Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ: Viết: câu cá, trái sấu, rau má Viết bảng con Đọc bài vần au, âu 2 em Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc SGK, [r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2012
Tiếng Việt
AU - ÂU I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :au, âu,cây
cau, cái cầu
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
-Em Hoàng đọc, viết được vần au, âu, một số tiếng đơn giản
II.Chuẩn bị::
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng cau có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới au
GV viết bảng au
2.2 Vần au:.
a) Nhận diện vần:
phát âm
Nêu cấu tạo vần au?
So sánh vần au với âm ai
Yêu cầu học sinh tìm vần au trên bộ chữ
Theo dõi và lắng nghe
Tìm vần au và cài trên bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
Trang 2Đánh vần: a- u - au
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm c vào vần au để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng cau lên bảng
Gọi học sinh phân tích
GV chỉnh sửa cho học sinh
*Vần âu : ( tương tự vần au)
- Vần âu được tạo bởi âm â, u,
-So sánh vần âu với vần au?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng có chứa vần au , âu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em
Nghỉ 1 phút.Toàn lớp theo dõiViết định hìnhLuyện viết bảng con
Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con
Đọc thầm , tìm tiếng có chứavần au, âu
Trang 3- Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì?
Tìm tiếng có chứa vần au , âu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần au , âu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ gì?
Bà đang làm gì? 2 cháu đang làm gì?
Bà thường dạy các cháu điều gì? Em có thích làm theo
lời khuyên của bà không?
Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
Em đã giúp bà được việc gì chưa ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần au và vần âu giống và khác nhau chỗ
nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần au, âu
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi thành thạo
xem bài mới iu, êu
luyện viết ở vở tập viết
Bà cháuHọc sinh trả lời theo hướng dẫncủa GV
Quan sát tranh trả lời:
Trả lời theo suy nghĩ
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanhVần au, âu
2 em
Thi tìm tiếng trên bảng càiLắng nghe để thực hiện ở nhà
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ , tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4 , em Phú làm được bài
Trang 4Gọi học sinh nêu miệng
3 - ? = 2 3 - ? = 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1:Tính kết quả phép cộng
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Nhận xét cột 3?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Nhận xét , sửa sai
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con
b) Tương tự bài a
Cùng HS nhận xét sửa sai
4.Củng cố, dặn dò: Ôn lại các phép tính trừ trong
phạm vi 3, xem trước bài :Phép trừ trong phạm vi 4
- Viết số thích hợp vào ô trống.Lần lượt 4 em nêu
3 – 2 = 1 (quả)HStự làm vào vở ô li, 1 em lên bảng làm
Thực hiện ở nhà
Đạo đức:
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2).
I.Mục tiêu : HS biết
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II.Các kĩ năng sống cơ bản:
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
III.Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
IV Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét KTBC
Nhường nhịn em, chia em phần hơn.Nhường cho em chơi
Trang 52.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề
Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập:
+Mục tiêu: Nối được các bức tranh nên , k nên
+Tiến hành:
Tranh 1: Anh không cho em chơi chung
Tranh 2:Anh hướng dẫn dẫn em học bài
Tranh 3:Hai chị em cùng làm việc nhà
Tranh 4: Anh không nhường em
Tranh 5: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo
các tình huống trong bài học
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu quan
Đóng vai thể hiện tình huống 2
Đóng vai thể hiện tình huống 5
Chiều thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2012
Tiếng Việt luyện:
LUYỆN ĐỌC ,VIẾT AU, ÂU I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có ccó tiếg chứa vần au, âu
Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc
đánh vần
Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết
1.Bài cũ: Viết: kéo lưới, khéo tay, trèo cây
Đọc bài vần uôi, ươi
Trang 6Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc
các từ quả dâu, câu cá, rồi nối tranh có nội dung
phù hợp với từ
Làm mẫu 1 tranh
Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các tiếng ở 2 cột
rồi nối tiếng ở cột trái với tiếng ở cột phải để tạo
thành câu có nghĩa củ rau
quả bầu
bó trầu
lá ấu
Nhận xét sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
Củng cố dặn dò: Đọc , viết bài vần au , âu
3 HS lên bảng vừa chỉ vừa đọcLuyện đọc theo nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu yêu cầuQuan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT
Nêu yêu cầu2-3 em đọcTheo dõi làm mẫu và làm VBT
củ rau quả bầu
bó trầu
lá ấu
Quan sátViết bảng conViết VBTThực hiện ở nhà
Toán luyện:
LUYỆN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3 I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS nắm chắc bảng trừ , cách tính và cách đặt tính các phép tính trừ
trong phạm vi 3
Rèn cho H có kĩ năng nhẩm nhanh
Giúp HS bước đầu làm quen với cách đặt tính dọc , giải toán, đặt đề toán theo hình
Trang 7=
3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 1 = 3 - 2 =
Cùng HS nhận xét sửa sai Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2 2 3 3 3
1 2
1
1 2
Nêu cách làm? Nhận xét , sửa sai Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp 3 - 2 2 - 1 3 - 1 1 2 3
Cùng HS nhận xét sửa sai Bài 4: Viết phép tính thích hợp: Đưa tranh cho HS quan sát kĩ rồi đặt đề toán
Nhận xét , bổ sung hoàn chỉnh bài toán
Cùng HS phân tích bài toán
Chấm 1/3 lớp , nhận xét
IV.Củng cố dặn dò:
Ôn phép trừ trong phạm vi 3
Nêu yêu cầu
3 HS lên bảng làm, lớp làm BC
trừ rồi viết kết quả dưới vạch ngang sao cho thẳng cột với nhau
Nêu yêu cầu Lớp làm vở BT , HS lên bảng nối
Nêu yêu cầu Bài toán: có 3 con thỏ , 1 con chạy đi Hỏi còn lại bao nhiêu con thỏ?
