Về kĩ năng : Giúp học sinh : - Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số nhân ; - Biết cách tìm số hạng tổng quát và cách tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân trong các[r]
Trang 1Chửụng III: DAếY SOÁ CAÁP SOÁ COÄNG VAỉ CAÁP SOÁ NHAÂN
Tieỏt 37-38 1 PHệễNG PHAÙP QUY NAẽP TOAÙN HOẽC
I MUẽC TIEÂU: Giuựp hoùc sinh:
1 Veà kieỏn thửực:
Hieồu ủửụùc phửụng phaựp qui naùp toaựn hoùc
2 Veà kyừ naờng:
Bieỏt caựch chửựng minh 1 soỏ meọnh ủeà ủụn giaỷn baống quy naùp
3 Veà tử duy, thaựi ủoọ:
Reứn luyeọn tớnh nghieõm tuực khoa hoùc
Xaõy dửùng baứi moọt caựch tửù nhieõn chuỷ ủoọng
II CHUAÅN Bề PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:
Chuaồn bũ caực baỷng nhoỷ ghi ủeà baứi vaứ duứng ủeồ hoùc sinh traỷ lụứi theo nhoựm
III GễẽI YÙ VEÀ PHệễNG PHAÙP DAẽY HOẽC:
Phửụng phaựp mụỷ vaỏn ủaựp thoõng qua caực hoaùt ủoọng ủieàu khieồn tử duy
ẹan xen hoaùt ủoọng nhoựm
IV TIEÁN TRèNH BAỉI HOẽC VAỉ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG :
1 Kieồm tra baứi cuừ vaứ daùy baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1:
Xeựt 2 mủ chửựa bieỏn P(n): “3n < n + 100” vaứ
Q(n): “2n > n” vụựi *
nN
a) vụựi n = 1,2,3,4,5 thỡ P(n), Q(n) ủuựng hay
sai?
b) vụựi moùi *thỡ P(n) , Q(n) ủuựng hay
nN
sai?
a) Học sinh lập bảng và dùng máy tính bỏ
túi tính toán so sánh, đưa ra kết luận
b) HS thaỷo luaọn
GV: Phép thử không phải là chứng minh,
muốn chứng tỏ một mệnh đề chứa biến là
đúng thì phải chứng minh được nó đúng
trong mọi trường hợp, ngược lại để chứng
tỏ mệnh đề sai, thì chỉ cần chỉ ra một
I Phửụng phaựp qui naùp toựan hoùc:
ẹeồ CM mủ ủuựng vụựi moùi *:
nN
+ B1: ktra raống mủ ủuựng vụựi n = 1
+ B2: gthieỏt mủ ủuựng vụựi 1 soỏ tửù nhieõn baỏt kỡ
(goùi laứ gt qui nap), CM raống noự 1
n k
Trang 2trường hợp là sai là đủ.
ẹvủ: Để chứng minh một mệnh đề chứa
biến n N* là đúng với mọi n mà không
thể trực tiếp được, ta phải làm như thế nào ?
cuừng ủuựng vụựi n = k+1
ẹoự goùi laứ pp qui naùp toaựn hoùc.
Hoaùt ủoọng 2: aựp duùng
Hướng dẫn học sinh thực hiện từng bước
quy nạp:
- Thử với n =1 ?
- Thế nào là đúng với n = k ?
- Phải chứng minh đúng với n = k + 1 có
nghĩa là chứng minh đẳng thức nào ?
- Củng cố các bước chứng minh bằng
phương pháp quy nạp
II Vớ duù aựp duùng:
VD1: Chứng minh rằng:
1 + 3 + 5 + + ( 2n - 1 ) = n2 với n N* (Tổng của n số lẻ đầu tiên)
VD2: Chứng minh rằng vụựi * thỡ
nN
Sn = 1 + 2 + 3 + + n = n(n 1)
2
VD3: Chứng minh rằng vụựi * thỡ
nN
chia heỏt cho 3 3
n n
Hoạt động 3:( Luyện kĩ năng )
GV hd hs:
a) Lập bảng tính và so sánh để đưa ra được kết
luận 3n > 8n với n N* và n 3
b) Dùng ppqn để chứng minh nhận định trên
- Thử với n = 3, thấy đúng
- Giả sử mệnh đề đúng với n = k 3, tức là:
3k > 8k
Ta phải chứng minh mệnh đề đúng với n = k +
1, tức là 3k + 1 > 8(k + 1 ) Thật vậy:
Ta có 3k + 1 = 3.3k > 3.8k = 8( k + 1 ) + 16k -
8
= 8( k + 1 ) + 8( 2k - 1 ) > 8(k + 1
) do 8( 2k + 1 ) > 0 với mọi k 3
* Chuự yự : ẹeồ CM mủ ủuựng vụựi moùi n p(p laứ soỏ tửù nhieõn) thỡ:
+ B1: ktra raống mủ ủuựng vụựi n = p
+ B2: gthieỏt mủ ủuựng vụựi 1 soỏ tửù nhieõn baỏt kỡ
, CM raống noự cuừng ủuựng vụựi n =
n k p
k+1
VD: Cho 2 soỏ 3n vaứ 8n vụựi *
nN
a) so saựnh 3n vụựi 8n khi n = 1,2,3,4,5 b) dửù ủoựan keỏt quaỷ toồng quaựt vaứ CM baống ppqn
Hoạt động 4:( Baứi taọp )
GV: Nêu các bước chứng minh quy nạp ?
