- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh Theo y/c của BT2 - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo y/c của BT3 *HS khá giỏi đọc diễn cảm bài thơ,văn[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2012
Tập đọc Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I(Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ đoạn văn; thuộc 2,3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh
Theo y/c của BT2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo y/c của BT3
*HS khá giỏi đọc diễn cảm bài thơ,văn nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
*Rèn kĩ năng sống cho học sinh:
-Thu thập xử lí thông tin(lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
-Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thăm viết tên từng bài tập đọc và HTL từ tuần 11 đến tuần 17 ở sách TV5 tập 1
- Một số phiếu khổ to kẻ sẵn bảng thống kê ở BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra tập đọc và HTL: (Khoảng ¼ số HS trong lớp)
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài, sau khi bốc thăm được chuẩn bị khoảng 2 phút
- HS đọc hoặc đọc thuộc lòng 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo quy chế
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài tập 2: - GV giúp HS nắm vững yêu cầu của BT
+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung như thế nào? (Thống kê theo 3 mặt: Tên bài - Tác giả - Thể loại).
+ Như vậy, cần lập bảng thống kê gồm mấy cột dọc? (Bảng thống kê cần ít nhất 3 cột dọc: Tên bài - Tác giả - Thể loại Có thể thêm cột số thứ tự.)
+ Bảng thống kê có mấy dòng ngang? (Có bao nhiêu bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh thì có bấy nhiêu dòng ngang).
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 6 và báo cáo kết quả
- Lớp cùng GV nhận xét, bổ sung
TUẦN 18
Trang 2Chủ điểm: Giữ lấy màu xanh
* Bài tập 3: - HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV gợi ý HS: Đọc lại chuyện Người gác rừng tí hon để có được những nhận xét
chính xác về bạn Em hãy nói về bạn như một người bạn chứ không phải như một nhân vật trong truyện
- HS làm bài cá nhân, ghi nhận xét và dẫn chứng của mình ra giấy Nối tiếp một số
em đọc bài làm của mình
- GV nhận xét, sửa chữa chính xác các ý kiến của HS
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn những HS chưa kiểm tra tiếp tục ôn tập để tiết sau kiểm tra
-Âm nhạc (GV chuyên)
-Toán
Tiết 86: DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
Biết tính diện tích hình tam giác
BT cần làm BT1
- Rèn học sinh tính cẩn thận khi làm bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 31 Cắt hình tam giác: - GV vừa làm vừa hướng dẫn HS:
- Lấy một trong hai hình tam giác bằng nhau
- Vẽ một đường cao lên hình tam giác đó
- Cắt theo đường cao đượchai mảnh tam giác ghi 1và 2
2 Ghép thành hình chữ nhật
- GV thao tác và hướng dẫn:
Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại
để thành một hình chữ nhật ABCD
Vẽ đường cao EH
3 So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
- GV hướng dẫn HS so sánh:
+ So sánh độ dài cạnh chiều dài của hình chữ nhật ABCD và dáy DC của tam giác DEC (Hình chữ nhật ABCDcó chiều dài DC bằng độ dài đáy DCcủa hinh tam giác DEC)
+ So sánh chiều rộng của hình chữ nhật ABCD và chiều cao EH của tam giác DEC (Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AD bằng độ dài chiều cao EH của hình tam giác EDC)
+ So sánh diện tích hình chữ nhật ABCD và diện tích tam giác DEC? (Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình tam giác EDC)
4 Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác.
- HS nêu: Diện tích Hình chữ nhật ABCD là DC x AD = DC x EH
Vậy diện tích hình tam gác EDC là DC x EH
2 Gọi chiều cao EH là h, đáy DC là a thì công thức tính
diện tích hình tam giác là gì?
Công thức tính
a x
h hoặc S = a x h : 2 2
- HS phát biểu thành lời như SGK
5 Thực hành.
Bài 1: - HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác, tự làm bài vào vở và nêu kết quả
a/ S = 8 x 6 : 2 = 24 (cm2)
b/ S = 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
*HS khá giỏi:
A E B
1 2
D H C
h
a
S =
Trang 4Bài 2: - HS nêu cách làm: Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều cao có cùng một đơn
vị đo
- HS làm bài vào vở và nêu kết quả
a/ Đổi: 5 m = 50dm hoặc 24 dm = 2,4m
50 x 24 : 2 = 600 (dm2)
hoặc 5 x 2,4 : 2 = 6 (m2)
b/ 4,25 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2)
6 Củng cố, dặn dò :
- HS nhắc lại quy tắc tính diện tích tam giác
- Nhận xét giờ học, nhắc ghi nhớ công thức tính diện tích tam giác
-Lịch sử
Tiết 18: Kiểm tra định kì cuối HKI
-Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2012
Chính tả
Tiết 18: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 2)
I Mục đích, yêu cầu:
-Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng HS nghe - viết và trình bày đúng bài
chính tả: Chợ Ta - sken
-HS đọc phát âm đúng, diễn cảm Nghe - Viết đúng chính tả, viết đạt tốc độ, chú ý
viết đúng: Ta – sken; nẹp thêu, xúng xính, ve vẩy,…
-HS có ý thức viết rèn chữ, viết rõ ràng và giữ vở sạch đẹp
- Rèn học sinh tính cẩn thận khi làm bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
*Rèn kĩ năng sống cho học sinh:
-Thu thập xử lí thông tin(lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
-Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: Chỉnh đốn nề nếp lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong bài ôn tập.
