e- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. Bo VB GV nhấn mạnh : Khi áp dụng quy tác khai phương một thương hoặ
Trang 1e 7V :— Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) gh1 bài tập
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HSI : - Phát biểu định lí liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
Trang 2H3
phương một tích và quy tắc nhân các
: — Phát biểu quy tắc khai
can bac hai
— Chita bai tap 21 tr 15 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
về các biểu thức dưới dấu căn 2
GV : Hãy biến đổi hằng đăng thức
rồi tính
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng
làm bài
HS : Các biểu thức dưới dấu căn là
hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
Trang 3GV kiểm tra các bước biến đổi và
GV : Hay rut gon biểu thức
HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
~ Tìm giá trị biểu thức tại x= —J2
b) GV yêu cầu HS về nhà giải tương tự
Trang 4Dang 2 : Chttng minh
Bai 23(b) tr 15 SGK
Chứng minh (42006 — 2005) va
(V¥2006 + 2005 ) la hai số nghịch
dao cua nhau
GV : Thế nào là hai số nghịch đảo
HS : Hai số là nghịch đảo của nhau
khi tích của chúng băng l
Trang 5GV goi mot HS lén bang
Bai 26 tr 16 SGK
a) So sénh /25+9 và V25 + 9
GV : Vậy với hai số dương 25 và 9,
căn bậc hai của tổng hai số nhỏ hơn
tổng hai căn bậc hai của hai số đó
* Sau khi biến đổi vế trái bằng vế
phải, vậy đăng thức được chứng minh
HS: /25 + 9 = A34
Có A34 < A64
=> 2549 <V254+ 9
Trang 6b) Với a>0,b >0 Chứng minh
Trang 7GV : Hay van dụng định nghĩa về
căn bậc hai đề tìm x 2
GV : Theo em con cach làm nào nữa
không ? Hay van dung quy tac khai
phương một tích để biến đổi vế trái
Trang 8GV tổ chức hoạt động nhóm câu d
và bố sung thêm câu
g) yx — 10 =-2
GV kiém tra bài làm của các nhóm,
sửa chữa, uốn nắn sai sót của HS
HS hoạt động theo nhóm Kết quả hoạt động nhóm d) 4a —x)? -6=0
HS lớp nhận xét, chữa bai
Hoat dong 3
BÀI TẬP NÂNG CAO (5 phút)
Bài 33 (a) tr 8 SBT
Tìm điều kiện cua x dé biểu thức sau
có nghĩa và biến đổi chúng về dạng
tích :
51
Trang 9GV : Biểu thức A phải thoả mãn
GV cho HS suy nghĩ làm tiếp yêu
cầu còn lại của bài tập trên
HS : 4A xác định khi A lấy giá trị không âm
HS : Khi 4x — 4 và 4jx—2 đồng thời có nghĩa
Trang 10A MỤC TIỂU
e HS nam được nội duns và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
e- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
ŒV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng
HSI : Chữa bài tập 25(b, c) tr 16 | HAI :
Trang 11GV : Ở tiết học trước ta học liên hệ
ø1ữa phép nhân và phép khai phương
Tiết này ta học tiếp liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương
Trang 12GV đưa nội dung định lí tr l6 SGK
lên màn hình máy chiếu
GV : Ở tiết học trước ta đã chứng
minh định lí khai phương một tích
dựa trên cở sở nào 2
GV : Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy
chứng minh định lí liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương
GV : Hãy so sánh điều kiện của a
và b trong hai định lí Giải thích
HS : Dua trên định ngh1a căn bậc hai
số học của một số không âm
HS: Vìa>0vàb>0 nên ~
vb xác định và không âm
để i va ve có nghĩa (mẫu # 0)
55
Trang 13GV có thể đưa cách chứng minh
khác lên màn hình máy chiếu
+ Với a không âm và b dương > %
xác định và không âm, còn xb xác
định và dương
+ Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc | HS nghe GV trình bày
hai của các số không âm, ta có :
Hoat dong 3
2 ÁP DỤNG (16 phút)
GV : lừ định lí trên, ta có hai quy
tắc : — quy tắc khai phương một
thương
— Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc khai phương
một thương trên màn hình mấy
Trang 14GV cho HS phát biểu lại quy tắc
khai phương một thương
GV: Quy tắc khai phương một
thương là áp dụng của định lí trên
theo chiều từ trái sang phải Ngược
lại, áp dụng định lí từ phải sang trái,
ta có quy tac gi?