HS laàn lửụùt leõn baỷng giaỷi caực bt trong sgk
* Hoùc sinh trong 4 toồ thaỷo luaọn veà lụứi giaỷi
cuỷa caực baùn vaứ ủửa ra nhaọn xeựt cuỷa toồ mỡnh
* Gv nhaọn xeựt vaứ sửỷa chửừa caực sai soựt neỏu coự
Trang 3
2 Củng cố : Cách chứng minh 1 mệnh đề đơn giản bằng quy nạp.
3 Bài tập về nhà:
a) Làm thêm bt trong sách bt
b) Đọc Bạn có biết (trang 83 sgk)
c) Đọc trước bài “Dãy số”
V RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 39+40 2 DÃY SỐ
I MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
1.Kiến thức.
Biết khái niệm dãy số, dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn
Biết cách cho dãy số
Biết dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn
2 Kỹ năng
Biết cách kiểm tra 1 dãy số là tăng hay giảm, bị chặn hay không bị chặn.Biết viết được số hạng thứ k của dãy dựa vào số hạng tổng quát
3 Tư duy, thái độ
Phát triển tư duy toán học và tư duy logic
Cẩn thận, chính xác
II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Giáo viên : Đọc kỹ SGK và sách chuẩn kiến thức
Học sinh: Đọc và soạn bài trước ở nhà
III.PHƯƠNG PHÁP
Gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GV: yêu cầu hs làm HĐ1 (sgk) (Mỗi
nhóm làm 1 trường hợp)
Các số f(1), f(2), f(3), f(4),f(5) tạo ra 1
dãy các số ta gọi là 1 dãy số hữu hạn Từ
đó giới thiệu đn
GV: chú ý dãy số thực chất là 1 hàm số
(biến n) với Txđ là tập N*
I.ĐỊNH NGHĨA
1 Định nghĩa dãy số (SGK)
Dạng khai triển: u1, u2, u3,….,un,……(trong đó un=u(n)) Viết tắt: (un)
u1: Số hạng đầu
un: Số hạng thứ n hay số hạng tổng quát
Ví dụ:
Dãy các số tự nhiên lẻ: 1,3,5,… ,có số hạng tổng quát là:un= 2n-1
Trang 4Dãy các số tự nhiên chia 5 dư 1: 1, 6, 11, 16…… ,có số hạng tổng quát là: un = 5n+1
2 Định nghĩa dãy số hữu hạn (SGK)
Dạng khai triển: u1, u2, u3,….,um.
u1: Số hạng đầu, um: Số hạng cuối
Ví dụ: 1, 4, 9, 16, 25: là dãy số hh có 5 phần tử,
u1=1, u5=25
Hoạt động 2
GV: yêu cầu hs thực hiện hđ 2 SGK tr.86
Hs: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Từ đó đưa ra các cách cho dãy số:
GV: Yêu cầu hs viết dạng khai triển của
các dãy số ở 2 ví dụ
HS: Làm việc theo nhóm, ghi ra bảng con
kết quả của nhóm mình
Hướng dẫn hs cách tìm số hạng thứ k
của dãy và ngược lại, với 1 số cho trước
xác định xem số đó là số hạng thứ bao
nhiêu của dãy
GV: yêu cầu hs tìm số hạng thứ 6 của
dãy đã cho
HS: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Yêu cầu hs viết dạng khai triển của
các dãy số ở ví dụ
HS: Làm việc theo nhóm, ghi ra bảng con
kết quả của nhóm mình
II.CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ.
