1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 6 - Tiết 16: Ôn tập

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 phút Phát biểu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc và biểu thức có - 2HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài dấu ngoặc?. tập..[r]

Trang 1

Trường THCS Tân Thành Năm học 2011 – 2012

Ngày soạn: 15/09/2011

Tuần: 6

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính và thứ tự thực hiện phép tính

2.Kỹ năng:

- Hs ôn tập vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính và tìm

số chưa biết

II Phương tiện dạy học:

1 Giáo viên: Sgk, sách bài tập.

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ. (10 phút)

Phát biểu thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức không có dấu ngoặc và biểu thức có

dấu ngoặc ?

Tính: a) 3.52 – 16 : 22

b) 20 – [30 – (5 – 1)2]

Tìm x, biết: 70 – 5.(x – 3) = 45

- GV nhận xét và cho điểm

- 2HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập

a) 3.52 – 16 : 22 = 3.25 – 16:4 = 75 – 4 = 71 b) 20 – [30 – (5 – 1)2] = 20 – [30 - 42] = 20 – [30 - 16]

= 20 – 14 = 6

70 – 5.(x – 3) = 45 5(x - 3) = 70 – 45 5(x -3) = 25

x – 3 = 25:5

x – 3 = 5

x = 5 + 3

x = 8

Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)

Bài tập 1: (82: Sgk/tr 33)

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có bao nhiêu

dân tộc ?

Bài tập 2: Thực hiện phép tính:

a) 15.141 + 59.15

HS tính: 34 – 33 = 81 – 27 = 64

HS lên bảng giải:

a) 15.141 + 59.15 = 15.(141 + 59) = 15.200 = 3000 b) 36:32 + 23.22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113

Lop6.net

Trang 2

Trường THCS Tân Thành Năm học 2011 – 2012

b) 36:32 + 23.22

c) (39.42 – 37.42):42

GV gọi 3HS lên bảng giải và sửa những chỗ sai

Bài tập 3: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 10 + 2x = 45:43

b) 2x – 138 = 23.22

c) 231 – (x – 6) = 1339 : 13

GV cho HS thảo luận theo bàn và lên bảng giải

- GV nhận xét và sửa sai nếu có

Bài tập 4: Tìm số tự nhiên n, biết:

a) 2n = 16 ; b) 4n = 64 ; c) 5n = 225

d) n7 = 1 ; e) n5 = 0 ; f) 2009n = 1

GV gợi ý cho HS viết một số thành luỹ thừa để

tìm n

c) (39.42 – 37.42):42 = 42.(39 – 37) : 42 = 42.2 : 42 = 2

- HS lên bảng giải

a) 10 + 2x = 42 = 16 2x = 16 – 10 = 6,

x = 6:2 = 3 b) 2x – 138 = 23.22

2x – 138 = 32 2x = 32 + 138 = 170

x = 170:2 = 75 c) 231 – (x – 6) = 1339 : 13

231 – (x -6) = 103

x – 6 = 231 – 103

x – 6 = 128

x = 128 + 6

x = 134

- HS thảo luận theo bàn và 2HS lên bảng giải

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (5 phút)

- HS ôn lại các quy ước thực hiện các phép tính trong biểu thức

- HS làm thêm các Bài tập:

Bài 1: Thực hiện các phép tính:

a) 156 + 35 – 56 + 65

b) 215.35 – 15.35

c) 5.25.1009.4.2

d) 25.81 + 25.19

e) 34.23:24 – 52

f) [156 – (7 + 2)2]:52

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (2x + 32):12 = 7

b) 33 – 5x = 2

c) x + 25: 23 = 22

d) 63 : (3x – 6) = 12

- Ôn lại các kiến thức: tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp con của một tập hợp, tính số phần

tử của tập hợp, tính tổng các số tự nhiên (số chẵn, số lẻ) nhiên liên tiếp

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w