1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án tuần 4 lớp 1

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 77,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Làm việc với sgk:8’ Mục tiêu: Nhận ra việc gì nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt.. Cách tiến hành : - Hướng dẫn hs quan sát từng hình ở trang 10 sgk, tập đặt và trả lời [r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn: 28/9/2019 Ngày giảng: Thứ hai 30/9/2019

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt, Từ đó hs có ý thức học tốt hơn

* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )

- Đọc bảng con: i ,a, cá, bi, li, ba, la ,bà

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 13: n - m

a Giảng bài mới:

* GVcho hs qs tranh , nêu câu hỏi:( 2’)

- GV viết chữ n viết sang bảng bên phải

+ Âm n được tạo bởi mấy nét?

- HS qs tranh , trả lời câu hỏi

- Chị cài nơ cho em

- Có âm ơ và dấu thanh ngang con đã học

Trang 2

* GV: Đây là chữ n viết

- Chữ in và chữ viết có điểm gì giống và

khác nhau

- Chữ n viết giống vậy gì trong thực tế?

- Âm n có điểm nào giống với âm đã

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “ nơ ” chính là từ nơ

-Con vừa học âm nào? có trong tiếng

nào? từ nào?

- HS đọc cả cột từ n – nơ – nơ

* Dạy âm m tương tự như âm n:

- Con vừa học thêm âm nào?

- Giống cái cổng

- Có nét móc giống chữ v

- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp

- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs

- HS ghép tiếng bi

- Con ghép âm n trước ,âm ơ sau, con được tiếng nơ

- Nờ – ơ - nơ nơ( 10 hs đọc cá nhân , bàn ,lớp)

- Gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi , 1 nét móc 2 đầu

+ Giống nhau; Đều có nét móc xuôi và nét móc 2 đầu

+ Khác nhau: Âm m có thêm 1 nét móc xuôi

- n– nơ – nơ

- m- me - me = > 4, 5 hs đọc, gv nhận xét

- no – nô - nơ ( n)

- mo – mô - mơ ( m)

Trang 3

- Gọi 2 hs đọc toàn bài.

e luyện viết bảng con.( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết.

- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương

kịp thời

- GV nhận xét cách đọc Hs phân tích tiếng để kiểm tra chống đọc vẹt

- Mỗi dòng 4hs đọc

- 5 hs đọc cả 2 dòng

- GV nhận xét cách đọc Kiểm tra chống đọc vẹt

- HS theo dõi gv viết , kết hợp viết tay không

- HS viết n , m , nơ, me

Tiết 2

* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- Các con vừa học âm gì mới?

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

- Chủ đề nói hôm nay là gì?

- Con hiểu ba má là ai?

- Đối với cha mẹ , bổn phận là con cần

- Kính trọng , yêu thương, vâng lời cha mẹ

- Bố mẹ là người thương yêu con nhất

- Bố mẹ vất vả nuôi con khôn lớn

Trang 4

+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói

câu khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để

người nghe hiểu được nội dung cần nói

*QTE:Quyền được yêu thương, chăm

sóc, dạy dỗ của cha mẹ.

- mo, ni, mê, na,…

5 Chuẩn bị cho bài sau( 1’) :

- VN tìm 2 tiến có âm n và âm m rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly

-Về nhà xem tranh gọi tên đồ vật có trong tranh ở bài “D -Đ”

Dặn hs thực hiện theo bài học

+ HS biết sử dụng từ “ bằng nhau” và dấu “ =” để so sánh các số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh, làm toán cho hs.

- Thái độ: Giáo dục hs cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

a Điền dấu < > vào …

b Điền số vào chỗ chấm

- GV nhận xét, chữa bài

a 5…4 4…1 4…5 4…2 2…3 4…3 b.1 < …3 < ….5> …

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: ( 1’) Bằng nhau , dấu =

a Giảng bài mới:

* Khái niệm về dấu bằng: ( 6’)

+ Gv gài vật mẫu lên bảng- nêu câu

hỏi

- Có mấy quả cam màu xanh?

- Cam màu đỏ có mấy quả?

- Con so sánh số cam màu đỏ với số

- HS quan sát trả lời câu hỏi

- 2 quả màu xanh

- 2 quả màu đỏ

- Số cam màu xanh bằng số cam màu

Trang 5

cam màu xanh?

+ GV treo mẫu vật lên bảng

- Có mấy hình tam giác ?

+ GV: Trong toán học khi 2 số bằng

nhau ta có thể ghi bằng kí hiệu : “ =”

- Dấu bằng được tạo bởi mấy nét

- GV ghi lên bảng cả lớp quan sát

- 3 bằng mấy ? vì sao?

b Luyện tập: (16’)

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.

- GV viết mẫu , HDHS cách viết

BT1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

Muốn điền số và dấu con phảI làm gì?

- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài

BT2 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn điền dấu vào chỗ chấm con dựa

vào đâu?

- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa

bài

Bài 4: HS đọc yêu cầu bài tập

Trước khi nối con phảI làm gì?

- Cho 2 hs nối thi ,ai nối xong trước

Bài 1: Viết dấu =

- HS viết dấu vào vở

- Nắm được cách viết dấu =

Bài 2: Điền số và dấu.

- Con phải đếm số hình , vật ở trong mỗi ô, rồi so sánh, sau đó điền dấu

- Biết đếm số lượng đồ vật , so sánh

- Khi 2 nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau

- năm ngón tay và năm ngón chân

- 2 cái mắt và 2 cái tai

Trang 6

- Về nhà làm bài tập trong sgk.

- Chuẩn bị bài sau

-Ngày soạn: 28/9/2019 Ngày giảng: Thứ ba 01/10/2019

HỌC VẦN

BÀI 14: D, Đ

I MỤC TIÊU :

+ Kiến thức :

- Giúp hs nắm được cấu tạo ,cách đọc , cách viết âm d , đ dê , đò và các tiếng,

từ , câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng ,từ ,câu khác được ghép bởi âm d , đ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Dế, cá cờ, bi ve, lá đa ” hs luyện nói

từ 2 ,3 câu theo chủ đề: “ Dế , cá cờ, bi ve, lá đa.”

+Kỹ năng: - Qua bài học rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói , đọc, viết tiếng , từ ,câu

,cho hs

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt, Biết bảo vệ , giữ gìn các loài

vật trong thiên nhiên Từ đó hs có ý thức học tốt hơn

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Đọc bảng con: n, m, nô, mơ, ca nô,

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 14: d - đ

a Giảng bài mới:

* GV cho hs qs tranh nêu câu hỏi:

- Âm d được tạo bởi mấy nét ?

- HS qs tranh , trả lời câu hỏi

Trang 7

* GV: Đây là chữ d in.

- Trong thực tế, âm d giống vật gì?

- GV viết chữ d viết sang bảng bên

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “dê ” chính là từ dê

-Con vừa học âm nào? có trong tiếng

nào? từ nào?

- HS đọc cả cột từ d – dê- dê

* Dạy âm đ theo hướng phát triển:

- Có âm d cô thêm nét thẳng ngang cô

- Có âm đ cô thêm âm o đứng sau âm

đ , dấu huyền trên đầu âm o cô được

tiếng gì?

- Tiếng đò được ghép bởi âm gì và dấu

thanh nào?

tròn khép kín và nét thẳng đứng

- Giống cái gáo dừa múc nước

- Âm d được tạo bởi 2 nét : nét cong tròn khép kín và nét móc ngược

- Giống nhau: Đều có nét cong tròn khép kín

- Khác nhau: chữ d in có nét thẳng đứng, chữ d viết có nét móc ngược

- Có nét cong tròn giống âm o

- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp

- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs

- Gồm 3 nét: nét cong tròn khép kín, nét móc ngược, nét thẳng ngang

- Giống nhau: đều có nét cong tròn khép kín, đều có nét thẳng ngang

- Khác nhau: đ in có nét thẳng đứng, đ viết có nét móc ngược

- HS đọc cá nhân , bàn , lớp

- Tiếng “ đò” ( 3 hs đọc)

- Được ghép bởi 2 âm Âm đ đứng trước , âm o đứng sau, dấu huyền trên đầu âm o

Trang 8

- Ai đánh vần được?

- Tiếng đò chính là từ đò

- Con vừa học âm gì mới ? có trong

tiếng nào? từ nào?

- HS đọc cả cột từ đ - đò - đò

* GV giảng từ “ Đò ”

- GV chỉ bảng hs đọc cả 2 cột từ

- Hôm nay con học những âm mới nào?

- Âm d và âm đ có điểm gì giống và

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

* luyện viết bảng con.( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương kịp

thời

- Đờ – o - đo – huyền đò đò ( 10 hs đọc cá nhân, bàn , lớp.)

- 5 hs đọc

- Âm đ có trong tiếng đò , từ đò

- 5 hs đọc cá nhân

- Đò là đồ vật được làm bằng tre nứa,

gỗ chuyên chở người qua sông

- d –dê – dê ( 5 hs đọc ) – gv nhận xét cách đọc

- đ - đò - đò

- Âm d - đ+ Giống nhau; Đều có nét cong tròn khép kín và nét móc ngược

+ Khác nhau: Âm đ có thêm nét thẳngngang

- Da, de, do (d) ( 5 hs đọc)

- Đa , đe, đe (đ)

- da dê, đi bộ

- Da là phần ngoài bao bọc cơ thể

- HS phân tích tiếng để kiểm tra chống đọc vẹt

Trang 9

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết.

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

- Chủ đề nói hôm nay là gì?

- Các vật trên là gì? của ai?

- Cá cờ sống ở đâu?

- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu

nói cho hs

* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói

câu khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để

người nghe hiểu được nội dung cần nói

- 1 người đi đò dưới sông, trên bờ có 2

- Con thích chơi chọi dế

- Mẹ làm cho em đồ chơi trâu lá đa

- VN tìm 2 tiếng có âm d và âm đ rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly

- VN đọc bài,viết bài, làm bt trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau

-Ngày soạn: 28/9/2019 Ngày giảng: Thứ Tư 02/10/2019

Trang 10

+ Kỹ năng : - Qua bài học rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng, từ, câu,

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )

- Đọc bảng con: d,đ,đe,đò,đi đò,lá đa

- 2 hs đọc bài trong sgk

- Tìm tiếng ngoài bài có âm d,đ

- Viết bảng con: d,đ, đi đò

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 15: t- th.

a Giảng bài mới:

*GV cho hs qs tranh ,nêu câu hỏi:

- GV viết chữ t viết sang bảng bên phải

+ Âm t được tạo bởi mấy nét?

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- HS qs tranh , trả lời câu hỏi

- Giống chữ đ đều có nét thẳng đứng

và nét thẳng ngang

- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp

- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs

Trang 11

- Tiếng “tổ” chính là từ tổ.

- Con vừa học âm nào? có trong tiếng

nào? từ nào?

- HS đọc cả cột từ t – tổ – tổ

* Dạy âm ththeo hướng phát triển:

- Có âm t, cô thêm âm h đứng sau, cô

được âm gì? ai đọc được?

- Âm th được ghép bởi mấy âm?

=> GV đây là chữ in

- GV ghi chữ th sang bảng bên phải giới

thiệu Đây là chữ viết

- GV đọc mẫu th ( thờ)

- Có âm th cô thêm âm o đứng sau , đấu

hỏi trên đầu âm o cô được tiếng gì?

- Tiếng thỏ được ghép bởi âm gì và dấu

thanh nào?

- Ai đánh vần được?

- Tiếng thỏ chính là từ thỏ

- Con vừa học thêm âm nào?có trong

tiếng nào , từ nào?

- HS đọc cả cột từ

- HS đọc cả 2 cột từ

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm t và âm th có điểm gì giống và

e luyện viết bảng con.( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương

Trang 12

* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- Các con vừa học âm gì mới?

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

- Chủ đề nói hôm nay là gì?

- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu

nói cho hs

*QTE:-Quyền được học tập

-Giữ gìn bảo vệ môi trường sống

* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau.

+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói

câu khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để

người nghe hiểu được nội dung cần nói

- HS qs viết tay không

5 Chuẩn bị cho bài sau: ( 1’)

- VN tìm 2 tiếng có âm và âm th rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly

VN viết lại bài vừa học ra vở ô li, làm bài tập trong vở B.T,.T.N

- Chuẩn bị bài sau.: Về nhà xem tranh gọi tên đồ vật có trong tranh ở bài

-TOÁN

TI ẾT 14 : LUY ỆN T ẬP

Trang 13

+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs.

+ Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

* Điều chỉnh nội dung dạy học: Không làm bài tập 3.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

a Điền dấu < , >, = vào …

HS nhận xét , gv chữa bài

a 5…5 2…5 2…2 5…3 1…1 5…1 4…5 5…1 4…4

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: ( 1’) Luyện tập

a Giảng bài mới: (21’)

luyện tập:

- Khi biểu diễn các mỗi quan hệ lớn

hơn, bé hơn, bằng nhau ta thường sử

dụng những ký hiệu nào?

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để điền được dấu vào ô trống con

dựa vào đâu?

- HS làm bài ,nêu kết quả , gv nhận xét

chữa bài

BT1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

Muốn điền số và dấu vào ô trống con

phải dựa vào đâu?

- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài

BT2 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn nối đúng theo mẫu con phải

làm gì?

- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa

bài

- Dấu > , < =

+ Điên dấu >, < , = vào ô trống

- Dựa vào các số đã cho , so sánh , rồi điền dấu

1 …2 4 …3 2 …3

2 …2 4 ….4 3 …5

3 …2 4 …5 2 …5

- Củng cố về cách so sánh các số trong phạm vi 5

+ Viết theo mẫu:

- Quan sát hình vẽ, đếm số lượng các nhóm đồ vật, so sánh, rồi điền dấu và số

- Cách so sánh 2 nhóm đồ vật Biết được mỗi quan hệ giữa các dấu < , > , =

+ Làm cho bằng nhau theo mẫu:

Quan sát hình vẽ , đếm số lượng các nhóm đồ vật trong mỗi hình rồi so sánh ,nối

Trang 14

- Khi 2 nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau.

