1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án tuần 4

37 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 74,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết - Hs thực hiện theo nhóm - GV Viết các từ ngữ đúng kiểu và cỡ - Lần lượt học sinh đọc các câu dưới chữ lên bảng tranh - GV nhận xét và chỉnh sửa 4.. Củng cố - Dặn dò Hôm nay các con[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn: 25/9/2020 Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020

TIẾNG VIỆT BÀI 4A:Q- QU-GI (TIẾT 1 + 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Đọc đúng âm: q, qu, gi; đọc trơn các tiếng, từ ngữ, câu Hiểu nghĩa từ ngữ và nội

dung câu đọc qua tranh Trả lời được câu hỏi đọc hiểu đoạn văn

- Viết đúng: q, qu, gi, quả,giá.

- Biết đóng vai người bán hoặc người muahàng nói tên các thức ăn thường đượcbày bán ở chợ và được vẽ trong tranh ở HĐ1

2 Kĩ năng:

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

sẻ cùng các bạn

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 GV:Tranh trong SHS phóng to; tranh, ảnh, môhình,… về các hoa quả, thức ăn

(trong tranh ở HĐ1) và về các sự vật có tên gọi được mở đầu bằng qu, gi.

Thẻ chữ, thẻ tranh (nếu có) để đọc hiểu từngữ trong bài

Mẫu chữq, qu, gi,phóng to / mẫu chữ viếttrên bảng lớp / phần mềm hướng dẫn

2 Học sinh: Sách giáo khoa

Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

1 Hoạt động khởi động

HĐ1 Nghe – nói

- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh và

nêu câu hỏi để nêu tên về các đồ vật ,

cây cối , con vật , hoạt động của người ,

của vật trong tranh

- Nêu câu hỏi (kết hợp chỉ

tranh giá đỗ, quả bí): Đây là

- Trả lời: giá đỗ, quả bí

Trang 2

bức tranh của HĐ1 Trong

tranh có hình ảnh quả bí, giá

đỗ Trong hai tiếng đó có chứa

âm q, qu, gi mà hôm nay chúng

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: quả

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng quả

- Ghi vào mô hình /

- Phát âm mẫu: qu

- Đọc mẫu đánh vần: quờ – a – qua – hỏi

– quả; đọc trơn: quả.

- GV viết lên bảng tiếng cá.

- GV đọc mẫu đánh vần: quờ – a – qua –

hỏi – quả; đọc trơn: quả.

thanh, tiếng lên bảng

- Cho HS đọc tiếng mẫu: quả

- Mời cả lớp ghép nhanh tiếng quả vào

bảng gài

? Em đã ghép tiếng quả như thế nào?

- Gõ thước cho HS giơ bảng

- Cô thấy các em đã ghép tiếng quả rất

tốt Bây giờ các em sẽ ghép tiếp các

- HS Nghe GV giới thiệu tiếng mới trong

bức tranh của HĐ1; quan sát các chữ q,

qu, gi.

-HS nhắc lại đầu bài

+ Đọc nối tiếp cá nhân

+ Tiếng quả gồm có âm qu, âm a, thanh hỏi.

- Đọc + Phát âm nối tiếp cá nhân, tổ

- Đánh vần: quờ – a – qua – hỏi – quả

- Đọc trơn cá: cá nhân, lớp.

- HS đánh vần và đọc trơn: gi – a – gia – sắc – giá → giá.

* Nghe GV giới thiệu chữ qu, gi in thường

- Quan sat và nghe

- Ghép theo dãy các tiếng (dãy 1 ghép

tiếng quả; dãy 2 tiếng giá; …

- HS đọc cặp đôi: quả, giá

Trang 3

tiếng còn lại vào bảng gài.

- Yêu cầu HS ghép theo dãy các tiếng

(Mỗi dãy một tiếng)

- GV cho HS đọc tiếng của mình vừa

ghép xong

- GV tổ chức trò chơiTiếp sức- Gắn chữ

thích hợp vào bảng

+ Bước 1: Nêu tên trò chơi

+ Bước 2: Hướng dẫn cách chơi

- GV mời HS đọc các tiếng vừa gắn

* Củng cố tiết 1: GV cho HS đọc lại bài

- Gắn tranh: Trên bảng cô có bức tranh,

các em hãy quan sát và cho biết: Em

thấy gì ở hình 1?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

- Nhận xét

- Tổ chức trò chơiAi nhanh, ai đúng

+ Nêu tên trò chơi

+ Phổ biến luật chơi

+ Tổ chức trò chơi: 1 HS đọc từ, 2 HS

còn lại tham gia chơi, bạn nào gắn thẻ

chữ vào tranh đúng và nhanh thì bạn đó

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện nhóm trình bày Quả me/ cành me/chùm me…)

Trang 4

- Yêu cầu học sinh viết bảng con.

