1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN 5 TUAN 18LIENGTCKTKNS

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 37,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 - Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêu cầu của BT2.. - Biết trình bày cảm nhận về cái hay củ[r]

Trang 1

TUẦN 18

Thứ 2 ngày 17 tháng 12 năm 2012

Buổi sáng Tiếng Việt:

ÔN TẬP: TIẾT 1

I MỤC TIÊU:

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Lập được bảng thống kê bài Tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu

cầu của BT2

- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3

* Kĩ năng thu thập xử lí thông tin và kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê

- Có ý thức bảo vệ môi trường xanh –sạch – đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng chơi câu cá

- Băng dính, bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm trình bày BT 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HĐ1 Giới thiệu bài:(2’)

- Nêu MĐYC của tiết học - Lắng nghe

HĐ 2 Kiểm tra Tập đọc: (15’)

a) Số lượng kiểm tra: khoảng 1/3 HS trong

lớp

b) Tổ chức kiểm tra:

- GV nêu tiêu chí đánh giá, ghi điểm

- GV gọi từng HS lên chơi câu cá, trúng con

cá có mang số nào thì đọc bài và trả lời theo

thứ tự bài Tập đọc đó

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (Sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng 1- 2’ )

- HS đọc + trả lời câu hỏi

- HSKG nhận biết được biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài

- GV cho điểm

HĐ 3 Lập bảng thống kê: (12’)

- HS đọc yêu cầu đề

- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung

ntn?

- Như vậy, cần lập bảng thống kê gồm mấy

cột dọc?

- Bảng thống kê gồm mấy dòng ngang?

- Thống kê theo 3 mặt: Tên bài – Tác giả - Thể loại

-Bảng thống kê có 4 cột dọc ( có thêm cột thứ tự)

- Có bao nhiêu bài tập đọc thì có bấy nhiêu hàng ngang

- GV chia lớp thành 5 hoặc 6 nhóm và phát

phiếu cho HS làm bài

- Các nhóm làm bài vào phiếu

- HS làm bài + trình bày kết quả

- GV nhận xét, chốt lại

HĐ 4 Nêu nhận xét về nhân vật: (5’)

- HS đọc yêu cầu đề bài 3

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - Trình bày bài của mình

Trang 2

- Lớp nhận xét.

- GV nhận xét, chốt lại

HĐ 5: Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét tiết học - Về nhà luyện đọc thêm

Toán:

DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

- Biết tính diện tích hình tam giác

- Cẩn thận, tự giác khi làm bài Bài tập cần làm: Bài 1

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng học toán

- GV chuẩn bị hai hình tam giác bằng nhau (bằng bìa, cỡ to để có thể đính lên bảng)

- HS chuẩn bị hai hình tam giác nhỏ bằng nhau (bằng giấy); kéo để cắt hình

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ: (5’)

2 Bài mới: (30’)

HĐ 1 : Giới thiệu bài:

HĐ 2: Cắt hình tam giác:

- 2 HS lên chỉ và nêu các đặc điểm của hình tam giác

- GV hướng dẫn HS lấy một trong hai hình

tam giác bằng nhau

- Cùng thực hiện theo GV

- Vẽ một đường cao lên hình tam giác đó

- Cắt theo đường cao, được hai mảnh tam

giác được ghi là 1 và 2

HĐ 3 : Ghép thành hình chữ nhật:

- Hướng dẫn HS thực hiện - HS thực hiện:

- Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành một hình chữ nhật (ABCD)

- Vẽ đường cao (EH)

HĐ 4 : So sánh, đối chiếu các yếu tố hình

học trong hình vừa ghép:

- Hướng dẫn HS so sánh: - Hình chữ nhật ABCD có chiều dài

(DC) bằng độ dài đáy (DC) của hình tam giác (EDC)

- Hình chữ nhật (ABCD) có chiều rộng (AD) bằng chiều cao (EH) của hình tam giác (EDC)

- Diện tích hình chữ nhật (ABCD) gấp 2 lần diện tích hình tam giác (EDC)

HĐ 5: Hình thành quy tắc, công thức tính

diện tích hình tam giác:

- HS nhận xét:

Trang 3

- Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

DC x AD = DC x EH

- Vậy diện tích hình tam giác EDC là:

DCxEH 2

- Nêu quy tắc Nêu quy tắc và ghi công thức (như trong

SGK):

S = a x h : 2 (S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao ứng với đáy a)

HĐ 6 : Thực hành:

Bài 1: - HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình

tam giác

a) 8 x 6 : 2 = 24 (dm2) b) 2,3 x 1,2 : 2 = 1.38 (dm2)

