1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

toan 9 tap 1 tiet 16

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 542,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nhớ lại các kiến thức về căn bậc hai và biết cách giải các bài tập rút gọn, phân tích thành nhân tử và ứng dụng khác.. Kỹ năng: Thành .thạo các dạng toán về chương I 3.[r]

Trang 1

Tiết: 16

Ngày soạn:10/10/2010 Ngày dạy: 13/10/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: Nhớ lại các kiến thức về căn bậc hai và biết cách giải các bài tập rút gọn, phân tích thành

nhân tử và ứng dụng khác.

2 Kỹ năng: Thành thạo các dạng toán về chương I

3 Thái độ: Rèn tư duy thuật toán trong giải bài tập.

II.CHUẨN BỊ:

1 Thầy: Máy chiếu Projecter, máy tính bỏ túi.

2 Trò: Giấy nháp, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1 Ổn định lớp (1’)

Tổng số: Vắng: ( )

2 Kiểm tra bài cũ: (15’) kiểm tra 15 phút ( Đề có ở phần phụ lục )

3 Bài mới:

3.1 Đặt vấn đề3.2 Triển khai bài:

T

G

Hoạt động của

10’ a) Hoạt động 1.

Hệ thống kiến

thức cơ bản của

chương.

G1.1 Lần lượt

cho học sinh nhắc

lại các kiến thức

cơ bản của

chương theo bảng

so sánh các định

nghĩa, tính chất

cảu căn bậc hai

và căn bậc ba.

H Trả lời và thảo

luận dưới sự điều

khiển của giáo

viên.

G1.2 Hợp thức

các câu trả lời của

học sinh làm xuất

hiện kiến thức

trên bảng ( Hoặc

trên màn hình)

G1.4

I Các kiến thức cần ghi nhớ:

Căn bậc hai:

1 Định nghĩa: Căn bậc hai số học của

một số a≥ 0 ( Ký hiệu a) là số có lũy

thừa bậc hai bằng a.

x

x = a

Nhận xét: Mỗi số a>0 có hai căn bậc hai

avà - a.số 0 có một căn bậc hai là

0

A | A |; A

2

2

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số 0 và 1 mới bằng

căn bậc hai của nó.

x x

x

0

= x

1

 

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 thì

mới lớn hơn căn bậc hai của nó.

x  x  x 1

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn

1 mới nhỏ hơn căn bậc hai của nó.

x  x  0  x  1

d) Tính chất 4 Trong hai số dương số có

căn bậc hai nhỏ hơn là số nhỏ hơn.

x < y  0  x  y

Căn bậc ba

1 Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a

( Ký hiệu 3a) là số có lũy thừa bậc ba

bằng a.

3

3a = xx = a, a R  

Nhận xét: Mỗi số có một căn bậc ba duy

nhất

 3 x 3 = 3 x3  x ,   x R

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số -1,0 và 1 mới

bằng căn bậc ba của nó.

x x

x

= x

1

  

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 và

các số âm lớn hơn -1 thì mới lớn hơn căn bậc ba của nó.

x x

x

< x

   

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ

hơn 1 và các số âm bé hơn -1 mới nhỏ hơn căn bậc ba của nó.

x x

x

> x

1

 

   

d) Tính chất 4 Trong hai số số có căn

bậc ba nhỏ hơn là số nhỏ hơn.

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân

và phép lấy căn bậc ba:

Trang 2

b) Hoạt động 2

Làm bài tập

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn bậc hai :

AB = A B, A, B   0

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn bậc ba:

A A, A ; B

B = B 00

3 Các phép biến đổi đơn giãn a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

A B | A | B (B2   0 )

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

| A | B  A B (B20 )

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

B2  B2 | B | 00

B  B2  | B | 00 d) Trục căn thức ở mẫu:

; B ;C BC

; B C;B,C

B C

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn bậc ba:

 

A A

, B

B B

3 3 3

=0

3 Các phép biến đổi đơn giãn a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

A B A B ( A, B)

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

A B33 A B ( A, B)3

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

; (B )

3 3

(B )

3

3 3

d) Trục căn thức ở mẫu:

BC

B C

3 2

; (B C)

B C

II Các dạng bài tập cơ bản.

