1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

GIÁO ÁN 3B TUẦN 18 ( 18 - 19)

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 40,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trong quá trình học sinh thực hành, giáo viên quan sát, uốn nắn, giúp đỡ những học sinh còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm. + Giáo viên nhắc nhở học sinh khi dán[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: 02/01/ 2019

Ngày giảng: Thứ 2,07/01/ 2019

TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi HS lên làm bài tập

- Nhận xét

2 Bài mới :

a, Giới thiệu bài mới : trực tiếp.

b Xây dựng quy tắc để tính chu vi hình

chữ nhật (10 phút)

- Nêu bài toán và vẽ hình lên bảng

- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác

- Liên hệ sang bài toán: Cho HCN ABCD có

chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm Tính chu vi

HCN đó

- Vẽ hình lên bảng và hướng dẫn HS tính

theo 2 cách (như trong SGK)

- Yêu cầu HS rút ra quy tắc tính chu vi HCN

- Kết luận: Nhắc lại quy tắc tinh chu vi HCN

Trang 2

- Cho HS học nhóm đôi

- Chú ý HS phải đổi về cùng 1 đơn vị đo

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt lại

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 5) x 2 = 30 (cm)Đáp số: 30cm

- Nhận xét, sửa bài

Bài 2: Toán có lời văn

- Cho HS nêu bài toán

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Cho HS lên bảng sửa bài

- GV nhận xét

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tính chu vi 2 hình chữ nhật và

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS nêu bài toán

- Cả lớp làm bài vào vở

- HS lên bảng sửa bài

Bài giảiChu vi mảnh đất hình chữ nhật là:(35 + 20) x 2 = 110 (m)Đáp số: 110 m

2 Kĩ năng: HS biết ứng xử và nhận xét những hành vi đúng với các chuẩn mực đạo đức đã học

3 Thái độ: Giúp học sinh có các hành vi ứng xử đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 3

1 Giáo viên: Phiếu bài tập.Thẻ Đ - S, một số câu hỏi cho nội dung bài, phiếu học tập…

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi HS lên làm bài tập

Nhận xét

2 Bài mới :

- Giới thiệu bài mới : trực tiếp

a Thảo luận nhóm (15 phút)

- Bước1: Gv đưa ra các câu lệnh:

- Chia các nhóm thảo luận theo gợi ý sau:

+ Khi bạn có chuyện vui, em sẽ làm gì?

+ Khi bạn có chuyện buồn,em sẽ làm gì?

+ Em đã làm những việc gì để chia sẻ vui buồn

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Gv nhận xét, bổ sung, chốt lại từng nội dung

đã ôn tập, chuyển ý sang hoạt động 2

Trang 4

- 4 hs đọc lại các phần ghi nhớ đã ôn tập.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4)

-Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liênquan đến chu vi hình vuông

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập

- Nhận xét, đánh giá

2 Các hoạt động chính :

a Giới thiệu bài mới : trực tiếp

b Hoạt động 1: Giới thiệu cách tính chu vi

Trang 5

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS quan sát mẫu rồi nêu cách tính chu

vi hình vuông

- Cho cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài

Bài 2: Bài toán có lời văn

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

Bài 3: Bài toán có lời văn

- Mời 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh đo từng cạnh của hình

vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình vuông

đã cho

- Cho HS làm bài và đổi vở kiểm tra chéo

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- 2 HS nêu

- Cả lớp làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng sửa bài

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

20 x 3 = 60 (cm)Chu vi hình chữ nhật là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Học sinh đo từng cạnh của hìnhvuông rồi ghi số đo và tính chu vihình vuông

- Làm bài vào vở rồi đổi vở để kiểmtra chéo lẫn nhau

Trang 6

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

TẬP ĐỌC ANH ĐOM ĐÓM

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài và ngăt nghỉ câu đúng nhịp thơ

- Đọc lưu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

- Học thuộc lòng bài thơ

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ trong bài: đom đóm, chuyên cần, cò bợ, vạc

- Hiểu nội dung : Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vàoban đêm rất đẹp và sinh động

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: 5p

- HS đọc bài: Mồ côi xử kiện

- Qua câu chuyện ca ngợi Mồ Côi như thế nào?

- GV nhận xét, tuyên dương Chốt nội dung bài

B - Bài mới:

1- GV giới thiệu bài: 1p

- GV cho HS quan sát tranh, nêu nội dung bức

tranh

2- Luyện đọc:

a) GV đọc diễn cảm bài thơ

b) Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ :

* HS đọc nối tiếp từng câu

- Gọi HS đọc nối tiếp câu lần 1

- HD đọc từ ngữ khó:

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- Gọi HS đọc nối tiếp câu lần 2

Trang 7

- Bài chia mấy khổ thơ.

