1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thi GVG toan 8

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 219,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt vËn dông tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hîp cña phÐp céng c¸c ph©n thøc mét c¸ch linh hoạt để thực hiện phép cộng các phân thức hợp lý đơn giản hơn.. Träng t©m: - HS nắm đợc phép cộng[r]

Trang 1

Ngày soạn: 1/11/2012

Ngày giảng: 12/11/2012 Phép cộng các phân thức đaị sốTiết 28.Bài 5.

I/ MUẽC TIEÂU :

Sau tieỏt hoùc naứy HS caàn ủaùt nhửừng yeõu caàu sau :

1.Kieỏn th ức:

- HS nắm đợc phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu)

- Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức

- Giúp HS củng cố kiến thức về quy đồng mẫu thức,rút gọn phân thức,quy tắc đổi dấu

2.Kyừ naờng :

- HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trình tự :(Tìm MTC, quy đồng ,cộng tử với nhau và giữ nguyên mẫu,rút gọn)

- Biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép cộng các phân thức hợp lý đơn giản hơn

3.Thaựi ủoọ:

- Phát triển t duy lô gíc, nhanh nhẹn , cẩn thận chính xác

4 Trọng tâm:

- HS nắm đợc phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu)

II/ PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

*Chuẩn bị :

- GV:

+ SGK, giáo án ,giáo án trình chiếu bằng Powerpoint, máy tính ,phấn màu,bút viết

+ Baỷng phuù ủeà baứi ?3 cho thảo luận nhóm, nam châm,bảng phụ

-HS:

+ Ôn lại kiến thức về phép cộng hai phân số, quy đồng mẫu thức các phân thức ,

rút gọn phân thức

+ Đọc trớc bài học

III/ TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1 ổn định tổ chức : Chào đón các thầy cô giáo,BGK về dự giờ thăm lớp.

2.Kiểm tra bài cũ: HĐ 1

3.Bài mới: HĐ2

Hoaùt ủoọng 1:Kieồm tra baứi cuừ.(5 phuựt): Slide3

GV dùng : Slide 2

-Thực hiện phép cộng hai

phân số :

?

4  60 

-Gv đánh giá ,nhận xét và

cho điểm

GV dùng : Slide 3

* GV đăt vấn đề vào bài

mới:

+1 HS lên bảng làm:

1 1 1.15 1.1

4 60 4.15 60.1

15 1 15 1 16 4

60 60 60 60 15

-HS khác nhận xét

+ HS quan sát , lắng nghe

Trang 2

Từ bài toán KTBC :

Để cộng hai phân số khác

mẫu các em phải quy đồng

rồi cộng tử số với nhau và

giữ nguyên mẫu

Vì phân số cũng chính là

một PTĐS mà không chứa

chữ.Nêú thay bằng các

PTĐS thì cách làm nh thể

nào? Để trả lời câu hỏi này

Thầy và các em cùng tìm

hiểu bài hôm nay:

GVghi đề bài: chiếu Slide 4

-GV giụựi thieọu noọi dung

chớnh cuỷa bài

-GV ghi xong mục 1

Hoaùt ủoọng 2 : Mục 1.Cộng hai phân thức cùng mẫu.(10phuựt)

GV hỏi:

Em hãy nhắc lại quy tắc

cộng hai phân số cùng

mẫu?

GV khẳng định:

Cộng hai phân thức cùng

mẫu ta cũng có quy tắc

t-ơng tự nh cộng hai phân số

cùng mẫu

- GV mời 1HS phát biểu

quy tắc(Sgk,44) và HS khác

nhắc lại

- GV ghi TQ:

-Gọi HS em đứng tại chỗ

thực hiện phép cộng:

-Em hãy nhận xét mẫu thức

của hai phân thức?

-Cộng t với nhau và giữ

nguyên mẫu ?

-Thu gọn tử thức?

-Rút gọn ntn ?

GVnhấn mạnh: Cộng hai

-1HS trả lời :Cộng tử với nhau

và giữ nguyên mẫu.