Viết phép tính vào VBT:
Đọc lại các phép tính trừ trong phạm vi 3
Tự học: LUYỆN VỞ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu :
- Củng cố cách đọc và viết vần au-âu
- Tìm đúng tên những đồ vật hoặc các từ có chứa vần au-âu
- Làm tốt vở TH TV
II Hoạt động DH
1.Luyện đọc:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
-Viết bảng nội dung bài , cho HS luyện đọc,
phân tích tiếng có vần mới
- Cho HS mở sách đọc
*Mở rộng vốn từ
-Tìm các đồ vật hoặc các từ có chứa vần
au-âu?
- au-âu
- Đọc cá nhân- đồng thanh
-HS thi đọc to, rõ ràng nội dung bài 29/sgk
- HS viết bảng con -Thi đua nêu nhanh
Trang 8- Tìm au-âu trong các tiếng trên
- 2 HS lên bảng điền -Lớp làm vào vở
- HS viết vào vở
HS làm bài vở TH TVXấu xí
Số sáuTưới rau
-Đọc được:iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iu, êu
II.Chuẩn bị::
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ: lưỡi rìu , câu ứng dụng , tranh luyện nói
Vật mẫu: cái phễu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : viết: lau sậy, sáo sậu, rau cải,
Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần au, âu
Trang 9Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới iu
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm r , thanh huyền để tạo tiếng mới vào
vần au để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
rờ - iu - riu - huyền - rìu
Đọc trơn: rìu ,
Đưa tranh rút từ khoá : Cái rìu
GV chỉnh sửa cho học sinh
*Vần êu : ( tương tự vần iu)
- Vần êu được tạo bởi âm ê, u,
-So sánh vần êu với vần iu?
Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con
Trang 10Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng có chứa vần iu, êu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Tìm tiếng có chứa vần iu , êu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần iu , êu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ những con vật gì?
Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
Trong số những con vật đó , con vật nào chịu khó?
Các con vật trong tranh có đáng yêu không?
Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?
Trong các con vật trên nhà em có con vật nào? Em có
thích con vật đó không ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần iu và vần êu giống và khác nhau chỗ
nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu
Đọc thầm , tìm tiếng có chứavần iu, êu
luyện viết ở vở tập viết
Ai chịu khó ?Học sinh trả lời theo hướng dẫncủa GV
trâu , chim , gà ,chó
Quan sát tranh trả lời:
Đang làm việc
học bài và làm bài tậpTrả lời theo suy nghĩ
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanhVần iu, êu
2 emThi tìm tiếng trên bảng cài
Trang 11
Toán :
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I.Mục tiêu : Giúp hs:
- 1.Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- 2.Kĩ năng: Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 1, 2), bài 2, bài 3
II. Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn mấy
hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để cài
phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4
GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm mối
HS nhắc đề
Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Bớt 1 hình vuôngCòn 3 hình vuông
Học sinh nhắc lại : Còn 4 hình vuôngbớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông
Toàn lớp: 4 – 1 = 3nêu: 4 – 1 = 3
Trang 12Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội dung
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc vừa
nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu nội
dung bài toán
- Viết phép tính thích hợpcòn 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạnchạy tới Hỏi còn lại mấy bạn đang chơinhảy dây?
