1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi GVG toan tinh Ninh Binh THCS

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 347,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng vẫn cho điểm đủ từng phần như hướng dẫn, thang điểm chi tiết do tổ chấm thống nhất.. Việc chi tiết hoá thang điểm nếu có so [r]

Trang 1

PHÒNG GDĐT TP NINH BÌNH

HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP THCS

NĂM HỌC 2014 - 2015

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC MÔN TOÁN

Hướng dẫn chấm gồm 03 trang

I Hướng dẫn chung

1 Bài làm của thí sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó

2 Thí sinh có thể sử dụng kết quả câu trước làm câu sau

3 Đối với bài hình, nếu vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không cho điểm

4 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng vẫn cho điểm đủ từng phần như hướng dẫn, thang điểm chi tiết do tổ chấm thống nhất

5 Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bảo không sai lệch và được thống nhất thực hiện trong toàn hội đồng chấm thi

6 Bài thi không làm tròn điểm

II Hướng dẫn chi tiết

Câu 1

(2,0

điểm)

a (1,0 điểm)

x x 1 x 2 x 1 2 x 1 x 1 A

0,25

x x 1 x x 1

2 x 1 2 x 1

x x 1

0,25

x x 1 2 x 1 2 x 2 x x 1

b (1,0 điểm)

Với x 0; x 1  ta có

Q

1

x

0,25

Áp dụng BĐT Cô – si ta có:

1

x

Đẳng thức xảy ra khi 1

x

0,25

Vậy với x 0; x 1  ta có

Vậy 1 là giá trị nguyên duy nhất mà Q có thể nhận

0,25

Ta có

2 x

x x 1

7 3 5 x

2

(t/

m) Vậy

7 3 5 x

2

là các giá trị cần tìm của x

0,25

Câu 2

(1,0

điểm)

Phương trình xác định với mọi x thuộc R. 0,25

x 6 3 x     2 x23x 5 8   x2 3x 5 2 x  23x 5 15 0   0,25 Đặt t  x2 3x 5 ( t 0 ), phương trình trên trở thành

t 2t 15 0

t 3 (tm)



     

0,25

Trang 2

Với t 3 ta được

x 3x 5 3 x 3x 4 0

x 4

         

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x 1 và x4

0,25

Câu 3

(2,0

điểm)

a (1,0 điểm)

Đặt

 2  2

4x 3 a x 1

Ta tìm a để ax24x 3 a  là bình phương của một tổng (hiệu) Điều này xảy ra

khi và chỉ khi

' 0 4 a 3 a 0 a 3a 4 0

a 4



             

0,5

Với a  ta được 1

 2

2

x 2

x 4x 4

 

Với a 4 ta được

 2

2

2x 1 4x 4x 1

0,25

b (1,0 điểm)

2 2

4x 3

x 1

 (*) Ta coi (*) là một phương trình bậc hai ẩn x tham số P Ta tìm điều kiện của P để phương trình (*) có nghiệm

0,25

Với P 0 phương trình (*) trở thành

3 4x 3 0 x

4

    

Với P 0 :   ' 4 P P 3   P23P 4 Để (*) có nghiệm thì ta phải có

2

' 0 P 3P 4 0 1 P 4

          

Vậy điều kiện để (*) có nghiệm là 1 P 4  

0,5

1

P 1 x 2;P 4 x

2

     

Vậy min P1 và maxP 4 0,25

Câu 4

(4,0

điểm)

a (1,5 điểm)

Ta có

 1 ADC AC

2

(góc nội tiếp) 0,25 Lại có

  1   1

(góc có đỉnh ở ngoài đường tròn)

0,25

Suy ra CPQ ADC  (1) 0,25 Mặt khác ADC CDQ 180   o(2) 0,25

Từ (1) và (2) suy ra CPQ CDQ 180   o 0,25

Do đó tứ giác CPQD là nội tiếp 0,25

b (1,5 điểm)

Gọi H là giao điểm của AI và CD Tam giác APQ vuông tại A mà AI là trung 0,25

C

D

Q

P

B

Trang 3

tuyến của tam giác nên ta có IA IQ hay tam giác IAQ cân tại I Từ đó ta có

DAH DQP

Lại có DQP ACD  (cùng bù với góc DCP) 0,25

Mặt khác ta lại có ACD ADC 90   o (do tam giác ACD vuông tại A) 0,25

AHD 90

c (1,0 điểm)

Do tứ giác CPQD nội tiếp nên đường tròn ngoại tiếp tam giác CPD cũng chính là

Do đó tâm E của đường tròn ngoại tiếp tam giác CPD là giao điểm của các đường

trung trực của hai đoạn thẳng CD và PQ 0,25 Tức là ta có EOCD và EIPQ

Suy ra AO // EI (cùng vuông góc với PQ) và EO // AI (cùng vuông góc với CD)

Vậy tứ giác AOEI là hình bình hành Do đó ta có EI = AO = R

0,25

Vậy khoảng cách từ E đến PQ luôn không đổi Suy ra E chạy trên đường thẳng

song song với PQ và cách PQ một khoảng không đổi bằng R

0,25

Câu 5

(1,0

điểm)

Giả sử đường thẳng d có phương trình y mx n  (a 0,b 0  )

Giả sử A a;0 ,   B 0;b (a,b 0   ) Suy ra ta có

b

ma n 0 m

a

Vậy phương trình của d là

0,25

Ta có OA OB a b   Vì d đi qua M 1;2 nên ta có   1 2a b 1 (*). 0,25

Áp dụng bất đẳng thức a2b2 x2 y2 ax by 2

ta có

a b 1 2 1 22 a b 3 2 2

a b

        

Dấu bằng xảy ra khi

a 1

a 1 2

1

a b

 

0,25

Vậy min OA OB    3 2 2 khi

a 1 2

b 2 2

  

 

 Khi đó phương trình đường thẳng

d cần tìm là

2 2

1 2

0,25

Ngày đăng: 19/09/2021, 15:41

w