- Gọi HS đọc nối tiếp từng khổ thơ lần 1

- Gọi HS đọc nối tiếp từng khổ thơ lần 2

- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ ngữ mới (Đom

đóm, cò bợ, vạc.

- GV giải thích thêm: Mặt trời gác núi (mặt

trời lặn sau núi) Cò Bợ( một loại cò)

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:(8')

- Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?

GV nêu: trong thực tế Đom Đóm đi ăn đêm

- Từ ngữ nào tả đức tính của anh Đom Đóm?

- GV: đêm nào Đom Đóm cũng lên đèn đi gác

suốt đêm cho đến sáng, cho mọi người ngủ

yên Đom Đóm thật chăm chỉ

- Đặt câu với từ: chuyên cần

-Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì trong đêm

?

-Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom Đóm

trong bài thơ?

4- Học thuộc lòng :(10')

- HD đọc thuộc lòng trong bài, trên bảng phụ

- HD đọc thi nối tiếp 6 khổ thơ

- GV cho HS đọc cả bài

- Gọi HS đọc thuộc lòng trước lớp

5- Củng cố dặn dò: 3’

? Bài thơ ca ngợi con vật nào?

Liên hệ: Chúng ta có quyền yêu quý con vật

- Đi gác cho mọi người ngủ yên

mò tôm bên sông

- Anh Đóm chuyên cần, lên đèn đigác

- Sao Hôm lấp lánh

- HS đọc thầm toàn bài

- Luyện HS đọc thuộc lòng cá nhân

- HS đọc thuộc long trước lớp

- Đom Đóm

- L¾ng nghe

Trang 8

- Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

và giới thiệu về gia đinh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A, Kiểm tra bài cũ (4 phút)

? Nêu tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận

của cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

nước tiểu, thân kinh và cách giữ vệ sinh

-Kể tên 1 số hoạt động nông nghiệp,

công nghiệp, thương mại và thông tin

liên lạc mà em biết?

- 4 Hs nêu

- Nx đánh giá bổ sung

- Các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi:

- Đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận của nhóm

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Công nghiệp: khai thác than, SX điện ,

SX xi măng, lắp ráp và đóng tàu, ô tô, + Nông nghiệp: trồng trọt, chăn nuôi, .+ Thương mại: chợ , Siêu thị,

+ Thông tin liên lạc: Bưu điện , bưu

Trang 9

- Các hoạt động này có ích lợi ntn? Có

- Dặn HS về ôn lại và làm các bài tập

- Tạo công ăn việc làm cho người dân

…, cung cấp nguyên liệu cho nhiềungành…, phục vụ nhu cầu mua bán hànghoá cho nhân dân,

- Tác hại : bụi than, khí thải từ các nhàmáy, xí nghiệp đã làm ô nhiễm môitrường không khí và môi trường nước, -Vì thế khi ra đường chúng ta cần phảiđeo khẩu trang để tránh bụi,

- HS tự vẽ sơ đồ biểu diễn các thế hệ, cácthành viên trong gia đình mình

- 1 số HS lên trình bày cây sơ đồ về cácthế hệ trong gia đình mình

- Cả lớp nhận xét và bình chọn xem bạnnào có lời giới thiệu hay và ngộ nghĩnh

về gia đình mình

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc

+ KT: Kiểm tra đọc thành tiếng, học sinh đọc thông các bài tập đọc từ đầu năm; biết ngừngnghỉ sau các dấu câu( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút) giữa các cụm từ

+ Kiểm tra đọc hiểu trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài học

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

- Kiểm tra 14 số học sinh cả lớp

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về

nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

b Làm bài tập 2 (17 phút)

- Hướng dẫn HS chuẩn bị

+ GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng

+ GV giải nghĩa 1 số từ khó: uy nghi, tráng lệ

+ Đoạn văn tả cảnh gì ?

