2 Kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức trên vào hoạt động giài toán : Tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chứa chữ căn bậc hai.. 3 Thái độ: - Học sinh có thái độ nghiêm túc, nhanh[r]
Trang 1I Mục Tiêu:
1) Kiến thức: - HS Biết các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
2) Kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức trên vào hoạt động giài toán : Tính toán, biến đổi
biểu thức số và biểu thức chứa chữ căn bậc hai
3) Thái độ: - Học sinh có thái độ nghiêm túc, nhanh nhẹn, tính chính xác.
II Chuẩn Bị:
- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, hệ thống câu hỏi và bài tập
- HS: Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập phần ôn tập chương 1
III Phương Pháp Dạy Học :
- Quan sát, Đặt và giải quyết vấn đề, Vấn đáp tái hiện, nhóm
IV Tiến Trình Bài Dạy:
1 Ổn định lớp(1’) 9A2:………
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) HS trả lời các câu hỏi 4 và 5 của phần ôn tập.
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (14’)
GV hướng dẫn HS đưa
về ⇔|2 x − 1|=3 và chia ra
hai trường hợp là khi 2x – 1
dương và khi 2x – 1 âm Chú
ý khi kết luận nghiệm ta phải
đối chiếu điều kiện
Chuyển vế, thu gọn
các đơn thức đồng dạng và
đưa về ⇔1
Hoạt động 2: (24’)
HS theo dõi GV hướng dẫn Sau đó, hai HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các ban trên bảng
Bài 74: Tìm x, biết:
⇔ 2x – 1 = 3 ( x 12 )
x = 2 (nhận) Hoặc 2x – 1 = –3 ( x < 12 )
x = –1 (nhận) Vậy: x = 2 hoặc x = –1
⇔5
1
⇔1
⇔15 x=36 ⇔ x=36
12 5
Bài 75: Chứng minh các đẳng thức sau:
√216
√6=−1,5
Ta có:
Ngày Soạn: 07 / 10 / 2011 Ngày Dạy: 10 / 10 / 2011
Tuần: 8
Tiết: 16
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
Trang 2VP là một số không
liên quan đến căn thức nên ta
(2√ √3 − 8 − 2√6−
√216
3 ) sao cho nó là đơn thức đồng dạng với
đơn thức √6
Phân tích các thành
phần của vế trái thành nhân
tử rồi rút gọn Tiếp theo vận
dụng hằng đẳng thức hiệu
hai bình phương
Rút gọn a√b +b√a
√ab bằng cách chia tử thức và
mẫu thức cho √ab Sau đó,
thực hiện phép chia và áp
dụng hằng đẳng thức hiệu
hai bình phương
GV nhận xét chung chốt lại
vấn đề
HS chú ý theo dõi và lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét nbài làm của các bạn
Hs thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày kết quả
Các nhóm nhận xét kết quả lẫn nhau
HS ghi vở
VT = ( √6(√2 −1)
√6
= ( √6
√6
= −3
1
√6 = –1,5 = VP Vậy: đẳng thức đã được chứng minh b) ( √14 − 1−√ √27+
√15 −√5
√7 −√5=− 2
( √71−(√2 −1√2 )+
√5(√3 −1)
√7 −√5
= (−√7 −√5).(√7 −√5)
= −(√7+√5).(√7 −√5)
= −[(√7)2−(√5)2]=−2 = VP c) a√b +b√a
√ab :
1
√a −√b=a− b
(a, b dương và a b)
VT = √ab(√a+√b)
1
√a −√b
= (√a+√b): 1
√a −√b
= (√a+√b) (√a −√b)
= a – b = VP Vậy: đẳng thức đã được chứng minh
4 Củng Cố : Xen vào lúc luyện tập, GV nhắc lại các kiến thức liên quan 5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò: (1’) Về nhà xem lại các bài tập đã giải, ôn tập chu đáo để tiết sau kiểm tr 45’ 6 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy: ………
………
………
………
………