Hs làm vở bài tập và nêu kết quả
- Đọc được các âm., vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học
- Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết thành thạo
Trang 13Viết các từ lên bảng :lá mía , cà chua , lưỡi cưa,
ngựa gỗ, nói cười , bói cá , ngói mới , gà mái ,
trái bưởi , mây bay , cái nôi , suối chảy , tưới
cây
Nhận xét chỉnh sửa
c)Luyện viết:
Đọccác từ: muối dưa, buổi trưa , túi lưới , gửi
thư, thổi xôi
Ghi câu lên bảng:
Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Suối chảy rì ràoGío reo lao xao
Bé ngồi thổi sáoCùng HS nhận xét , sửa sai
c) Luyện viết:
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn chậm
Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dò:
Nối tiếp đọc cá nhânĐọc theo nhómĐọc đồng thanh
Đọc thầm 2 phútĐọc cá nhân, nhóm , lớp
Luyện viết bảng con
Nối tiếp ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang tạo thành vần
Đọc cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi , đọc thầmĐọc cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi
Luyện viết bảng con
Trang 14Trò chơi; thi ghép nhanh từ:
Nêu các từ: ngói mới, chú mèo , quả bưởi
Tìm và ghép từ có tiếng chứa vần : uôi, ôi, ua
Cùng HS nhận xét khen em , tổ, ghép nhanh
đúng
Ôn lại các âm và vần đã học
Xem trước bài vần iêu, yêu
Luyện viết vở ô liTìm và ghép nhanh trên bảng cài Đọc một số từ vừa ghép được
2 Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3 Hướng dẫn Học sinh luyện tập:
Bài 1: Thực hiện trên bảng con
Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết ngay
ngắn
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn làm mẫu 1 bài
- 1
- Giáo viên nhận xét học sinh làm
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Mỗi phép tính phải trừ mấy lần? 4 - 1 - 1 =
- Gọi HS chữa bài
Bài 4: (Nếu còn thời gian)
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu 1 bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Thực hiện trên bảng con
- Học sinh làm ở phiếu học tập vànêu kết quả
- Học sinh nêu cầu của bài:
3
4
Trang 15Tiếng Việt luyện:
LUYỆN ĐỌC VIẾT VẦN IU, ÊU, I.Yêu cầu:
Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có có tiếng chứa vần iu, êu,
Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc
đánh vần
- Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết
1.Bài cũ : Viết: câu cá, trái sấu, rau má
Đọc bài vần au, âu
Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc
các từ sếu bay, lều vải, rồi nối tranh có nội
dung phù hợp với từ
Làm mẫu 1 tranh
Nhận xét , sửa sai
Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các từ ở 2 cột
rồi nối từ ở cột trái với từ ở cột phải để tạo
Nêu yêu cầu2-3 em đọcTheo dõi làm mẫu và làm
Mẹ nhỏ xíu
Trang 16Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dò: Đọc , viết bài vần iu , êu
Xem trước bài iêu, yêu , Nhận xét giờ học
- Đọc được các âm., vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học
- Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết thành thạo
Viết các từ lên bảng :lá mía , cà chua , lưỡi cưa,
ngựa gỗ, nói cười , bói cá , ngói mới , gà mái ,
trái bưởi , mây bay , cái nôi , suối chảy , tưới
cây
Nhận xét chỉnh sửa
c)Luyện viết:
Đọccác từ: muối dưa, buổi trưa , túi lưới , gửi
thư, thổi xôi
Đọc thầm 2 phútĐọc cá nhân, nhóm , lớp
Luyện viết bảng con
Trang 17Ghi câu lên bảng:
Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Suối chảy rì ràoGío reo lao xao
Bé ngồi thổi sáoCùng HS nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dò:
Trò chơi; thi ghép nhanh từ:
Nêu các từ: ngói mới, chú mèo , quả bưởi
Tìm và ghép từ có tiếng chứa vần : uôi, ôi, ua
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 5
III.Các hoạt động dạy học :
Dãy 1 : 4 – 1 – 1 , Dãy 2 : 4 – 3 … 4 - 2
Nhận xét KTBC
2.Bài mới : GT bài ghi đề bài học.
GT phép trừ 5 – 1 = 4 (có mô hình)
Cho học sinh quan sát tranh phóng to trong SGK
Gợi ý cho học sinh nêu bài toán:
Giáo viên đính 5 quả cam lên bảng, lấy đi 1 quả cam
và hỏi: Ai có thể nêu được bài toán
Giáo viên ghi bảng phép tính 5 – 1 = 4 và cho học
Trang 18Cuối cùng: Giáo viên giữ lại trên bảng: Bảng trừ
trong phạm vi 5 vừa thành lập được và cho học sinh
đọc 5 – 1 = 4 , 5 – 2 = 3 , 5 – 3 = 2 ,
5 – 4 = 1
Giáo viên tổ chức cho học sinh ghi nhớ bảng trừ
bằng cách cho các em đọc 1 vài lượt rồi xoá dần các
số đến xoá từng dòng Học sinh thi đua xem ai đọc
đúng, ai thuộc nhanh
Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các phép tính
5 – 1 = 4 , 5 – 4 = 1 , 1 + 4 = 5
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
Các phép trừ khác tương tự như trên
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội dung bài
học, đọc các phép trừ trong phạm vi 5
Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh nêu miệng kết quả các phép tính ở bài tập
1
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc để củng cố
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong phạm
vi 5
Gọi học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
Củng cố học sinh cách thực hiện phép tính dọc
Cho học sinh làm bảng con
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Bài 4: Học sinh nêu YC bài tập
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh dựa vào mô hình
bài tập phóng lớn của Giáo viên
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Học sinh nêu lại
Đọc bảng trừ cá nhân, nhóm
Cả lớp quan sát SGK và đọc nộidung bài
Học sinh quan sát mô hình và làmbài tập
Quan sát tranh nêu bài toán
1 em lên bảng làm , lớp làm vở ô lia) 5 – 2 = 3
Học sinh nêu tên bài