B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học.. C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của gv I.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của gv I.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 1A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: n, m, nơ, me
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má
2 Kĩ năng: Phân biệt n, m với các âm khác; đọc, viết thành thạo các âm
3.Thái độ: Tích cực học tập Yêu thích môn học
I Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm n:(7’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n
- Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai
- Nêu cách ghép tiếng nơ
(Âm n trước âm ơ sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ
- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ
Âm m:(6’)
(Gv hướng dẫn tương tự âm n.)
- So sánh chữ n với chữ m
( Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc xuôi)
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành như âm n
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
Trang 2- Cho hs đọc các tiếngvà từ ứng dụng: no, nô, nơ, mo,
mô, mơ, ca nô, bó mạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(9’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: no, nê
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình
+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
Kết luận: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc,
có cha mẹ chăm sóc dạy dỗ
c Luyện viết:(14’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
Trang 32 Kĩ năng: Nhận biết, dùng dấu = khi so sánh.
3 Thái độ Yêu thích môn học
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi hs chữa bài 1 trong vở bài tập
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:(12’)
a) Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3:
- Cho hs quan sát tranh bài học trả lời các câu hỏi:
+ Có mấy con hươu?
+ Có mấy khóm cỏ?
+ Biết rằng mỗi con hươu có 1 khóm cỏ So sánh số
con hươu và số khóm cỏ
- Gv kết luận: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ mỗi con
hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và ngược lại), nên số
con hươu = số khóm cỏ Ta có 3 bằng 3
- Tương tự như trên hướng dẫn để hs nhận ra 3 chấm
tròn xanh = 3 chấm tròn trắng
- Gv giới thiệu: Ba bằng ba viết như sau: 3 = 3
- Gọi hs đọc: Ba bằng ba
b Hướng dẫn hs nhận biết 4 = 4:
(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)
c Gv nêu khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và ngược
lại nên chúng bằng nhau
2 Thực hành:
a Bài 1: (3’) Viết dấu =
- Gv hướng dẫn hs viết dấu =
- Yêu cầu hs tự viết dấu =
- Gv quan sát và nhận xét
b Bài 2: (3’) Viết (theo mẫu):
- Hướng dẫn hs nhận xét rồi viết kết quả nhận xét bằng
d Bài 4: (5’) Viết (theo mẫu):
- Gv hướng dẫn hs làm theo mẫu: 4 hình vuông lớn
Trang 4A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: d, đ, dê, đò
- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
2 Kĩ năng: Phân biệt d, đ với các âm khác; đọc, viết thành thạo các âm
3.Thái độ: Tích cực học tập Yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm d:(8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: d
- Gv giới thiệu: Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, 1 nét
- Nêu cách ghép tiếng dê
(Âm d trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê
- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê
- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê
Trang 5( Giống nhau: chữ d Khác nhau: đ có thêm nét
ngang.)
c Đọc từ ứng dụng:(6’)
- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: da, e, do, đa,
đe, đo; da dê, đi bộ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(10’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: dì, đi, đò
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ Trong tranh vẽ những gì em thích con vật, đồ vật
nào?
+ Em biết những loại bi nào?Cá cờ thường sống ở
đâu?
+ Dế thường sống ở đâu? Em có biết hình lá đa cắt
như trong tranh là đồ chơi gì ko?
c Luyện viết:(12’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
Trang 6Ngày giảng: Thứ tư ngày 27/09/2017
Học vầnBài 15: T, TH
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: t, th, tổ, thỏ
- Đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
2 Kĩ năng: Phân biệt t, th với các âm khác; đọc, viết thành thạo các âm
3.Thái độ: Tích cực học tập Yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (4’ )
- Học sinh đọc và viết: d, đ, dê, đò
- Đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm t:(8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: t
- Gv giới thiệu: Chữ t gồm nét xiên phải, nét móc
(Âm t trước âm ô sau, dấu hỏi trên ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: tổ
- Cho hs đánh vần và đọc: tờ- ô- tô- hỏi- tổ
- Gọi hs đọc toàn phần: tờ- tờ- ô- tô- hỏi- tổ
- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: to, tơ, ta, tho,
thơ, tha, ti vi, thợ mỏ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
Trang 7d Luyện viết bảng con:(9’ )
- Gv giới thiệu cách viết chữ t, th, tổ, thỏ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thả
Kết luận: Trẻ em có bổn phận giữ gìn, bảo vệ môi
trường sống
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(6’ )
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ
+ Con gì có ổ? Con gì có tổ?
+ Các con vật có ổ, tổ còn con người có gì để ở ?
+ Em có nên phá ổ, tổ của các con vật ko? Tại sao?
c Luyện viết:(14’ )
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 16
ToánBài 14: LUYỆN TẬPA- MỤC TIÊU
Giúp hs củng cố về:
1.Kiến thức:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn,
bằng và các dấu >, <, =
2 Kĩ năng: So sánh, dùng dấu = , >, < khi so sánh
3 Thái độ Yêu thích môn học
Trang 8B- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs chữa bài 3 vở bài tập
- Gv nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
b, Bài 2(14’) : Viết (theo mẫu):
- Cho hs quan sát tranh và nêu kết quả so sánh
- Tương tự cho hs làm hết bài
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể cò đi lò dò
2 Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các âm, kể chuyện theo tranh
3.Thái độ: Tích cực học tập Yêu thích môn học
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
- 2 hs đọc
- Nhiều hs nêu
Trang 9- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn.
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với các
dấu thanh ở dòng ngang
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò
mẹ tha cá về tổ
b Kể chuyện: (7’ )cò đi lò dò
- Gv giới thiệu: Câu chuyện Cò đi lò dò lấy từ truyện
Anh nông dân và con cò
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ.
- Gv tổ chức cho hs thi kể 1 đoạn truyện theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Tình cảm
chân thành giữa con cò và anh nông dân
2 Kĩ năng: So sánh, dùng dấu = , >, < khi so sánh
3 Thái độ Yêu thích môn học
Trang 10II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của hs
1- Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Cho hs chữa bài 1 sgk (24)
- Gv nhận xét
2- Bài luyện tập:
a Bài 1: (10’) Làm cho bằng nhau
- Hướng dẫn hs làm cho bằng nhau bằng cách vẽ thêm
hoặc gạch bớt theo yêu cầu từng phần
- Cho hs đổi bài kiểm tra
- Gọi hs nhận xét
b Bài 2:(10’) Nối với số thích hợp (theo mẫu):
- Quan sát mẫu và nêu cách làm
- Gv hỏi: + Số nào bé hơn 2?
+ Nối ô trống với số mấy?
- Tương tự cho hs làm bài
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
c Bài 3: (10’) Nối với số thích hợp:
- Hướng dẫn hs làm tương tự bài 2
- Gv chấm bài và nhận xét
- Dặn hs về nhà làm bài tập
_
Tự nhiên xã hộiBài 4 BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Các việc nên làm và ko nên làm để bảo vệ mắt và tai
2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng chăm sóc bản thân
3 Thái độ: Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt vàtai sạch sẽ
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ mắt và tai
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các hình trong sgk Phiếu bài tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I- Kiểm tra bài cũ(5p)
- Để nhận biết các vật xung quanh ta phải sử dụng
những giác quan nào?
- Nêu tác dụng của từng giác quan
II- Bài mới:
*Khởi động(1p)
- Cho hs hát bài: Rửa mặt như mèo
- Gv giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của hs
- 1 hs nêu
- 2 hs nêu
- Hs hát tập thể
Trang 111 Hoạt động 1: Làm việc với sgk: (8p)
- Hướng dẫn hs quan sát từng hình ở trang 10 sgk, tập
đặt và trả lời câu hỏi cho từng hình
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Tại sao?
+ Bạn có nên học tập theo bạn ấy ko?
- Tổ chức cho hs thảo luận theo cặp
- Cho hs gắn tranh lên bảng và thực hành hỏi đáp theo
nội dung đã thảo luận
- Gọi hs nhận xét, bổ sung
- Kết luận: + Các việc nên làm để bảo vệ mắt là: Rửa
mặt, đọc sách nơi có đủ ánh sáng, đến bác sĩ kiểm tra
mắt định kì
+ Các việc ko nên làm để bảo vệ mắt là: nhìn trực tiếp vào mặt
trời, xem ti vi quá gần.
2 Hoạt động 2: Làm việc với sgk(8p)
(Thực hiện tương tự như hoạt động 1)
- Gv cho hs thảo luận theo nhóm 4
- Gọi hs đại diện nhóm trình bày trước lớp
- Gọi hs nhận xét, bổ sung
- Kết luận: + Các việc nên làm để bảo vệ tai là: cho
nước ở tai ra sau khi tắm, khám bác sĩ khi bị đau tai
+ Các việc ko nên làm để bảo vệ tai là: Tự ngoáy tai
cho nhau, mở ti vi quá to
3 Hoạt động 3: Đóng vai.(10p)
- Nnêu 2 tình huống và giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Yêu cầu hs thảo luận và phân vai.(Nhóm 8)
- Gọi hs đại diện nhóm lên đóng vai trước lớp
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Gv phỏng vấn hs đóng vai:
+ Em cảm thấy thế nào khi bị bạn hét vào tai?