1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát.
Ví dụ:
a) Dãy (un) với un = 2n ,dạng khai triển là:
n+1
1, , , ,
b) Cho dãy số (un),với un=(-1)n.2n, dạng khai triển là: -2, 4, -8, 16,……., (-1)n.2n……
2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả.
Cho 1 mệnh đề mô tả đặc trưng của các số hạng của dãy số
Ví dụ: Dãy số (un) với un là giá trị gần đúng thiếu của số với sai số tuyệt đối là 10-n
Do số = 3,141 592 653 589… nên các số hạng của dãy là: u1= 3,1; u2=3,14 ; u3=3,141;………
3 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi.
Cho một vài số hạng đầu.
Cho hệ thức truy hồi ( Hệ thức biểu thị số hạng
thứ n qua số hạng (hay vài số hạng) đứng trước nó)
Ví dụ:
a) Dãy Phi-bô-na-xi: 1 2 (với n3)
n n-1 n-2
u =u =1
u =u +u
Dạng khai triển là: 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34;……… b) Dãy (un) cho bởi: 1
1
1;
3
u
Dạng khai triển: 1; 4; 7; 10; 13; 16;……
Trang 5GV: Để có hình ảnh trực quan về dãy số
ta biểu diễn các số hạng của dãy lên trục
số
GV: yêu cầu hs thực hiện 2 hoạt động 3
và 4 sgk (tr 86), sau đó biểu diễn lên trục
số
III.BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY SỐ
Thông thường, ta biểu diễn các số hạng của dãy lên
1 trục số
Ví dụ: Cho dãy số (un) vơi u =n 1, biểu diễn lên trục
n số được 1
4
1 3
1 2
Hoạt động 3
GV: yêu cầu các nhóm thực hiện hoạt
động 5 sgk (tr.89) (2 nhóm làm dãy (un), 2
nhóm làm dãy (vn)
Hướng dẫn cm un+1 < un un+1 - un < 0
GV: nhận xét dãy un càng về cuối dãy un
càng lớn.,ta gọi dãy đó là dãy tăng.Từ đó
yêu cầu hs phát biểu đn
GV: yêu cầu hs nêu phương pháp kiểm
tra 1 dãy là tăng hay giảm (dựa vào hđ 5)
Yêu cầu hs so sánh n+1 và 1 trong
n
u u trường hợp dãy tăng và các số hạng là
dương, từ đó đưa ra cách 2
HS: Thảo luận theo nhóm sau đó đại
diện nhóm trả lời
Gọi hs lên bảng giải ví dụ
IV DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM, DÃY SỐ BỊ CHẶN
1.Dãy số tăng, dãy số giảm a)Định nghĩa (SGK) b) Cách kiểm tra tính tăng ,giảm của dãy số Cách 1:
Lập hiệu un+1 - un
Nếu un+1 - un > 0 ,với nN thì ds là dãy tăng
Nếu un+1 - un < 0 ,với nN thì ds là dãy giảm
Cách 2: ( Nếu các số hạng của dãy đều dương)
Lập tỉ số: n+1
n
u u
Nếu n+1>1, với nN thì dãy là dãy tăng
n
u u
Nếu n+1<1 ,với nN thì dãy là dãy giảm
n
u u c) Ví dụ:
Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:
a) un=2 -3n b)
n n
2
u = n+1 Giải
a) Ta có un+1 – un = 2 – 3(n +1)– (2 – 3n) = -3 < 0 , với nN Do đó dãy đã cho là dãy giảm
b) Ta có các số hạng đều dương
>1
n+1
n+1
n n
2
2-2
n+1
Vậy dãy đã cho là dãy tăng d)Chú ý (SGK)
a) Định nghĩa (SGK)
0
1
1
Trang 6GV: yêu cầu hs so sánh với 0 và 1 Từ 1
n đó dẫn tới định nghĩa
GV Hướng dẫn hs cm 0 < un < 3
b) Ví dụ:
Dãy Phi-bô-na-xi bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên
Xét dãy (un) với un = 3n
n+1
vì n > 0 nên un > 0, bị chặn dưới
vì 3n =3- 3 <3, bị chặn trên
Vậy dãy số đã cho là dãy bị chặn
BÀI TẬP
Gọi hs lên bảng giải
GV nhận xét, đánh giá
1 Viết 5 số hạng đầu của dãy.
a) 1;2 3; ; 4 ; 5
3 7 15 31 b) 1 3 7 15 31; ; ; ;
3 5 9 17 33 c)
5 5
GV: yêu cầu hs nhắc lại cách cm quy nạp
Sau đó hướng dẫn hs cm
2 a) Năm số hạng đầu: -1; 2; 5; 8; 11.