-HS đứng tại chỗ phát biểu:

-HS quan sát nội dung quy tắc trên máy chiếu (Slide 5)

- HS ghi TQ -HS đứng tại chỗ thực hiện cùng GV :

-HS đứng tại chỗ quan sát VD

và trả lời : Cùng mẫu

-HS phân tích 3x+6 = 3(x+2)

HS: áp dụng tính chất cơ bản của phân thức: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung: x+2

( 0)

A B A B

M

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu:

a)Quy tắc (sgk, 44 )

*TQ:

( 0)

A B A B

M

( A, B, M là các đa thức)

*VD: Thực hiện phép cộng

=

2 6 12 3 6 3( 2)

3

Trang 3

phân thức cùng mẫu : cộng

tử với nhau và giữ nguyên

mẫu Cần lu ý rút gọn kết

quả(nếu có thể)

GVnói: Để khắc sâu quy tắc

này mời :1HS lên trình bày

?1(Sgk)

GV gọi HS nhận xét

? Tử thức và mẫu thức có

nhân tử chung k?

GV nói: ta để nguyên kết

quả

*GV chốt mục 1 và

chuyển mục 2(dựa vào bài

tập KTBC lu trên bảng ):

Thầy và các em vừa tìm

hiểu xong trờng hợp cộng

hai phân thức cùng mẫu( ta

cộng tủ với nhau và giữ

nguyên mẫu),vậy để cộng

hai phân thức có mẫu thức

khác nhau nh thế nào,Thầy

và các em cùng tìm hiểu

tiếp mục 2

GV hỏi:

? Em hãy nhắc lại các bớc

quy đồng mẫu thức

- HS ghi nhớ : Rút gọn ( nếu có thể)

- 1HS lên bảng thực hiện ? 1(sgk)

- Hs khác nhận xét

- HS đứng tại chỗ trả lời : Tử thức và mẫu thức không có nhân tử chung

-HS biết đợc thêm có trờng hợp ta không cần rút gọn

-HS lắng nghe

- 1HS phát biểu lại các bớc quy đồng mẫu thức:

+ Phân tích mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC

+ Tìm nhân tử phụ + Nhân cả tử và mẫu với nhân

tử phụ

?1(sgk)

3 1 2 2 3 1 2 2 5 3

Hoaùt ủoọng3 :Mục2.Cộng hai phân thức khác mẫu( 16phút)

GV

nhấn mạnh : ở bài trớc

các em đã biết quy đồng

mẫu thức hai phân thức ,

kết hợp với quy tắc cộng

hai phân thức cùng mẫu các

em có thể áp dụng để cộng

hai phân thúc khác mẫu

- GV gọi 1 HS lên bảng làm

2 Cộng hai phân thức cùng mẫu:

? 2(Sgk)

2

xxx

Ta có: x2 + 4x = x(x + 4) 2x + 8 = 2( x + 4) =>MTC: 2x( x + 4)

Trang 4

- GV gọi HS nhận xét ?

2(SGk)

-GV hỏi: em hãy cho biết

muốn cộng hai phân thức

có mẫu khác nhau ta làm

nh thế nào ?

-GV dùng :Slide 7: chiếu

nội dung quy tắc

- GV l u ý HS :trình tự thực

hiện một phép tính cộng

PTĐS (Slide 8)

-GV nhấn mạnh qua

VD2(SGK): HS về nhà tự

đọc và trình bày.Đặc biệt là

bớc rút gọn kq( nếu có

thể): Tạo thói quen phải đạt

đợc kq tối u trong công

việc

- Gv nói: để làm sáng tỏ

quy tắc này : cho HS thảo

luận nhóm bài tập ( Trên

máy chiếu):

- Chia lớp thành 4 nhóm:tổ

trởng làm nhóm trởng,tổ

phó làm nhóm phó,thời

gian hoạt động nhóm là 3

phút, thực hiện phép cộng

Nhóm 1+nhóm 2:

a)

2

12 6

y

Nhóm 3+nhóm 4:

b)

2

6 36

6

y y y

y

-Gv gọi HS các nhóm cùng

nhận xét

- GV mở đáp án trên máy

chiếu:

- Em hãy nhận xét về kết

quả của nhóm(1+2),Nhóm

(3+4)?