3 Dạy - học bài mới:
-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.(khoảng 10 phút)
Trang 5-Yêu cầu HS lên bốc thăm chọn bài (chuẩn bị bài 2 phút), đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi trong bài hoặc trong đoạn vừa đọc
-GV nhận xét ghi điểm (kiểm tra khoảng ¼ số học sinh.)
HĐ2: Hướng dẫn nghe - viết chính tả (khoảng 5 phút)
-Gọi 1 HS đọc bài chính tả (ở SGK/95
-GV hỏi để tìm hiểu nội dung và cách viết đoạn văn:Chợ Ta - sken
H: Em có ấn tượng với chi tiết nào trong bài: Trang phục hay khuôn mặt? Tại sao?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào giấy nháp các từ: Ta – sken; nẹp thêu, xúng xính, ve vẩy.
- GV nhận xét các từ HS viết
HĐ3:Viết chính tả – chấm, chữa bài chính tả (khoảng 15 phút)
-Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả, quan sát hình thức trình bày đoạn văn xuôi và chú ý các chữ mà mình dễ viết sai
-GV hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách trình bày bài
-GV đọc từng câu hoặc chia nhỏ câu thành các cụm từ cho HS viết, mỗi câu (hoặc cụm từ) GV chỉ đọc 2 lượt
-GV đọc lại toàn bộ bài chính tả 1 lượt để HS soát lại bài tự phát hiện lỗi sai và sửa -GV đọc lại toàn bộ bài chính tả, yêu cầu HS đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì
- GV chấm bài của tổ 2, nhận xét cách trình bày và sửa sai
4 Củng cố – Dặn dò: -Về nhà viết lại các chữ sai, chuẩn bị bài tiếp theo.
-Toán Tiết 87: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Biết:
- Tính diện tích của hình tam giác
- Tính diện tích của hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông
Bài tập cần làm 1,2,3
- Rèn học sinh tính cẩn thận khi làm bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình tam giác như SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn luyện tập:
Trang 6* Bài 1: - HS đọc đề bài, nêu lại quy tắc tính diện tích hình tam giác.
- HS làm bài vào bảng con, GV kiểm tra kết quả, chốt kết quả đúng
- GV lưu ý HS ở bài b, phải đổi ra cùng đơn vị đo
a 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2)
b 16dm = 1,6 m; 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
* Bài 2:
- GV vẽ hình lên bảng, sau đó chỉ vào hình tam giác ABC và nêu: Coi AC là đáy, em hãy tìm đường cao tương ứng với đáy AC của hình tam giác ABC
- HS nêu: Đường cao tương ứng với đáy BA của hình tam giác ABC chính là CA
- GV yêu cầu HS tìm các đường cao tương ứng với các đáy của hình tam giác DEG
- HS quan sát hình và nêu :
+ Đường cao tương ứng với đáy ED là GD
+ Đường cao tương ứng với đáy GD là ED
- GV hỏi: Hình tam giác ABC là DEG trong bài là hình tam giác gì ? (Là các hình tam giác vuông)
- GV nêu: Như vậy trong hình tam giác vuông hai cạnh góc vuông chính là đường cao của tam giác
* Bài 3:
- 2 HS đọc đề bài
- GV hỏi: Như vậy để tính diện tích hình tam giác vuông chúng ta có thể làm như thế
nào ?(Để tính diện tích của hình tam giác vuông ta lấy tích số đo hai cạnh góc vuông rồi chia cho 2).
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài giải:
a Diện tích tam giác vuông ABC:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
b Diện tích hình tam giác vuông DEG:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
Đáp số: a 6 cm2 ; b 7,5 cm2
3 Củng cố, dặn dò:
B
D
Trang 7- GV tổng kết tiết học.
