1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế bài giảng toán 9 tập 1 part 1 pptx

41 551 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bài giảng Toán Trung Học Cơ Sở tập 1
Tác giả Hoàng Ngọc Diệp, Đàm Thu Hương, Lấ Thị Hoa, Nguyễn Thị Thịnh, Đỗ Thị Nội
Trường học Nhà Xuất Bản Hà Nội
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sách giới thiệu một cách thiết kế bài giảng Toán 9 theo tinh thần đổi mới phương pháp dạy học, nhằm phát huy tính tích cực nhận thức của học sinhHS.. Ngoài ra sách có mỏ rộng, bổ sung t

Trang 1

HOANG NGỌC DIỆP (Chủ biên) ĐÀM THU HƯƠNG - LÊ THỊ HOA - NGUYỄN THỊ THỊNH - ĐỖ THỊ NỘI

THIET KE BAI GIANG

TOAN TRUNG HOC CO SO

©

TAP MOT

NHÀ XUẤT BẢN HÀ NỘI - 2005

Trang 2

LOI NOI DAU

Để hỗ trợ cho việc dạy, học môn Toán 9 theo chương trình sách

giáo khoa mới ban hành năm học 2005 - 2006, chúng tôi viết cuốn Thiết kế bài giảng Toán 9 - tập 1, 2 Sách giới thiệu một cách thiết kế bài giảng Toán 9 theo tinh thần đổi mới phương pháp dạy học, nhằm

phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh(HS)

Về nội dung : Sách bám sát nội dung sách giáo khoa Toán 9, bài tập Toán 9 - tập 1, 2 theo chương trình Trung học cơ sở mới gồm

140 tiết Ở mỗi tiết đều chỉ rõ mục tiêu về kiến thức, kĩ năng, thái độ, các

công việc cần chuẩn bị của giáo viên(GV) và học sinh, các phương tiện trợ

giảng cần thiết nhằm đảm bao chất lượng từng bài, từng tiết lên lớp Ngoài ra sách có mỏ rộng, bổ sung thêm một số bài tập có liên quan đến nội dung bài học nhằm cung cấp thêm tư liệu để các thầy, cô giáo tham

khảo vận dụng tuỳ theo đối tượng học sinh từng địa phương

Về phương pháp dạy học : Sách được triển khai theo hướng tích

cực hoá hoạt động của học sinh, lấy cơ sở của mỗi hoạt động là những việc làm của học sinh dưới sự hướng dẫn, gợi mỏ của thầy, cô giáo

Sách cũng đưa ra nhiều hình thức hoạt động, phù hợp với đặc trưng môn học như : thảo luận nhóm, nhằm phát huy tính độc lập, tự giác của học sinh Trong mỗi bài học, sách chỉ rõ từng hoạt động cụ thể của giáo viên và học sinh trong tiến trình dạy — hoc, coi day là hai hoạt động

cùng nhau mà cả học sinh và giáo viên đều: là chủ thể

Chúng tôi hi vọng cuốn sách này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích,

góp phần hỗ trợ các thầy, cô giáo đang giảng dạy môn Toán 9 trong

việc nâng cao hiệu quả bài giảng của mình Chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của các thầy, cô giáo và bạn đọc gần xa

để cuốn sách ngày càng hoàn thiên hơn

Trang 3

Các tác gid

Trang 4

Hoạt động Ï

Trang 5

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH HỌC BỘ MÔN (5 phút)

GV giới thiệu chương trình

— GV giới thiệu chương |:

Ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm

về căn bậc hai Trong chương Ï, ta sẽ

đi sâu nghiên cứu các tính chất, các

phép biến đổi của căn bậc hai Được

giới thiệu về cách tìm căn bậc hai,

căn bậc ba

— Nội dung bài hôm nay là :

HS nghe GV giới thiệu

— HS ghi lai các yêu cầu của GV dé

thuc hién

— HS nghe GV gidi thiéu noi dung chuong I Dai s6 va mo muc luc tr 129 SGK để theo dõi

