nờu ớch lợi tập thể dục buổi sỏng và giữ vệ sinh mũi họng

KNS: - Tư duy phõn tớch, phờ phỏn những việc làm gõy hại cho cơ quan hụ hấp

- Khuyến khớch sự tự tin, lũng tự trọng của bản thõn khi thực hiện những việc làm cú lợi cho cơ quan hụ hấp

- Tự tin, giao tiếp hiệu quả để thuyết phục người thõn khụng hỳt thuốc lỏ, thuốc lào ở nơi cụng cộng, nhất là trẻ em

Bảo vệ mụi trường (BVMT): Biết một số hoạt động của con người đó gõy ụ nhiễm bầu khụng khớ, cú hại đối với cơ quan hụ hấp

II- Đồ dùng dạy học:

Trang 7

- Các bức tranh in trong SGK đợc phóng to

III- Hoạt động dạy học:

1- ổ n định tổ chức : Hát

2- Kiểm tra bài cũ:

- Thở không khí trong lành có ích lợi

gì?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

3.1- Khởi động:

- Yêu cầu 1 HS bắt điệu cho lớp hát bài

“ Dậy sớm”

- Tập thể dục có lợi nh thế nào đó chính

là nội dung bài hôm nay

3.2- Nội dung:

* ích lợi của tập thể dục buổi sáng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu quan sát hình 1,2,3 và TLCH:

+ Các bạn nhỏ trong bài đang làm gì?

+ Các bạn làm nh vậy để làm gì?

+ Tập thở sâu buổi sáng có ích lợi gì?

+ Hàng ngày ta nên làm gì để giữ sạch

mũi họng?

- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả

trớc lớp

- Đánh gía ý kiến đúng và nhắc nhở HS

nên có thói quen tập thể dục buổi sáng,

vệ sinh mũi họng

* Việc nên làm và không nên làm để

giữ gìn cơ quan hô hấp:

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng

quan sát hình 4, 5, 6, 7 SGK và trả lời

câu hỏi

- Theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- Gọi các cặp trình bày trớc lớp

- Đa ra chốt ý kiến đúng

- Giải thích vì sao nên và không nên?

- Yêu cầu HS cả lớp: Liên hệ thực tế

- Làm cho sức khoẻ sảng khoái, dễ chịu, con ngời khoẻ mạnh

- Lớp hát tập thể

- Nhắc lại bài

-Thảo luận nhóm 4 để đa ra câu trả lời của các câu hỏi GV đa ra qua hình 1, 2, 3 SGK

+ H1: Các bạn tập thể dục buổi sáng + H2: Bạn lau mũi

+ H3: Bạn súc miệng -> Để ngời khoẻ mạnh, sạch sẽ -> Buổi sáng có không khí trong lành, hít thở sâu làm cho ngời khoẻ mạnh Sau một đêm nằm ngủ, cơ thể không hoạt

động, cơ thể cần đợc vận động để mạch máu lu thông, hít thở không khí trong lành và hô hấp sâu để tống đợc nhiều khí CO2 ra ngoài và hít đợc nhiều khí O2 vào phổi

-> Cần lau mũi sạch sẽ, và súc miệng bằng nợc muối để tránh nhiễm trùng các

bộ phận của cơ quan hô hấp

- Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả, mỗi nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nhận thức đợc cần có thói quen tập thể dục buổi sáng, thờng xuyên giữ vệ sinh răng miệng

- Quan sát hình SGK và trả lời cặp đôi

- Nêu tên những việc nên và không nên

để bảo vệ và giữ gìn cơ quan hô hấp

- 1 số cặp lên trình bày nội dung từng bức tranh và nêu việc đó nên hay không nên Nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

+ H4: Bạn chơi ở chỗ có bụi -> Không nên

+ H5: Vui chơi, nhảy dây-> Nên + H6: Hút thuốc -> Không nên + H7: Vệ sinh lớp biết đeo khẩu trang -> Nên

+ H8: Mặc áo ấm -> Nên -> Không nên vì: Chơi ở chỗ bụi, hút thuốc lá làm cho không khí ô nhiễm ta thở sẽ khó chịu, mệt mỏi, gây cho ngời yếu ớt, bệnh tật,…

-> Nên vì: Vui chơi, mặc áo ấm,… Bảo

vệ sức khoẻ, đeo khẩu trang giúp ngăn bụi,…

- HS liên hệ thực tế và nêu:

Trang 8

trong cuộc sống, kể ra những việc nên

và không nên để bảo vệ và giữ gìn cơ

quan hô hấp?

