1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 5 Tuần 18 - Buổi 2: năm học 2019 - 2020

2 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết 7 câu có nội dung về bảo vệ môi trường, trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa. - Nhận xét nội dung bài[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: 03/1/2020

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 1 năm 2020

Bồi dưỡng Tiếng Việt

ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ.

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Củng cố cho học sinh những kiến thức về từ và cấu tạo từ mà các

em đã được học

2 Kĩ năng: - Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị

Nội dung ôn tập

III Hoạt động dạy học

1.Ôn định: 1’

2 Kiểm tra: 3’

3.Bài mới: 27’

Giới thiệu - Ghi đầu bài

- GV cho HS đọc kĩ đề bài.

- Cho HS làm bài tập.

- Gọi HS lần lượt lên chữa bài

- GV giúp đỡ HS chậm.

- GV chấm một số bài và nhận xét.

Bài tập 1: Tìm cặp từ trái nghĩa

trong các câu sau:

a) Có mới nới cũ

b) Lên thác xuống gềnh

c) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

d) Miền Nam đi trước về sau

e) Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng

ba

- GV cho HS giải thích ý nghĩa một

số câu

Bài tập 2: Tìm từ gần nghĩa với các

từ: rét, nóng và đặt câu với 1 từ tìm

được

a) Rét

b) Nóng

- HS trình bày.

- HS đọc kĩ đề bài.

- HS làm bài tập.

- HS lần lượt lên chữa bài

a) Có mới nới cũ.

b) Lên thác xuống gềnh.

c) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay.

d) Miền Nam đi trước về sau.

e) Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

a) Buốt, lạnh, cóng, lạnh giá, lạnh buốt, giá, giá buốt , lạnh cóng…

Đặt câu: Trời trở rét làm hai bàn tay em

lạnh cóng.

b) Bức, nóng bức, oi ả, hầm hập…

Đặt câu: Buổi trưa , trời nóng hầm hập

Trang 2

Bài tập 3: Gach chân những từ viết

sai lỗi chính tả và viết lại cho đúng:

Ai thổi xáo gọi trâu đâu đó

Chiều in ngiêng chên mảng núi xa

Con trâu trắng giẫn đàn lên núi

Vểnh đôi tai nghe tiếng sáo chở về

Bài tập 4:

- Viết 7 câu có nội dung về bảo vệ

môi trường, trong đó có sử dụng từ

đồng nghĩa, trái nghĩa

- Nhận xét nội dung bài

4 Củng cố dặn dò 5’

- GV nhận xét giờ học và dặn HS

chuẩn bị bài sau

thật là khó chịu

Ai thổi xáo gọi trâu đâu đó Chiều in ngiêng chên mảng núi xa Con trâu trắng giẫn đàn lên núi Vểnh đôi tai nghe tiếng sáo chở về

- xáo: sáo - ngiêng: nghiêng

- chên: trên - giẫn: dẫn

- chở: trở

- HS lắng nghe và thực hiện.

- HS đọc bài viết

Ngày đăng: 02/03/2021, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w