Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đọc, viết đợc các số đến lớp triệu và nhận biết giá trị của mçi ch÷ 3.Thái độ: giáo dục HS say mê làm toán II.. Bµi míi: Hoạt động của thầy và trò TG Néi dung Hoạt[r]
Trang 1Đi đều, đứng lại, quay sau.
Trò chơi "Kéo ca, lừa xẻ"
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Bớc đầu biết cách đi đều, đứng lại, quay sau
- Bớc đầu thực hiện động tác vòng phải, vòng trái, đứng lại
- Trò chơi "kéo ca, lừa xẻ" Biết tham gia chơi và chơi đợc trò chơi
2: Kỹ năng: - Rèn kỹ năng cho HS nhận biết đúng hớng quay, đúng động tác, đúng
khẩu lệnh Chơi trò chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức rèn luyện sức khỏe.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: 1 còi
- HS: 2 lá cờ đuôi nheo
III Hoạt động dạy - học:
- GV nêu tên trò chơi, giải thích
cách chơi, luật chơi
* Ôn đi đều, đứng lại, quay sau
* Trò chơi vận động Trò chơi "Kéo calừa xẻ"
Toán: Tiết 11
Triệu và lớp triệu (Trang 15) (Tiếp)
I Mục tiêu:
Trang 21 Kiến thức: - Biết đọc, viết đợc các số đến lớp triệu
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV: Cho HS viết số tơng ứng vào
vở và đọc số làm miệng
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS đọc miệng các con số đã cho
- Đọc từ trái sang phải
Bài 1 (Tr 15) Viết và đọc số theo
351 600 307 Ba trăm năm mơi mốttriệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bẩy
900 370 200 Chín trăm triệu ba trămbảy mơi nghìn hai trăm
400 070 192 bốn trăm triệu khôngtrăm bẩy mơi nghìn một trăm chín m-
Trang 3+ CH: Lớp triệu gồm hàng nào? (Lớp triệu gồm ba hàng: hàng triệu, hành chục
1 Kiến thức: - Đọc lu loát, rành mạch, trôi chảy toàn bài.
- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th Thơng bạn, muốn chia sẻ cùng bạn
- Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức th
2 Kĩ năng: - Biết đọc lá th lu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với ngời bạn
bất hạnh bị trận lũ lụt cớp mất ba, nhấn giọng ở TN gợi cảm, gợi tả
- Rèn kỹ năng cho HS đọc bài phù hợp Kỹ năng đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắtnghỉ đúng sau các dấu câu, cụm từ, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
3 Thái độ: Giáo dục HS hiểu đợc t/c của bạn Thơng bạn, muốn chia sẻ cùng bạn
trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK - HĐ1.
- HS: Su tầm th của mình hoặc của bạn.
III Các họat động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
+ CH: Đọc thuộc lòng bài thơ “Truyện cổ nớc mình” và nêu nội dung bài? (Bài thơ
ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc vì những câu truyện cổ đề cao những phẩmchất tốt đẹp của ông cha ta: Nhân hậu, công bằng, độ lợng)
(12p)
- Tranh minh hoạ.
Đoạn 1: Từ đầu đến chia buồn cùng bạn
Đoạn 2: Tiếp đến những ngời bạn mới
nh mình
Đoạn 3: Phần còn lại
- Không Lơng chỉ biết Hồng khi đọcbáo thiếu niên tiền phong
- để chia buồn với Hồng
- Ba của Hồng đã hy sinh trong trận
lũ lụt vừa rồi
- Hy sinh: Chết vì nghĩa vụ, lý tởng
Trang 4là gì ?
+ CH: Đặt câu với từ "hy sinh" ?
+ CH: Đoạn 1 cho em biết điều gì ?