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn
bậc hai trên màn hình máy chiếu
GV yéu cau HS tu doc bài giải
HS phat biéu quy tac
HS : Quy tac chia hai can bac hai
HS doc quy tac
Một HS doc to bài giải Ví dụ 2 SGK
HAI :
= v9 =3
37
Trang 15v52
V117
GV _ gidi thiéu Chu y trong SGK
tr 18 trên màn hình máy chiếu
b) Tính
GV : Một cách tổng quát với biểu
thức A không âm và biểu thức B
dương thì A=
Bo VB
GV nhấn mạnh : Khi áp dụng quy
tác khai phương một thương hoặc
chia hai căn bậc hai cần luôn chú ý
đến điều kiện số bị chia phải không
âm, số chia phải dương
GV đưa ví dụ 3 lên màn hình máy
Trang 16GV dat cau hỏi củng cố :
— Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương Tổng quát
GV có thể nêu quy ước gọi tên định
lí ở mục I là định lí khai phương
một thương hay định lí chia các căn
thức bậc hai để tiện dùng về sau
GV yêu cầu HS làm bài tập 28(b, d)
Điền dấu “x” vào ô thích hợp Nếu
sai, hãy sửa để được câu đúng
25 5
.- l6 4
Trang 17— Học thuộc bài (định lí, chứng minh định lí, các quy tắc)
— Lam Bai tap 28(a, c) ; 29(a, b, c) ; 30(c, d) ; 31 tr 18, 19 SGK
Bai tap 36, 37, 40 (a, b, d) tr 8, 9 SBI
A MUC TIEU
e HS duoc cung c6 cdc kién thie vé khai phuong mét thuong va chia hai
can bac hai
Trang 18e C6 ki nang thanh thao van dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán,
rút øon biểu thức và giải phương trình
KIEM TRA — CHUA BAI TẬP (12 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HSI : - Phát biểu định lí khai
phương một thương
— Chita bai 30(c, d) tr 19 SGK
HS2 : — Chita bai 28(a) va bai 29(c)
SGK
— Phát biểu quy tắc khai phương một
thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
GV nhận xét, cho điểm HS
Bài 3l tr 19 SGK
a) So sánh 425 — 16 và A25 — 16
Hai HS lên bảng kiểm tra
HSI : Phát biểu định lí như trong SGK
Két qua bai 28(a) 15° bai 29(c) 5
— Phat biéu hai quy tac tr 17 SGK
HS nhận xét bài làm của ban
Mot HS so sanh
J25_— 16 = V9 =3
J25— 16 =5—-4=1
61
Trang 19b) Chứng minh rằng với a > b > 0 thì
Vva— ` <y —b
GV : Hãy chứng minh bất đẳng thức
trên
Nếu HS không chứng minh được,
GV hướng dẫn HS chứng minh hoặc
cho HS tham khảo cách chứng minh
Cách 1 : Với hai số dương, ta có tổng
hai căn thức bậc hai của hai số lớn
hơn căn bậc hai của tổng hai số đó
Trang 20HS:
_— [49+ 7” ^—76) (457 + ~~ 77 — 384)
Trang 21một tích để biến đổi phương trình
c) 43.x?~ V12 =0
GV : Với phương trình này em giải
như thế nào ? Hãy giải phương trình
đó
b) Sal, vì vế phải không có nghĩa
c) Đúng Có thêm ý nghĩa để ước
Trang 23Œ@V nhận xét các nhóm làm bài và
khăng định lại các quy tắc khai
phương một thương và hằng đăng
AR
= ab’ — = abe 4
Nà b lab |
lo a< 0 nên | ab? | = —ab’
Vậy ta có kết quả sau khi rút gọn
Trang 24GV : Hay dua vao dinh nghia can
bac hai s6 hoc giai phuong trinh trén
GV gọi tiếp HS thứ ba lên bảng
2x =-l
Ke (TMI)K : x < 1)
67
Trang 25Vay x= 2 là giá trị phải tìm
GV có thể gợi ý HS tìm điều kiện
xác định của ao bang phuong
— Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
— Lam bai 32(b, c) 33(a, d) ; 34(b, d) ; 35(b) ; 37 tr 19, 20 SGK
và bai 43(b, c, d) tr 10 SBT
— GV hướng dẫn bài 37 tr 20 SGK
— GV dua dé bai và hình 3 lên màn hình máy chiếu
Trang 26— Đọc trước bài §5 Bảng căn bậc hai
— Tiết sau mang bảng số V.M Bradixơ và máy tính bỏ túi
e© HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
e C6 kinang tra bảng đề tìm căn bậc hai của một số không âm
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e ŒV :— Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
69
Trang 27— Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
® LIS:— Bảng phụ nhóm, bút dạ
— Bang số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
C TIẾN TRÌNH DAY — HOC
GV nêu yêu cầu kiềm tra
HSI chữa bài tập 35(b) tr 20 SGK
Tìm xbiết j4x`+ + =6
HS2 chtta bai tap 43*(b) tr 20 SBI
Tim x thoa man diéu kién
{2X =3 _9
\x-1
Hai HS đồng thời lên bang
HSI chữa bài 35(b)
Trang 28GV nhận xét và cho điểm hai HS
Vậy không có gia ti nao cua x dé
tính sẵn các căn bậc hai Trong cuốn
“Bảng số với 4 chữ số thập phân của
Bradi-xo” bang can bậc hai là bảng IV
dùng để khai căn bậc hai của bất cứ số
dương nào có nhiều nhất bốn chữ số
GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc
hai để biết về cấu tạo của bảng
GV : Em hãy nêu cấu tao cua bang ?