- Em đó làm gỡ để người thõn nhận thấy

cần cư xử cú văn húa ở nơi cụng cộng

để giữ vệ sinh chung cho mụi trường?

- Hàng ngày em tập thể dục vào lỳc

nào? Tại sao?

+ Không nên: Không nên hút thuốc, không nên chơi những nơi bụi bẩn, không nghịch đồ vật gây tắc thở, không làm bẩn ô nhiễm không khí,…

+ Nên: Thờng xuyên quét dọn, lau chùi

đồ đạc, sàn nhà, tham gia tổng vệ sinh đ-ờng làng ngõ xóm, không vứt rác bừa bãi, khạc nhổ đúng nơi qui định,…

- Thuyết phục người thõn khụng hỳt thuốc lỏ nơi cụng cộng, nhất là nơi cú trẻ

em Vỡ hoạt động đú gõy ụ nhiễm khụng khớ, cú hại với cơ quan hụ hấp

- Em thường tập thể dục vào mỗi buổi sỏng Vỡ rất cú lợi cho sức khỏe và cơ quan hụ hấp

4 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà học bài, thực hiện các việc nên làm

- Chuẩn bị bài sau: “ Phòng bệnh đờng hô hấp”

_

Soạn: 22/8/2010

Giảng: Thứ t ngày 24/8/2010

Tập đọc

Tiết 6 Cô giáo tí hon

I Mục đớch yờu cầu.

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND bài : Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của cỏc em nhỏ, bộc lộ tỡnh cảm yêu quớ cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bang lớp viết sẵn đoạn văn cần HD luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : “ Ai cú lỗi”

- Em học tập cỏc bạn nhỏ trong bài được

điều gỡ?

2- Bài mới

2.1- Giới thiệu bài (1 phỳt)

2.2- Luyện đọc

- Đọc toàn bài

- Giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng ( cho

HS QS tranh minh hoạ )

- Tổ chức HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Nhắc HS đọc đúng các từ dễ phát âm

sai : nón, khoan thai, khúc khích, ngọng

líu, núng nính,

* Đọc từng đoạn trớc lớp

Chia bài làm 3 đoạn

- Đ1 : Từ đầu chào cô

- Đ2 : Tiếp ríu rít đánh vần theo

- 3 HS đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn

- Theo dõi, đọc thầm

- Quan sỏt tranh , nờu nhận xột

- Nối nhau đọc từng câu

- Luyện đọc từ

- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn

Trang 9

- Đ3 : Còn lại

+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Giỳp đỡ HS yếu

2.3- Tìm hiểu bài

- Truyện có những nhân vật nào ?

- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?

- Những cử chỉ nào của " cô giáo " bé

làm em thích thú?

- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng

yêu của đám học trò ?

2.4- Luyện đọc lại

- Treo bảng phụ HD các em ngắt nghỉ

hơi nhấn giọng đúng ở đoạn 1

Bé kẹp lại tóc, thả ống quần xuống,

lấy cái nón của má đội lên đầu Nó cố

bắt chớc dáng đi khoan thai của cô giáo

khi cô bớc vào lớp Mấy đứa nhỏ làm y

hệt đám học trò, đứng cả dậy, khúc

khích cời chào cô.

- Qua cõu chuyện em cảm nhaanj được

điều gỡ?

- 1 em đọc từ chỳ giải

- Đọc theo nhóm đôi

- Đọc thầm trả lời cõu hỏi:

- Bé và 3 đứa em là Hiền, Anh và Thanh

- Các bạn nhỏ chơi trò chơi lớp học Bé

đóng vai cô giáo, các em của bé đóng vai học trò

- Nối tiếp nhau phát biểu

- Làm y hệt các học trò thật : đứng dây khúc khích cời chào cô, ríu rít đánh vần theo cô Mõi ngời một vẻ, trông rất ngộ nghĩnh, đáng yêu Thằng Hiển ngọng líu

- 2 HS khá, giỏi tiếp nhau đọc cả bài

- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm cả đoạn văn

- 2 HS thi đọc cả bài

- Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của cỏc em nhỏ, bộc lộ tỡnh cảm yêu quớ cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo

3- Củng cố, dặn dò

- Các em có thích chơi trò chơi lớp học không ? Có thích trở thành cô giáo không ?