Hoat dong 2

1 CAN BAC HAI SO HOC (13 phtit)

— GV : Hay néu dinh nghia can bac

hai của một số a không âm

— Với số a dương, có mấy căn bậc

hai ? Cho vi du

— HS : Can bac hai của một số a không âm là số x sao cho x* =a

— Với số a dương có đúng hai căn bậc

hai là hai số đối nhau là va và-ja

Ví dụ : Căn bậc hai của 4 là 2 và —2

Trang 6

— Hãy viết dưới dạng kí hiệu

— Nếu a= 0, số O có mấy căn bậc hai 2

— Tại sao số âm không có căn bậc

hai 2

— GV yêu cầu HS làm

GV nên yêu cầu HS øiải thích một vi

dụ : lại sao 3 và —3 lại là căn bậc hai

của 9

— GV giới thiệu định nghĩa căn bậc

hai số học của số a (với a > 0) như

SGK

GV đưa định nghĩa, chú ý va cach

viết lên màn hình để khắc sâu cho

HS hai chiều của định nghĩa

— Íx >0

¬ <

(với a >0) =8

— GV yêu cầu HS làm câu a,

HS xem giải mẫu SGK câu b, một

HS doc, GV ghi lai

câu c và d, hai HS lên bảng làm

— Số âm không có căn bậc hai vì bình

phương mọi số đều không âm

— HS trả lời : Căn bậc hai của 9 là 3 và —3

Và —- -

3

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và —0,5

Căn bậc hai của ; la -

Căn bậc hai của 2 là A2 và A2

— HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách

viết hai chiều vào vở

b) V64 = 8 vì 8 >0 và 8” = 64 Hai HS lên bảng làm

c) /8I =9 vì 0>0 và 9? = 81 đ) 41,21 = 1,1 vì I,I >0và 1,1“ = 1,21

Trang 7

— GV giới thiệu phép toán tìm căn

bậc hai số học của số không âm gọi

là phép khai phương

— Ta đã biết phép trừ là phép toán

ngược của phép cộng, phép chia là

phép toán ngược của phép nhân,

Vậy phép khai phương là phép toán

ngược của phép toán nào ?

- Để khai phương một số, người ta

có thể dùng dụng cụ gì ?

— GV yéu cau HS lam

— GV cho HS lam bai 6 tr 4 SBT

(Đề bài đưa lên màn hình)

Tìm những khẳng định đúng trong

các khẳng định sau :

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b) Can bac hai cua 0,36 14 0,06

c) 0,36 =0,6

d) Can bac hai cua 0,36 1a 0,6 va -0,6

— HS : Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương

- Để khai phương một số ta có thể

dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số

— HS làm [23] trả lời miệng : Căn bậc hai cua 64 là 8 và —8 Căn bậc hai cua 81 1a 9 và —9

Can bac hai củal,21 là 1,1 và —1,I

HS trả lời a) Sai

b) Sai

c) Dung

d) Đúng

Trang 9

— GV yéu cau HS doc Vi du 3 va

Với x>0 có 4x < X9 @œx<9

Vậy O0<x<9

Hoạt động 4

LUYỆN TẬP (12 phút)

Bài 1 lrong các số sau, những số

nào có căn bậc hai 2

HS dùng máy tính bỏ túi tính, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba

a)x°=2>x,,=1+1,414

b) x°=3 > x,, =+ 1,732 c)x* =3,5>x,, =+1,871 d) x°= 4,12 > x,,=+ 2,030

HS hoạt động theo nhóm

11

Trang 10

(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn

Trang 12

Ôn định lí Py-ty-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

Đọc trước bài mới

e HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của VA

và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hăng số, bậc hai dạng a” + m hay -(aˆ +m) khi m dương)