ạ t độ ng 4 : Luyện đọc lại bài
- GV: Yêu cầu HS theo dõi tìm ra
giọng đọc của từng đoạn
- Các chú bộ đội dũng cảm hy sinh đểbảo vệ Tổ Quốc
ý 1: Đoạn 1 cho em biết nơi bạn
L-ơng viết th và lý do viết th cho Hồng
- Lơng khơi gợi trong lòng Hồngniềm tự hào về ngời cha dũng cảm
- Lơng khuyến khích Hồng noi gơngcha vợt qua nỗi đau
Hoặc: Lơng làm cho Hồng yên tâm.Bên cạnh Hồng còn có má, có các côbác và có cả những ngời bạn mới nhmình
ý 2: Những lời động viên an ủi của
- Bỏ ống: Dành dụm, tiết kiệm
ý 3: Tấm lòng của mọi ngời đối với
đồng bào bị lũ lụt
- Những dòng mở đầu nêu rõ đặc
điểm, tác giả viết th, lời chào hỏi ngờinhận th
- Những dòng cuối ghi lời chúc, nhắnnhủ, họ tên ngời viết th
Nội dung: Tình cảm của L ơng th ơng bạn chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đau th ơng mất mát trong cuộc sống
- Đoạn 1: Giọng trầm, buồn
- Đoạn2: Giọng buồn nhng thấp giọng
- Đoạn 3: Giọng trầm buồn, chia sẻ
4 Củng cố: (3p)
+ CH: Qua bức th em hiểu bạn Lơng là ngời nh thế nào? Em đã làm gì để giúp đỡ
những ngời không may gặp hoạn nạn khó khăn? Qua bức th em học đợc điều gì?( Là ngời bạn tốt, giàu tình cảm )
- GV: Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà đọc bài Chuẩn bị bài: “Ngời ăn xin”
Đạo đức: Tiết 3
Trang 5Vợt khó trong học tập (Trang 5)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nêu đợc ví dụ về vợt khó trong học tập
- Biết đợc vợt khó trong học tập giúp em tiến bộ
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng cho HS có ý thức vợt khó vơn lên trong học tập trong học
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
+ CH: Nhắc lại ghi nhớ của bài? (Trung thực trong học tập là thể hiên lòng tự trọng.
Trung thực trong học tập, em sẽ đợc mọi ngời quý mến)
- GV nhận xét , cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- 1, 2 HS kể tóm tắt lại câu chuyện.
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (câu
- Khó khăn trong cuộc sống: Gia
4 Củng cố: (3p)
+ CH: Qua bài này em rút ra đợc điều gì? (Trong cuộc sống mỗi ngời đều có những
khó khăn riêng những khó khăn)
- GV: Nhận xét giờ học.
Trang 65 Dặn dò: (1p) Về nhà học bài, tự liên hệ bản thân và chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012
Toán : Tiết 12
Luyện tập (Trang 16)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc, viết đợc các số đến lớp triệu.
- Bớc đầu nhận biết giá trị của mỗi chữ theo vị trí của nó trong mỗi số
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đọc, viết đợc các số đến lớp triệu và nhận biết giá trị của
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
+ CH: Các số đến lớp triệu có thể có mấy chữ số? (Có 7; 8 hoặc 9 chữ số).
- GV nhận xét , cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Bài 1 (Tr 16) Viết theo mẫu.
- Tám trăm năm mơi ba triệu ba trămlinh bốn nghìn chín trăm
- 85 000 120 Tám mơi lăm triệukhông trăm linh không nghìn mộttrăm hai mơi
- 178 320 005 Một trăm bẩy mơi támtriệu ba trăm hai mơi nghìn khôngtrăm linh năm
Bài 3 (Tr 16) Viết các số
a) 613 000 000b) 131 405 000 c) 512 326 103 d) 86 004 702 e) 800 004 720
Bài 4 (Tr 16) Nêu giá trị của chữ số 5
trong mỗi số saua) 715 638 giá trị của chữ số 5 là
5 000 b) 571 638 giá trị của chữ số 5 là
500 000c) 836 571 giá trị của chữ số 5 là
500
4 Củng cố: (3p)
Trang 7- GV: Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu và giá trị của mỗi chữ theo vị trí của
1 Kiến thức: - Đọc lu loát, rành mạch, trôi chảy toàn bài.
- Hiểu ND ý nghĩa truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm,
th-ơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đọc ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp Đọc bài với giọng thể
hiện sự ngậm ngùi, xót thơng, nhẹ nhàng, thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của cácnhân vật qua các cử chỉ và lời nói
3.Thái độ: Giáo dục HS có đức tính yêu thơng ngời, biết thơng xót nỗi bất hạnh của
những ngời có những hoàn cảnh khó khăn trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ bài học SGK- HĐ1.
