Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục |.. GV hướng dẫn cách làm : nhân tử và mẫu của biểu
Trang 1Dai dién hai nhom trinh bay bai
HS : Tr 3-V7 ta dua 3 vào trong dau
Hoạt động 4 LUYỆN TẬP, CỦNG CỐ (15 phút)
Bài 43(d, e) tr 27 SGK HS làm bài 43(d, e) SGK
đ) -0,05 428800
85
Trang 2GV gọi hai HS lên bảng làm bài
Bài 44 Đưa thừa số vào trong dấu căn
thức sau với x 3 ÔÖ
GV yêu cầu HS lam bài vào vở và
øoI hai HS lên bảng trình bày
=27—53x
b) Với x>0thì V2x có nghĩa
Trang 3Tiết I0 §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHÚA CAN THUC BAC HAI (tiép theo)
A MUC TIEU
e HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
e Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 4
Hoạt động Ï KIEM TRA (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng
HSI : Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 | HSI : Chữa bài tập 45 (a, c)
md vive > fit
Trang 5GV dat van đề :
Trong tiết trước chúng ta đã học hai
phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào
trong dấu căn Hôm nay, ta tiếp tục
học hai phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai, đó là khử
mẫu của biểu thức lấy căn và trục
| KHUMAU CUA BIEU THUC LAY CAN (13 phtit)
GV : Khi biến đối biểu thức chứa căn
thức bậc hai, người ta có thể sử dụng
89
Trang 6phép khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1 Khử mẫu của biểu thức lấy
căn a) „ị- -
3
2 , « 4 ^Z ~ `
GV : 3 có biểu thức lấy căn là
biểu thức nào ? mẫu là bao nhiêu
GV hướng dẫn cách làm : nhân tử và
mẫu của biểu thức lấy căn với 3
%
để mẫu là 3“ rồi khai phương mẫu va
đưa ra ngoài dấu căn
po 3 “3 s3 5.8 3
b) [5a
7b
— Làm thế nào để khử mẫu (7b) của
biểu thức lấy căn
— GV yêu cầu một HS lên trình bày
Ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab
không còn chứa mẫu nữa
— GV hoi : Qua các ví dụ trên, em
hãy nêu rõ cách làm để khử mẫu của
biểu thức lấy căn
cho mẫu đó trở thành bình phương
của một số hoặc biểu thức rồi khai
phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn
Trang 7GV đưa công thức tổng quát lên bảng
phụ (hoặc máy chiếu)
Với A, B là biểu thức, A.B >0, B z0
2a 2a 2a đa
- ` 8 (với a> 0)
2a Hoat dong 3
2 TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU (14 phút)
GV : khi biểu thức có chứa căn thức
ở mẫu, việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở
9]
Trang 8GV đưa ví dụ 2 Trục căn thức ở mẫu
và lời giải tr 28 SGK lên màn hình
máy chiếu
GV yêu cầu HS tự đọc lời giải
GV : Trong ví dụ ở câu b, để trục căn
thức ở mẫu ta nhân cả tử và mẫu với
biểu thức 43 - 1 Ta gọi biểu thức
43 + 1 và biểu thức 43 - 1 là hai
biểu thức liên hợp của nhau
Tương tự ở câu c, ta nhân cả tử và
mẫu với biểu thức liên hợp của
Trang 9GV kiểm tra và đánh giá kết quả làm
b) 5-7 == “—" "+2 3) _ =
_ 25+ 27“ +103 25—(2 3ÿ 13
» 78 — t_4®) giado:
l— a l—a
az |
¬— 5) {7+ 5 — 5 Ẩ47- 5+ 5_
GV dưa bài tập lên màn hình máy
chiếu
Bat 1
93
Trang 10Khử mẫu của biểu thức lấy căn
(Giả thiết biểu thức có ngha)
Bài 2 : Các kết quả sau đúng hay sai 2
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng (giả
thiết các biểu thức đều có nghĩa)
HS lam bai tap Hai HS lên bảng trình bày HS1 làm câu a - c
Trang 11— Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
— Làm bài tập các phần còn lại của bài 48,49, 50, 51, 52 tr29, 30 SGK
e HS duoc cling cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
bậc hai : đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
e HS có kínăng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến
đổi trên
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV :- Den chiéu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn hệ thống bài tập
e HS: — Bang phu nhém, but da
C TIẾN TRINH DAY — HOC
95
Trang 12ŒV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : Chữa bài tập 68(b, d) tr 13
SBT (đề bài đưa lên màn hình)
Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn
GV cho HS nhân xét bài làm của
hai bạn và cho điểm
Hai HS đồng thời lên bảng
HSI : Chita bai 68(b, d)
Trang 13GV : Với bài này phải sử dụng
những kiến thức nào để rút gọn biểu
GV : Hãy cho biết biểu thức liên
hop cua mau ?
