Tìm ảnh của ∆ ABC qua phép đối xứng trục là đường trung tuyến kẻ từ B.[r]
Trang 1Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số sau (1,0 điểm)
y= sin x − tan x
sin x +cot x
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất- giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau (2,0 điểm)
1 y=3 − 4 sin2x cos2x
2
3 )∨ ¿
y= −3
¿
Bài 3: Giải các phương trình lượng giác sau (4,0 điểm)
1 sin(x + π
6 )=
1
2 , x ∈(− π
2 ;
2 π
3 ) 2 √ 3 cos x+sin x=− 2 3 2cos22x+3sin2x = 2
4 sin4x +cos4x= 7
8 cot(x +
π
3 ) cot(
π
6 − x ) Bài 4: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC Tìm ảnh của ∆ ABC qua phép đối xứng trục là đường trung tuyến kẻ từ B
Bài 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1;5) và ⃗ v =(2 ;−1) , đường thẳng d có phương trình x-2y+4=0 và đường tròn
(C) có phương trình : x2 + y2 -2x+4y-4=0
a) Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox
b) Tìm phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến của vectơ v
c) Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm M (1;5)
(Cắt phách ở
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số sau (1,0 điểm)
y=
cot (22 x − 9 π
3 )
√1 −sin 2012 x Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất- giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau (2,0 điểm)
1 y=cos x +cos (x − 2 π
2 y=cos (2 x+ π
4 ) −cos (2 x −
π
4 ) , x ∈[ − π
π
6 ] Bài 3: Giải các phương trình lượng giác sau (4,0 điểm)
1 2 cos(2 x − 300) − √3=0 2 5 sìnx −3 cos 2 x=−5 3
sin25 x −√ 3 sin 10 x +3 cos25 x=0
4 cos211 x+cos 11 x sin 7 x+sin27 x − 3
4 = 0 Bài 4: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC Tìm ảnh của ∆ ABC qua phép đối tâm I ( I là trực tâm của tam giác)
Bài 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm I(1;2), M(-2;3), đường thẳng d có phương trình 3x-y+9=0 và đường tròn (C)
có phương trình: x2 + y2 + 2x-6y+6=0 Và (C1): x2+y2-2x+4y-4=0 Hãy tìm:
a) Ảnh của d qua phép đối xứng trục toạ độ
b) Ảnh của (C) qua phép đối xứng tâm I
c) Tìm ảnh của (C1) qua phép tịnh tiến theo ⃗ v =(− 2;3)
(Cắt phách ở
ĐỀ ÔN SỐ 3:
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sau (1,0 điểm)
y= √ tan 2012 x
cos2x −2 cos x +4
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất- giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau (3,0 điểm)
1 y= 4 sin x +cos x −3
sin x −cos x +2 2 y=9+ ¿ 2− 5sim 4 x∨ ¿
Câu 3: Giải các phương trình lượng giác sau (6,0 điểm)
1 1
4 (sin
2010x +cos2010x)= sin2006x+cos2006x
sin20022 x +4 cos20022 x 2
sin42 x+cos42 x
tan ( π
4 − x) tan(
π
4 + x)
=cos44 x
3 cos5x +sin5x+sin 2 x+cos 2 x =1+ √ 2 4 Cos2013x+sin2014x=1 5
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP NĂM HỌC 2012 - 2013
- MÔN: TOÁN (KHỐI 11) ( Đề tham khảo)
(Đề kiểm tra có 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút MÃ ĐỀ 002
Trang 2cos5x +sin7x+ 1
2 (cos
3x+sin5x ) sin 2 x=cos x +sin x
Toán Đại Số và Giải Tích- Chương 1 Tell: 01694556550 Pham Van Tuan_117_THPT Tan Hiep_ Chau Thanh TG