Câu 3: Khi mặt trời chiếu vào một cây trồng trên một mặt đất phẳng thì bóng trên mặt đất của cây đó dài 8m và đồng thời tia sáng mặt trời chiếu vào đỉnh cây tạo với mặt đất một góc bằng [r]
Trang 1DE THI HOC KI I- TOAN 9
DESO1
PHAN 1: TRAC NGHIEM
Câu 1: Nếu AMNP vuông tại M thi MP bang
A NP.cos N B NP.sin N C MN.cot N D NP.sin P
Câu 2: Đường thắng y =—x+1 cat dé thi ham sé nao sau day ?
Câu 3: Khi mặt trời chiếu vào một cây trồng trên một mặt đất phẳng thì bóng trên mặt đất của cây đó dài 8m và đồng thời tia sáng mặt trời chiếu vào đỉnh cây tạo với mặt đất một góc bằng 60° Chiều cao của cây đó bằng?
Câu 4: Hệ số góc của đường thang y= “ma bằng
Cau 5: Ham so y=(3m-6)x+m-1 (voi m la tham so ) déng biến trên R khi
Câu 6: Nếu cho x khong 4m va Vx =3 thi x’ bang
Câu 7: Tất cả các căn bậc hai của 100 là:
Trang 2sas ãA2n ñSiế ñ 5M GA] SA
Cau 8: Trục căn thức ở mâu của biéu thitc 19 ta được kết quả là
+
Câu 9: Cho hai đường tròn (Ó,:R) và (Ó,,r) với 0<r<R Gọi đ là khoảng cách giữa
hai tâm của (Ø,:R) và (Ó,,r) Hai đường tròn đã cho tiếp xúc ngoài khi
Câu 10: Nếu một tam giác vuông có các cạnh góc vuông có độ dài là 2cm và 3cm thì
độ dài đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng
Câu 11: Cho đường tròn (Ó;10cmn) Lấy một điểm 7 sao cho Ø7 =6cm, kẻ dây
AB vuông góc với OI tai I DO dai day AB bằng
Câu 12: Tung độ gốc của đường thang y= mã -= bang
Cau 13: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x+3y =0 là:
Câu 14: Số nào sau đây là căn bậc hai số học của 16?
Câu 15: Rút gọn biểu thức x—2+44-4x+xˆ với x>2 được kết quả là 5 q
Trang 3EZBhệK96/Euuk90/Ẩhuệx9 EXb2K96/5vuk9)8uK9
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1: Rút gọn biểu thức
A=44-4°9; B = 6V27 ~275 ~- V300,
C=) 14 22% 1-“—Y“| với x>0;x41
) TI Tả
Câu 2: Cho hàm số y=(m—1)x+2—m (với m#1) (1) cĩ đồ thị là (4)
a Tìm m để hàm số (1) đồng biến
b Tìm m để (đ) đi qua điểm A(-1;2)
c Tim m dé (d) song song với đồ thị y=3x- I1
d Tìm điểm cố định mà (đ) đi qua với mọi m?
—2y=
Câu 3: Giải hệ phương trình sau: R y=
Câu 4: Cho đường trịn (Ø) và một điểm A nằm ngồi đường trịn (Ø) Từ A vẽ
hai tiếp tuyến À, AC của đường trịn (Ĩ) (B và C là hai tiếp điểm tiếp điểm) Gọi
H là giao điểm của ĨA và BC
a CMR: OA L BC tai H
b Từ B vẽ đường kinh BD cua (O), dwong thang AD cat (O) tai E (#D)
Chứng minh: AE.AD = AH.AO
c Qua O vẽ đường thăng vuơng gĩc với cạnh AD tại K và cắt đường BC tại F
CMR: ED là tiếp tuyến của (0)
Câu 5: Cho ba số thực a, b, c thoả mãn z>l1;b>4;c>9
bcý\Na—l+cawNb-4+abwqc—-9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= ;
adc
xxx
HUẾ PP
NA run :.