GV yéu cau ca lớp làm bài và gọi
HS2 lên bảng trình bày
HS Sử dụng hằng đăng thức
VA’ ='A| va phép biến đổi đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
HS1: /18( 2— 33
=3 2_ CQ] t2] _—— — -\ Ff cò | NI N]
HS : Nhan ca tt va mau cta biéu thức
đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu
Trang 14Có cách nào làm nhanh hơn không ?
Nếu HS không nêu được cách 2 thì
HS: Biểu thức trên có nghĩa khi a > 0;
b >0 và a, b không đồng thời bang 0
hoặc nhân tử và mẫu voi 1 + Nà tôi rut gon
HS:a>0;azl
Trang 15Sau khoảng 3 phút, GV yêu cầu đại
diện một nhóm lên trình bày bài
GV kiém tra thêm bài của vài nhóm
GV hoi : làm thế nào để sắp xếp được
các căn thức theo thứ tự tăng dần 2
ŒGV gọi hai HS đồng thời lên bảng
HS hoạt động nhóm Bài làm
Trang 16GV : Hay nhan méi biéu thtic véi
biểu thức liên hợp của nó rồi biểu
thị biểu thức đã cho dưới dạng
Trang 17Hãy chọn câu trả lời đúng
Giải thích
GV lưu ý HS:
Có thể chọn nhầm (A) do biến đổi
nhâm vế trái có (25 - 16) AÍx =9
Äx =a với a>0 thì x = aẺ
ŒGV yêu cầu Hồ giải phương trình
Trang 18GV : Có nhận xét gì vế phải của | IIS:2— 2/3 >0
phương trình :
GV : Van dung cach lam cua cau a | HS Ta có :3x—2= (2 - V3)
tim két qua bai toan
e HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
e HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai dé
ø1ả1 các bài toán liên quan
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV:- Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong để ghi lại các phép biến đổi
căn thức bậc hai đã học, bài tập, vài bài giải mẫu
102
Trang 19e©_ HS: — Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Trang 21— Với a > 0, các căn thức bậc hai
của biểu thức đều đã có nghĩa
Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến
Nửa lớp làm bài 58(a) và 59(a)
HS : Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biều thức lấy căn
105
Trang 23GV cho HS doc Vi du 2 SGK va bal
+ 2ab_ 9Yab — 5b 8lab
=5a8b ab— ~~ ~~ |” +2ab.3 ab
— 5b.9a “ab
= AQabVab — ~~ °° + 6ab ab
- 45ab ab
=—5abxab Dai diện 2 nhóm trình bày bài làm
HS lớp nhận xét
— HS đọc Ví dụ 2 và bài giải SGK
HS : Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
các hằng đăng thức : (A + B\(A —B) = A?—E?
