TiÕt 3: rÌn luyÖn tõ vµ c©u Më réng vèn tõ : B¶o vÖ m«i trêng IMôc tiªu Tiếp tục hiểu đợc nghĩa một số từ về chủ đề Môi trờng Phân biệt đợc các từ ngữ về môi trờng tự nhiên và môi trờng [r]
Trang 1Tuần 12
Thực hiện từ ngày 7 tháng 11 đến ngày 11 tháng 11 năm 2011
Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2011
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2: Toán
Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000; ……
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc quy tắc nhân nhẩm 1 số thập phân với 10, 100, 1000 …
- Củng cố kĩ năng nhân 1 số thập phân với 1 số tự nhiên
- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lợng dới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):
- Gọi học sinh làm bài tập 3 (56) GV
nhận xét, cho điểm hs
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1 phút ):
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Dạy học bài mới:
b Hình thành quy tắc nhân nhẩm 1
số thập phân với 10, 100, 1000, …
( 10 phút )
* Ví dụ 1: 27,867 x 10 = ?
- Yêu cầu hs tìm kết quả
- Yêu cầu hs nhận xét thừa số thứ nhất
và tích
- GV nhận xét, KL
* Ví dụ 2: 53,286 x 100 = ?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nh ví
dụ 1
b Quy tắc ( 5 phút ):
- Yêu cầu hs nêu quy tắc nhân nhẩm 1
số thập phân với 10, 100, 1000,
- GV ghi bảng, yêu cầu hs đọc lại
* Chú ý: Thao tác chuyển dấu phảy
sang bên phải
3 Luyện tập:
Bài 1 ( 6 phút ):
- Hớng dẫn học sinh làm cá nhân
- Giáo viên nhận xét- đánh giá
Bài 2 ( 6 phút ):
- 1 hs lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi, nhận xét
- Nghe
- Học sinh có thể đặt tính rồi tính
27,867 10 278,67
- Nếu ta chuyển dấu phẩy của STP 27,867 sang bên phải 1 chữ số ta cũng đợc
278,67
- Học sinh đặt tính rồi tính và nhận xét
- Học sinh nêu
- Học sinh nhắc lại, nhẩm thuộc quy tắc
- Học sinh làm, chữa bảng, trình bày a)
1,4 x 10 = 14 2,1 x 100 = 210 7,2 x 1000 = 7200
b) 9,63 x 10 = 96,3 25,08 x 100 = 2508 5,32 x 1000 = 5320
Trang 2- Hớng dẫn học sinh trao đổi cặplàm
bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 3 ( 6 phút ):
- Hớng dẫn học sinh làm cá nhân
- Giáo viên chấm, chữa
C Củng cố, dặn dò ( 1 phút ):
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs
- Học sinh trao đổi- trình bày- nhận xét 10,4 dm = 104 cm
12,6 m = 1260 cm 0,856 m = 85,6 cm 5,75 dm = 57,5 cm
- Học sinh, làm bài, 1 hs chữa bảng
10 lít dầu hoả cân nặng là:
10 x 0,8 = 8 (kg) Can dầu hoả cân nặng là:
8 + 1,3 = 9,3 (kg) Đáp số: 9,3 kg
Tiết3,4: tin học(Đ/c hảo)
Chiều
Tiết 1:ngoại ngữ(đ/c diên )
Tiết 2: tập đọc
Mùa thảo quả
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc chôi chảy, lu loát toàn bài đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng
- Từ ngữ: Thảo quả, Đản khao, Chim san, sầm uất tầng rừng thấp
- Nội dung: Vẻ đẹp, hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo qủa Cảm nhận đợc nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác giả
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép đoạn: “Thảo quả trên rừng … không gian”
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):
- Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp bài thơ
Tiếng vọng và TLCH cuối bài GV
nhận xét, cho điểm hs
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 2 phút ):
- GV treo tranh, giới thiệu bài, nêu ND
tiết học
2 Dạy học bài mới:
a Luyện đọc ( 10 phút ):
- Giáo viên hớng dẫn luyện đọc, kết
hợp rèn đọc đúng và giải nghĩa từ
- Yêu cầu hs luyện đọc theo cặp
- Gọi hs đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
b Tìm hiểu bài( 10 phút ):
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm TLCH
trong SGK
- GV lần lợt gọi từng hs TLCH, yêu
- 3 hs lên bảng đọc thuộc lòng và TLCH, các hs khác theo dõi và nhận xét
- Theo dõi
- 3 học sinh đọc nối tiếp, rèn đọc đúng
và đọc chú giải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài
- Học sinh theo dõi
- HS thảo luận nhóm 2