1 Dạng 1 Rút gọn và tính số trị biểu thức.

BT1 Rút gọn: A = 2323

Bài 2: Cho biểu thức : ( 1+ √ a

a+1 ) : ( √ a −1 1

2 √ a

aa+a −a −1 ) a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P<1

4

Củng cố ( 3 Phút)Giáo viên giới thiệu căn bậc n ( Chẵn , lẻ)

5 Dặn dò: (1’)

- Học thuộc bài, làm các bài tập sgk và sách bài tập.

V Rút kinh nghệm

Đề 1:

Câu 1.( 3 điểm) Tính

1

A 3 48 6

3

Câu 2 ( 3 điểm)Tìm x, biết : 3 x 1 5  

Câu 3 ( 4 điểm)Cho P =

a ab ab b

a b a b

  với a,b≥ 0, a ≠ b.

a) Rút gọn P

b) Tính P, biết a 2   2;b 2   2.

Đề số 2

Câu 1 ( 3 điểm)Tính

1

A 3 27 12

3

Câu 2 ( 3 điểm) Tìm x, biết : 2 x 3 7  

Câu 3 ( 4 điểm)Cho P =

a ab ab b

  với a,b≥ 0, a ≠ b.

a) Rút gọn P b) Tính P, biết a 2   2; b 2   2.

Thiết kế và biên soạn: Ngô Thiện Chính

BẢNG HỆ THỐNG KIẾN THỨC

Trang 3

Căn bậc hai: Căn bậc ba

1 Định nghĩa: Căn bậc hai số học của một số a≥ 0

( Ký hiệu a) là số có lũy thừa bậc hai bằng a.

x

a = x 2 0 , a 0

x = a

Nhận xét: Mỗi số a>0 có hai căn bậc hai là a

-a.số 0 có một căn bậc hai là 0

 A A A

A | A |; A

2

2

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số 0 và 1 mới bằng căn bậc hai

của nó.

x x

x

0

= x

1

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 thì mới lớn hơn

căn bậc hai của nó.

x  x  x 1

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn 1 mới nhỏ

hơn căn bậc hai của nó.

x  x  0  x  1

d) Tính chất 4 Trong hai số dương số có căn bậc hai

nhỏ hơn là số nhỏ hơn.

x < y 0xy

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn

bậc hai :

AB= A B, A, B 0

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn

bậc hai:

, A ; B

3 Các phép biến đổi đơn giãn

a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

A B | A | B (B2  0)

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

| A | B A B (B20)

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

; (A ; B )

B2  B2 | B | 00

d) Trục căn thức ở mẫu:

BC

; B C;B,C

B C

1 Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a ( Ký hiệu 3a)

là số có lũy thừa bậc ba bằng a.

3

3a = xx = a, a R  

Nhận xét: Mỗi số có một căn bậc ba duy nhất

 3 x 3 = 3 x3  x ,   x R

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số -1,0 và 1 mới bằng căn bậc ba

của nó.

x x

x

= x

1

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 và các số âm lớn

hơn -1 thì mới lớn hơn căn bậc ba của nó.

x x

x

< x

   

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn 1 và các số âm

bé hơn -1 mới nhỏ hơn căn bậc ba của nó.

x x

x

> x

1

   

d) Tính chất 4 Trong hai số số có căn bậc ba nhỏ hơn là

số nhỏ hơn.