Bài 2: HDHS phải đổi đơn vị đo độ dài

đáy và chiều cao có cùng một đơn vị đo

Sau đó tính diện tích mỗi hình tam giác

a) 5m = 50dm; hoặc 24dm = 2,4m

50 x 24 : 2 = 600 (dm2);

hoặc 5 x 2,4 : 2 = 6 (m2) b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2)

3 Củng cố dặn dò: (3’)

- Nhận xét tiết học

-2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích HTG

Địa lí:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

(Đề chuyên môn ra - Tiến hành theo chỉ đạo của nhà trường)

Buổi chiều GĐ-BD Toán:

LUYỆN: TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

- Củng cố để HS nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác

- Vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi HS nêu quy tắc tính diện tích hình

tam giác

2 Hướng dẫn HS làm bài tập: (30’)

Bài 1: Tính diện tích hình tam giác có:

a Độ dài đáy là 9 cm và chiều cao là 7 cm

b Độ dài đáy là 38,5m và chiều cao là 8,4

m

c Độ dài đáy là 2,8m và chiều cao là 16dm

Bài 2:

Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy

là 24 m, chiều cao bằng đáy Tính diện

tích mảnh đất đó

- Gọi HS đọc đề bài, xác định dạng

- 2 Học sinh lên trả lời

- Lớp nhận xét

- 2 HS TB làm ở bảng, cả lớp làm vào

vở, nhận xét bổ sung

Câu c:Dành cho HS khá

KQ: a.31,5 cm ; b.161,7m ; c.224 m

Bài giải:

Chiều cao của mảnh đất đó là:

24 x = 18 (m) Diện tích mảnh đất đó là:

Trang 4

- Yêu cầu cả lớp giải vào vở 1 HS lên

bảng

- Nhận xét

3.

Củng cố: (3’)

- Nhận xét tiết học

24 x 18 : 2 =216 ( m )

Đáp số: 216 m.

Tiếng Việt:

ÔN TẬP: TIẾT 2

I MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người

theo yêu cầu của BT2

- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3

* Kĩ năng thu thập xử lí thông tin và kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê

- Yêu thích môn TViệt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ chơi câu cá

- 5, 6 tờ giấy khổ to + bút dạ để các nhóm HS làm bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HĐ 1: Giới thiệu bài:(2’)

- Nêu MĐYC của tiết học

HĐ 2: Kiểm tra Tập đọc: (12’)

- Số HS kiểm tra: 1/3 số HS trong lớp +

những HS kiểm tra ở tiết trước chưa đạt

Thực hiện như tiết 1

HĐ3: Lập bảng thống kê: (12’)

- HS đọc yêu cầu đề

- GV phát giấy + bút dạ cho các nhóm - Các nhóm thống kê các bài TĐ

trong chủ điểm Vì hạnh phúc con

người.

- HS trình bày kết quả

1 Chuỗi ngọc lam Phun-tơn O-xlơ Văn

2 Hạt gạo làng ta Trần Đăng Khoa Thơ

3 Buôn Chư Lênh đón cô giáo Hà Đình Cẩn Văn

4 Về ngôi nhà đang xây Đồng Xuân Lan Thơ

5 Thầy thuốc như mẹ hiền Trần Phương Hạnh Văn

6 Thầy cúng đi bệnh viện Nguyễn Lăng Văn

- GV nhận xét, chốt lại

HĐ 4: Trình bày ý kiến: (5’)

- HS đọc yêu cầu đề

- HS làm bài + phát biểu ý kiến

- GV nhận xét, khen những HS lí giải hay,

thuyết phục

HĐ 5: Củng cố, dặn dò:(3’)

Trang 5

- GV nhận xét tiết học - Về nhà làm lại vào vở BT 2.

Đạo đức:

THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

- HS được củng cố để nhớ lại kiến thức đạo đức đã học từ bài 1 đến bài 8

- Nhớ lại những kĩ năng thực hành thông qua các bài tập trắc nghiệm và xử lí tình huống

cho sẵn xử lí các tình huống chính xác, sắm vai tự nhiên, thể hiện được các hành vi đạo đức trong bài tập cho sẵn để từ đó áp dụng vào cuộc sống

- Thể hiện đúng mực các hành vi đạo đức đã học trong cuộc sống

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HĐ 1 : Ôn bài 1, 2,3 (12’)

-Em cần làm gì để xứng đáng là HS lớp 5?

- Nêu những biểu hiện của người sống có

trách nhiệm?

- Em hiểu câu nói "Có chí thì nên" như thế

nào?

- GV chốt ý chính

HĐ2 : Ôn bài 4 (5’)

- Nêu những việc cần để thể hiện lòng biết

ơn tổ tiên?

HĐ3 : Ôn bài 5, 6,7 (12’)

- Bạn bè cần đối xử với nhau như thế nào?

- Với người già và các em nhỏ em cần thể

hiện thế nào?

-Với phụ nữ chúng ta cần có thái độ thế

nào? vì sao?