- Nêu câu TL, các hs khác theo dõi, bổ
Trang 3cầu hs khác nhận xét, bổ sung
- Gọi hs nêu ND chính của bài
- GV ghi bảng, gọi hs đọc
c Luyện đọc diễn cảm ( 10 phút ):
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp để củng
cố
- Gọi hs nêu giọng đọc chung cho toàn
bài
- GV chốt cách đọc toàn bài
- Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm
đoạn 2
+ Treo bảng phụ có ND đoạn 2
+ Giáo viên đọc mẫu
+ Hớng dẫn hs tìm cách đọc hay
+ Tổ chức cho hs luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét, biểu dơng
C Củng cố, dặn dò ( 1 phút ):
- Nhận xét tiết học
- Dặ dò hs
sung
- HS nêu
- Vài hs đọc
- 3 h sđọc nối tiếp theo đoạn, cả lớp theo dõi
- Học sinh nêu
- Học sinh theo dõi
+ Theo dõi + Theo dõi + HS nêu + 2 hs cùng bàn luyện đọc
- 3 học sinh thi đọc, cả lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Nghe
Tiết 3: chính tả
Mùa thảo quả
I Mục tiêu:
Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn “Sự sống cứ tiếp tục …đáy” rừng trong bài Mùa thảo quả
Làm đúng các bài tập chính tả, phân biệt các tiếng có âm đầu S /X
II Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to để HS làm bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):
- Yêu cầu hs tìm các từ láy có âm đầu n
hoặc l gợi tả âm thanh
- Nhận xét, cho điểm hs
- 3 hs lên bảng tìm từ, hs dới lớp làm vào vở
- Cùng nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1 phút ):
2 Dạy học bài mới:
a Trao đổi về ND đoạn văn ( 3 phút ):
- Nêu ND đoạn văn? - 1 hs nêu, hs khác nhận xét, bổ sung
b Hớng dẫn viết từ khó ( 3 phút ):
- Yêu cầu hs nêu các từ khó, dễ lẫn khi
- Yêu cầu hs đọc và viết các từ vừa tìm
c Viết chính tả ( 15 phút ):
- GV đọc cho hs viết bài - HS viết bài
- GV đọc cho hs soát bài - HS thực hiện
d Thu , chấm bài ( 5 phút ):
- GV thu, chấm bài
- Nhận xét chữ viết của hs - HS nộp bài
3 Luyện tập:
Bài 2.a ( 5 phút ):
Trang 4- Tổ chức cho hs làm bài tập dới dạng
- Tổng kết cuộc thi, tuyên dơng hs
- Gọi hs đọc các cặp từ tìm đợc trên
- Yêu cầu hs viết từ vào vở - Viết vào vở các từ vừa tìm đợc
C Củng cố, dặn dò ( 1 phút ):
- Nhận xét tiết học
Tiết 4: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng nhân nhẩm với 10, 100, 1000 …
-Rèn kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Vận dụng vào làm bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập,VBT
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):
- Gọi học sinh lên bảng làm bài 3
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1 phút ):
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1 ( 8 phút ):
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài và làm
bài
- Gọi hs làm miệng
- Nhận xét
Bài 2 ( 8 phút ):
- Yêu cầu hs đọc đề bài
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3 ( 8 phút ):
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Chia lớp làm 4 nhóm
Phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu
hs thảo luận làm bài
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
làm bài
- Nhận xét, cho điểm
- 1 hs lên bảng làm bài, hs khác theo dõi, nhận xét
- Nghe
- Đọc yêu cầu bài và làm bài
- Học sinh nối tiếp đọc kết quả bài
a) 1,48 x 10 = 14,8
15,5 x10 = 155 2,571 x 1000 = 2,571
0,9 x 100 = 90 5,12 x 100 = 512 0,1 x 1000 = 100 b) 8,05 phải nhân lần lợt với 10, 100, …
- HS đọc yêu cầu bài
- 4 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT
- HS cùng nhận xét, chữa bài:
- Đọc yêu cầu bài
- Thảo luận, làm bài, ghi vào phiếu
- Đại diện lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Bài giải
Trang 5Bài 4 ( 8 phút ):
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố- dặn dò ( 1 phút ):
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs
Ba giờ đầu ngời đó đi đợc là:
10,8 x 3 = 32,4 (km) Bốn giờ sau ngời đó đi đợc là:
4,52 x 4 = 38,08 (km) Ngời đó đã đi đợc là:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km) Đáp số: 70,48 km
- Đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào VBT, 1 hs làm bài trên bảng 2,5 x x < 7
x < 7 : 2,5 Vậy x = 0, 1, 2
- Nghe
Thứ ba ngày 8 tháng 11năm 2011
Sáng ( đ/ c danh)
Chiều
Tiết 1: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: bảo vệ môi trờng
I)Mục tiêu:
-Nắm đợc nghĩa 1 số từ ngữ về môi trờng
-Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho
- Biết ghép 1 tiếng gốc Hán với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ để viết bài tập 1b
- Bút dạ, 1 vài tờ giấy khổ to để viết bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):
- Học sinh chữa bài tập 3 tiết
tr-ớc
- Nhận xét, cho điểm hs
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1 phút ):
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn học sinh làm bài
tập:
Bài 1 ( 10 phút ):
- Giáo viên treo bảng phụ lên
bảng
- Yêu cầu hs làm bài theo nhóm
đôi
a) Phân biệt các cụm từ
- 1 hs lên bảng, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Nghe
- Học sinh đọc đoạn văn ở bài tập 1
- Từng cặp học sinh trao đổi và làm bài:
+ Khu dân c: khu vực dành cho nhân dân ăn, ở sinh hoạt
Trang 6b) Giáo viên yêu cầu học sinh
nối đúng ở cột A với nghĩa ở cột
B
Bài 2 ( 10 phút ):
- Họi hs đọc yêu cầu bài
- Hớng dẫn học sinh ghép từ:
- Giáo viên phát giấy
- Giáo viên cùng học sinh nhận
xét
Bài 3 ( 10 phút ):
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
tập
- Giáo viên cùng học sinh nhận
xét
C Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
+ Khu sản xuất: khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên
đợc bảo vệ giữ gìn lâu đời
- HS tự làm bài và đọc đáp án
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh ghép tiếng bảo với mỗi tiếng đã cho để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa từ
đó
+ bảo đảm: Làm cho chắc chắn thực hiện đợc, giữ gìn đợc
+ bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn … + bảo quản: giữ gìn cho khỏi bị h hỏng
+ bảo tàng: nơi cất giữ những tài liệu, hiện vật
có ý nghĩa lịch sự
+ bảo tàng: giữ cho nguyên vẹn, không mất mát
+ bảo tồn: giữ lại không để cho mất đi
+ bảo trợ: đỡ đần và giúp đỡ
+ bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn
- Học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ để thay thế cho câu văn
Chúng em gìn giữ môi trờng sạnh đẹp
- Nghe
Tiết 2: Tập đọc
Hành trình của bầy ong
I Mục tiêu:
-Đọc lu loát và diễn cảm bài thơ, giọng trải dài, tha thiết, cảm hứng ca ngợi những phẩm chất cao quý, đáng kính trọng của bầy ong
- Hiểu những phẩm chất đáng quý của bầy ong: cần cù làm việc tìm hoa gây mật, giữ hộ cho ngời những mùa đã tàn phai, để lại hơng vị ngọt cho đời
- Thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk trang upload.123doc.net
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):
- Yêu cầu hs đọc bài “Mùa thảo quả”
và TLCH cuối bài GV nhận xét, cho
điểm hs
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 2 phút ):
- GV treo tranh, giới thiệu bài, nêu mục
tiêu tiết học
2 Dạy học bài mới:
- 3 hs đọc và TLCH, các học sinh khác theo dõi, nhận xét
- Nghe và quan sát
Trang 7a Luyện đọc ( 10 phút ):
- Gọi học sinh đọc nối khổ thơ, giáo
viên nhận xét và sửa lỗi về phát âm,
giọng đọc, cách ngắt nhịp thơ cho học
sinh
- Giúp học sinh hiểu nghĩa các từ ngữ
(đẫm, rong ruổi, nối liền mùa hoa,
men)
- Yêu cầu hs luyện đọc cặp đôi
- Gọi hs đọc toàn bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài ( 10 phút ):
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp khổ thơ
1
- Yêu cầu hs thảo luận TLCH trong
SGK
- Gọi hs lần lợt TLCH, GV nhận xét bổ
sung
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính
đ Nội dung: Giáo viên ghi bảng
c Luyện đọc diễn cảm và học thuộc
lòng ( 10 phút ):
- Gọi hs đọc lại toàn bộ bài thơ theo
hình thức nối đoạn
- Yêu cầu hs nêu giọng đọc toàn bài
- GV nhận xét, chốt cách đọc toàn bài
- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm và