- Nhận xét, sửa lỗi 2 bảng của HS

- Nêu cách viết chữ q – qu – gi; cách nối

các nét ở chữ quả, giá và cách đặt dấu

hỏi trên chữ a, dấu sắc trên chữ a.

- Viết trên bảng:

- Nhận xét, sửa lỗi cho những HS viết

còn hạn chế (chỉ sửa lỗi viết sai, không

nhận xét viết đẹp, xấu)

4 Hoạt động vận dụng

Đọc hiểu đoạn Hồ cá nhà Kha.

a) Quan sát tranh.

– GV giao nhiệm vụ quan sát tranh,

nêu nội dung tranh, đoán nội dung

đoạn đọc

- Y/C học sinh thảo luận cặp đôi nêu nội

dung tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ

– GV hướng dẫn thực hiện yêu cầu đọc

hiểu: dựa vào đoạn đọc, trả lời câu

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 4B

–Cùng đọc trơn từng câu và cả đoạn

- HS nghe và trả lời câu hỏi

+ Hồ cá nhà Kha có cá mè, cá cờ, cá quả.

Trang 5

TOÁN BÀI 10 : LỚN HƠN, DẤU > BÉ HƠN, DẤU < BẰNG NHAU, DẤU =

- HS thấy được vẻ đẹp của môn Toán, yêu thích và say mê môn Toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Hoạt động khởi động

HS xem tranh, chia sẻ theo cặp đôi những gì

các em quan sát được từ bức tranh Chẳng

hạn: Bức tranh vẽ 3 bạn nhỏ đang chơi với

các quả bóng, bạn thứ nhất tay phải cầm 4

quả bóng xanh, tay trái cầm 1 quả bóng đỏ,

- HS nhận xét về số quả bóng ở tay phải và số quả bóng ở tay tráicủa mỗi bạn

B.Hoạt động hình thành kiến thức

1.Nhận biết quan hệ lớn hơn, dấu >

GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt các

thao tác sau:

Quan sát hình vẽ thứ nhất và nhận xét: “Bên

trái có 4 quả bóng Bên phải có 1 quả bóng,

số bóng bên trái nhiều hơn số bóng bên

phải”

Nghe GV giới thiệu: “4 quả bóng nhiều hơn - HS lấy thẻ dấu > trong bộ đồ

Trang 6

1 quả bỏng”, ta nói: “4 lớn hơn 1”, viết 4 > 1.

Dấu > đọc là “lớn hơn”

dùng, gài vào thanh gài 4 > 1,

đọc “4 lớn hơn 1”

- Thực hiện tương tự, GV gắn bên trái có 5

quả bóng, bên phải có 3 quả bóng

HS nhận xét: “5 quả bóng nhiều hơn 3 quả

bóng”, ta nói: “5 lớn hơn 3”, viết 5 > 3.

2.Nhận biết quan hệ bé hơn, dấu <

- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ hai

và nhận xét: “Bên trái có 2 quả bóng Bên

phải có 5 quả bóng, số bóng bên trái ít hơn số

bóng bên phải 2 quả bóng ít hơn 5 quả

bóng”, ta nói: “2 bé hơn 5”, viết 2 < 5 Dấu <

và nhận xét: “Bên trái có 3 quả bóng Bên

phải có 3 quả bóng, số bóng bên trái và số

bóng bên phải bằng nhau”.

Ta nói: “3 bằng 3”, viết 3 = 3 Dấu “=” đọc là

lượng khối lập phương bên trái với số lượng

khối lập phương bên phải bằng cách lập

tương ứng một khối lập phương bên trái với

một khối lập phương bên phải Nhận xét: “3

khối lập phương nhiều hơn 1 khối lập

phương” Ta có: “3 lớn hơn 1 viết 3 > 1

HS quan sát

HS thực hành so sánh số lượng khối lập phương ở các hình vẽ tiếp theo và viết kết quả vào vở theo thứ tự: 2 < 5; 4 = 4; 4 > 3.Đổi vở cùng kiểm tra và chia sẻ với bạn cách làm

E Củng cố, dặn dò

Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

Từ ngữ toán học nào em cần chú ý? Kí hiệu

Trang 7

ÔN TẬP BÀI 4A: Q - QU- GI

I MỤC TIÊU

- Đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa qu, gi

- Viết đúng: qu, gi,

- Nói, viết được tên con vật, tên hoạt động chứa qu, gi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và các thẻ chữ

- Tranh và chữ phóng to HĐ đọc hiểu từ ngữ để chơi trò chơi Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trò chơi: AI NHANH HƠN

GV phổ biến luật chơi Chọn 2 đội mỗi

Trang 8

? Hôm nay các em học được những âm

TIẾNG VIỆT BÀI 4B: P – PH - V (TIẾT 1 + 2)

- Nêu được câu hỏi và trả lời câu hỏi vềcảnh vật thường thấy ở phố dựa vào tranh

ở HĐ1 hoặc vốn hiểu biết của bản thân

2 Kĩ năng:

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

- Thẻ chữ để luyện đọc hiểu từvà câu

- Mẫu chữp, ph, vphóng to/mẫu chữ viếttrên bảng lớp/phần mềm hướng dẫn HS viết chữ p, ph, v.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

* HĐ1: Nghe- nói

- Cho HS quan sát tranh và nêu nội dung

tranh nêu tên các cảnh vật ở phố (trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi

- Trong tranh có c ô tô, nhà tầng,…

- Vẽ cảnh phố trên giá vẽ, hè phố…

Trang 9

- Đọc và giới thiệu các chữ: p (pờ), ph

(phờ), v (vờ).

- Trong tranh có các tiếng mới có trong từ

khoá hèphố, giá vẽ; quan sát các chữ phố,

vẽđể nhận biết âm p, ph, vmà hôm nay

Viết tiếng phố lên bảng

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: phố

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng phố

- Ghi vào mô hình /

Viết tiếng vẽ lên bảng

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: vẽ

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng vẽ

- Ghi vào mô hình

b Tạo tiếng mới

- GV gắn bảng phụ các âm đầu, vần, thanh,

tiếng lên bảng

- Cho HS đọc tiếng mẫu: pha

- Mời cả lớp ghép nhanh tiếng pha vào

bảng gài

? Em đã ghép tiếng pha như thế nào?

-HS nhắc lại tên đầu bài

+ Đọc nối tiếp cá nhân

+ HS nêu: Tiếng phố gồm có âm ph,

âm ô thanh sắc.

- Đọc

+ Phát âm nối tiếp cá nhân, tổ

- Đánh vần: phờ – ô – phô – sắc – phố;

+ HS nêu: Tiếng pha gồm có âm ph,

âm a

Trang 10

ph ô

- GV gõ thước cho HS giơ bảng

- Cô thấy các em đã ghép tiếng pha rất tốt.

Bây giờ các em sẽ ghép tiếp các tiếng còn

lại vào bảng gài

- Yêu cầu HS ghép theo dãy các tiếng

(Mỗi dãy một tiếng)

- GV cho HS đọc tiếng của mình vừa ghép

xong

- GV tổ chức trò chơiTiếp sức- Gắn chữ

thích hợp vào bảng

+ Bước 1: Nêu tên trò chơi

+ Bước 2: Hướng dẫn cách chơi

- GV mời HS đọc các tiếng vừa gắn

* Củng cố tiết 1: GV cho HS đọc lại bài

trên bảng

- Mời cả lớp cất bộ đồ dùng

- HS ghép theo dãy các tiếng (dãy 1

ghép tiếng pha; dãy 2 tiếng pho; dãy 3 tiếng phô)…

- HS đọc cặp đôi: pha; pho; phô.ve,

- GV gắn tranh: Trên bảng cô có bức tranh,

các em hãy quan sát và cho biết:

- Thảo luận cặp đôi và đọc Vũ và mẹ

đi qua phà

- Tranh 2 vẽ dãy nhà ở phố; đọc câu

dưới tranh 2: Nhà Vũ ở phố.

