II.Chuẩn bị -Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm,
Trang 1Tuần 26 Ngày soạn: 13 / 3 /2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 15tháng 3 năm 2010
1 HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng từ ngữ: yêu nhất ,nấu cơm , rám nắng
, hằng ngày,tã lót đầy, xương xương
2 Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
* Đối với H khá giỏi:tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an át
3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK) Với H khá giỏi:Biết hỏi- đáp theo mẫu
câu về tình cảm của em đối với mẹ
II.Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm
điểm một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc
nội dung nhãn vở của mình
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi
HS nhắc lạiLắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Trang 2Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn
lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
-Luyện tiếng có vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa cácnhóm
Luyện đọc hay cho các em Hiển , Vi ,Nguyệt , Anh Thư
2 em, lớp đồng thanh
Bàn,Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang
Trang 3Bình với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi
Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng và vâng
lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Các cặp học sinh khác thực hành tương
tự như câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
I. Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số từ 20 đến 50
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- H tích cực , tự giác học toán
II.Chuẩn bị :
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: Chữa bài KTĐK.
Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài
*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi
bó 1 chục que tính và nói: “ Có 2 chục que
tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có3
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên đọc và viết được số 23 (Haimươi ba)
Trang 4que tính nữa”.
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học
sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi
ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh
nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, khụng đọc “Hai mươi
một”.
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi
năm”.
3 Thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nêu cầu cầu của bài:
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 21 đến 30.Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươimốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Haimươi chín), 30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ………, 29
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 30 đến 40.Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt),
32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín),
40 (bốn mươi)
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ………, 39
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 40 đến 50.Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươimốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốnmươi chín), 50 (năm mươi)
Học sinh thực hiện và nêu miệng kếtquả
Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả.Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
*********************************
Trang 5Tiết 2: Tập viết:
Tô chữ hoa C , D , Đ
I.Mục tiêu :
-Giúp HS biết tô chữ hoa C,D,Đ
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ,
sạch sẽ kiểu chữ viết thường cỡ chữ vừa theo mẫu chữ trong vở tập
viết
* H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ
quy định trong vở tập viết
H có ý thức rèn chữ viết đúng mẫu
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lờn bảng
viết các từ: sao sáng, mai sau
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tên bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ,
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đó học
trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tụ chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nétt Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa C,D,Đ trênbảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết
Trang 64.Củng cố :
Hỏi lại nội bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu,
nấu cơm, giặt, tã lót
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai
đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt những
từ học sinh sai phổ biến trong lớp
Trang 7Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
- Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ
đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm
phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
-Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh
Giải
Kéo đàn, tát nướcNhà ga, cái ghế
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau
Trang 8I.Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung
-Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân , vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt
lại
II Chuẩn bị :
- Sân tập vệ sinh sạch sẽ an toàn
- Còi
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m
Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim
đồng hồ) và hít thở sâu: 1 phút
Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các
ngón tay của hai bàn tay lại với nhau rồi
xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều
Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai tay
cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng
thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều
Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều
Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng b”ng vai
và khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai đầu
gối đó và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi chiều
Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi
thi đua có đánh giá xếp loại
+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.
+ Dành 3 – 4 phút cho các em “n tập sau
đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là người
có số lần tâng cầu nhiều nhất
Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai tâng
Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởiđộng
HS lắng nghe nắmYC nội dung bàihọc
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
Học sinh ôn các động tác của bài thểdục theo hướng dẫn của giáo viên vàlớp trưởng
Từng tổ trình diễn các động tác, các tổkhác theo dõi và cùng giáo viên đánhgiá nhận xét xếp loại
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng, nhắc lại cách chơi và ôn
Trang 9được nhiều nhất sẽ được thắng cuộc và
được đánh giá cao trong lớp
Thực hiện ở nhà
************************************
Tiết 2: Toán:
Các số có hai chữ số
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
IIChuẩn bị :
-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Bài cũ :
- Yêu cầu học sinh viết và đọc số có hai chữ số
II.Bài mới :
- Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- Yêu cầu hs lấy 54 que tính
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 54
- Hướng dẫn hs làm Bài 1/138 SGK
- yêu cầu hs viết số tương ứng với cách đọc
- Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Yêu cầu hs lấy 61 que tính
- 61 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Học sinh cả lớp thực hiện trên bảng con
- Gọi hai học sinh lên bảng
- hs lấy 5chuc 4 que tính rời
- 5 chục và 4 đơn vị ?