- GV nhận xét tiết học, Yêu cầu những em đọc cha tốt về nhà luyện đọc thêm

Toán

Tiết 8 Ôn tập các bảng nhân

Mục tiêu : Giúp HS.

- Thuộc các bảng nhân đã học (Bảng nhân 2, 3, 4, 5)

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị của biểu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán cú lời văn (cú một phộp nhõn)

II-

Đồ dùng dạy học: Bảng phụ; phiếu bài tập 2

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1- ổ n định : 1 phỳt

2- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5

3- Bài mới:

* Bài 1: Tính nhẩm

( Cho HS chơi trò chơi: Truyền điện, để

củng cố các bảng nhân 2, 3, 4, 5 )

* Bài 2: Tính( Theo mẫu )

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính

- Phỏt phiếu BT cho cỏc nhúm 1 nhúm làm

bài trờn bảng phụ

Bốn HS đọc

- Làm miệng

- Tham gia trũ chơi “Truyền điện”

- 1HS nêu yờu cầu của bài tập

- Làm bài trờn phiếu BT theo cặp VD: 5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43

2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36

Trang 10

- Chữa bài, chốt lại đỏp ỏn đỳng.

Bài 3: Giải toán

- Đọc đề? Tóm tắt

Cú : 8 bàn

Mỗi bàn : 4 ghế

Phũng cú : … ghế?

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4: Giải toán

- Hướng dẫn tỡm cỏch giải

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác ?

- Có thể tính bằng mấy cách?

- Chấm bài, nhận xét, chữa bài

4- Củng cố, dặn dũ

- Nhắc HS ụn lại bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Làm bài vào vở; 1 em làm bài trờn bảng phụ, treo bảng, chữa bài

Bài giải

Số ghế trong phòng ăn là:

4 x 8 = 32( cái ghế) Đáp số: 32 cái ghế

- 1HS nêu đề bài, lớp theo dừi tỡm cỏch giải Lớp làm bài vào vở, thu bài chấm điểm VD:

Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:

100 + 100 + 100 = 300(cm) ( Hoặc: 100 x 3 = 300(cm)) Đáp số: 300cm

- ễn tập bảng nhõn 2,3,4,5 ở nhà

Tự nhiờn và xó hội

Tiết 4: PHềNG BỆNH ĐƯỜNG Hễ HẤP

I/ Mục tiêu:

- Kể được tên một số bệnh đờng hô hấp thờng gặp ở cơ quan hụ hấp như viờm mũi, viờm họng, viờm phế quản, viờm phổi

- Biết cỏch giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi, miệng

* Nêu đợc nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đờng hô hấp

KNS: - Phõn tớch những nguy cơ dẫn đến bệnh đường hụ hấp

- Đảm nhiệm với bản thõn trong việc phũng bệnh đường hụ hấp

- Ứng xử phự hợp khi đúng vai bỏc sĩ và bệnh nhõn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các hình 10, 11 in trong SGK đợc phóng to

III/ Hoạt động dạy học:

1- Ổ n định tổ chức : Hát

2- Kiểm tra bài cũ:

- Bạn đã làm gì để bảo vệ cơ quan

hô hấp?

- Nhận xét, đánh gía

3- Bài mới:

3.1- Giới thiệu bài, ghi bài lên bảng

3.2- Nội dung:

* Hoạt động 1: Động não

- Nờu tên các bộ phận của cơ quan

hô hấp?

- Kể tên một số bệnh đờng hô hấp

mà em biết?

+ Tất cả các bệnh của cơ quan hô

hấp đều có thể bị bệnh Bệnh thờng

gặp: Viêm mũi, viêm họng, viêm

phế quản, viêm phổi

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Vệ sinh cá nhân, nhà cửa, nơi công cộng

* Một số bệnh đờng hô hấp thờng gặp:

- Mũi, phế quản, khí quản, hai lá phổi

- Sổ mũi, ho, đau họng, sốt

- Lắng nghe, nhắc lại

* Nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đ-ờng hô hấp

Ngày đăng: 17/06/2021, 07:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w