- Đọc cá nhân , đồng thanh, nhóm

Trang 11

- GV tổ chức trò chơiAi nhanh, ai đúng

+ GV nêu tên trò chơi

+ Phổ biến luật chơi

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa lỗi 2 bảng của HS

4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

* HĐ4 Đọc

Đọc hiểu đoạn Về quê.

a) Quan sát tranh

- GV treo tranh khai thác bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ gì?

b) Luyện đọc trơn

- Để biết xem bạn đoán đúng chưa? Các

em nghe cô đọc bài

- GV đọc mẫu

- GV đọc trước

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp

+ Luyện đọc nhóm đôi (đọc trơn)

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 4C R,

- 2 em tham gia trò chơi

Trang 12

TIẾNG VIỆT BÀI 4C: R S (TIẾT 1 + 2)

- Nêu được câu hỏi và trả lời câu hỏi vềngười và vật trong tranh ở HĐ1 Nêu

được tên một số loại rau, củ, quả

2 Kĩ năng:

- Đoc hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

sẻ cùng các bạn

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh trong SHS phóng to; tranh, ảnh, môhình, băng hình, vật thật,… về các đồ

vật và các loại rau, củ, quả được nói đến trong bài học (VD: su su, rổ rá,…)

- Thẻ chữ để luyện đọc hiểu từngữ, câu

- Mẫu chữr, sphóng to/mẫu chữ viết trênbảng lớp/phần mềm hướng dẫn HS viết chữ r, s

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

* HĐ1: Nghe- nói

- Cho HS quan sát tranh để nêu tên về đồ

vật, cây cối, con vật, hoạt động của người,

của vật trong tranh.

? Tranh vẽ gì?

- YC thảo luận cặp đôi

- Tranh vẽ vừa rồi các con quan sát có

chứa tiếng khoá ngày hôm học đó là từ “

su su, rổ, rá,( GV ghi bảng từ khóa).

- Gọi HS đọc bài

- Để nhận biết âm r, s GV giới thiệu thêm

tranh quả su su, con sẻ, con sò, con

Trang 13

sứa,con sóc,… để nhận biết âm s ; tranh

con rùa, con rồng con rắn, con rết,…

=> Vậy trong tiếng “rổ” và tiếng “ su ” có

chứa âm “r” và “ s” ngày hôm nay chúng

mình sẽ học đó là Bài 4C: “r”, “s” ( GV

viết tên bài)

- HS nối tiếp nhắc lại tên bài: Bài 4C:

- Viết lên bảng tiếng rổ

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: rổ

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng rổ

- Ghi vào mô hình

- Viết lên bảng tiếng su

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: su

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng su

- Ghi vào mô hình

b Tạo tiếng mới

- GV gắn bảng phụ các âm đầu, vần, thanh,

tiếng lên bảng

- Cho HS đọc tiếng mẫu: sờ, sở, sợ

- Mời cả lớp ghép nhanh tiếng sờ, sở, sợ

vào bảng gài

- Nghe, quan sát

-HS nhắc lại tên đầu bài

+ Đọc nối tiếp cá nhân

+ HS nêu: Tiếng rổ gồm có âm r, âm ô thanh hỏi.

- Đọc

- Phát âm nối tiếp cá nhân, tổ

- Đánh vần: rờ – ô – rô – hỏi – rổ.

- HS đọc trơn rổ: CN-N-ĐT

+ Đọc nối tiếp cá nhân

+ HS nêu: Tiếng su gồm có âm s, âm u.

+ Đọc nối tiếp cá nhân

- Thực hiện trên bảng gài

Trang 14

? Em đã ghép tiếng sờ như thế nào?

- GV gõ thước cho HS giơ bảng

- Cô thấy các em đã ghép tiếng sờ, rất tốt.

Bây giờ các em sẽ ghép tiếp các tiếng còn

lại vào bảng gài

- Yêu cầu HS ghép theo dãy các tiếng

(Mỗi dãy một tiếng)

- GV cho HS đọc tiếng của mình vừa ghép

xong

* GV tổ chức trò chơiTiếp sức- Gắn chữ

thích hợp vào bảng

+ Bước 1: Nêu tên trò chơi

+ Bước 2: Hướng dẫn cách chơi

- GV mời HS đọc các tiếng vừa gắn

* Củng cố tiết 1: GV cho HS đọc lại bài

- HS ghép theo dãy các tiếng (dãy 1

ghép tiếng sở ; dãy 2 tiếng sợ; ) …

- GV gắn tranh: Trên bảng cô có bức tranh,

các em hãy quan sát và cho biết:

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

Trang 15

* GV tổ chức trò chơiAi nhanh, ai đúng

+ GV nêu tên trò chơi

+ Phổ biến luật chơi

+ Viết chữ mẫu r,s , su, rổ cách nối nét ở

chữ su, rổ kết hợp hướng dẫn cách viết lần

2

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa lỗi 2 bảng của HS

4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

* HĐ4 Đọc

Đọc hiểu đoạn Su su

a) Quan sát tranh

- GV treo tranh khai thác bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ gì?

b) Luyện đọc trơn

- Để biết xem bạn đoán đúng chưa? Các

em nghe cô đọc bài

- GV đọc mẫu

- GV đọc trước

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp

+ Luyện đọc nhóm đôi (đọc trơn)

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 4D

- Viết bảng con, giơ bảng

- Tranh vẽ lá và quả su su giống nhưmặt người: có gương mặt người già,

Trang 16

Ngày soạn: 27/9/2020 Ngày giảng: Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020

TIẾNG VIỆT BÀI 4D: T- TH(TIẾT 1 + 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Đọc đúng các âm t,th; các tiếng , từ ngữ, các câu, đoạn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ, nội dung các câu trong đoạn

- Trả lời được câu hỏi Đọc hiểu đoạn " Thỏ và gà"

- Viết đúng : t , th , tổ, thú.

- Nêu được câu hỏi và trả lời câu hỏi về cảnh vật trong sở thú theo tranh ở hoạtđộng 1 Nêu tên được một số thức ăn của gà và của thỏ

2 Kĩ năng:

- Đoc hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

- Thẻ chữ để luyện đọc hiểu câu

- Mẫu chữ t,th phóng to/ mẫu chữ viết trên bảng lớp

- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1

- Tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

A Các hoạt động

* Tổ chức hoạt động khởi động

1 Hoạt động 1: Nghe - nói

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

Trang 17

- Gọi HS nhận xét.

+ Qua phần quan sát tranh và trả lời câu

hỏi vừa rồi của các con cô yêu cầu lớp

mình cùng thảo luận nhóm đôi để hỏi –

đáp về sở thú

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét tuyên dương

=> Tranh vẽ vừa rồi các con quan sát có

chứa tiếng khoá ngày hôm học đó là từ

“ tổ cò” và “ sở thú” ( GV ghi bảng từ

khóa)

- Gọi HS đọc bài

- Trong từ “ tổ cò” có tiếng nào các con

đã học, tiếng nào chưa học?

- Gọi HS nhận xét

- GV ghi tiếng “ tổ” lên bảng.

- Gọi HS đọc bài

- Trong từ “ sở thú” có tiếng nào các

con đã học, tiếng nào chưa học?

- Gọi HS nhận xét

- GV ghi tiếng “ thú” lên bảng.

- Gọi HS đọc bài

=> Vậy trong tiếng “tổ” và tiếng “ thú”

có chứa âm “t” và “ th” ngày hôm nay

chúng mình sẽ học đó là Bài 4D: “ t”,

“th” ( GV viết tên bài).

- HS nối tiếp nhắc lại tên bài: Bài 4D:

- Vậy âm “t” là âm mới mà hôm nay

chúng mình sẽ học Nghe cô phát âm

tiếp, nhóm đôi, đồng thanh)

- HS trả lời: Tiếng “cò” học rồi, tiếng

- HS nối tiếp nhắc lại tên bài

- Tiếng “tổ” có âm “t” vần “ô” và

Trang 18

tổ cò thường được làm trên các cành cây

hay ngọn cây cao Và đây được gọi là “

- Vậy âm “th” là âm mới tiếp theo mà

hôm nay chúng mình sẽ học Nghe cô

phát âm “th”( GV đưa tiếng thú vào mô

- Cô mời lớp mình quan sát lên bảng

- Con có nhận xét gì về bức tranh này?

- Gọi HS nhận xét

Đây là bức tranh về sở thú, trong sở thú

có rất nhiều các con vật khác nhau: voi,

khỉ, ngựa đó là nơi mà nhiều loại động

vật khác nhau được lưu giữ để mọi

người có thể xem và theo dõi các hoạt

- HS: tờ - ô - tô - hỏi - tổ => tổ.( Cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh)

- Âm “u”

- Nối tiếp đọc bài, nhóm đôi, tổ, đồngthanh

- HS: thờ - u - thu - sắc - thú => thú( Cá nhân, nhóm đôi, tổ, đồng thanh)

+ Nhóm bàn đọc trơn: “thú”

+ Cá nhân+ Đồng thanh

- HS quan sát

- HS nêu

- HS nhận xét

Ngày đăng: 13/06/2021, 18:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w