- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : bờ hồ * HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hình minh họa ở SGK ; viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1,[r]
Trang 1TUẦN 3 Tuần 3
Tiết : 11
TIẾNG VIỆT BÀI 8 : l - h
NS : 9/9/2012
NG : 10/9/2012
I Mục tiêu :
- Đọc được : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1,
tập một)
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : le le
* HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua
tranh (hình) minh họa ở SGK ; viết đủ số dòng quy định trong vở Tập
viết 1, tập một
II Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ từ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
- Giới thiệu
- âm gì ? Chữ l in
- Thêm âm gì ta được tiếng lê ?
- Giới thiệu quả lê - ăn ngọt, mát
- Âm gì ? Chữ h in
- Thêm âm và dấu thanh gì để được
tiếng hè ?
- Giới thiệu tranh vẽ cảnh mùa hè -
tắm mát, sạch sẽ,
- Vừa học những âm gì ?
- Tiếng gì ?
Giải lao
GV hướng dẫn HS viết chữ ghi âm l,
h - so sánh hai chữ
- Hát
- HS đọc bài bảng : ê v
bé vẽ bê bế bé
HS viết : bê, ve
- l - HS đọc
HS trả lời - lê - HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS đọc : l, lê, lê
- HS đọc xuôi, ngược
- h - HS đọc
- HS trả lời - hè - HS đọc cá nhân - đồng thanh
- l, h - HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS đọc : h hè hè
l lê lê
lê lề lễ
he hè hẹ
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
Trang 2- Hương d n HS vi t ch ghi ti ng â ế ữ ế
lê, hè
TC : Tìm âm vừa học trên bảng bin
gô
Tiết 2
- Cho HS luyện đọc
- Giới thiệu tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
Giải lao
- Cho HS đọc bài trong SGK
- Giới thiệu tranh vẽ gì ?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Nó giống con gì ?
- Vịt sống tự do không có người chăn
nuôi, gọi là vịt gì ?
- Con le le hình dáng giống vịt trời
nhưng nhỏ hơn, chỉ có ở 1 vài nơi
của nước ta
- Giáo dục bảo vệ các loài động vật
quý hiếm
- Cho HS viết bài vào vở
- Nhắc HS tư thế ngồi viết và cách
cầm bút
- Chấm - nhận xét
4 Dặn dò : luyện đọc, viết, tìm tiếng
từ có âm l, h Chuẩn bị bài : o - c
- HS quan sát
- HS viết bóng, bảng con
l h
lê hè
- HS đọc bài trên bảng
- HS trả lời tranh
- HS đọc tiếng - từ - câu
- HS đọc xuôi – ngược, cá nhân - đồng thanh
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi (vịt, ngan/ vịt xiêm)
- vịt trời
- HS viết bài
***********************************
Tuần 3
Tiết : 12
TIẾNG VIỆT Bài 9 : O - C
NS : 10/9/2012
NG : 11/9/2012
I Mục tiêu :
- Đọc được : o, c, bò, cỏ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : vó bè
* HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua
tranh (hình) minh họa ở SGK ; viết đủ số dòng quy định trong vở Tập
viết 1, tập một
II Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ các từ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
l, lê, h, hè
Trang 3- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
Giới thiệu
- Âm gì ? chữ o in
- Thêm âm và dấu thanh gì để được
tiếng bò ?
- Giới thiệu tranh vẽ con bò - ở nông
thôn - nuôi kéo cày, lấy thịt
- Âm gì ? chữ c in
- Thêm âm và dấu thanh gì để được
tiếng cỏ ?
- Giới thiệu tranh vẽ cỏ - nuôi bò, trâu,
Tiếng gì ? bo bò bó
co cò cọ
Giải lao
- Hướng dẫn HS viết chữ ghi âm o - c
- So sánh hai chữ
- Hương d n HS vi t ch ghi ti ng bòâ ế ữ ế
- c o
TC : Tìm âm vừa học trên bảng bin gô
Tiết 2
Cho HS luyện đọc
- Giới thiệu tranh - vẽ gì ?
Giải lao
- Cho HS đọc bài trong SGK
- Giới thiệu tranh - vẽ gì ?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Vó dùng để làm gì ?
- Vó bè thường đặt ở đâu ?
Hát
- HS đọc bài bảng : l - h - le le
hè về lễ hội Viết : hè về
- o - HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS trả lời - HS đọc : bò
- HS đọc : o bò bò
- HS trả lời - HS đọc : c
cỏ - HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS đọc : o bò bò
c cỏ cỏ
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết bóng, bảng con : o - c
bò - cỏ
- HS thi tìm tiếng giữa các tô
- HS đọc bài trên bảng
- HS quan sát tranh - trả lời
- HS đọc tiếng - từ - câu
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS đọc bài trong SGK cá nhân, đồng thanh
- HS quan sát tranh
o bò c cỏ
Trang 4- Quê em có vó bè không ?