III Các hoạt đông dạy - học:
1 Ôn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- 3 HS đọc bài “Th thăm bạn” Nêu lại nội dung của bài? (Tình cảm của Lơng thơng
bạn chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đau thơng mất mát trong cuộc sống)
- GV: Nhận xét.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Luyện đọc.
- HS: 1 HS khá đọc bài Chia đoạn.
+ CH: Bài đợc chia làm mấy đoạn ?
- GV hớng dẫn cách đọc.
- HS đọc nối tiếp đoạn
- GV theo dõi sửa sai
- 1 HS đọc chú giải
- HS đọc theo cặp
- 1, 2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi
tình cảm của cậu với ông lão ăn xin ?
+ CH: Hành động và lời nói của cậu
(2p) (9p)
(12p)
- Tranh minh hoạ
- Bài đợc chia 3 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến cầu xin cứu giúp
Đoạn 2: Tiếp theo đến không có gì
để cho ông cả
Đoạn 3: Phần còn lại
- Ông già lọm khọm, đôi mắt đỏ đọc dáng hình xấu xí, bàn tay xnghúp, bẩn thỉu, giọng rên rỉ cầu xin
- Nghèo đói đã khiến ông thảm
th-ơng
ý 1: Ông lão ăn xin thật đáng thơng
- hành động lục tìm hết túi nọ
đến túi kia để tìm một cái gì đó cho
ông Nắm chặt tay ông lão Lời nói:
Ông đừng giận cháu, cháu không cógì để cho ông cả
- Cậu là ngời tốt bụng, cậu là ngời
Trang 8bé chứng tỏ tình cảm của cậu bé đối
với ông lão nh thế nào?
+ CH: Em hiểu thế nào là: Tài sản,
+ CH: đoạn 3 cho em biết điều gì ?
-1 HS đọc bài, lớp theo dõi
+ CH: Nêu nội dung chính của bài ?
- 1 HS nhắc lại
Hoạt động 4: Hớng dẫn HS đọc
diễn cảm
- 3HS đọc tiếp nối 3 đoạn.
- GV đọc mẫu đoạn "Tôi chẳng biết
làm cách nào chút gì của ông lão"
- HS theo dõi tìm giọng đọc
- HS: Đọc theo cặp
- GV: Gọi 2 HS đọc bài phân vai
- 2 HS luyện đọc theo vai: cậu bé,
đỡ ông
- Tài sản: Của cải tiền bạc
- Lẩy bảy: Run rẩy, yếu đuối, không
- Cậu bé đã nhận đợc ở ông lão lòngbiết ơn, sự đồng cảm Ông đã hiểu đ-
ợc tấm lòng của cậu
ý 3: Sự đồng cảm của ông lão ăn xin
và cậu bé
Nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm
lòng nhân hậu biết đồng cảm, th ơngxót tr ớc nỗi bất hạnh của ông lão ănxin
4 Củng cố: (2p)
+ CH: Nêu nội dung chính của bài ? (Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết
đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin)
đời sống tinh thần ,vật chất của ngời Lạc Việt
3 Thái độ: Giáo dục cho HS thích tìm hiểu về lịch sử nớc nhà
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 9- GV: SGK.
- HS: Phiếu học tập cho HS.
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
+ CH: Nêu các bớc sử dụng bản đồ? (Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, )
- GV nhận xét , cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- HS xác định địa phận nớc Văn Lang
và kinh đô Văn Lang, thời điểm ra đời
trên trục thời gian
- GV giới thiệu trục thời gian.
(9p)
(10p)
Hùng Vơng Lạc hầu , Lạc tớng Lạc hầu
Nô tì
KL: Khoảng 700 năm tr ớc côngnguyên, n ớc nhà đầu tiên của n ớc ta
đã ra đời có nhiều tục lệ riêng
4 Củng cố: (3p)
+ CH: Nớc Văn Lang ra đời vào thời gian nào, ở khu vực nào trên đất nớc?
- GV: Nhận xét giờ học.
5 dặn dò: (1p) Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau.