b)n= 1; un=u1=3.1-4= -1 đúng khi n=1 Giả sử ct đúng khi n =k ( k2) ta có uk=3k – 4
Ta cm ct đúng khi n = k+1
Thật vậy uk+1= uk + 3 =3k- 4+3 = 3(k+1) – 4 Vậy ct đúng khi n =k + 1
Theo lý thuyết quy nạp , ct đúng với mọi n 1
3; 10; 11; 12; 13 b) Số hạng tổng quát là un= n+8 (với n 1) ( cm tương tự như câu 2b)
Gọi 1 hs nhắc lại các cách kiểm tra 1 dãy
là tăng hay giảm
Gọi hs làm
4 Xét tính tăng giảm của dãy số:
a)Dãy giảm b) Dãy tăng c) Dãy không tăng không giảm d) Dãy giảm
Gọi 1 hs nhắc lại đn dãy bị chặn trên , bị
chặn dưới, bị chặn
Gọi hs làm
5 các dãy sau dãy nào bị chặn trên , bị chặn
dưới, bị chặn a)Bị chặn dưới vì un 1 b) 1< un 1 dãy bị chặn
3
c) 0 < un 1 dãy bị chặn
Trang 7d) - 2 < u < 2n dãy bị chặn
V CŨNG CỐ
Khái niệm dãy số, dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn
Cách cho dãy số
Dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn , biết cách kiểm tra tính tăng ,giảm ,tính
bị chặn của dãy số đơn giản
VI RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 41&42 3 CẤP SỐ CỘNG
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Biết được: Khái niệm cấp số cộng, tính chất số hạng thứ k, số hạng tổng quát u và tổng của n số hạng đầu tiên
n
2 Về kỹ năng:
Tìm được các yếu tố còn lại khi biết 3 yếu trong 5 yếu tố u , u1 n , n, d, s n
3 Về tư duy:
Xây dựng logic, linh hoạt, biết quy la về quen
4 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính cầm tay: Giáo viên
Thước kẻ, máy tính cầm tay: học sinh
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở vấn đáp, phát vấn, giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: Xét tính tăng, giảm dãy số sau: u = - 2.n
n
2
Giáo viên yêu cấu 1 học sinh lên bảng : Định nghĩa dãy số tăng giảm ?
Chất vấn học sinh: Cách xét tính tăng, giảm của 1 dãy số ?
Kiểm tra, sửa bài học sinh trên bảng
Trang 8Họat động 2: Xây dựng định nghĩa
* Giáo viên cho ví dụ:
Cho các dãy số:
1, 4, 7, 11, 14 ………
15, 13, 11, 9, 7 ………
Các số trong dãy 1 có quan hệ gì?
Các số trong dãy 2 có quan hệ gì?
Đọc 4 số tiếp theo của mỗi dãy số?
Giáo viên tổng quát hóa:
Dãy 1:
u = u + 3, u = u + 3, … u = u2 1 3 2 n n1 + 3
Cộng vào một số không đổi 3
Dãy 2:
u = u – 2, u = u - 2 … u = u2 1 3 2 n n1 - 2
Cộng số không đổi: -2
=> Cộng công thức truy hồi:
un1 = u + d, n Nn *
Giáo viên yêu cầu 1 bạn học sinh tìm số u , 2
u , ……, u trong ví dụ.3 7
Giáo viên: Để chứng minh dãy số cấp số
cộng thì ta kiểm tra un1 = u + d, n N n *
Kiểm tra: d = un1 –u = 17 – 21 = -4=n
13 – 17 = -4 = 9 – 13 = 5 – 9 = 1 – 5 = -4=d
=> u là cấp số cộng Cộng sai d = -4.n
Hoạt động 3: Tìm số hạng tổng quát.