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
-Kể chuyện Tiết 18: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Biết lập bảng tổng kết vốn từ về môi trường
- Rèn học sinh tính cẩn thận khi làm bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu ghi tên các bài tập đọc
Phiếu ghi tên những bài học thuộc lòng
Một vài tờ giấy khổ to để HS lập bảng tổng kết về vốn từ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Giới thiệu bài:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
GV tổ chức và hướng dẫn HS kiểm tra, đánh giá, lấy điểm như tiết 1 với ¼ số HS trong lớp
* Bài tập 2: - GV nêu yêu cầu bài tập, giải thích rõ các từ: sinh quyển, thuỷ quyển, khí quyển
- HS các nhóm làm việc, ghi những từ vào bảng nhóm theo mẫu bảng ở SGK
- HS các nhóm cử đại diện trình bày, các nhóm khác bổ sung,
Tổng kết vốn từ về môi trường Sinh quyển
Môi trường động, thực vật
Thuỷ quyển
Môi trường nước
Khí quyển
Môi trường không
khí
Các sự vật
trong môi
trường
rừng, con người, thú, chim, cây ăn quả, cây lâu năm
Sông, suối, kênh, mương, rạch, ao, hồ
bầu trời, âm thanh, ánh sáng, không khí
Những hành
động bảo vệ
môi trường
trồng cây gây rừng, trồng rừng ngập mặn, chống buôn bán động vật hoang
giữ sạch nguồn nước, lọc nước thải công nghiệp
xử lý rác thải, chống
ô nhiễm bầu không khí
Trang 83 Củng cố, dặn dò
Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc
Nhận xét tiết học
-Thể dục (GV chuyên)
-Khoa học Tiết 35:SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
I Mục tiêu:
Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí
II Đồ dùng dạy học
Hình SGK trang 73
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức: “Phân biệt 3 thể của chất”
- GV: Chuẩn bị 1 bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi tên một chất
Kẻ sẵn trên bảng nhóm, 2 bảng có nội dung giống nhau
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn: GV chia lớp thành 2 đội chơi, phổ biến cách chơi, phân chia thời gian chơi và quy định thắng, thua
Bước 2: Các đội bắt đầu chơi
Bước 3: GV cùng những em không tham gia chơi cùng kiểm tra, đánh giá kết quả, biểu dương người thắng cuộc
Bảng ba thể của chất
Muối
Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
Bước 1: - GV phổ biến cách chơi và luật chơi
- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng
Bước 2: - Tổ chức cho HS chơi
Trang 9- GV biểu dương nhóm thắng cuộc và kết luận.
Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
Bước 1:- HS quan sát các hình trong SGK trang 73 và nói về sự chuyển thể của nước Bước 2: - Dựa vào các hình vẽ trong SGk HS tự tìm thêm ví dụ
- GV kết luận: Qua những ví dụ trên cho thấy khi thay đổi nhiệt độ các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác, sự chuyển thể này là một dạng biến đổi lý học
- HS nêu mục bạn cần biết ở SGK
Hoạt động 4 : Trò chơi “Anh nhanh, ai đúng?”
Bước 1: - GV chia lớp thành 4 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một số phiếu trắng bằng nhau
- Trong cùng thời gian nhóm nào viết nhiều tên các chất ở 3 thể khác nhau hoặc viết được nhiều tên các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác là thắng
Bước 2: - Các nhóm làm theo hướng dẫn của giáo viên
- Các nhóm dán phiếu lên bảng
Bước 3: Cả lớp cùng GV kiểm tra xem nhóm nào nhanh và đúng nhóm đó thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị đọc trớc bài sau: Hỗn hợp
-Thứ tư, ngày 19 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu Tiết 35: Ôn tập học kì I - Tiết 4
I - Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Nghe – viết đúng đoạn văn : Chợ Ta- sken
II - Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ và một số tờ giấy khổ to kẻ bảng
III - Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết 4
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Từng HS nối tiếp nhau lên bảng bốc thăm chọn bài và c/ bị trong vòng 2 phút
- Học sinh đọc sách giáo khoa hoặc đọc thuộc lòng theo yêu cầu trong phiếu
- Sau khi HS đọc xong, GV đặt một hai câu hỏi về phần học sinh vừa trình bày
- Học sinh nào đọc yếu cho về nhà chuẩn bị giờ sau kiểm tra lại
3 Nghe – viết chính tả:
Trang 10- Giáo viên ghi đầu bài và gọi 1 học sinh đọc bài chính tả.
? Trong bài em vừa đọc có từ ngữ nào khó hiểu cần giải thích?