Chính tả: (Nghe- viết) Tiết 3
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nghe- viết lại đúng chính tả bài thơ: "Cháu nghe câu chuyện của
bà" Biết trình bày đúng, đẹp các dùng thơ lục bát và các khổ thơ
- Luyện viết đúng các âm đầu hoặc thanh dễ lẫn lộn (ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã)
Trang 10III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- HS viết bảng con các từ: Trớc sau, phải chăng, xin lỗi, xem xét, không sao.
- GV: Nhận xét.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS
nghe-viết.
- GV đọc bài viết.
+ CH: Bài này nói lên điều gì?
+ CH: Nêu từ khó viết, dễ lẫn?
- GV đọc từ khó.
- HS viết bảng con, 1HS lên bảng.
- GV: Nhận xét sửa sai
+ CH: Nêu cách trình bày bài thơ
lục bát?
- GV đọc bài cho HS viết.
- HS viết bài.
- GV đọc bài cho HS soát.
- HS: Soát bài ( đổi vở).
- GV chấm 10 bài: nhận xét
Hoạt động 3: làm bài tập:
- HS: Nêu yêu cầu.
- GV dán phiếu lên bảng.
- HS: Làm BT vào SGK.
- HS: Nêu yêu cầu của phần b?
- 3 HS lên bảng làm BT.
- HS đọc BT( mỗi em đọc 1 câu)
- GV: Nhận xét, sửa sai.
(1p) (15p)
(11p)
- Tình thơng của 2 bà cháu dành cho 1 cụ già bị lẫn đến mức không biết cả đờng về nhà mình
- Trớc, sau, làm, lng, lối.
Câu 6 viết lùi vào 1 ô
Câu 8 viết sát lề
- Hết mỗi khổ thơ để trống 1 dòng rồi mới viết tiếp
Bài 2( T.27):
a) Điền vào chỗ chống tr hay ch:
- Tre- không chịu- trúc dẫu cháy, tre-tre, đồng chí- chiến đấu, tre
b) Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã:
- Triển lãm, bảo - thử - vẽ cảnh - cảnh hoàng hôn vẽ cảnh hoàng hôn -khẳng định - bởi vì - họa sĩ - vẽ tranh
- ở cạnh - chẳng bao giờ
4 Củng cố: (3p)
- Viết vào vở 5 từ chỉ tên các con vật bắt đầu bằng ch/ tr; 5 từ chỉ đò vật trong nhà mang thanh hỏi hoặc thanh ngã
- GV: Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
Tự rút kinh nghiệm sau ngày dạy:
Thứ t ngày 12 tháng 9 năm 2012 Toán: Tiết 13
Luyện tập (Trang 17)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc số, viết đợc các số đến lớp triệu Thứ tự các số.
Trang 11- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết đợc các số đến lớp triệu và nhận biết giá trị của
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
+ CH: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
a) 715 638 giá trị cúa chữ số 5 là
5 000 b) 571 638 giá trị của chữ số 5 là
5 Dặn dò: (1p) Về nhà làm bài 5 (T18) và chuẩn bị bài sau.
Luyện từ và câu: Tiết 5
Từ đơn và từ phức (Trang 27)
Trang 12I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo nên từ,
còn từ dùng để tạo nên câu, tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ baogiờ cũng có nghĩa
- Bớc đầu làm quen với từ điển (có thể qua một vài trang phô tô), biết dùng từ điển
để tìm hiểu về từ
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận ra sự khác nhau giữa tiếng và từ, kỹ năng phân biệt
từ đơn, từ phức
3 Thái độ: Giúp cho HS có thói quen dùng đúng từ ngữ, từ đó HS có ý thức sử dụng
tiếng Việt văn hóa trong giao tiếp
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
+ CH: Nêu tác dụng của dấu hai chấm ? (Dấu hai chấm báo hiệu Bộ phận đứng
trờng Khi báo hiệu lời nói của nhân vật gạch đầu dòng)
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu.