học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối
C Củng cố- dặn dò ( 1 phút ):
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà: Học thuộc lòng bài
thơ
- HS nối tiếp đọc, cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS tự giải nghĩa, GV bổ sung
- 2 hs cùng bàn luyện đọc
- 1 hoặc 2 học sinh đọc toàn bài
- Theo dõi
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS lần lợt TLCH, các học sinh khác theo dõi, bổ sung
- Nhắc lại
- 4 học sinh nối tiếp nhau đọc diễn cảm
4 khổ thơ
- HS nêu, các hs khác nhận xét, bổ sung
- Học sinh luyện đọc và thi đọc diễn cảm 2 khổ thơ
- Nghe
Tiết 3: Toán
Nhân một số thập phân với 1 số thập phân
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm đợc quy tắc và vận dụng đúng quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân
- Bớc đầu nắm đợc tính chất giao hoán của phép nhân 2 số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép sẵn quy tắc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):
- Gọi hs lên bảng chữa bài tập về nhà
GV nhận xét, cho điểm hs
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài ( 1 phút ):
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Dạy học bài mới:
- 2 hs lên bảng làm bài, cả theo dõi, nhận xét
- Nghe
Trang 8a Ví dụ ( 5 phút ):
* Ví dụ 1:
- GV nêu bài toán ở VD 1, yêu cầu hs
tìm cách giải
- GV nhận xét, kết luận
- Yêu cầu hs rút ra cách nhân
* Ví dụ 2:
- Giáo viên nêu ví dụ 2 và yêu cầu
học sinh vận dụng để thực hiện phép
nhân: 4,75 x 1,3
b Quy tắc ( 3 phút ):
- Gọi hs đọc quy tắc trong SGK
3 Luyện tập:
Bài 1 ( 8 phút ):
- Yêu cầu hs tự đọc yêu cầu và làm
bài
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2 ( 8 phút ):
a,- Yêu cầu hs đọc yêu cầu và làm bài
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Học sinh nêu tóm tắt bài toán ở ví dụ 1 6,4 x 4,8 = ? m2
6,4 m = 64 dm; 4,8 m = 48 dm
64 x 48 = 3072 (dm2)
3072 dm2 = 30,72 m2
Vậy 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2)
- HS thảo luận tìm cách nhân 1 STP với 1 STP
- Học sinh thực hiện phép nhân
4,75 x 1,3 = 6,175
- Học sinh đọc lại
- Học sinh thực hiện các phép nhân
- Học sinh đọc kết quả
- Học sinh tính các phép tính trong bảng,
1 hs lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Giáo viên gọi học sinh
nêu nhận xét chung từ đó
rút ra tính chất giao hoán
của phép nhân 2 số thập
phân
b) Hớng dẫn học sinh vận
dụng tính chất giao hoán
để tính kết quả
Bài 3 ( 8 phút ):
- Gọi hs đọc bài toán
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên chấm 1 số
bài
- Giáo viên nhận xét chữa
bài
C Củng cố- dặn dò ( 1
phút ):
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
2,36 3,05 4,22,7 2,36
x 4,2 = 9,912 3,05 x2,7 = 8,235 4,2
x2,36 = 9,912 2,7 x 3,05 = 8,235
- Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán; khi đổi chỗ 2 thừa số của 1 tích thì tích không thay
đổi
- HS làm bài vào VBT, 1 hs lên bảng làm bài:
4,34 x 3,6 = 15,624 3,6 x 4,3 = 15,624 9,04 x 16 = 144,64 16 x 9,04 = 144,64
- Học sinh đọc bài toán
- Học sinh làm vào vở
Giải Chu vi vờn cây hình chữ nhật là:
(15,62 + 8,4) x 2 = 48,04 (m) Diện tích vờn cây hình chữ nhật là:
15,62 x 8,4 = 131,208 (m2) Đáp số: 48,04 m 131,208 m2
Tiết 4 :thể dục(đ/ c thiên hơng )
Thứ t ngày 9 tháng 11 năm 2011
Sáng
Trang 9Tiết 1: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về nhân một số thập phân với một số thập phân
-Biết và vận dụng đợc quy tắc nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001
-Củng cố kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo đại lợng.Ôn tập về tỉ lệ bản đồ
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút
):
- Gọi hs lên bảng làm bài tập
phần LTT
- Nhận xét, cho điểm hs
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1 phút ):
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn hs luyện tập:
Bài 1 ( 10 phút ):
a,- Yêu cầu hs đọc đề bài
- Gọi học sinh lên bảng đặt
tính: 142,57 x 0,1 = ?