Trang 4sas ãA2n ñSiế ñ 5M GA] SA
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
¬ 2 QO d> ƠI ON NJ œ \O
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1: A=4-Y/9=2-3=-1
B=69.3—2-/25 -= i003 = 1873 -10V3 —5V3 =3v3
Cau 2: a Ham so (1) dong bién m—I >0 © 7m > I
Vậy hàm số (I) đồng biến với m>I
b (đ) đi qua điểm A(-1;2) © 2 =(m—1).(—1)+2—m © m=0,5
Vậy (4) đi qua điểm A(-1;2) khi m=0,5
re NA ° ` Av ° —=]=3
Vay (d) song song với đồ thị hàm số y=3xz—II khi m=4
d Gọi A(x;; yạ) là điểm cố định mà (4đ) đi qua với mọi m
Thì phương trình yạ =(ø—1)x¿+2—m (2) đúng với Vím
Vì phương trình (2) đúng với Vm nên
+ Cho m =1 ta có: yạ =0 (3) + Cho m=2 ta có yạ = x(4)
Trang 5CALAN ITOK D CES 9 ⁄X9êZnu v96)
Từ (3) và (4) ta có yạ =x¿ =1 Vậy: A(1;1)
„1 JxX=I
Vậy hệ có nghiệm duy nhất là ‘ ;
y=
Câu 4: a Ta có: A5 = AC (t/c tiếp tuyến cắt nhau) + OB =OC (= ban kinh) Suy ra: AO là đường trung trực của đoạn thăng BC
Do do: OA L BC tại H
b Ta cé: ABED ndi tiép dwong tron (0)
đường kính BD
Nên: ABED vuông tại E; 8E.L AD tại E
Vì AB là tiếp tuyến của (O)
Nên: AB L ÓB Hay: AABO vuông tại B
Áp dụng hệ thức lượng cho AABO vuông có: A/.AO = AB?(I)
Áp dụng hệ thức lượng cho AA8D vuông có: AE.AD= AB? (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AE.AD= AH.AO
c Áp dụng hệ thức lượng cho AABO vuông có OH.OA=OB° (3)
Dễ thấy: AOHF Œ2AOKA(g- g)
Do đó: ——=—— Nên: OK.OF =OH.OA (4)
OK OA
Từ (3) và (4) suy ra: OK.OF = OBỸ
OK _ØD OD OF
Ma: OD=OB (ban kinh) Do d6: OK.OF =OD* >
Trang 6nM ales ales Wen alley aats
&XoLa96XuLaK98 X9 5S 947Svuốk90XhÖK9
Mặt khác: AOKD ®AODF(c— g—c)
Từ đó suy ra: ODF =90° Nén: DF LOD tai D
Mà: De (Ø) Suy ra: FD là tiếp tuyến đường tròn (0)
bcNa—-l+cawNb-4+ab4c-9 _ Va-1 ,b=4 vàc=9
Câu 5: Ta có: P=
a>I
Vì +b>4 Áp dụng bất đẳng thức Cô - sỉ cho các số đương ta được:
c>9
a-I=lIAa-I<—=# 2 2
Dấu “=“ xảy ra khi a=2
Nên: M42! <1 (4)
2
ha _2vb-4 _4tb-4_b
Dau “=” xay ra khi b=8> —— <a (2)
vVe-o-Vc=2,3+0-2_€
Dau “=” xay ra khi c=18 6 ve = (3)
Cc
11 Cộng từng vế (1); (2) ; (3) ta có P<
a=2
Vậy giá trị lớn nhất của p= khilb= 8
c=18
Trang 7J*¿„¡Ÿ2 lu, ĐỀ THÍ HỌC Kì 1- TOÁN 9 š:.Ÿ› Ý:
SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT 2021-2022
Nguyễn Quốc Tuấn
Nguyễn Quốc Tuấn
(Tong bien tập của Xuctucom) = =-
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
TU’ CO’ BAN BEN NANG CAO
rong phap moi nhat
ai day du-chi tiét
SCập nhật dạng toán mới
am khảo cho GV-PH-HS
x SAN PHAM AN HANH CUA XUCTU.COM
Nguyén Quéc Tuan
ria bien aan ae cha của }
a
CHUYEN DE BOI DUONG IA CHUYEN DE BO! DUONG
Nguyễn Quốc Tuắn
| -Cập nIệt dạng toán \
-Tham k Giàn ovmeME)
x SAN PHAM AN HANH CUA XUCTU.COM
(Tong bien tap ctia Xuctu.com)
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
TỪ CƠ BẢN ĐÉN NÂNG CAO
X SAN PHAM AN HANH CUA XUCTU.COM
(Tong bien t bien tap cua Xuctu.com)_ ¬—
GIỎI
SAN PHAM AN HANH CUA XUCTU.COM
Nguyén Quéc Tuan
5 (Tông biên ig biên tập của Xuctu.com
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
TỪ CƠ BẢN ĐÉN NÂNG CAO
Nguyễn Quốc Tuấn '
ụ lê ct
— n tập của Xuctucom
HE THONG BÀ
TAP TONG HOP
BAI TAP LUYEN TAP- DE THI
«Phương pháp mới nhất /ƒ
sGiải đầy đủ-chỉ tiết ị
sCập nhật dạng toán mới
*Tham khảo cho GV-PH-HS ji
2 san pam an Han cửa xucru com X An PHAM AN HANH CUA XUCTU.COM
Nguyén Quéc Tuan a
Nguyén Quéc Tuan
Tong biên tập cu: n)-
|
x SAN PHAM AN HANH CUA XUCTU.COM x SAN PHAM AN HANH CUA XUCTU.COM
MUA SACH IN- HO TRO FILE WORD- DUY NHAT TAI NHA SACH XUCTU
2 Giải chỉ tiết rõ ràng
f ? Cập nhật mới nhất
- Ký hiệu cực chuân
`? Hỗ trợ Word cho GV
Chọn nhiều Sách hơn
ˆ Bảo hành khi mua
KÊNH LIÊN HỆ:
Website: Xuctu.com Email: sach.toan.online@gmail.com FB: fb.com/xuctu.book
Tac gia: fb.com/Thay.Quoc.Tuan
0918.972.605 2.1
DẠY CHO NGÀY MAI- HỌC CHO TƯƠNG LAI Nguyén Quéc Tudn = quoctuansp@gmail.com TEI