- Quê em dùng gì để đánh bắt cá ?
- Em còn biết những loại vó nào khác?
TC : Tìm tiếng ngoài bài có âm vừa
học
4 Dặn dò : Luyện đọc, viết, tìm tiếng
từ, Chuẩn bị bài : ô, ơ
- HS trả lời
- HS thi tìm tiếng giữa các tô
**************************************
Tuần 3
Tiết : 9
TOÁN LUYỆN TẬP NS : 10/9/2012NG : 11/9/2012
I Mục tiêu :
- Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm
vi 5
II Đồ dùng : Tranh như trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- GV đọc số : 3, 2, 4, 1, 5
3 Bài mới : Giới thiệu bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1
- Làm như thế nào ?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2
- Làm như thế nào ?
Giải lao
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Làm như thế nào ?
Hát
- HS lên viết số, cả lớp viết bảng con
- HS đếm xuôi, ngược từ 1 đến 5
- Điền số - HS làm vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập 2
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập
HS nêu yêu cầu bài 3
- Tô chức trò chơi tiếp sức, mỗi tô 5 em lên điền số
1
5 2
1
Trang 5Chấm - nhận xét
BT tr c nghi m :ắ ệ
A 3 ; 2 ; 1 B 4 ; 3 ; 1
C 4 ; 3 ; 2 D 4 ; 3 ; 0
4 Dặn dò : Luyện viết chữ số
và đếm
Xem chuẩn bị bài : Bé hơn,
Dấu <
- HS làm vở bài tập
**************************
Tuần 3
Tiết : 3
RÈN CHỮ VIẾT
lễ, hè, bi ve NS : 10/9/2012NG : 11/9/2012
I Mục tiêu :
- Viết đúng các chữ : lễ, hè, bi ve, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo
vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng : Chữ mẫu
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
- Giới thiệu
- Chữ gì ?
- So sánh độ cao các con chữ ?
- Viết như thế nào ?
- GV hướng dẫn viết
Giải lao
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở
- Nhắc HS tư thế ngồi viết và rèn
chữ viết cho HS năng khiếu, HS cả
lớp
Hát
- 2 HS lên bảng viết : bê, ve
- Cả lớp viết bảng con
- lễ, hè, bi ve
- HS so sánh độ cao của các chữ
- HS quan sát
- Cả lớp viết bóng
- HS viết bảng con
- lễ, hè, bi ve lễ, hè, bi
ve
Trang 6Chấm - nhận xét
4 Dặn dò : Luyện viết ở nhà
- HS viết từng dòng - hết
*****************************
Tuần 3
Tiết : 13
TIẾNG VIỆT BÀI 10 : Ô - Ơ
NS : 11/9/2012
NG : 12/9/2012
I Mục tiêu :
- Đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : bờ hồ
* HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua
tranh (hình) minh họa ở SGK ; viết đủ số dòng quy định trong vở Tập
viết 1, tập một
* Luyện nói về chủ điểm Bờ hồ, kết hợp khai thác nội dung giáo dục
BVMT
II Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ các từ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
- Âm gì ? chữ ô in
- So sánh với chữ o
- Thêm âm gì để được tiếng cô ?
- Giới thiệu tranh : cô giáo đang cầm
tay hướng dẫn cho bé tập viết
- Âm gì ?
- So sánh với âm ô
- Thêm âm và dấu thanh gì để được
tiếng cờ ?
- Giới thiệu tranh vẽ lá cờ - lá Quốc
kì
- Vừa học âm gì ?
Hát
- HS đọc bài bảng con : o c bò bê
bó cỏ vó bè
- HS đọc bảng bin gô Viết : bò, cỏ
- ô - HS đọc
- HS trả lời : cô - HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS trả lời nội dung tranh
- HS đọc : o cô cô
- ơ - HS đọc
- HS trả lời : cờ - HS đọc
-
- HS trả lời tranh
- HS đọc : cờ - cá nhân, đồng thanh
- HS đọc : ơ cờ cờ
ô cô cô
- ô, ơ - đồng thanh
Trang 7- Tiếng gì ?