3 < 3  

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn bậc ba:

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn bậc ba:

, B

3 3 3

3 Các phép biến đổi đơn giãn a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

A B A B ( A, B)

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

A B33A B ( A, B)3

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

; (B )

3 3

;

A AB AB

(B )

B B B

3

3 3

d) Trục căn thức ở mẫu:

BC

B C

; (B C)

B C

1 Định nghĩa: Căn bậc chẵn 2k (với k là số nguyên

dương ) số học của một số a≥ 0 ( Ký hiệu a) là số có

lũy thừa bậc 2k bằng a.

1 Định nghĩa: Căn bậc lẻ 2k+1 (với k là số nguyên

dương ) của một số a ( Ký hiệu 3a) là số có lũy thừa

bậc 2k+1 bằng a.

Trang 4

2

2k

0

= x ,( a 0

x = a

Nhận xét: Mỗi số a>0 có hai căn bậc chẵn 2k (với k là

số nguyên dương ) là 2ka

và -.2ka

số 0 có một căn bậc chẵn 2k là 0

 k  k

*

(k N )

A | A |; A

2 2

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số 0 và 1 mới bằng căn bậc chẵn

2k (với k là số nguyên dương ) của nó.

*

x

= x

1

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 thì mới lớn hơn

căn bậc chẵn 2k (với k là số nguyên dương ) của nó.

k

x 2 x  x  1

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn 1 mới nhỏ

hơn căn bậc chẵn 2k (với k là số nguyên dương ) của

nó.

k

x 2 x  0  x  1

d) Tính chất 4 Trong hai số dương số có căn bậc chẵn

2k (với k là số nguyên dương ) nhỏ hơn là số nhỏ hơn.

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn

bậc chẵn 2k (với k là số nguyên dương ) :

kAB kA B, A, Bk

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn

bậc chẵn 2k(với k là số nguyên dương ):

k k k

2 2 2

=00

3 Các phép biến đổi đơn giãn

a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

kA B | A | B (Bk k )

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

k

| A | B22 A B (B20)

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

k

; (A ; B )

B B | B |

2

k

2

d) Trục căn thức ở mẫu:

k k

k

; B ; C BC

B C

2 1 2

3

3a = xx = a, a R  

Nhận xét: Mỗi số có một căn bậc lẻ 2k+1 (với k là số

nguyên dương ) duy nhất

 3 x 3 = 3 x3  x ,   x R

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số -1,0 và 1 mới bằng căn bậc lẻ

2k+1 (với k là số nguyên dương ) của nó.

x

x

= x

1

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 và các số âm lớn

hơn -1 thì mới lớn hơn căn bậc lẻ 2k+1 (với k là số nguyên dương ) của nó.

x

x

< x

   

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn 1 và các số âm

bé hơn -1 mới nhỏ hơn căn bậc lẻ 2k+1 (với k là số nguyên dương ) của nó.

x

x

> x

1

   

d) Tính chất 4 Trong hai số số có căn bậc lẻ 2k+1 (với k

là số nguyên dương ) nhỏ hơn là số nhỏ hơn.

21 <21

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn bậc le 2k+1 (với k là số nguyên dương ):

k AB k A k B, A, B

21 =21 21

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn bậc le 2k+1 (với k là số nguyên dương ):

k k

k

, B

3 Các phép biến đổi đơn giãn a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

k A k B A k B ( A, B)

21 2121

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

k

A21B 21A21B ( A, B)

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

k k

k

; (B )

2 1

2 1

;

k k

k

k

A AB AB

(B )

B B B

3

2 1

2 1

d) Trục căn thức ở mẫu:

k k k

BC

2

2 1

Một số công thức quan trọng:

1

m

A  A ; (A  0 ; m, n N, n   2 , m n) 

2 nkAmk n Am (m, n, k N , n  *  2 ; A  0 )( Nếu nhân cả chỉ số căn thức và số mũ của biểu thức lấy căn cho cùng một số tự nhiên khác không thì được một căn thức mới bằng căn thức đã cho)

Ngày đăng: 14/06/2021, 05:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w