- năm ngón tay và năm ngón chân

- 2 cái mắt và 2 cái tai

Ngày soạn: 28/9/2019 Ngày giảng: Thứ năm 03/10/2019

Trang 15

- Giúp hs nắm chắc được cấu tạo ,cách đọc , cách viết các âm i, a, m, n, d, đ, t, th,và các tiếng, từ , câu ứng dụng đã học từ bài 12 đến bài 16.

- HS nghe kể ,hiểu nội dungcâu truyện về “ Cò đi lò dò” và kể lại câu truyện theo tranh

+ Kỹ năng:

- Qua bài học rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói , đọc, viết tiếng , từ ,câu ,cho hs

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí , bảo vệ 1 số loài vật

trong thiên nhiên

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc bảng con: t, th, tổ, thỏ Ta, tha, ti

- HS nêu các tiếng gv nx

- HS đọc kết quả bài tập ,gv chữa bài

- Gv nx cách viết

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 16: Ôn tập.

a Giảng bài mới:

*GVcho hs qs tranh, nêu câu hỏi:

- Các chữ viết theo hàng ngang

màu đỏ là các nguyên âm

Trang 16

- Ngoài các âm đã học ra con được

học những dấu thanh nào?

- GV gắn bảng ôn lên bảng

- HS đọc các dấu thanh đã học

- Cô có tiếng “ mơ” cô thêm dấu

huyền trên đầu âm ơ cô được tiếng gì?

- Con nêu cách đọc

+ Tương tự hs ghép các tiếng còn lại

*GV: Tiếng được ghép bởi các chữ

khi kết hợp với các dấu thanh sẽ tạo ra

các từ mới khác nhau về ý nghĩa so

với từ ban đầu

* luyện viết bảng con.( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GVNX uốn nắn tuyên dương kịp

thời

- Chữ n ghép với chữ ô con được tiếng

nô ( gv ghi vào bảng )

- nờ – ô – nô nô ( 5 hs đọc, bàn, lớp đọc)

- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng theo hàng, theo cột

- HS đọc trơn theo hàng, đọc trơn theo cột

- Mỗi hàng, mỗi cột 3 – 4 hs đọc

- Đều ghép được với 7 nguyên âm

- Dấu thanh : Huyền ,sắc ,hỏi , ngã ,nặng.

? ~

Mơ mờ … … … …

- Mờ

- Mờ – ơ– mơ huyền mờ.mờ

- HS nêu các tiếng , gv ghi vào bảng

Trang 17

HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm

mới ôn? - HS đọc tiếng chứa âm vùa

ôn

- HS luyện đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu ,giảng nội dung câu

* Luyện viết : (10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

Trang 18

- ở nhà , cò có thái độ như thế nào?

- Tìm tiếng ngoài bài có âm vùa ôn

- Câu chuyện này khuyên con điều gì?

- n, m, t, th…

- GV nhận xét kt chông đọc vẹt

- Cần biết giúp đỡ người bị nạn và yêu quí những người xung quanh

6 Chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- VN đọc bài, viết bài, làm bt trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau

- VN viết lại bài vừa học ra vở ô li, làm bài tập trong vở B.T,.T.N

- Chuẩn bị bài sau.: Về nhà xem tranh gọi tên đồ vật có trong tranh ở bài 17” u ư”

+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs.

+ Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)

a Điền dấu < , >, = vào …

- HS nhận xét , gv chữa bài

a 5…5 2…5 2…2 5…3 1…1 5…1 4…5 5…1 4…4

3 Bài mới : (21’)

Bài 1: HS nêu yêucầu bài tập.(7’)

- Con làm như thế nào để cho số hoa ở - Làm theo 2 cách :

Trang 19

2 bên bằng nhau?

- HS nêu kết quả, GV chữa bài

BT1 củng cố cho con kiến thức gì?

Bài 2: HS nêu yêucầu bài tập (7’)

- Để nối được các số vào ô trống con

phải làm gì?

- HS làm bài , gv chữa bài

Bài 3: HS nêu yêucầu bài tập (7’)

Trước khi nối con phải làm gì?

Bài 2, 3 củng cố cho con kiến thức gì?

5 Chuẩn bị cho bài sau: (2’)

*Kiến thức: Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.

*Kĩ năng : Học sinh có kĩ năng bảo vệ mắt và tai

*Thái độ :-Tự giác thực hành thường xuyên các họat động vệ sinh giửa mắt

và tai sạch sẽ

*QTE-Chú ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể con người

B-Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Kĩ năng tự bảo vệ : Chăm sóc mắt và tai.

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ mắt và tai.

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.

C-Đồ dùng dạy-học:

Ngày đăng: 13/06/2021, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w