- GV tiểu kết

HĐ 4: Ôn bài 8 (5’)

Khoanh vào chữ cái thích hợp trước ý em

cho là đúng

a) Hợp tác với người xung quanh là rất

quan trọng

b) Hợp tác là thể hiện sự yếu kém của

mình

c) Trong hợp tác cần lắng nghe ý kiến của

nhau

- Gọi HS trình bày

* Củng cố, dăn dò: (2’)

- Ôn bài và thực hiện các kĩ năng đã học

- Cố gắng học tập, rèn luyện

- Suy nghĩ trước khi hành động, làm việc đến nơi đến chốn, có trách nhiệm

về việc làm của mình

-2 HS nêu ý kiến

- HS nêu những việc cần làm:

+ Giữ gìn nề nếp tốt + Cố gắng học tập +Thăm mộ tổ tiên vào những dịp lễ tết

- Đoàn kết thương yêu giúp đỡ nhau

- Quan tâm ,giúp đỡ

- Có thái độ tôn trọng vì

- HS đọc yêu cầu, khoanh vào ý đúng

- Khoanh vào ý a và ý c

Thứ 3 ngày 18 tháng 12 năm 2012

Buổi sáng Tiếng Việt:

ÔN TẬP: TIẾT 3

Trang 6

I MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ câu cá

- Một vài tờ giấy khổ to, băng dính, bút dạ để các nhóm làm bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HĐ1: Giới thiệu bài : (2’)

- Nêu MĐYC của tiết học

HĐ 2: Kiểm tra TĐ: (15’)

- Số lượng kiểm tra: Tất cả HS chưa có điểm TĐ - Thực hiện như tiết 1

HĐ 3: Lập bảng tổng kết: (15’)

- HS đọc yêu cầu của BT

- Giải nghĩa các từ: sinh quyển, thuỷ quyển, khí

quyển

- Cho HS làm bài GV phát giấy, bút dạ, băng dính

cho các nhóm làm việc

- Các nhóm làm bài vào giấy

- Đại diện các nhóm lên dán bài làm trên bảng

Sinh quyển

( môi trường động, thực vật)

Thuỷ quyển

(môi trường nước)

Khí quyển

(môi trường không

khí)

Các sự

vật trong

môi

trường

rừng; con người; thú (hổ, báo cáo, khỉ, vượn, thằn lằn, )chim ( cò, vạc, bồ nông, đại bàng, ); cây lâu năm ( lim, sến, táu, ); cây ăn quả (

ổi, mận, mít, ) cây rau ( cải, muống, xà lách, ); cỏ; vi sinh vật;

Sông, suối, ao,

hồ, biển, đại dương, kênh,

bầu trời, vũ trụ, mây, ánh sáng, âm thanh, khí hậu,

Những

hành

động bảo

vệ môi

trường

trồng cây gây rừng; phủ xanh đồi núi trọc; chống đốt rừng;

trồng rừng ngập mặn; chống săn bắn thú rừng; chống buôn bán động vật hoang dã;

giữ sạch nguồn nước; xây dựng nhà máy nước;

lọc nước thải công nghiệp;

lọc khói công nghiệp; xử lí rác thải; chống ô nhiễm bầu không khí;

HĐ 4: Củng cố, dặn dò:(3’)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh BT 2

Toán:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Tính diện tích hình tam giác

- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông

- Cẩn thận, tự giác khi làm bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 8

1 Bài cũ: (5’)

2 Bài mới: (30’)

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Thực hành:

- 1HS lên làm BT2

tam giác

a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2);

b) 16dm = 1,6m; 5,3 x 1,6 : 2 = 4,24 (m2)

Bài 2: Hướng dẫn HS quan sát từng hình

tam giác vuông rồi chỉ ra đáy và đường

cao, chẳng hạn: Hình tam giác vuông

ABC coi AC là đáy thì AB là đường cao

tương ứng và ngược lại coi AB là đường

cao tương ứng

- HS quan sát từng hình tam giác vuông rồi chỉ ra đáy và đường cao

Bài 3:

- Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác

vuông:

+ Coi độ dài BC là độ dài đáy thì độ dài

AB là chiều cao tương ứng

+ Diện tích hình tam giác bằng độ dài

đáy nhân với chiều cao rồi chia 2:

- Ghi vở

BCxAB

2 - Muốn tính diện tích hình tam giác

vuông, ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2

a) Diện tích hình tam giác vuông ABC: 4

x 3 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích hình tam giác vuông DEG:

Bài 4: Dành cho HSKG

a) Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật

ABCD:

AB = DC = 4cm

AD = BC = 3cm

Diện tích hình tam giác ABC là:

4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

b) Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật

MNPQ và cạnh ME

M 1cm E N

3cm

3cm

Trang 9

MN = QP = 4cm Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:

MQ = NP = 3cm 4 x 3 = 12 (cm2)

ME = 1cm Diện tích hình tam giác MQE là:

EN = 3cm 3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)

Diện tích hình tam giác NEP là:

3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và hình tam giác NEP là:

1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là:

12 - 6 = 6 (cm2)

Chú ý: Có thể tính diện tích hình tam

giác EQP như sau:

4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

3 Củng cố dặn dò: (3’) - Nhắc lại cách tính diện tích hình tam

giác

Khoa học:

SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT

I MỤC TIÊU:

- Nêu được VD về một số chất ở thể rắn, lỏng, khí

- Nghiêm túc trong giờ học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình trang 73 SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Trả bài kiểm tra

2 Bài mới: (30’)

HĐ 1: Giới thiệu bài:

HĐ 2: Trò chơi tiếp sức:Phân biệt 3 thể

của chất:

* Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu

ghi tên một chất

- Cát trắng, cồn, đường, ô-xi, nhôm, xăng,

nước đá, muối, dầu ăn, ni- tơ, hơi nước

nước

* GV kẻ sẵn trên bảng hoặc trên giấy khổ

to 2 bảng có nội dung giống nhau như sau:

Bảng “ BA THỂ CỦA CHẤT”

3cm

Trang 10

Thể rắn Thể lỏng Thể khí

- HS chia thành nhóm 4-5 bạn

* GV cho HS tiến hành chơi - Các nhóm hoàn thành bài tập ở báng

nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả

- Lớp nhận xét

- Đánh giá kết quả, khen đội làm nhanh và

đúng

HĐ 3 : Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng:

- GV phổ biến cách chơi và luật chơi:

- GV đọc câu hỏi

- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng Sau đó nhóm nào lắc chuông trước được trả lời trước Nếu trả lời đúng là thắng cuộc

1 Chất rắn có đặc điểm?

2 Chất lỏng có đặc điểm?

3 Khí các- bô- nic, ô- xi, ni- tơ có đặc điểm gì ?

* GV theo dõi và nhận xét kết quả của các

nhóm

HĐ 4: Quan sát và thảo luận:

* GV cùng HS theo dõi và nhận xét

* GV: Qua những ví dụ trên cho thấy, khi

thay đổi nhiệt độ, các chất có thể chuyển

từ thể này sang thể khác, sự chuyển thể

này là một dạng biến đổi lí học

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Gọi 1 -2 HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát các hình trang 73 SGK và nói về sự chuyển thể của nước

- Đọc nội dung chính

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài học sau

Buổi chiều TH Toán:

TIẾT 1 - TUẦN 18

I MỤC TIÊU:

- Củng cố để HS nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác

- Vận dụng để tính diện tích tam giác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Nêu quy tắc tính diện tích hình tam

giác?

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

- Gọi 1 HS TB làm ở bảng, cả lớp làm

vào vở, nhận xét bổ sung

- Chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- 2 Học sinh trả lời

- Lớp nhận xét

Bài giải:

Diện tích hình tam giác là:

12 x 8 : 2 = 48 (cm ) Đáp số: 48 cm Bài giải:

Chiều cao của mảnh đất là:

Trang 11

- Yêu cầu cả lớp giải vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài, xác định dạng

- Yêu cầu cả lớp giải vào vở 1 HS khá

lên bảng

- Nhận xét

Bài 4: Dành cho HS khá

ĐA: câu D

3.

Củng cố

- Nhận xét tiết học

20 x = 16 (m) Diện tích của mảnh đất đó là:

20 x 16 : 2 = 160 (m )

Đáp số: 160 m

Bài giải:

Diện tích của hình tam giác vuông là:

6 x 8 : 2 = 24 (m) Chu vi của hình tam giác vuông là:

6 + 8 + 10 = 24 (m) Đáp số: 24 m; 24 m

- Tự làm vào vở

- Nêu kết quả, nhận xét

GĐ-BD Tiếng Việt:

TIẾT 1 - TUẦN 18

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ

- Viết đúng tên riêng Việt Nam và phiên âm từ tiếng nước ngoài

- Hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài “ Rừng mùa thu”

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu kết quả

- Nhận xét

Bài 2:

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Chữa bài

Bài 3:

- Cho HS đọc thầm lại bài và làm bài

tập

- Gọi HS nêu câu trả lời

- Nhận xét, chốt câu trả lời đúng

Đáp án:

a, ý 1 b, ý 3 c, ý 2 d, ý 1 e, ý 2

3

Củng cố

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe

- Làm vào vở

- 1 số HS trình bày, nhận xét

- 1HS lên bảng viết lại những tên riêng còn sai

- Cả lớp làm vào vở

- Lần lượt trả lời từng câu

Thể dục:

Ngày đăng: 15/06/2021, 21:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w