Giáo viên: Chứng minh công thức qua việc
phát vấn hướng dẫn từng bước theo phương
pháp quy nạp toán học
Giáo viên: Yêu cầu 1 học sinh lên áp dụng
công thức tính câu a
Giáo viên gợi mở: câu b, biết u và u , d ta n 1
tìm n, số thuộc cấp số cộng thì n N *
1 Định nghĩa:( SGK)
Công thức truy hồi:
un1 = u + d, với n N*n d: Công sai
d = 0: các số hạng trong dãy bằng nhau -> dãy số không đổi
Ví dụ 1: Cho các csc có u = 3, d = 2, liệt kê 1
7 số đầu tiên
Ví dụ 2: Cho dãy số (u ):n
21, 17, 13, 9, 5, 1, -3 … Chứng minh u là 1 cấp số cộng.n
II Số hạng tổng quát:
1.Định lý
u : Số hạng đầu tiên, d : công sai.1
2.Ví dụ: Cho cấp số cộng (u )n
u = -8, d = 21
a Tìm u , u , u , u2 10 15 20
b Các số 22, 18, 14, số nào thuộc cấp số cộng trên
u = u + (n – 1)d, n n 1 2
Trang 9Giáo viên: Sau khi học sinh làm câu c.
Giáo viên phát vấn: Vị trí của u so với u và 2 1
u , u với u và u 3 3 2 4
=> u là trung điểm đoạn u u2 1 3
=> u là trung điểm đoạn u u 3 2 4
Hay u = 2 , u =
2
3
1 u
u
3
2
4
2 u
u
Từ đó suy ra tính chất đặc trưng của cấp số
cộng
Hoạt động 3: Cho học sinh thực hiện hoạt
động trong SGK trang 96
_ Học sinh thực hiện phép cộng từng cặp số
sau khi đã sắp xếp các số theo thứ tự ngược
lại
Nx: Tổng các cặp số đều bằng 26
Giáo viên gọi S là tổng của n số trong cấp n
số cộng
S =8
2
]
) 19 7 ( ) 23 3 ( )
27
1
=
2
26
8x
Tổng quát S = n
2
) (u1 u n
Từ đó đưa ra định lý:
Giáo viên phân tích: u = u + (n + d).n 1
=> S = nu + n 1 d
2
) 1 (n
n
Giáo viên: Cho học sinh làm theo nhóm ghi
kết quả vào bảng con
Giáo viên: nhận xét và sửa lên bảng
c Biểu diễn u , u , u , u lên trục số.1 2 3 4
III Tímh chất các số hạng của cấp số cộng.
IV Tổng n số hạng đầu của 1 cấp số cộng
1.Định lí: Cho dãy số hữu hạn(u ):n
S = u + u + … + u
Hoặc :
S = nu + n 1 d
2
) 1 (n
n
2.Ví dụ: Cho dãy số:
u = 2n – 1n
a Chứng minh (u ) là cấp số cộng Tìm U , n 1 d
b Tính S40 c.Tìm S 20
S = n
2
) (u1 u n
)
2
1
1
K
u
2
Trang 10V Củng cố & Bài tập về nhà.
Hệ thống các công thức cần nắm vững trong bài học
Bài tập về nhà: Bài 1, 2, 4, 5
Bài tập làm thêm:
Bài 1:
Cho cấp số cộng (a ) có:n
u + u - u = 10 và u + u = 262 5 3 4 6 Hãy tìm a và d.1
Bài 2:
Tìm tổng S= u + u + u + u 1 6 11 16
Biết u + u + u + … + u = 147.1 4 7 16
1 !"# : Giúp !"# sinh :
- &'( )*+ khái .( #/ $0 nhân ;
- &'( 234# tính #!/5 27 +8 )9 ba $0 !<+ liên 5? #@; (A5 #/ $0 nhân ;
- &'( )*+ cơng 5!C# xác 2E! $0 !<+ 5F+ quát và cơng 5!C# tính 5F+ n $0 !<+ 2I tiên #@; (A5 #/ $0 nhân
2 % &' : Giúp !"# sinh :
- J?5 KL; vào 2E! +!N; 2O !P :?5 (A5 #/ $0 nhân ;
- J?5 cách tìm $0 !<+ 5F+ quát và cách tính 5F+ n $0 !<+ 2I tiên #@; (A5 #/ $0 nhân trong các 5R3S+ !4 khơng !C# 5< ;
- J?5 )P KT+ các ,?5 G8 lý 5!V?5 2W !"# 2O +8 GV?5 các bài tốn 27 +8 liên quan 2? #/ $0
nhân X các mơn !"# khác , #Y+ !3 trong 5!L# 5? #A# $0+
3 ( duy và thái /0 :
J?5 khái quát hố , 537+ 5L Tích #L# !M<5 2A+ 5R8 =S câu ![
B
1 Giáo viên : SGK , Giáo án ^I #!_ :E 5R3`# X nhà :8+ tĩm 5'5 A dung #@; bài tốn (X 2I và
d Biết S = 69 Tìm n.n
Trang 11bài toán nêu trong (T# b0 vui
2 =# sinh : c"# 5!A# bài #Y Xem 5R3`# bài CSN , SGK , KT+ #T !"# 5P
C
D
1 F /G! HIJ
2 KLM tra bài #Q + bE! +!N; #/ $0 #A+ ?
+
!<+ #0 và $0 !<+ 2I 30 Tìm CSC 2a ?