- Đọc đoạn viết chính tả

- Yêu cầu 1HS đọc lại đoạn viết

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung và cách

trình bày bằng hệ thống câu hỏi

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ

viết sai: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, xanh

thẳm

- Đọc cho HS viết bài vào vở

- Yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì

- Chấm 5 bài và nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố dặn dò: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Lần lượt từng em lên bốc thămchọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏitheo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạnđọc

- Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng

- Lắng nghe

- 1 HS đọc lại đoạn viết

- Trả lời câu hỏi theo hướng dẫncủa giáo viên

- Viết bài vào vở

- Tự chữa bài bằng bút chì

KỂ CHUYỆN

Trang 11

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 2)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- 2 Bài mới :

Giới thiệu bài : trực tiếp

a Kiểm tra tập đọc (10 phút)

- Kiểm tra 14 số học sinh cả lớp

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu

về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

b Làm bài tập 2 (17 phút)

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài “Tìm các hình ảnh

so sánh trong các câu sau”

- Yêu cầu HS làm bài vào vở theo cá nhân

- Yêu cầu một em đọc thành tiếng bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

Trang 12

b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng

hà sa số cây dù cắm trên bãi

Bài tập 3: Từ “biển “có nghĩa gì?

- Mời HS đọc yêu cầu của đề bài

- Cho HS học nhóm đôi

- Gọi HS phát biểu

- Kết luận: Từ “biển” trong câu có nghĩa là

lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên 1

diện tích đất rộng lớn khiến ta tưởng như

đang đứng trước 1 biển lá

3 Củng cố dặn dò: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Học sinh bình chọn lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

2 Bài mới :

Trang 13

Giới thiệu bài : trực tiếp

a Kiểm tra tập đọc (10 phút)

- Kiểm tra 14 số học sinh cả lớp

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về

nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

b Làm bài tập 2 (17 phút)

- Yêu cầu HS đọc đề bài “Viết giấy mời thầy

hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào

mừng ngày Nhà giáo Việt Nam.”

- Hướng dẫn HS cách ghi giấy mời

- Phát cho HS mẫu giấy mời và cho HS làm

việc cá nhân

- Giáo viên nhắc nhở học sinh :

+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng để viết

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Lần lượt từng em lên bốc thămchọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏitheo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạnđọc

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Làm bài cá nhân

- 4 HS đọc trước lớp HS khácnhận xét

- Nhận xét

TOÁN

Trang 14

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi HS lên làm bài tập

- Cho HS nêu cách tính chu vi HCN

- Cho HS làm bài vào vở

- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(30 + 20) x 2 = 100 (m)Đáp số: 100 m

Bài 2: Toán có lời văn

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông

- Cho HS làm bài vào vở theo cá nhân

- Cho 2 HS thi đua sửa bài

50 x 4 = 200 (cm)

200 cm = 2m

Trang 15

Bài 3: Toán có lời văn

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS làm bài theo nhóm 4 vào bảng học

Bài 4: Toán có lời văn

- Giải thích bằng hình vẽ để HS dễ dàng

thấy chiều dài cộng với chiều rộng chính là

nửa chu vi

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi 1 HS khá lên sửa bài

- Nhận xét, sửa sai (nếu có)

3 Củng cố dặn dò: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

60 – 20 = 40 (m) Đáp số: 40 m

Trang 16

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Giới thiệu bài : trực tiếp

2 Bài mới :

a Kiểm tra tập đọc (10 phút)

- Kiểm tra 14 số học sinh cả lớp

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về

nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

b Làm bài tập 2 (15 phút)

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Mời 1 HS lên làm trên bảng phụ

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chốt lại: Cà Mau đất xốp Mùa

nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn

nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió lắm

dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống

chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải

quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải

dài, cắm sâu vào lòng đất

- Gọi HS đọc đoạn văn vừa đánh dấu phẩy,

dấu chấm

3 Củng cố dặn dò: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Lần lượt từng em lên bốc thămchọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏitheo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- 1 HS đọc yêu cầu của bài: “Điền

dấu chấm hay dấu phẩy vào các ôtrống”

- Học cá nhân, làm bài vào tập

Trang 17

- Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thông tin.

- Kĩ năng tư duy phê phán

- Kĩ năng làm chủ bản thân

- Kĩ năng ra quyết định

- Kĩ năng hợp tác

* BVMT: Biết một vài biện pháp xử lí phân, rác thải, nước thải hợp vệ sinh Có ý thức

giữ gìn vệ sinh môi trường (toàn phần)

* NL: Giáo dục học sinh biết phân loại và xử lý rác hợp vệ sinh: một số rác như rau,

củ, quả, có thể làm phân bón, một số rác có thểtais chế thành các sản phẩm khác,như vậy là đã giảm thiểu sự lãng phí khi dùng các vật liệu, góp phần tiết kiệm nănglượng có hiệu quả (bộ phận)

* BĐ: Liên hệ với môi trường vùng biển nhằm giáo dục học sinh giữ vệ sinh môi

trường biển đảo (liên hệ)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Tranh, ảnh sưu tầm được về rác thải, cảnh thu gom và xử lý rác thải Cáchình trong SGK trang 68, 69

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- gọi 2 học sinh lên trả lời 2 câu hỏi

Bước 1: Thảo luận nhóm

GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm quan sát hình

1, 2 trang 68 SGK và trả lời theo gợi ý:

- Hãy nói cảm giác của bạn khi đi ngang qua đống

rác Rác có hại như thế nào ?