- Giáo viên giải thích từ khó
? Nêu nội dung chính của đoạn văn
? Trong đoạn văn này có những từ ngữ nào khi viết chúng ta cần phải viết hoa
- Học sinh nêu và gv hớng dẫn sau đó yêu cầu học sinh viết bảng
? Có những từ ngữ nào khi viết chúng ta hay viết sai
! Lớp viết vở nháp
- Giáo viên nhận xét
- GV đọc cho học sinh viết bài
- Giáo viên đọc lại cho học sinh soát lỗi
- GV thu chấm 1 số vở
4 Củng cố:
- Giáo viên nhận xét và hướng dẫn HS về nhà học bài
-Toán
Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
Biết:
-Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
-Tìm tỉ số phần trăm của hai số
-Làm các phép tính với số thập phân
- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hướng dẫn HS làm bài tập và chữa bài:
- GV yêu cầu HS tự làm tất cả các bài tập vào vở coi như là một bài kiểm tra
- HS tự làm tất cả các bài tập
- GV chấm bài khoảng 10 em đủ các đối tượng
- 4 HS lên bảng làm các bài 1, 2, 3, 4 của phần 2 trên bảng
- GV cùng HS chữa bài, chốt lại các kiến thức có liên quan
2 Kết quả: a Phần 1:
Bài 1: Khoanh vào B:
10 3
Bài 2: Khoanh vào C: 80%
Trang 11Bài 3: Khoanh vào C: 2,8 kg.
b Phần 2: Chữa bài trên bảng: 4 HS làm 4 bài
- HS nhận xét bài làm của 4 bạn, cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến
* Bài 1: a 46,18
72 , 29
b 27,35
64 , 95
c 2,6
05 , 31
* Bài 2:
a) 8m 5dm = 8,5m b) 8m2 5dm2 = 8,05m2
*HS khá,giỏi làm
* Bài 3 :
Bài giải :
Chiều rộng của hình chữ nhật là :
15 + 25 = 40 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật là :
2400 : 40 = 60 (cm)
Diện tích hình tam giác MCD là :
60 x 25 : 2 = 750 (cm2)
Đáp số : 750cm2
* Bài 4 : 3,9 < x < 4,1
Ta có: 3,9 < 4 < 4,01 < 4,1
Vậy x = 4 ; x = 4,01 (có thể tìm được nhiều giá trị khác của x)
4 Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết tiết học
- Chuẩn bị: kiểm tra định kì học kì 1
-Mĩ thuật
Tiết 18 : VẼ TRANG TRÍ-TRANG TRÍ HÌNH CHỮ NHẬT.
I- MỤC TIÊU:
- HS hiểu được sự giống nhau và khác nhau giữa trang trí H.chữ nhật và trang trí H.vuông,H.tròn
- HS biết cách trang trí và trang trí được hình chữ nhật đơn giản
*HS khá giỏi: Chọn và sắp xếp họa tiết cân đối, phù hợp với hình chữ nhật, tô màu đều, rõ hình
II- THIẾT BỊ DẠY-HỌC:
GV: -Một vài đồ vật ,một số bài trang trí hình chữ nhật,H.vuông,H.tròn
HS: - Giấy hoặc vở thực hành,bút chì,thước kẻ,tẩy,màu,
A
B
25 cmM
Trang 12III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
-KT sĩ số HS, dụng cụ học tập
-Giới thiệu –ghi bài
HĐ1:Hướng dẫn quan sát,nhận xét:
-GV giới thiệu 1 số bài trang trí H.chữ nhật, hình vuông,hình tròn, đặt câu hỏi -gợi ý: + Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa trang trí H.chữ nhật,với trang trí hình vuông, H.tròn
+Giống nhau: Mảng chính ở giữa được vẽ to,hoạ tiết,màu sắc được sắp xếp đối xứng qua các trục +Khác nhau: HCN thường trang trí đối xứng qua 1 hoặc 2 trục
H.vuông qua 1,2 hoặc 4 trục.H.tròn qua 1,2 ,3 hoặc nhiều trục
- GV kết luận
- Giới thiệu 1 số HCN trang trí khác nhau
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
-Giới thiệu hình gợi ý cách vẽ và hỏi gợi ý xây dựng các bước vẽ
B1: Vẽ H.chữ nhật, kẻ các trục
B2: Vẽ mảng chính,mảng phụ
B3: Tìm và vẽ hoạ tiết
B4: Vẽ màu
-Kết luận
-Thực hành vẽ mẫu ở bảng
-Giới thiệu cách bố cục bài vẽ
-Giới thiệu bài vẽ HS các năm
HĐ3: Hướng dẫn thực hành:
-Bao quát lớp,nhắc nhở thêm
-Giúp đỡ các HS yếu
HĐ4: Nhận xét, đánh giá:
-Chọn 3 đến 4 bài để nhận xét về bố cục, vẽ họa tiết,vẽ màu
-GV nhận xét- tuyên dương
-Nhận xét tiết học
* Dặn dò: Tiết sau vẽ tranh đề tài ngày Tết, lễ hội và mùa xuân
-Địa lí Tiết 18: Kiểm tra định kì cuối HKI
-Đạo đức Tiết 18: THỰC HÀNH CUỐI KỲ 1