va(A + BY = A2 + 2AB 4 B
HS : Dé chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi vế trái để bằng vế phải
— Vế trái có hằng đăng thức
107
Trang 24a
=( at") — "" +b)
— Hay chứng minh đăng thức
Biến đối vế trái :
Sau khi biến đổi vế trái bằng vế phải
Vậy đăng thức được chứng minh
GV cho HS lam tiép Ví dụ 3
(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn
Trang 27B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
®e ŒV:— Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập
e©_ HS:— Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
GV nêu yêu cầu kiểm tra
— HS1 : — Chita bai tap 58(c, d) tr 32
SGK
HS2 : Chita bai 62(c, d) SGK
Hai HS lên kiểm tra
HS1 : — Rut gon biểu thức
Trang 28GV luu ý HS cần tách ở biểu thức lấy
căn các thừa số là số chính phương
để đưa ra ngoài dấu căn, thực hiện
các phép biến đổi biểu thức chứa căn
Trang 29Rút gọn biểu thức có chứa chữ trong
|, mm
=_— > + +4)
vài -a=1?-( a}
113
Trang 30- Hãy biến đổi vế trái của đăng thức
sao cho kết quả bằng vế phải
Biến đổi vế trái
Vậy đăng thức đã được chứng minh
HS lam bai tap
Trang 31iL 41
)
(
M=|
\
VỚI a> O va a# |
Rut gọn rồi so sánh giá trị của M với 1
— GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi
rút øọi một HS lên bảng rút gon
- Để so sánh giá trị của M với | ta
Trang 32GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
Trang 33Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì
øọi lần lượt đại diện 3 nhóm lên trình
bày, mỗi nhóm trình bày một câu
ŒGV hướng dẫn HS biến đổi sao cho
biến x nằm hết trong bình phương
HS lớp nhận xét, góp ý
HS nghe GV hướng dẫn và øhi bài
117
Trang 34e Biết được mội số tính chất của căn bậc ba
e LIS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
118
Trang 35B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV : — Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong shi bài tập, định nghĩa, nhận xét
— Máy tinh bo tui CASIO /x220 hoặc SHARPEEL — 500M
— Bảng số với 4 chữ số thập phân và giấy trong (hoặc bảng phụ) trích một phần của Bảng lập phương
e©_ HS: — Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
— Máy tính bỏ túi, Bảng số với 4 chữ số thập phân
GV nêu yêu cầu kiểm tra
— Nêu định nghĩa căn bậc hai của
Mot HS lén kiém tra
— Định nghĩa : Căn bậc hai của một số
a khong âm là số x sao cho x” = a
— Với a > 0, có đúng hai căn bậc hai là
Trang 361 KHAI NIEM CAN BAC BA (18 PHUT)
GV yêu cầu một HS đọc Bài toán
GV giới thiệu : Từ 4” = 64 người ta
øọI 4 là căn bậc ba của 64
— Vậy căn bậc ba của một số a là
Trang 37— GV hỏi : Theo định nghĩa đó, hãy
tìm căn bậc ba của 8, của 0 ; của —Ì ;
của —125
— Với a>0,a=0,a<0, mỗi số a
có bao nhiêu căn bậc ba 2 là các số
như thế nào 2
GV nhấn mạnh sự khác nhau này
gitfa can bac ba va can bac hai
Chỉ có số không âm mới có căn bậc
hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai
số đối nhau
Số 0 có một căn bậc hai là 0O
Số âm không có căn bậc hai
GV giới thiệu kí hiệu căn bac ba
của số a: 2a
Số 3 gọi là chỉ số của căn
Phép tìm căn bậc ba của một số øọI
là phép khai căn bậc ba
Vay (ay = a =a
GV yéu cau HS lam [? 1] trinh bay
theo bai giai mau SGK
HS : Can bac ba của 8 là 2 vì 2” = 8 Căn bậc ba của 0 là 0 vì 0” = 0 Căn bậc ba của —1 là —1 vì (—1)” =—I Can bac ba của —125 là —5 vì
64 = ©4)Ì` =-4
12]
Trang 38GV cho HS lam bài tập 67 tr 36
Trang 39Điền vào dấu chấm ( ) để hoàn
thành các công thức sau
Với a,b>0
a<b< / < ^Í
GV : Day là một số công thức nêu
lên tính chất của can bac hai
Vậy 2> 37
123
Trang 40GV lưu ý : Tính chất này đúng với
Trang 41- Em hiểu hai cách làm của bài này
ba từng số trước rồi chia sau
— Cách 2 : Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn bậc ba của thương
Có 53.6 < 63.5 > 5.Ÿ6 < 6.45
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5 phút)
125