- hs nêu "Năm chục và bốn là năm mươi bốn"
- hs đọc số 54.Viết số ( bảng con)chú ý cách đọc các số 51, 54, 55
- hs lấy 6chuc 1 que tính rời
- 6 chục và 1 đơn vị ?
- hs nêu "Sáu chục và một là sáu mươi
Trang 10- dòng 2 câu b vì sao sai ?
Hoạt động nối tiếp:
- Củng cố: một số hs đọc các số từ 50 đến 69
và phân tích số
mốt "
- hs đọc số 61.Viết số ( bảng con)chú ý cách đọc các số 61, 64, 65
- hs viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
số đó
a s, đ; b đ, s
- vì 36 là số có 2 chữ số ; 306 là số có 3 chữ số
- vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ không thể gồm 5 và 4
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Học thuộc lòng bài đồng dao
- Giáo dục học sinh biết yêu quý và biết giúp đỡ mẹ tùy theo sức của mình
II.Chuẩn bị :
- Tranh vẽ như SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Đọc bài Bàn tay mẹ
Trả lời câu hỏi 1&2/56
Trang 11- Đường trơn: đường bị ướt nước mưa, dễ
ngã
- Gánh đỡ là gánh giúp mẹ
- Mưa ròng là mưa nhiều, kéo dài
* Luyện đọc câu, đoạn, bài
* Thi đọc toàn bài
Hoạt động 2:Ôn vần anh, ach
- Tìm tiếng trong bài có vần anh:
- Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach
- yêu cầu hs hội ý nói câu:
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (Hướng dẫn cách đọc)
b.Tìm hiểu bài
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Liên hệ thực tế
* Luyện đọc thuộc cả bài (gv xoá dần)
c.Luyện nói Trả lời theo câu hỏi dưới
tranh
- Yêu cầu 4 cặp hs thực hành hỏi đáp theo
câu hỏi dưới tranh
- Thực hành hỏi đáp không nhìn tranh
Hoạt động nối tiếp:
- Gọi một số hs đọc toàn bài và trả lời câu
hỏi SGK
GD: Bố mẹ là người đã nuôi dưỡng chăm
sóc dạy dỗ ta nên người.Vì vậy em cần
phải hiếu thảo luôn giúp đỡ bố mẹ như cái
- hs đọc từng câu, đọc tiếp nối câu, đọc đoạn, bài ( cá nhân, nhóm)
- Cá nhân luyện đọc tiếp nối
- gánh (đọc, phân tích)
- hs đọc câu mẫu nhận ra tiếng mới
Bé chạy rất nhanh./ Bức tranh này rất đẹp./Quyển sách này rất hay Cây bạch đàn rất cao
- Một số em đọc từ do GV chỉ
- hs đọc câu, đoạn, bài (Rèn đọc cho tất cả các đối tượng học sinh giỏi , khá , trung bình , yếu , khuyết tật )
- hs đọc 2 dòng đầu Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
- hs 2 dòng cuối Bống chạy ra gánh đỡ giúp mẹ
- hs đọc tiếp nối ngẫu nhiên theo tổ và cá nhân
- hs hội ý nhóm 2
- hs trình bày lớp nhận xét
- Thi đọc toàn bài , lớp chọn bạn đọc hay
- Nêu suy nghĩ của cá nhân em đối với
mẹ
- Đọc trước bài vẽ ngựa
Trang 12Ngày soạn : 15 / 3 /2010
Ngày giảng : Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010
Dạy chiều: Tiết 1: Luyện tập đọc:
Cái Bống
I.Mục tiêu:
- HS đọc trơn toàn bài : Cái Bống Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó khéo
sảy , khéo sàng, đường trơn,gánh đỡ, chạy cơn , mưa ròng
- Ôn vần : anh , ach
- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : anh , ach
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phẩy , dấu chấm nghỉ dài
hơn so với dấu phẩy )
- Rèn đọc hay , diễn cảm cho các bạn khá giỏi
- Nhắc lại nội dung bài: Tình cảm của Bống đối với mẹ
II Chuẩn bị :
- Bộ đồ dùng TV
- Bảng phụ chép bài đọc