Giải lao
- GV hướng dẫn HS viết chữ ghi âm
ô, ơ - So sánh hai chữ
- Hương d n HS vi t ch ghi ti ng â ế ữ ế
cô, c ờ
TC : Tìm âm vừa học trên bảng bin
gô
Tiết 2
- Cho HS luyện đọc
- Giới thiệu tranh - vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
Giải lao
- Cho HS đọc bài trong SGK
- Giới thiệu tranh - vẽ gì ?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?
vì sao em biết ?
- Cảnh bờ hồ có những gì ?
- Các bạn nhỏ đang đi trên con đường
có sạch sẽ không ?
- Nếu được đi trên con đường như
vậy em cảm thấy thế nào ?
- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào
việc gì ?
- Liên hệ : giáo dục HS bảo vệ môi
trường xanh - sạch - đẹp
TC : Tìm tiếng có âm vừa học ở
ngoài bài
4 Dặn dò : Luyện đọc, viết, tìm tiếng
từ, chuẩn bị bài : ôn tập
hô hồ hô
bơ bờ bở
- HS quan sát
- HS viết bóng, bảng con
ô ơ
cô cờ
- HS đọc bài trên bảng
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS đọc tiếng - từ - câu
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS cá nhân - đồng thanh
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc
************************************
Tuần 3
Tiết : 10
TOÁN BÉ HƠN, DẤU < NS : 11/9/2012NG : 12/9/2012
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “Bé hơn”, dấu < để so
sánh các số
ô cô ơ cờ
Trang 8II Đồ dùng :
- Nhóm đồ vật như trong SGK
- Chữ số, dấu <
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- GV giới thiệu nhóm đồ vật
3 Bài mới : Giới thiệu - GV gắn mẫu vật - Bên trái có mấy ô tô ? - Bên phải có mấy ô tô ? - 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ? - Tương tự giới thiệu số hình vuông - So sánh hai bên - 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông - ta nói : 1 bé hơn 2 Ta viết : 1 < 2 Ta đọc : một bé hơn hai - GV ghi bảng - Tương tự giới thiệu số chim, số hình tam giác - 2 < 3 - Hai bé hơn ba - GV ghi bảng Tương tự GV giới thiệu : - 1 so với 3 thì như thế nào ? - 3 so với 4 thì như thế nào ? - 4 so với 5 thì như thế nào ? - 1 so với 4 thì như thế nào ? - 2 so với 4 thì như thế nào ?
- 2 so với 5 thì như thế nào ?
- 3 so với 5 thì như thế nào ?
- 1 so với 5 thì như thế nào ?
Em vừa học dấu gì ? - Viết như thế nào ? ( < ) - Đọc như thế nào ? Giải lao - Gọi HS nêu yêu cầu bài 1 - Viết như thế nào ? - Gọi HS nêu yêu cầu bài 2 (SGK) Hát - HS viết số - HS đếm xuôi từ 1 -> 5 - HS đếm ngược từ 5 -> 1 - 1 - 2 - ít hơn - HS đọc : một bé hơn hai - HS đọc - 1 < 3 - 3 < 4 - 4 < 5 - 1 < 4 - 2 < 4 - 2 < 5 - 3 < 5 - 1 < 5 - dấu bé - dấu bé : < - Bé hơn
< một dòng - 1 HS lên bảng, cả lớp viết vào vở bài tập
3 < 5 2 … 4 4 … 5
Trang 9- Làm như thế nào ?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Làm như thế nào ?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 4
- Làm như thế nào ?
* HSG : làm bài tập 5 (Bài 4 vở bài tập)
1 < 2 < 3 < 4 <
Bài tập trắc nghiệm :
3 5
A > B <
4 Dặn dò : Luyện viết dấu < và so sánh
các số đã học
Xem chuẩn bị bài : Lớn hơn, dấu >
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập
- HS nêu yêu cầu bài 3
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập
- Viết dấu < vào ô trống
1 2 2 4
4 5 3 4
2 3 3 5
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con
***********************************
I
Mục tiêu :
- Đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến
bài 11
- Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến
bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hô
II Đồ dùng :
Tuần 3
Tiết : 14
TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP
NS : 12/9/2012
NG : 13/9/2012
Trang 10- Bảng ôn như trong SGK
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và truyện kể
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
- Giới thiệu tranh - vẽ gì ?
- Trong tuần qua học những âm gì ?
GV điền vào bảng 1
b
v
l
h
c
- GV chỉ
- Cho HS ghép âm tiếng (từng hàng)
- GV giới thiệu bảng 2
vo
- Cho HS ghép tiếng với dấu thanh đã học
Giải lao
- Từ gì ?
GV hướng dẫn HS viết từ : lò cò, vơ cỏ
TC : Tìm tiếng có âm vừa ôn ?
Tiết 2
- Cho HS luyện đọc bài ở bảng 1 + 2
- Giới thiệu tranh vẽ gì ?
Hát
- HS đọc bài bảng con : ô ơ bờ hồ
bé vẽ cô bé vẽ cờ
- HS đọc bảng bin gô Viết : cô, cờ
- cỏ, cọ, co, cò - HS đọc
- HS đọc (nguyên âm - phụ âm)
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS ghép hàng 1: be, bê, bo, bô, bơ …
- HS đọc
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS đọc dấu thanh
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
lò cò, vơ cỏ
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bóng, bảng con
lò cò - vơ cỏ
- HS đọc tiếng - từ - câu
- HS quan sát tranh và trả lời nội dung tranh
- HS đọc câu ứng dụng, cá nhân, đồng thanh
HS viết từng dòng - hết lò cò, vơ cỏ
Trang 11- GV hướng dẫn HS viết
Chấm - nhận xét
Giải lao
- GV giới thiệu câu chuyện kể
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2 - có tranh minh hoạ - kết
hợp hỏi - gợi ý HS kế tiếp
Tranh 1 : hô đến chỗ mèo để làm gì ?
mèo có nhận lời không ?
Tranh 2 : hàng ngày hô đến lớp học tập
như thế nào ? mèo đã dạy cho hô ra sao ?
Tranh 3 : Sau đó hô đã làm gì mèo ?
Tranh 4 : cuối cùng hô có ăn được thịt
mèo không ? vì sao ?
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Câu chuyện có mấy nhân vật ? Những
nhân vật nào ?
- Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao ?
- Hô là con vật như thế nào ? vì sao?
- Qua câu chuyện em rút ra bài học gì ?
4 Dặn dò : Luyện đọc, kể chuyện thuộc,
diễn cảm, chuẩn bị bài : i - a
- HS nêu nội dung từng tranh (1- 4)
- Hô đến chỗ mèo để xin mèo truyền nghề cho, mèo nhận lời
- Hàng ngày hô đến lớp học tập chăm chỉ, mèo dạy rất tận tình
- Phục sẵn, khi thấy mèo đi qua, nó liền nhảy ra và rồi đuôi theo định ăn thịt
- Nhân lúc hô sơ ý mèo nhảy tót lên cây cao Hô dưới đứng gầm gào
- 4 HS 4 tô lên kể 4 tranh
- HS kể theo tô nhóm 4
- HS trả lời
- Học hành đến nơi đến chốn mới trở thành người tài giỏi và luôn kính trọng, biết ơn người dạy dỗ mình
******************************
Tuần 3
Tiết : 11
TOÁN LỚN HƠN, DẤU >
NS : 12/9/2012
NG : 13/9/2012
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > để so
sánh các số
II Đồ dùng :
- Mẫu vật như trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
Hát
- HS lên bảng điền dấu
1 4
3 5
2 3
Trang 12Giới thiệu bằng mẫu vật
- Bên trái có mấy con bướm ?
- Bên phải có mấy con bướm ?
- 2 con bướm so với 1 con bướm thì
như thế nào ?
ô bên trái có mấy chấm tròn ?
ô bên phải có mấy chấm tròn ?
- So sánh hai bên
viết : 2 > 1
đọc như thế nào ?
Tương tự giới thiệu số con thỏ và số
chấm tròn
- 3 > 2
Tương tự giới thiệu
3 với 1 thì như thế nào ?
4 với 1 thì như thế nào ?
4 với 2 thì như thế nào ?
4 với 3 thì như thế nào ?
5 với 1 thì như thế nào ?
5 với 2 thì như thế nào ?
5 với 3 thì như thế nào ?
5 với 4 thì như thế nào ?
- Em vừa học dấu gì ?
- Viết như thế nào?
- So sánh với dấu bé
Giải lao
Nêu yêu cầu bài 1
- Viết như thế nào ?
Nêu yêu cầu bài 2
- Làm như thế nào ?
Nêu yêu cầu bài 3
- Làm như thế nào ?
Nêu yêu cầu bài 4
- 2
- 1
- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm - HS nhắc lại
- 2
- 1
2 nhiều hơn 1
- HS đọc : hai lớn hơn một
- HS đọc : ba lớn hơn hai
- 3 > 1
- 4 > 1
- 4 > 2
- 4 > 3
- 5 > 1
- 5 > 2
- 5 > 3
- 5 > 4
- dấu lớn Viết : >
> một dòng
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập
- Viết (theo mẫu)
5 > 3
- 2 HS lên bảng
- Viết dấu > vào ô trống