Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.. Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.[r]
Trang 1Ngày soạn: 10/8/2012 Ngày giảng: 7A: 13/8/2012
7E: 15/8/2012
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC TIẾT 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số heữu tỉ trên trục số.
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ
Như vậy các số 3; -0,5; 0; 25
7 đều là các số
hữu tỉ Vậy:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân
số a b với a , b ∈ Z ,b ≠ 0
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
?1
Trang 2*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?2.
Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không ? Vì
sao ?.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số
- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng hạn đoạn
từ 0 đến 1 ) thành 4 đoạn bằng nhau, lấy
một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới
bằng 14 đơn vị cũ
- Số hữu tỉ 5
4 được biểu diễn bởi điểm
M nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số
Trang 3Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có thể so
sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới
dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
- Yêu cầu học sinh :
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh :
So sánh hai số hữu tỉ −31
2 và 0
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x có vị trí
như thế nào so với điểm y ?
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên
trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ
10 hay -0,6<
1-2
Kết luận:
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bêntrái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉdương
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không
là số hữu tỉ dương
Trang 4*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ
dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào khơng là
số hữu tỉ dương cũng khơng phải là số hữu tỉ
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
Trang 5IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra: (5’)
Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?
Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?
Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?
3.Bài mới:
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ
bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân
số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc
của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết
hợp, cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có
Trang 6Hoạt động 2 :Quy tắc “ chuyển vế ”.
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó
Với mọi số x, y, z Q :
x + y = z ⇒ x = z - y
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
2 Quy tắc “ chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kiacủa một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.Với mọi số x, y, z Q :
a , x ữ −1
2=−
23
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó
có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhómcác số hạng một cách tùy ý như các tổng đại sốtrong Z
Trang 7- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’)
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
Trang 8Ngày soạn: 18/8/2012 Ngày giảng: 7A: 20/8/2012
7E: 22/8/2012
TIẾT 3 : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.
2 Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
15’
15’
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ
*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép
nhân hai số nguyên
Trang 9Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu
tỉ y ( y ≠ 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí
? Tính :
a , 3,5 (−12
5);ư b , −5
23 :(− 2)Giải :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ
y ( y ≠ 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y, kíhiệu là x y hay x : y
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là 10 ,25 − 5 ,12 hay -5,12 : 10,25
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :(2’)
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
V Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 10Ngày soạn: 18/8/2012 Ngày giảng: 7A: 23/8/2012
7E: 24/8/2012
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ CỘNG TRỪ, NHÂN SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân
2 Kĩ năng: - Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
3 Thái độ : - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
15’ Hoạt động 1 :Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cách giữa hai điểm M và M’ so với vị trí số 0
*Kết luận: Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ, kí hiệu |x| , là khoảng cách từđiểm 0 tới điểm 0 trên trục số
Ví dụ:
|−23 |=2
3;ư|23|=2
3
Trang 11Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ ?
hữu tỉ Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu |x| ,
là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên trục số
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS : Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví dụ
*GV : Với x Q , hãy điền dấu vào ? sao cho
b, Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x
Trang 124 Củng cố : (7’) : Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’): Tiết sau mang theo máy tính Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK.
1 Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính.
3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
III.Chuẩn bị của thầy và trị.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
10’ Hoạt động 1:Tính giá trị biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước
thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi
dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số
hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số 29/SBT
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
1 Tính giá trị của biểu thức.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
D = -( 35 + 34 ) – (- 34 + 52 ) = - 35 - 34 + 34 - 52 = -1Bài 29/SBT:
Trang 13*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 24/SGK
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính
Làm bài 26/SGK
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn
của giáo viên
Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài làm
Học sinh dưới lớp nhận xét
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
Hoạt động 3:Tìm x,tìm GTLN,GTNN
*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : - Hoạt
động nhóm bài 25/SGK
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
4 Củng cố: (7’): Nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài này.
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’): Xem lại các bài tập đã làm
Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT
V Rút kinh nghiệm:……… ………
………
Trang 14Ngày soạn: 5/9/2012 Ngày giảng: 7A: 7/9/2012
7E: 12/9/2012
TIẾT 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
2 Kĩ năng: - Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ : - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
III.Chuẩn bị của thầy và trị.
- Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số Cho VD
3.Bài mới:
Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự nhiên ?.
*HS : Trả lời
*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên, với số
hữu tỉ x ta cĩ:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n, là
tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên
lớn hơn 1).
xn =x x x x⏟
n thua sơ
ư (x ∈ Q , nư ∈ N , n>1)
xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy thừa
bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số mũ
Trang 15Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
*GV : Nhắc lại tích và thương của hai lũy thừa
*HS : Chú ý và phát biểu công thức trên bằng lời.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Trang 16( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Điền số thích hợp vào ô vuông:
2 3
Trang 18Ngày soạn: 10/9/2012 Ngày giảng: 7A: 12/9/2012
7E: 14/9/2012
TIẾT 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
2 Kĩ năng: Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài
toán liên quan
3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
Lũy thừa của một tích.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
4
3 2
4
3 2
*GV : Nhận xét và khẳng định :
nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:
x y n xn yn
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
1 Lũy thừa của một tích.
4
3 2
Trang 19*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
x
n
n n
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
5 , 7
; 24
3
3 2
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
*Công thức:
y 0
y
x y
x
n
n n
2 2
3 3
3 3 3
3 3
Trang 204 Củng cố: (7’)
- Nhắc lại 2 công thức trên
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK
1 Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy
thừa,lũy thừa của một tích, của một thương
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.
3 Thái độ: Cẩn thận trong việc thực hiện tính tốn và tích cực trong học tập.
Trang 21Hoạt động 2: (10’) Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa
*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công
thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
- Hoạt động nhóm bài 42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích cụ
-Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số
(−25).55 (−2)4 34
35 54 = (− 2)9 5
a 2.16 2n 4
b ⇒ 2.24 2n 22 ⇒ 25
2n 22 ⇒ 5 n 2 ⇒ n {3; 4; 5}
b 9.27 3n 243 ⇒ 35 3n 35
⇒ n= 5
4 Củng cố (7’)
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ: a 9.34 32 271 b 8 26 ( 23 1
16 )
3.2 Tìm x: a | 2 – x | = 3,7 b | 10 – x | + | 8 – x | = 0
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
V Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 22Ngày soạn: 15/9/2012 Ngày giảng: 7A: 19/9/2012
7E: 21/9/2012
TIẾT 9: TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài tốn liên quan.
3 Thái độ : -Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1015 và 1,82,7
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Trang 23Chú ý: trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b,
c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl a, d
là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các
số hạng trong hay trung tỉ
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27 36.
các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
Trang 244 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
- Trả lời nhanh bài 48
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được
các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập.
- Yêu cầu Hs làm miệng bài
61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ, ngoại tỉ)
*HS :
- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau
không, nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ
35 = 35
Vì 34 35 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức
Trang 25*GV:
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 50/SGK
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm
- Làm bài 69/SBT
- Làm bài 70/SBT
*HS:
- HS làm việc theo nhóm
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
Hoạt động 3: (10’)Lập tỉ lệ thức
*GV:
- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về
tích ta lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK
- Làm miệng bài 52/SGK
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài 72/SBT
a 2x = 3,8 2 32 : 14 2x = 60815
x = 30415
b 0,25x = 3 6
5: 1000125
1,5
2 = 3,64,8 ; 1,53,6 = 4,824,8
2 = 3,61,5 ; 4,83,6 = 1,52Bài 68/SBT:
Trang 26- Xem lại các bài tập đã làm.
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa tốn liên quan.
3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Cho tỉ lệ thức 2
4=
36Hãy so sánh các tỉ số 2+34+6 và 2 −3 4 −6
Từ đĩ dự đốn gì nếu cĩ tỉ lệ thức a
b=
c d
thì
a+c b+d ư ? ư
2+34+6 =
thì a b=c
d=
a+c b+d=
a − c b− d
Vì :Đặt a
b=
c
d = k (1)
Khi đĩ : a = k.b ; c = k.d
Trang 27a − c b− d
a − c+e
b −d +f ( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Ví dụ :
Từ dãy tỉ số 13=0 ,15
0 , 45=
618
Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5
Suy ra:
a+c b+d=
k b+k d b+d =k (2) ( b+d 0 )
a − c b− d=
a − c b− d
- Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ
a − c+e
b −d +f ( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Trang 284 Củng cố: (7’)
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK
1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào
giải các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
3 Thái độ : Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhĩm và cẩn thận trong khi tính tốn và biến đổi II.Phương pháp:
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b
- Lớp nhận xét
*HS:
- HS : Nêu cách làm
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập
1 Tìm số chưa biết
Bài 60/SGK
a ( 13 x) : 32 = 1 34 : 52 ( 13 x) : 32 = 4 38
13 x = 4 38 32
13 x = 5 241
x = 15 18
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3)
Trang 299’
Hoạt động 2 : (9’) Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số
bằng nhau
*GV :
- Cho Hs đọc đề bài 79/SBT và cho biết
cách làm
- Cho Hs đoc đề bài
61/SGK và cho biết cách làm
- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa
*HS :
- Hs : đọc đề và nêu cách làm
- Hoạt động nhóm
Hoạt động 3 : (9’) Các bài tốn về chứng minh
*GV :
- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động nhóm
- Hoạt động nhóm
- Làm bài 64/SGK
*HS :
- Hs đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động nhóm
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15Bài 61/SGKTacó :
x
8 = 12y = 15z = 8+12− 15 x + y − z = 105 = 2
⇒ x = 16 ; y = 24 ; z = 30
3 Các bài tốn về chứng minh
Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d
4 Củng cố: Kiểm tra viết (15’)
Trang 301 Kiến thức: - Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vơ hạn tuần hồn.
- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu một phân số bất kì cĩ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vơ hạn tuần hồn
2 Kĩ năng: Học sinh biết điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu
hạn,vô hạn tuần hoàn
3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên, tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong
Số thập phân hữu hạn Số thập phân vơ
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vơ hạn tuần hồn.