- HS đứng tại chỗ nhận xét,bổ sung nếu có

- HS đứng tại chỗ trả lời

- HS phát biểu lại quy tắc

- HS quan sát trên máy:

Slide 7

- HS lắng nghe -ghi nhớ trình

tự làm bài toán cộng PTĐS

(Slide 8)

- HS tự đọc và trình bày VD2(Sgk-45) ở nhà

-HS:thảo luận nhóm theo dãy:

Dãy1( Nhóm 1+nhóm 2) Dãy2( Nhóm 3+nhóm 4)

- HS quan sát bài tập trên máy chiếu ,thảo luận nhóm trong 3phút

- HS các nhóm nhận xét :chéo nhau

-HS cả lớp quan sát đáp án trên máy chiếu( Slide 11) và trả lời:

+ Kết quả :nhóm (1+2) và nhóm(2+4) bằng nhau

2

xxx

( 4) 2( 4)

( 4).2 2 ( 4)

x

12 3

2 ( 4)

x

x x

 =

3( 4) 3

2 ( 4) 2

x

*Quy tắc(Sgk-45)

*VD2(Sgk-45)

Thảo luận nhóm:

a)

2

y

;

b)

2

6 36 6

y y y

y

Trang 5

-GV gới thiệu và ghi chú ý

(Sgk,45) về tính chất của

phép cộng các PTĐS lên

bảng

-GV nói: áp dụng tính chất

trên làm ?4(sgk):

- GV l u ý hs về ?4(sgk ):

đây là cũng là dạng bài tập

mở rộng với 3 phân thức:

Gv chốt toàn bài :

Qua bài học này các em

thấy rằng : phép cộng các

PTĐS cũng t ơng t nh cộng

hai phân số đó là:

- TH1 cộng PT cùng mẫu:

Cộng tử với nhau,giữ

nguyên mẫu

-TH2 cộng PT khác mẫu:

Quy đồng ,rồi cộng các

phân thức có cùng mẫu vừa

tìm đựợc

-Có những bài toán chúng

ta phải vận dụng tính

chất( giao hoán,kết hợp) thì

bài toán giải quyết đơn giản

hơn

- HS lắng nghe,quan sát và ghi nhớ tính chất.( Slide 13)

- 1 HS làm ?4(Sgk)

- HS khác nhận xét

- HS lắng nghe , quan sát và ghi nhớ ( Slide 14)

* Chú ý:(Sgk,45) a- Giao hoán:

BDDB

b-Kết hợp:

(A C) E A (C E)

B D F  B D F

?4(sgk):Tính:

Lời giải

2

4

2

x

x

x

2

2

4 4

x x

x

    

2

( 2) 2

x

2 1 2

x x

Trang 6

Hoaùt ủoọng 4 :Củng cố- Luyện tập(10phút)

- GV cho HS luyện tập:

( Đề bài trên máy: Slide

15)

- Bài tập :21a(Sgk- 46),

- Bài tập 22a( Sgk-46)

- GV gọi HS nhận xét

GV l u ý HS : Qua bài tập

22a cần lu ý cách đổi dấu

( tử thức,mau thức)

;

 

3

2x 8-2 HS làm bài tập

- HS khác nhận xét

- HS quan sát đáp án trên

( Slide 15)

3.Luyện tập:

Thực hiện phép tính:

Bài tập 21a(sgk-46):

Giải:

=

3 5 4 5 7

x

  

 

Bài tập 22a( Sgk-46)):

x x

2 2

1

2 1

1

1

x x

x x x x

x

x x

    

 

Hoaùt ủoọng 5 : Dặn dò -HDVN (4 phút)

GV dùng ( Slide 16)

Phép cộng các phân thức

đại số cũng tơng tụ nh cộng

các phân số: có hai trờng

hợp cộng PTĐS

- Cộng cùng mẫu: Cộng tử

với nhau ,giữ nguyên mẫu

- Khác mẫu: Quy đồng rồi

cộng các phân thức có cùng

mẫu vừa tìm đợc

- GV hớng dẫn VN

BT 23a(Sgk-26)

Tiết sau : Luyện tập

- Ôn tập về số đối

-HS quan sát trên máy chiếu

và ghi nhớ

- Lu ý bài tập HDVN của GV BT23a(Sgk,46): ( Slide 17)

* HDVN BT23a(Sgk,46)

(2 ) ( 2 )

x x y y y xy

=

4 ( (2 ) (2 ) (2 )

MTC xy x y

x x y y x y

4

2

( 2 )( 2 )

2 y x y x

xy x y xy x y

x

(2 )(2 ) (2 ) (2 )

Ngày đăng: 15/06/2021, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w