3 Bài MI
GHI
GV treo :8+ !T tóm 5'5 A dung
#@; bài toán (X 2I :
2k+ )` ,l !< (A5 tháng vào
ngân hàng nói trên và +8 $j lãi
$/5 #@; =M< ,l !< này là 0,04%
a) c[ ? 6 tháng sau , ,O 5n ngày
+j , +3S 2a 2? ngân hàng 2O rút
59 thì $0 59 rút 234# +k( #8
)0 và lãi ) là bao nhiêu ?
b) Cùng câu ![ !3 trên , )` 5!S
2O( rút 59 là 1 p( ,O 5n ngày
+j ?
* " HS làm câu a) Sau 2a +"
HS khác 5R8 =S câu b)
i` (q $0 nguyên K37+ n , ký !.
u n là $0 59 +3S 2a rút 234# +k( #8 )0 =r lãi) sau n tháng ,O 5n ngày +j
Ta có :
u 1 = 10 7 + 10 7 0,004 = 10 7 1,004 ;
u 2 = u 1 + u 1 0,004 = u 1 .1,004 ;
u 3 = u 2 + u 2.0,004 = u 2 1,004 ;
u n = u n - 1 + u n - 1.0,004 = u n -1.1,004 ZF+ quát , ta có :
u n= u n -1 + u n - 1 0,004 = u n - 1 1,004 2
n
a) iPV sau 6 tháng +3S 2a rút 234#
u 6 = ? u 5 1,004 b) Sau 1 p( +3S 2a rút 234# :
u 12 = ? u 11 1,004
Bài toán MV /W*
+ i` (q $0 nguyên K37+ n ,ký
!. u n là $0 59 +3S 2a rút 234# +k( #8 )0 =r lãi) sau n tháng ,O 5n ngày +j Ta có :
u 1 = 10 7 1,004 ;
u 2 = u 1 .1,004 ;
u 3 = u 2 1,004 ;
u n = u n - 1.1,004 ZF+ quát , ta có :
u n= u n - 1 1,004 n 2
* &!P xét tính #!/5 dãy $0 (u n)
nói trên ?
+ ]O 5n $0 !<+ 5!C hai , (q $0 !<+
29 :t+ tích #@; $0 !<+ 2C+ ngay 5R3`# nó và 1,004
* ZF+ quát dãy $0 (u n) 234# +"
là #/ $0 nhân khi nào ? (u n) là n #/ $0 nhân 2,u n u n1.q SG! '!%O
(u n) là #/ $0 nhân
1
2, n n
( q là $0 không 2F , +" là công :A #@; CSN )
Ví )Z 1: SGK Tr 116
H1: Trong các dãy $0 sau , dãy nào
là #/ $0 nhân ? Vì sao?
a) 4 ; 6 ; 9 ; 13,5
b) -1,5 ; 3 ; -6 ; -12 ; 24 ; - 48 ; 96 ;
-192
c) 7 ; 0 ; 0 ; 0 ; 0 ; 0
Ví )Z 2: SGK Tr 116
* " 5n+ HS 2C+ 5< #!q )`
(q VD
Zn VD1b) sau 2a là 1a) cho !"#
a) Dãy $0 là #/ $0 nhân ; vì ,O 5n $0
!<+ 5!C hai , (q $0 !<+ 29 :t+ $0
!<+ 2C+ ngay 5R3`# nó nhân )` 1,5 b) không là #/ $0 nhân
c) là #/ $0 nhân , công :A q = 0
...Giáo viên : SGK , Giáo án ^I #!_ :E 5R3`# X nhà :8+ tĩm 5''5 A dung #@; tốn (X 2I
d Biết S = 69 Tìm n. n< /i>
Trang... (u n) n< /i> #/ $0 nhân 2, u n< /i> u n< /i> 1. q< /i> SG! ''!%O(u n)...
1 F /G! HIJ
2 KLM tra #Q + bE! +!N; #/ $0 #A+ ?
+
!<+ #0 $0 !<+ 2I 30 Tìm CSC 2a ?
3 B? ?i MI
GHI
GV