GV : Giới thiệu bảng như tr 20, 2l
SGK và nhấn mạnh :
— Ta quy ước gọi tên của các hàng
(cột) theo số được ghi ở cột đầu tiên
(hàng đầu tiên) của mỗi trang
— Căn bậc hai của các số được viết bởi
không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9,
- Chín cột hiệu chính được dùng để
hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai
của các số được viết bởi bốn chữ số từ
Trang 29Hoat dong 3
2 CÁCH DÙNG BẢNG (25 phút)
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn I và
nhỏ hơn 100
GV cho HS lam vi du 1 lim 4/1,68
GV dua mau | lên màn hình máy
chiếu hoặc bảng phụ rồi dùng ê ke
hoặc tấm bìa hình chữ L để tìm giao
cua hang 1,6 và cột 8 sao cho số 1,6 và
Trang 30GV đưa tiếp mẫu 2 lên màn hình và hỏi :
Hay tim giao cua hàng 39 va cot 1 ?
GV: Tac6é 39,1 = 6,253
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
chính em thấy số mấy ?
GV tinh tién êke hoặc chữ L sao cho
số 39 và 8 năm trên 2 cạnh góc vuông
73
Trang 31GV : Bảng tính sắn căn bậc hai của
Bradixo chỉ cho phép tìm trực tiếp căn
bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn
100 Dựa vào tính chất của căn bậc hai
GV : Để tìm A1680 người ta đã phân
tich 1680 = 16,8 100 vi trong tích này
chi can tra bang J16,8 con 100 = 10°
(luỹ thừa bậc chăn của 10)
GV : Vậy cơ sở nào để làm ví dụ trên 2
Trang 32GV gọi một HS lên bảng làm tiếp theo
quy tắc khai phương một thương
GV đưa chú ý lên màn hình máy chiếu
(hoặc bảng phụ)
GV yêu cầu HS làm [23]
Dùng bảng căn bậc hai, tim giá trị
øần đúng của nghiệm phương trình
* = 0,3982
GV : Em lam nhu thé nao dé tim gid
tri gan đúng cua x
— Vay nghiém cua phuong trinh
Trang 34GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời :
Bài 42 tr 23 SGK
Dùng bảng căn bậc hai để tìm giá trị
sần đúng của nghiệm mỗi phương
trình sau
a) x° = 3,5 b)x’*= 132
GV : Bai nay cach làm tương tự như
GV goi hai em HS lén bang lam
Trang 35
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 phút)
- Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số
— Lam bai tap 47, 48, 53, 54 tr 11 SBT
GV hướng dẫn HS doc bai 52 tr 11 SBT để chứng minh số V2 1as6 vô tỉ
— Doc muc “Có thể em chưa biết” (Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết
® HS nắm được các kĩnăng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
e - Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Trang 36C TIẾN TRÌNH DẠY — Hoc
GV yêu cầu kiểm tra
HSI : Chữa bài tập 47 a) x? = 22,8
và biểu diễn tap hop đó trên trục số
GV nhan xét và cho điểm hai HS
Hai HS đồng thời lên bảng HSI : Chữa bài 47 (a, b) Đáp số a), x¡ = 3,8730 suy ra X, = —3,8730
Trang 37GV cho HS lam tr 24 SGK
Với a>0;b >0 hãy chứng tỏ
*ab=a.b
GV : Đăng thức trên được chứng
minh dựa trên cở sở nào 2
GV : Dang thức Wab=a b trong
cho phép ta thuc hién phép bién
đổi ja'b=a.b
Phép biến đổi này được gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã được
đưa ra ngoài dấu căn 2
GV : Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu
căn Ví dụ 1 a) 43.2
GV : Đôi khi ta phải biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về dang thích hợp
rồi mới thực hiện được phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
Trang 38GV : Một trong những ứng dụng của
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn là
rút øon biểu thức (hay còn gọi là
được gọi là đồng dạng với nhau (là
tích của một số với cùng căn thức
Trang 39GV : Nêu tổng quát trên màn hình
HS: J18xy? = J(3y)'2x ='3y' 2x
=-3yV2x (vớix>0; y<0)
Trang 40GV goi HS lén bang lam cau b
Hai HS lên bảng trình bày
HSI: 428ab vớib>0
2 ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN (11 phút)
GV giới thiệu : Phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn có phép biến đổi
ngược là phép đưa thừa số vào trong
Trang 41GV đưa ví dụ 4 lên màn hình máy
chiếu yêu cầu HS tự nghiên cứu lời
giai trong SGK tr 26
GV chi ro vi du 4 (b va d) khi dua
thira s6 vao trong dau can ta chi dua
các thừa số dương vào trong dấu căn
sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai
GV cho HS hoạt động nhóm làm
để củng cố phép biến đổi đưa
thừa số vào trong dấu căn
c) abfxJa với a >0
b) 1/245 =
d)-2ab?A/5a với a >0 Wao” £2 — 4a'b 5a
NV \—=x+*x⁄ 7 eav7ht ——
—V20a b*