- 1 HS: nêu yêu cầu bài
- GV: giải thích: Từ điển Tiếng Việt
là sách tập hợp các từ Tiếng Việt và
(2p) (13p)
(12p)
- Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn): Nhờ,bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền,Hanh, là
- Từ gồm nhiều tiếng (từ phức): giúp
đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
- Tiếng dùng để cấu tạo từ: Có thểdung 1 tiếng để tạo nên từ Cũng cóthể phải dùng hai tiếng trở lên để tạonên 1 từ Đó là từ phức
- Từ đợc dùng để: Biểu thị sự vật, hoạt
động, đặc điểm (tức là biểu thị ýnghĩa)
Ghi nhớ: - Tiếng cấu tạo nên từ Từ
chỉ gồm 1 tiếng gọi là từ đơn Từ gồm
2 hay nhiều tiếng gọi là từ phức
- Từ nào cũng có nghĩa và dùng để tạonên câu
Bài 1 (Tr 28) Ghi lại các từ đơn và từ
phức
- Từ đơn: rất, vừa, lại.
- Từ phức: công bằng, thông minh, độ lợng, đa tình, đa mang.
Bài 2 (Tr 28) Tìm trong từ điển và ghi
Trang 13giải thích nghĩa của từng từ.Từ đó có
- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu.
- HS nối tiếp nhau nói từ mình chọn
+ CH: Nêu lại ghi nhớ của bài? (Tiếng cấu tạo nên từ Từ chỉ gồm 1 tiếng gọi là từ
đơn Từ gồm 2 hay nhiều tiếng gọi là từ phức .)
- GV Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
Khoa hoc: Tiết 5
Vai trò của chất đạm và chất béo (Trang 12)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa
nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
2 Kỹ năng: Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những
thức ăn chứa chất béo
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức ăn đầy đủ các chất
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
+ CH: Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn? (Chất bột đờng, đạm )
- GV nhận xét , cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của
chất đạm và chất béo.
- HS: Làm việc theo cặp.
- HS: Nói với nhau thức ăn chứa
nhiều chất đạm và chất béo có trong
hình 12, 13 Tìm hiểu về vai trò của
chất đạm, chất béo ở mục bạn cần
- Đậu nành, thịt lợn, trứng, thịt vịt, đậuphụ, tôm, thịt bò, đậu Hà Lan, cua, ốc
- Cá, tôm, trứng, đậu phụ
- Vì thức ăn chứa chất đạm giúp xâydựng và đổi mới cơ thể tạo ra những tếbào mới làm cho cơ thể lớn lên, thaythế những tế bào bị huỷ hoại trong hoạt
động sống của con ngời
Trang 14ở hình 13?
+ CH: Kể tên thức ăn giàu chất béo
mà em thích ăn?
+ CH: Nêu vai trò của nhóm thức ăn
chứa nhiều chất béo?
- HS: Làm việc với phiếu HT nhóm
4 và đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV: Quan sát giúp đỡ học sinh.
KL: Chất đạm giúp xây dựng và đổi
mới cơ thể tạo ra những tế bào mới làmcho cơ thể lớn lên, thay thế những tếbào bị huỷ hoại trong hoạt động sốngcủa con ng ời
- Thức ăn có nguồn gốc thực vật chứanhiều đạm là: Đậu nành, đậu phụ, đậu
Hà Lan
- Thức ăn chứa nhiều chất đạm cónguồn gốc từ động vật là: Thịt lợn,trúng, thịt vịt, cá, tôm
- Thức ăn là chất béo có nguồn gốcthực vật: Lạc, vừng, dừa, dầu thực vật
4 Củng cố: (2p)
+ CH: Nêu vai trò của chất đạm và chất béo? (Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ
thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K)
1 Kiến thức: - HS biết vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu.
- Vạch đợc đờng dấu tên vải và cắt đợc vải theo đờng kẻ dấu đúng quy trình, đúng kĩthuật
2 Kỹ năng: Cắt đợc vải theo đờng kẻ dấu
3 Thái độ: Giáo dục ý thức an toàn lao động
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
+ CH: Nêu nội dung bài học trớc? (Vật liệu dụng cụ thờng dùng cho khâu, thêu
gồm: vải, chỉ )
- GV nhận xét , cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu mẫu.
- GV: Hờng dẫn cho HS quan sát,
nhật xét các mẫu
- HS: Quan sát
+ CH: Em có nhận xét gì về hình
(1p) (7p)
- Quan sát
- Đờng vạch dấu, đờng cắt theo đờng