- Những sinh vật thường sống trong đống rác, chúng

có hại gì đối với sức khoẻ con người ?

GV gợi ý để HS nêu được các ý sau:

- Các nhóm quan sát hình 1, 2trang 68 SGK và trả lời theo gợi

ý

Trang 18

- Rác (vỏ đồ hộp, giáy gói thức ăn,…) nếu vứt bừa

bãi sẽ là vật trung gian truyền bệnh

- Xác chết súc vật vứt bừa bãi sẽ bị thối rữa sinh

nhiều mầm bệnh và còn là nơi để một số sinh vật

sinh sản và truyền bệnh như: ruồi, muỗi, chuột,

Bước 2: GV nêu thêm những hiện tượng về sự ô

nhiễm của rác thải ở những nôi công cộng và tác hại

đối với sức khoẻ con người

* MT: Biết rác, phân, nước thải là nơi chứa các

mầm bệnh là hại sức khoẻ con người và động vật

Biết phân, rác thải nếu không xử lí hợp vệ sinh sẽ

là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường Biết một

vài biện pháp xử lí phân, rác thải, nước thải hợp

vệ sinh Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường

b Làm việc cặp đôi (10 phút)

Bước 1: Từng cặp HS quan sát các hình trong

SGK trang 69 và tranh ảnh sưu tầm được, đồng

thời trả lời theo gợi ý: chỉ và nói việc làm nào là

đúng, việc làm nào sai

Bước 2: GV có thể gợi ý tiếp:

- Em cần phải làm gì để giữ vệ sinh công cộng ?

- Em đã làm gì để giữ vệ sinh công cộng ?

- Hãy nêu cách xử lý rác ở địa phương em

* NL: Giáo dục học sinh biết phân loại và xử lý

rác hợp vệ sinh: một số rác như rau, củ, quả, có

thể làm phân bón, một số rác có thểtais chế thành

các sản phẩm khác, như vậy là đã giảm thiểu sự

lãng phí khi dùng các vật liệu, góp phần tiết kiệm

năng lượng có hiệu quả

3 Củng cố dặn dò: (3 phút):

* BĐ: Liên hệ với môi trường vùng biển nhằm

giáo dục học sinh giữ vệ sinh môi trường biển đảo

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau

- Một số nhóm trình bày, cácnhóm khác bổ sung

- Một số nhóm trình bày, cácnhóm khác bổ sung

- Các nhóm có thể liên hệ đếnmôi trường nơi các em đangsống: đường phố, ngõ xóm, bảnlàng,…

THỦ CÔNG CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

Ngày đăng: 18/01/2021, 07:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Chu vi hình chữ nhật là: (10 + 5) x 2 = 30 (cm) - GIÁO ÁN 3B TUẦN 18 ( 18 - 19)
a Chu vi hình chữ nhật là: (10 + 5) x 2 = 30 (cm) (Trang 2)
- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết   sai:   uy   nghi,   tráng   lệ,   vươn   thẳng,   xanh thẳm. - GIÁO ÁN 3B TUẦN 18 ( 18 - 19)
ng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, xanh thẳm (Trang 10)
1. Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc. Bảng phụ. 2. Học sinh: Đồ dùng học tập. - GIÁO ÁN 3B TUẦN 18 ( 18 - 19)
1. Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc. Bảng phụ. 2. Học sinh: Đồ dùng học tập (Trang 12)
- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học. - GIÁO ÁN 3B TUẦN 18 ( 18 - 19)
i ết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học (Trang 14)
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - GIÁO ÁN 3B TUẦN 18 ( 18 - 19)
n bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu (Trang 16)
GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm quan sát hình 1, 2 trang 68 SGK và trả lời theo gợi ý: - GIÁO ÁN 3B TUẦN 18 ( 18 - 19)
chia nhóm và yêu cầu các nhóm quan sát hình 1, 2 trang 68 SGK và trả lời theo gợi ý: (Trang 17)
w