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Luyện đọc bài: Cái Bống
- Gọi 1-2 em đọc lại toàn bộ bài : Cái
Bống
- GV sửa cho học sinh
+Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó:khéo sảy ,
khéo sàng, đường trơn,gánh đỡ, chạy cơn
+Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
- Nối tiếp nhau đọc từng câu ( các em khá )
- Nhận xét
- Nêu : chanh , banh , cành, sách , bách , cách , nách , nước chanh , manh manh , màu xanh , quyển sách , bách hóa
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài ( Các em khá giỏi )
Trang 13- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa
tiếng có vần :anh , ach
Cho học sinh nêu lại nội dung bài
- Hướng dẫn bài tập về nhà : Đọc bài trả
lời câu hỏi , đọc trước bài sau
- Vài em nhắc lại nội dung bài:
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
- Đọc tiếp nối toàn bài
- Đọc trước bài sau
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức :
2 Ôn : So sánh các số có hai chữ số
*Bài 1:32) Viết ( theo mẫu )
- Cho HS nêu yêu cầu
* Bài 2( 32) Viết số
- Cho HS nêu yêu cầu
- Đọc số viết vào chỗ chấm
* Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2)
*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các
- HS hát 1 bài
- Viết vào vở BT – nêu kết quả:
20 , 21 , 22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,30
- Viết số vào mỗi vạch của tia số Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34 ,
Trang 14số theo thứ tự vào ô trống
- Cho HS nêu miệng
- Nhận xét
- Viết số thích hợp vào ô trốnga: 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32, 33 , 34 , 35 ,
36 , 37 , 38 , 39b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 , 38 ,
-Biết quan sát phân biệt gà trống , gà mái , gà con
-Biết ích lợi việc nuôi gà
-Có ý thức bảo vệ môi trường
II.Chuẩn bị :
- Tranh ảnh về các cây hoa
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
- Kể tên các bộ phận bên ngoài của con
gà?
- Nêu ích lợi của gà?
+ Nhận xét bài cũ của học sinh
2.Bài luyện :
- Giới thiệu nêu yêu cầu tiết học
- Ghi bảng tên bài
+Quan sát con gà trong tranh vẽ ở
+ Giao nhiệm vụ cho học sinh thảo luận
nhóm 2 , trong thời gian 3 phút :Chỉ và
- Cá có các bộ phận là : Đầu , mình , đuôi , chân
- Là thức ăn rất tốt cho cơ thể + Nhận xét bài của bạn
- Học sinh nhắc tiếp nối tên bài học
- Học sinh quan sát tranh vẽ
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung
Trang 15nói tên các bộ phận của con gà (Gà
trống , gà mái , gà con)
+ Gọi học sinh lên chỉ tranh vẽ trên
bảng lớp nêu các bộ phận của con gà :
Đầu , mình, đuôi , chân , lông
2.Đánh dấu X vào chỗ trống nếu thấy
MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của
- Cho học sinh chơi trò chơi bát chước
tiếng gà gáy , gà kêu
- Dặn dò hướng chuẩn bị bài ở nhà
- Nhắc lại tiếp nối
- Học sinh quan sát hoạt động của con gà
và trả lời :
Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:
Đầu, mình, lông, mắt, chân …
Gà di chuyển bằng chân.
Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tí xíu.
Học sinh nêu tên bài
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung
Ngày giảng : Thứ sáu ngày 19 tháng 3 năm 2010
Dạy chiều Tiết 1: Luyện tập chép:
Cái Bống