+ Có nên đùa với bạn như vậy ko?
+ Qua bài học hôm nay em có bao giờ chơi đấu kiếm
Trang 12Ngày giảng: Thứ sáu ngày 29/09/2017
- Hs ngồi viết đúng tư thế
2 Kĩ năng: Viết đúng, trình bày sạch sẽ
3 Thái độ: Tích cực, thích viết bài
- Gv giới thiệu chữ viết mẫu
- Gv viết mẫu lần 1 Gv viết mẫu lần 2 vừa viết vừa
hướng dẫn
+ Chữ lễ: Có chữ cái l cao 5 ô, nối liền với ê, dấu ngã
được đặt trên ê
+ Chữ cọ: Gồm có chữ c nối liền nét với chữ o, dấu nặng
- Cho hs viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát
c Thực hành:(15’ )
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Gv quan sát sửa sai
Trang 13Tiết 4: MƠ, DO, TA, THƠ
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs viết đúng độ cao, độ rộng của từng con chữ: mơ, do, ta, thơ
- Trình bày sạch sẽ, thẳng hàng
- Hs ngồi viết đúng tư thế
2 Kĩ năng: Viết đúng, trình bày sạch sẽ
3 Thái độ: Tích cực, thích viết bài
- Gv giới thiệu chữ viết mẫu
- Gv viết mẫu lần 1 Gv viết mẫu lần 2 vừa viết vừa
hướng dẫn
+ Chữ mơ: Có chữ cái m, nối liền với ơ.
+ Chữ do: Gồm có chữ d nối liền nét với chữ o.
+ Chữ ta: Gồm có chữ t cao 3 ô, nối liền với chữ a
+ Chữ thơ: Gồm chữ th nối với chữ ơ
- Cho hs viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát
c Thực hành::(15’ )
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Gv quan sát sửa sai
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
- Học sinh quan sát và nhận xét
mơ mơ mơ
do do do
ta ta tathơ thơ thơ
- Học sinh viết vào bảng con
- Hs viết bài 3.Củng cố, dặn dò:(2’ )
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà luyện thêm vào bảng con
ToánBài 16: Số 6
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc, viết các số 6 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết số lượng trong phạm vi 6; vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
2 Kĩ năng: Đọc, viết, so sánh, dùng dấu = , >, < khi so sánh
3 Thái độ Yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
Trang 14- Mỗi chữ số 1 đến 6 viết trên một tờ bìa.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi hs chữa bài 2, 3 trong vở bài tâp
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 5 em đang chơi, một
em khác đi tới Tất cả có mấy em?
- Cho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và nêu: 5
hình tròn thêm 1 hình tròn là 6 hình tròn
- Tương tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con
tính?
- Gv hỏi: có sáu em, sáu chấm tròn, sáu con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6 viết
- Gv viết số 6, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 6 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6
2 Thực hành:
a Bài 1: (4’) Viết số 6
b Bài 2:(4’) Viết (theo mẫu):
- Cho hs quan sát hình và hỏi: Có mấy chùm nho?
- Tương tự cho hs làm tiếp bài
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: (4’) Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Trang 15
Sinh hoạt Tuần 4
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Có kế hoạch, phương pháp học tập đúng đắn, có hiệu quả.
- Hiểu rõ vai trò và tầm quan trọng của việc học
- Nắm được lịch phân công lao động của trường và buổi sinh hoạt của lớp.
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện tính kiên trì, tự giác chăm chỉ học tập.
- Biết điều khiển tổ chức sinh hoạt tập thể, sinh hoạt ngoại khoá.
3.Thái độ
- Có tinh thần tự giác, có ý thức kỉ luật cao
- Có thái độ tích cực, nghiêm túc trong học tập, rèn luyện, cố gắng vươn lên,
tích cực phát biểu xây dựng bài
II NỘI DUNG (20P)
1.Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ.(7P)
Gv căn cứ vào nhận xét, xếp thi đua trong tổ
2 GV nhận xét chung (10P)
a Ưu điểm
- Nhìn chung lớp có ý thức tốt trong học tập , thực hiện nghiêm túc nội quy , quy định của nhà trường đề ra :
………
………
………
………
b Nhược điểm ………
………
………
………
3 Phương hướng hoạt động tuần tới (3P)
- Khắc phục những mặt còn hạn chế , phát huy những ưu điểm đã đạt được
- Tập trung cao độ vào học tập , phát huy tinh thần học nhóm , giúp đỡ nhau cùng tiến
bộ trong học tập dạt kết quả cao
An toàn giao thông Bài 2: TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ I-MỤC TIÊU
1)Kiến thức
-Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học.
-Nêu đặc điểm của các đường phố này