e Biết cách chứng minh định lí la” = ‘| va biét van dung hang dang

thức VA = ,A| để rút gọn biểu thức

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

e ŒV:— Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bai tap, chú ý

e©- HS:— Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

— Bảng phụ nhóm, bút dạ

14

Trang 13

C TIEN TRINH DAY — Hoc

GV néu yéu cau kiém tra

HS1 : — Dinh nghia can bậc hai số

hoc cua a Viết dưới dạng kí hiệu

— Các khẳng định sau đúng hay sai 2

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và — 8

Hai HS lên kiểm tra

HSI : - Phát biểu định nghĩa SGK tr

a<be Ja < b

- Chữa bài số 4 SGK

a) Vx =15>x=15?=225

15

Trang 14

b)2Vx =14

c) Vx < 2

d) J2x <4

GV nhan xét cho diém

GV dat van dé vao bai

Mở rộng căn bậc hai của một số

không âm, ta có căn thức bậc hai

Trang 15

GV gidi thiéu /25 — x° 1a can thttc

Vậy VA xc định (hay có nghĩa) khi

A lấy các giá trị không âm

VA xac dinh & A >0

GV cho HS doc Vi du 1 SGK

GV hoi thém : Néu x = 0, x = 3 thi

v3x lấy giá trị nào ?

©5>2x

x <2,5

17

Trang 16

GV yéu cau HS lam bai tap 6 tr 10 | HS tra lời miệng

2 HANG DANG THUC VA’ =A] (18 phút)

GV Cho HS lam Hai HS lên bảng điền

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của | HS nêu nhận xét

bạn, sau đó nhận xét quan hệ giữa

Nếu a>0 thì Na” =a

18

Trang 17

GV : Nhu vay không phải khi bình

phương một số rồi khai phương kết

quả đó cũng được số ban đầu

Ta có định lí :

Với mọi số a, ta có xa? = la |

GV : Để chứng minh căn bậc hai số

học của a” bằng giá trị tuyệt đối của a

ta cần chứng minh những điều kiện

Trang 18

GV tro lai bai lam giai thich :

Trang 19

a) Rut gon (x — 2)° voix >2

c)2.a =2lal| = 2a(via20)

d) 34j(a — 2)” với a<2

GV nêu câu hỏi

A co nghia khi nào 2

+ VA’ bang gi? khi A>0

Trang 20

Nửa lớp làm câu a và c a) \x? =7 b) \x? = |-8|

Nửa lớp làm câu b và d © lx|=7 ©lx|=§

©x¡; =+7 & Xj = 348 c) V4x" =6 d) V9x? = |-12|

- HS cần nắm vững điều kiện để A_ có nghĩa, hằng đẳng thức VA” = A

- Hiểu cách chứng minh định lí: xa” = la| với mọi a

e HS duoc rén ki nang tim điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp

dung hang đẳng thức VA = AI để rút gọn biểu thức

e© HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số,

phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

22

Trang 21

B CHUAN BI CUA GV VAHS

e ŒV :— Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bai giai mau

e HS: —On tap cdc hang đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

— Bảng phụ nhóm, bút da

C TIẾN TRÌNH DẠY — HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

— Chữa bài tập 12(a, b) tr II SGK — Chữa bài tập 12(a, b) tr 11 SGK

Trang 22

HS2 : — Dién vao ché ( ) dé duoc

JA? ala _|A nếu A >0

EM I—Á nếu A<0

- Chữa bài tập 8(a, b) SGK

a)AJ@— 3ÿ = [2 - 3 =2- 3 vi2=V4> 3

b)

(4_— 11 =¿- th 14 _ 3

vivll> 9 =3

HS3 : Chita bai tap 10 SGK

a) Biến đối vế trái

Trang 23

Bai tap 11 tr 11 SGK Tinh

Trang 24

Câu d : thực hiện các phép tính dưới

căn rồi mới khai phương

GV: 4 +xˆ có nghĩa khi nào 2

GV có thể cho thêm bài tap 16(a, c)

Trang 27

d)5N4a — 3a” với <0

Rut gon cac phan thức

d)5N\4a — 3a với a< 0

29

Trang 28

_x+.2 x— 2

Dai dién một nhóm trình bày bài làm

HS nhận xét, chữa bài

HS tiếp tục hoạt động theo nhóm để

ø1ả1 bài tập

Trang 30

a) V9x =2x4+1 a) V9x =2x+l

GV hướng dẫn HS làm hoặc đưa bài | © |3xÌ =2x+ 1

giải mẫu để HS tham khảo

X:=l;x¿= —s

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

— Ôn tập lại kiến thức của §1 và §2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập như : tìm điều kiện để biểu thức có

nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

— Bai tap vé nhà số 1ó, tr 12 SGK

số 12, 14, 15, 16(b, d) 17(b, c, d) tr 5, 6 SBT

32

Trang 31

Tiét4 | §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

e C6 kinang ding cdc quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc

hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

Điền dấu “x”? vào ô thích hợp

Một HS lên bảng kiểm tra

Sai Sua : —4

33

Trang 32

định nghĩa căn bậc hai số học, căn

bậc hai của một số không âm, căn

thức bậc hai và hằng đăng thức

VA’ ='Al

Hôm nay chúng ta sẽ học định lí liên

hệ giữa phép nhân và phép khai

Vậy 2J16.25 = V16 25(=20)

HS đọc định lí tr 12 SGK

Trang 33

Vậy định lí đã được chứng minh

GV : Em hãy cho biết định lí trên

được chứng minh dựa trên cơ sở nào 2

ŒGV cho HS nhắc lại công thức tổng

quát của định nghĩ1a đó

— HS : Đình lí được chứng minh dua

trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

Trang 34

GV : Chỉ vào nội dung định lí trên

màn hình và nói : Với hai số a và b

không âm, định lí cho phép ta suy

luận theo hai chiều ngược nhau, do

đó ta có hai quy tắc sau :

— Quy tắc khai phương một tích

(chiều từ trái sang phải)

— Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

(chiều từ phải sang trái)

a) Quy tắc khai phương một tích

GV chỉ vào định lí :

Với a>0;b>0 vla.b= a b

theo chiều từ trái — phải, phát biểu

Trước tiên hãy khai phương từng

thừa số rồi nhân các kết quả với

nhau

36

Một HS đọc lại quy tác SGK HS: = A49 1.44 25

=7.1,2.5=42

Trang 35

GV gọi một HS lên bảng làm câu b)

b) /810.40

Có thể gợi ý HS tách 810 = 81 10

để biến đổi biểu thức dưới dấu căn

về tích của các thừa số viết được

dưới dạng bình phương của một số

GV yéu cau HS lam bằng cách

GV tiép tuc giới thiệu quy tắc nhân

các căn thức bậc hai như trong SGK

tr 13

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2

HS lên bảng làm bài : .J§10.40

= ,/81.10.40 = [81.400 = 81 .400

= 9.20 = 180 Hoặc 810.40

= /25.36.100 = 25

= 5.6 10 = 300

HS doc và nghiên cứu quy tắc

37

Trang 36

a) Tinh V5 20

Trước tiên em hãy nhân các số dưới

dấu căn với nhau, rồi khai phương

kết quả đó

b) Tính /1,3 52 10

GV gọi một HS lên bảng làm bài

GV gợi ý : 52 = 13 4

GV chốt lại : Khi nhân các số dưới

dấu căn với nhau, ta cần biến đối

Trang 37

a) 3a ñ với a>

GV yêu cầu HS tự đọc bài giải SGK

Dai dién mot nhom trinh bay bai

HS nghién cttu Chu y SGK tr 14

HS doc bai giai vi du a trong SGK

39

Trang 39

GV cho HS lam sau do goi hai

em HS lên bảng trình bày bài làm

GV : Các em cũng có thể làm theo

cách khác van ta cho kết quả duy nhất

Hai HS lên bảng trình bày

Bài làm Với a và b không âm :

Trang 40

- Phát biểu và viết định lí liên hệ | ~ HS phát biểu định lí tr 12 SGK

giữa phép nhân và phép hat) _ vot HS len bang viet dinh Ii

phuong

rm

Định lí này còn gọi là định lí khai | VỚI © 29, Vab = Ja .b

phương một tích hay định lí nhân

= A121 36 =11.6=66

GV cho HS làm bài tập 19(b, d)

GV gọi hai em HS lên bảng HS1 lam phan b

HS lớp làm bài tập vào vở |, (32—a)? vớia >3

42

Trang 41

1 Ï Ữ

2

= ——, - | a?(a — b) | —b : Da (a—b) Vìa>b

e — Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tac khai phương một tích và

nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

e Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho HS cách tính nhẩấm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

43

Ngày đăng: 07/08/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm