1 TØ lÖ thøc Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trªn R TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau Luü thõa víi sè mò tù nhiªn 1 Tæng céng.. Th«ng hiÓu TNKQ TL.[r]
Trang 1Ngày soạn: / /2009
Ngày giảng: / /2009
GV dạy: Ngô Minh Tuyến – Tr ờng THCS Phù Ninh
Tiết 22: Kiểm tra viết chơng I
I- Mục tiêu:
1- Về kiến thức:
- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của hs
- Kiểm tra các kiến thức về dạng bài tập: Tìm số cha biết trong TLT, trong dãy tỉ
số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ ,thực hiện các phép tính trên R
2- Về kỹ năng:
- Rèn kĩ năng tìm số cha biết trong TLT, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ
số, chia tỉ lệ ,thực hiện các phép tính trên R
- Kiểm tra kĩ năng tính toán, cách trình bày
3- Về t duy thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
- Phát triển t duy lôgíc cho HS
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: Đề kiểm tra cho HS
Học sinh: Ôn tập và chuẩn bị giấy kiểm tra.
III- Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: 7A: …… / ………
2 Kiểm tra: GV kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của HS
3 Bài mới: Kiểm tra viết chơng I
A- Thiết kế ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng
Thực hiện các phép tính
Tính chất của dãy tỉ số bằng
B Đề bài:
I- Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Từ tỉ lệ thức a
b=
c
d ( với a, b, c, d 0) ta có thể suy ra:
A) a
c=
d
a
b=
d
d
b=
c
a
d=
b c
Câu 2: Tìm x biết: x
12=
2
3?
Câu 3: Từ các cặp tỉ số nào sau đây lập đợc tỉ lệ thức ?
A ) 3 : 10 và 2,1 : 7 B ) 6 : 15 và 3 : 7
C ) −7 : 42
3 và 0,9 : 0,5 D ) 2,1 : 7 và 3 : 0,3
Trang 2II- Phần tự luận: ( 7điểm)
Bài 1: ( 2 điểm )
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý ( nếu có thể)
a)
1
34 21 34 17 3 b)
Bài 2: ( 2điểm )
Tìm x biết:
+ x =
Bài 3: ( 2 điểm )
Hởng ứng phong trào kế hoạc nhỏ của đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu đợc tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu đợc của ba chi đội lần lợt tỉ lệ với
9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu đợc ?
Bài 4: ( 1 điểm )
Hãy so sánh: 2300 và 3200 ?
C Đáp án và thang điểm:
I- Phần trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
II- Phần tự luận: ( 7điểm)
1
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý ( nếu có thể)
a)
34 21 34 17 3 34 3 34 17 3
b)
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
2
+ x =
x =
4 2
15 5
4 5
15 2 2
x = 3
Mỗi bớc
đúng: 0,5
điểm
3 Gọi số giấy vụn thu đợc của các chi đội 7A, 7B, 7C lần lợt là
a, b, c ( kg)
Theo bài ra ta có:
0,5 điểm
Trang 39 7 8
a b c
và a + b + c = 120
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
120 5
a b c a b c
=> a = 9.5 = 45
b = 7.5 = 35
c = 8.5 = 40
Vậy số giấy vụn thu đợc của các chi đội 7A, 7B, 7C lần lợt
là: 45 kg, 35 kg và 40 kg
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
4
Ta có:
100
100
Vì:8100 9100 Nên2300 3200
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
4- Củng cố:
- Nhận xét giờ kiểm tra
- Thu bài về chấm
5 Hớng dẫn về nhà
- Về nhà làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập
- Đọc trớc bài: “ Đại lợng tỉ lệ thuận “