- Yêu cầu hs nhận xét bài
trên bảng
- ? Nhận xét gì về dấu phẩy
của tích vừa tìm đợc và thừa
số thứ nhất
- GV nhận xét, rút ra kết
luận về cách nhân 1 STP với
0,1 ; 0,01 ; 0;001…
- Yêu cầu hs áp dụng tính
chất vừa nêu làm bài tập ý b
- Gọi học sinh nối tiếp đọc
kết quả bài tập
Bài 2 ( 10 phút ):
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Gọi 4 học sinh lên bảng,
d-ới lớp làm vào vở
- Nhận xét, cho điểm hs
Bài 3 ( 10 phút ):
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
? Tỉ lệ 1: 1000 000 cho biết
gì?
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Yêu cầu hs nhận xét bài
làm trên bảng
- GV nhận xét, cho điểm hs
C Củng cố- dặn dò ( 1
phút ):
- 2 hs lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi, nhận xét
- Nghe
- HS đọc yêu cầu
- hs lên bảng làm bài, cả lớp nháp 142,57
0,1 14,257
- Nhận xét
- Dấu phảy ở tích lùi về bên trái 1 chữ số so với thừa số thứ nhất
- HS nhắc lại
- HS tính nhẩm và nêu kết quả miệng:
579,8 x 0,1 = 57,98 805,13 x 0,01 = 8,0513 362,5 x 0,001 = 0,3625 38,7 x 0,1 = 3,87
67,19 x 0,01 = 0,6719 20,25 x 0,001 = 0,02029 6,7 x 0,1 = 0,67
3,5 x 0,01 = 0,035
- HS đọc yêu cầu
- 4 hs lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào VBT
1000 ha = 100 km2
125 ha = 12,5 km2 12,5 ha = 1,25 km2
3,2 ha = 0,32 km2
- HS đọc
- Cho biết độ dài trên bản đồ là 1 cm thì độ dài thực tế là 1000 000 cm
- 1 học sinh lên bảng làm bài còn lớp làm vào vở
- Nhận xét
Giải
Độ dài thật của quãng đờng từ thành phố HCM đến Phan Thiết là:
19,8 x 1000 000 = 19800 000 (cm) = 198 km
Đáp số: 198 km
Trang 10- Nhận xét tiết học
Tiết 2:Tập làm văn
Cấu tạo của bài văn tả ngời
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm đợc cấu tạo của bài văn tả ngời
- Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo của bài văn tả ngời để lập dàn ý chi tiết tả một ngời thân trong gia đình 1 dàn ý với những ý riêng; nêu đợc những nét nổi bật về hình dáng, tính tình và hoạt động của đối tợng miêu tả
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi tóm tắt dàn ý 3 phần của bài
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2, 3 học sinh đọc lá đơn đã viết lại ở nhà
- 1, 2 học sinh nhắc lại cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh đã học
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Phần nhận xét
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
? Xác định phần mở bài
? Ngoại hình của anh Cháng có những
đặc điểm gì nổi bật?
? Qua đoạn văn miêu tả hoạt động của
anh Cháng, em thấy anh Cháng là những
ngời nh thế nào?
? Tìm phần kết và nêu ý nghĩa chính?
? Qua nhận xét trên rút ra nhận xét về
cấu tạo của bài văn tả ngời?
- Giáo viên kết luận
3.3 Hoạt động 2: Luyện tập
- Giáo viên nhắc nhở
- Nhận xét
- Giáo viên nhấn mạnh cấu tạo của 1 bài
văn tả ngời có 3 phần
- 1 học sinh đọc mục I- sgk trang 119, lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm 2- trả lời cầu hỏi + “Từ đầu đẹp quá!” Giới thiệu bằng cách đa ra lời khen
+ Ngực nở vòng cung; do đỏ nh lim; bắp tay bắp chân rắn nh trắc gụ; vóc cao, vai rộng; …
+ Ngời lao động khoẻ, rất giỏi, cần cù, say mê lao động, tập trung cao độ đến mức chăm chắm vào một việc
+ Phần kết: câu văn cuối
Ca ngợi sức lực của anh Cháng là niềm tự hào của dòng họ Hạng
Học sinh nêu:
- Mở bài: Giới thiệu ngời định tả
- Thân bài: Tả ngoại hình
+ Tả tính tình
- Kết luận: Nêu cảm nghĩ về ngời định tả
+ Học sinh đọc ghi nhớ
- Nhắc lại ghi nhớ
- Đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm cá nhân
- Nối tiếp đọc dàn ý
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Dặn chuẩn bị bài sau